Gói thầu: Gói thầu: Nền và mặt đường, cống qua đường, cầu qua kênh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144349-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Nền và mặt đường, cống qua đường, cầu qua kênh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210142509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-31 16:01:00 đến ngày 2021-02-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,502,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, mát đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dính ao mương + chân chài ao mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,716 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cừ 4.0m, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,991 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm đường kính 8-10cm, chiều dài cừ 4.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,132 | 100m |
| 5 | Cung cấp thép buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,83 | kg |
| 6 | Đắp đất dính vô bao tải bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | m3 |
| 7 | Cung cấp bao tải KT: 50x40x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,804 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất dính lề đường, mái taluy đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,178 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất dính đắp lề, tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,673 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, lu lèn, đầm nén 30cm trên cùng nền đường đạt độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,874 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất dính đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,989 | 100m3 |
| 13 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,437 | 100m3 |
| 14 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,958 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp biển báo tên đường, biển hạn chế tải trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Đào móng chân biển báo cọc tiêu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,384 | m3 |
| 20 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| B | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cừ 4.0m, đóng ngập 2.5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,083 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ tràm đường kính 8-10cm chiều dài cừ 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,033 | 100m |
| 3 | Cung cấp kẽm buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,44 | kg |
| 4 | Trải tấm nilon lót trắng đỏ đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,042 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất đê quay bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m3 |
| 6 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,49 | m3 |
| 7 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,866 | m3 |
| 8 | Nhổ cừ tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cừ 4.0m, đóng ngập 2.5m, Công nhổ tính bằng 75% công đóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,312 | 100m |
| 9 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cừ 4.0m vào đất cấp I, gia cố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,275 | 100m |
| 10 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cừ 4.0m, đóng ngập 3.0m vào đất cấp I gia cố đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,422 | 100m |
| 11 | Cung cấp cừ tràm đường kính 8-10cm chiều dài cừ 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,519 | 100m |
| 12 | Cung cấp kẽm buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,01 | kg |
| 13 | Đắp đất dính vô bao tải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,43 | m3 |
| 14 | Cung cấp bao tải KT: 50x40x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | cái |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 tại vị trí cống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,361 | 100m3 |
| 16 | Hoàn trả đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,18 | m3 |
| 17 | Đắp cát lót dưới đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| C | CẦU QUA KÊNH | |||
| 1 | Đào đất mố cầu bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,59 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,844 | m3 |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 15m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,768 | 100m |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép (cọc xiên) trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 15m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I, nhân hệ số 1.22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,338 | 100m |
| 9 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | tấn |
| 10 | Lắp đặt hộp nối cọc bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | tấn |
| 11 | Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót mố đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,42 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đá kê gối, thép che dầm cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đá kê gối, thép che dầm cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,002 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá kê gối, thép che dầm cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đá kê gối, thép che dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Cung cấp dầm cầu I400, L = 12m, cấp tải H8, kể cả cước vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, mặt cầu, gờ chắn, dầm ngang, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,921 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, gờ chắn, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản mặt cầu, dầm ngang, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,557 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, dầm ngang, gờ chắn, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,76 | m3 |
| 26 | Gia công lắp đặt thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 27 | Gia công cột lan can bằng thép tấm 6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 28 | Cung cấp ống sắt mạ kẽm STK D76 dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | m |
| 29 | Cung cấp ống sắt mạ kẽm STK D49 dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | m |
| 30 | Cung cấp ống sắt mạ kẽm STK D60 dày 2.5mm (ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép lan can, ống thoát nước dạng hình trụ, hình ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 32 | Sơn , bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 33 | Cung cấp biển báo tên cầu, biển hạn chế tải trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi