Gói thầu: Thi công đường Trần Văn Diện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210212499-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông
Tên gói thầu Thi công đường Trần Văn Diện
Số hiệu KHLCNT 20210207557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước năm 2021 (nguồn thu xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 16:54:00 đến ngày 2021-02-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,139,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,22 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,08 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển &lt;&#x3D; 3Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,979 100m3
4 Cát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.840,205 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,576 100m3
6 Tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.528,23 m2
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bằng thép dẹp dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,91 kg
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,515 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,461 m3
10 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
11 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 m3
12 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 875x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang vuông 400x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 875cmx2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK Đk90mm, dày 2,5-L=3,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
16 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK Đk90mm, dày 2,5-L=3,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
17 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 100m
18 Cừ tràm Þ gốc 80-100, Þ ngọn 40, L=4.7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,8 m
19 Thép neo d6: 1 neo=1.2m; 1neo/1md Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,996 kg
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,497 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,645 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m2
25 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối nối
26 Thép bản nối cọc dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,36 kg
27 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,856 100m
28 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,047 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 100m2
32 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
34 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện <= 10tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Dầm DUL nông thôn I400, dài 12.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 dầm
36 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,806 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 100m2
41 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
42 Thép L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,37 kg
43 Thép tấm dày 8ly (150x150x8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,912 kg
44 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,872 100m
45 Sắt STK Þ 60x2,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,2 m
46 Bao tải tẩm nhựa 2 lớp dày 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
47 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
48 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
49 Tháo dỡ dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 dầm
50 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m cọc
51 Đắp đất trước mố, kyc>=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
52 Đất thịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,83 m3
53 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,88 100m
54 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,187 100m
55 Thép neo d6 ( 1neo trên 1m dài), 1 neo =1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,262 KG
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 tấn
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D; 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,39 tấn
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
59 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,06 m3
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 100m2
61 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mối nối
62 Thép bản nối cọc dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 938,78 kg
63 Đóng cọc xiêng bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc &lt;&#x3D; 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (HSNC:1;HSMTC:1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
64 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc &lt;&#x3D; 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
65 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 m3
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,69 m3
68 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
69 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
70 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính &lt;&#x3D; 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
71 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
72 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc &lt;&#x3D; 24m, kích thước cọc 25x25cm (HSNC:1;HSMTC:1;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 100m
73 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
74 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,51 m3
75 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m2
76 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
77 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính &lt;&#x3D; 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 tấn
78 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện <= 10tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
79 Dầm DUL nông thôn I280, dài 6.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 dầm
80 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
81 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,55 m3
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép &gt; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 tấn
84 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m2
85 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
86 Thép L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,78 kg
87 Thép tấm dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 kg
88 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
89 Sắt STK Þ 76x2,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,12 m
90 Sắt STK Þ 60x2,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,12 m
91 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
92 Lắp đặt co STK Þ76 mmx2,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
93 Lắp đặt tê STK Þ 76mmx2,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
94 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,09 tấn
95 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
96 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
97 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m cọc
98 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m cọc
99 Khấu hao khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 tấn
100 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &lt;&#x3D; 1m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m3
102 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
104 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
105 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,16 m2
107 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D 87.5cm, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Tấm phản quang 875mm*2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
109 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Bảng tên đường 40*60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
111 Trụ biển báo bằng sắt ống D90*2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4.7m, đóng ngập 4.0m( đất cấp I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 100m
113 Cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 m
114 Thép neo; 1 neom&#x3D;1.2m; 1neo&#x2F;1m dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 kg
115 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,87 m3
116 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
117 Đất thịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m3
118 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m3
119 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
120 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
121 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
122 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 tấn
123 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D; 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,39 tấn
124 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
125 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,06 m3
126 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 100m2
127 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mối nối
128 Thép bản nối cọc dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 938,78 kg
129 Đóng cọc xiêng bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc &lt;&#x3D; 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (HSNC:1;HSMTC:1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
130 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc &lt;&#x3D; 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
131 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
132 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 m3
133 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,69 m3
134 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
135 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
136 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính &lt;&#x3D; 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
137 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
138 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc &lt;&#x3D; 24m, kích thước cọc 25x25cm (HSNC:1;HSMTC:1;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 100m
139 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
140 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,51 m3
141 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m2
142 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
143 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính &lt;&#x3D; 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 tấn
144 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện <= 10tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
145 Dầm DUL nông thôn I280, dài 6.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 dầm
146 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
147 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,55 m3
148 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 tấn
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép &gt; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 tấn
150 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m2
151 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
152 Thép L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,78 kg
153 Thép tấm dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 kg
154 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
155 Sắt STK Þ 76x2,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,12 m
156 Sắt STK Þ 60x2,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,12 m
157 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
158 Lắp đặt co STK Þ76 mmx2,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
159 Lắp đặt tê STK Þ 76mmx2,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
160 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,09 tấn
161 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
162 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
163 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m cọc
164 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m cọc
165 Khấu hao khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 tấn
166 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &lt;&#x3D; 1m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
167 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
168 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
170 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
171 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
172 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,47 m2
173 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D 87.5cm, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
174 Tấm phản quang 875mm*2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
175 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Bảng tên đường 40*60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
177 Trụ biển báo bằng sắt ống D90*2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
178 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4.7m, đóng ngập 4.0m( đất cấp I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 100m
179 Cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 m
180 Thép neo; 1 neom&#x3D;1.2m; 1neo&#x2F;1m dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 kg
181 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3 m3
182 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m3
183 Đất thịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m3
184 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m3
185 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
186 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
187 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,39 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->