Gói thầu: Thi công đường Trần Văn Diện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210212499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông |
| Tên gói thầu | Thi công đường Trần Văn Diện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước năm 2021 (nguồn thu xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 16:54:00 đến ngày 2021-02-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,139,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,22 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,08 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,979 | 100m3 |
| 4 | Cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.840,205 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,576 | 100m3 |
| 6 | Tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.528,23 | m2 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bằng thép dẹp dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,91 | kg |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,515 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,461 | m3 |
| 10 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 875x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang vuông 400x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 875cmx2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK Đk90mm, dày 2,5-L=3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 16 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK Đk90mm, dày 2,5-L=3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 17 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | 100m |
| 18 | Cừ tràm Þ gốc 80-100, Þ ngọn 40, L=4.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,8 | m |
| 19 | Thép neo d6: 1 neo=1.2m; 1neo/1md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | kg |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,497 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,645 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m2 |
| 25 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 26 | Thép bản nối cọc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,36 | kg |
| 27 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | 100m |
| 28 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,047 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 34 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện <= 10tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Dầm DUL nông thôn I400, dài 12.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 36 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,806 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 42 | Thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,37 | kg |
| 43 | Thép tấm dày 8ly (150x150x8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,912 | kg |
| 44 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | 100m |
| 45 | Sắt STK Þ 60x2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | m |
| 46 | Bao tải tẩm nhựa 2 lớp dày 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 47 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 48 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 49 | Tháo dỡ dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | dầm |
| 50 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m cọc |
| 51 | Đắp đất trước mố, kyc>=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 52 | Đất thịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m3 |
| 53 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | 100m |
| 54 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,187 | 100m |
| 55 | Thép neo d6 ( 1neo trên 1m dài), 1 neo =1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,262 | KG |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,39 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,06 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | 100m2 |
| 61 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 62 | Thép bản nối cọc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,78 | kg |
| 63 | Đóng cọc xiêng bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (HSNC:1;HSMTC:1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 64 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 65 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,69 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 71 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 72 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm (HSNC:1;HSMTC:1;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | 100m |
| 73 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,51 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 78 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện <= 10tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 79 | Dầm DUL nông thôn I280, dài 6.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | dầm |
| 80 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,55 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | tấn |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m2 |
| 85 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 86 | Thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,78 | kg |
| 87 | Thép tấm dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | kg |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 89 | Sắt STK Þ 76x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,12 | m |
| 90 | Sắt STK Þ 60x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,12 | m |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 92 | Lắp đặt co STK Þ76 mmx2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê STK Þ 76mmx2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 94 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | tấn |
| 95 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 96 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 97 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m cọc |
| 98 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m cọc |
| 99 | Khấu hao khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 107 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D 87.5cm, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Tấm phản quang 875mm*2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 109 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Bảng tên đường 40*60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 111 | Trụ biển báo bằng sắt ống D90*2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4.7m, đóng ngập 4.0m( đất cấp I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | 100m |
| 113 | Cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 114 | Thép neo; 1 neom=1.2m; 1neo/1m dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | kg |
| 115 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,87 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 117 | Đất thịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m3 |
| 118 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 119 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | tấn |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,39 | tấn |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 125 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,06 | m3 |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | 100m2 |
| 127 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 128 | Thép bản nối cọc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,78 | kg |
| 129 | Đóng cọc xiêng bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (HSNC:1;HSMTC:1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 130 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 131 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 132 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 133 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,69 | m3 |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 135 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 136 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 137 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 138 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm (HSNC:1;HSMTC:1;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 100m |
| 139 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 140 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,51 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 142 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 143 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 144 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện <= 10tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 145 | Dầm DUL nông thôn I280, dài 6.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | dầm |
| 146 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,55 | m3 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | tấn |
| 150 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m2 |
| 151 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 152 | Thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,78 | kg |
| 153 | Thép tấm dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | kg |
| 154 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 155 | Sắt STK Þ 76x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,12 | m |
| 156 | Sắt STK Þ 60x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,12 | m |
| 157 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 158 | Lắp đặt co STK Þ76 mmx2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê STK Þ 76mmx2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 160 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | tấn |
| 161 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 162 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 163 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m cọc |
| 164 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m cọc |
| 165 | Khấu hao khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 167 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 168 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 170 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 171 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,47 | m2 |
| 173 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D 87.5cm, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Tấm phản quang 875mm*2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 175 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Bảng tên đường 40*60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 177 | Trụ biển báo bằng sắt ống D90*2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4.7m, đóng ngập 4.0m( đất cấp I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | 100m |
| 179 | Cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 180 | Thép neo; 1 neom=1.2m; 1neo/1m dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | kg |
| 181 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m3 |
| 182 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 183 | Đất thịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m3 |
| 184 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 185 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 186 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 187 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,39 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi