Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210201662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210146704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh phân cấp cho ngân sách thị xã từ nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 06:25:00 đến ngày 2021-02-09 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,191,677,571 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 06 HÒNG HỌC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,911 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,6484 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,0489 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 5 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,6151 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,6151 | tấn |
| 7 | Trải tấm nilong đổ bê tông cọc | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,562 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 65,1 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,296 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 96 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7375 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tràm, dài =4,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,75 | 100m |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,0838 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,0838 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép móng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,026 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1389 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,2693 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 19,8375 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6546 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1707 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,9715 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,546 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3856 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,0608 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm nung - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 19,7457 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,383 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 35,45 | 1m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5758 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 313,9215 | m3 |
| 31 | Trải tấm nilon chống mất nước | Mô tả tại chương V E-HSMT | 54,4306 | m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7694 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3608 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,5732 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4876 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,3016 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép nền | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0676 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,5208 | tấn |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20,64 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,8144 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2798 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,187 | tấn |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,896 | m3 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,896 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,7353 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7493 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,5058 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5153 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14,9336 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,4676 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,1901 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 28,9868 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5836 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,9309 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,3874 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp, lanh tô.... | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,3899 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,3558 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2829 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 17,023 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2791 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1311 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3875 | tấn |
| 64 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,0015 | m3 |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,609 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp, lam.... | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2646 | 100m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,0424 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,3596 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,6463 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 36,0763 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 36,0763 | m3 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - ốp đá chẻ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 54,7725 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 503,489 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 588,3453 | m2 |
| 75 | Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 34,3571 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 582,756 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 331,884 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 181,44 | m2 |
| 79 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 238,9875 | m2 |
| 80 | Láng sê nô ,ô văng tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 153,96 | m2 |
| 81 | Trát đá mài, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 140,4003 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 190,05 | m |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 397,2774 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 61,5125 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt kính dày 5mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 47,04 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính dày 5mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 53,856 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả tại chương V E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 292,256 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả tại chương V E-HSMT | 742,4765 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường trong cột, dầm, trần | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.718,7824 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 742,4765 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.718,7824 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 100,896 | 1m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,809 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,809 | tấn |
| 96 | Lợp mái Tole màu sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,0243 | 100m2 |
| 97 | Lợp mái Tole phẳng màu úp nóc dày 5 dzem | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2323 | 100m2 |
| 98 | Làm trần nhựa khung nổi KT 600x600mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 149,47 | m2 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 100 | Cung cấp bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 5KG+ giá đỡ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Cung cấp bình chữa cháy bột khô cầm tay 8KG+ giá đỡ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét ESE NLP 1100-15 hoặc tương đương, bán kính bảo vệ cấp 1-Rp=95M | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | SXLD trụ đỡ kim thu sét, H = 5m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 105 | SXLD đế đỡ Kim thu sét dày 5mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 106 | Gia công cọc nối đất ( thép mạ đồng) , D=16, L=2,4m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 107 | SXLD hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Tăng đơ neo trụ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 109 | Sứ cách ly | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 111 | Kéo rải dây thép chằng neo trụ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 25 | m |
| 112 | Kéo rải dây cáp đồng trần chống sét 50mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 60 | m |
| 113 | Công tác tạm tính ( vật liệu phụ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt Ổ cắm đôi + mặt ổ cắm+ công tắc | 12 | Bộ | |
| 118 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt đảo trần+ điều tốc quạt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 1 pha 15A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB 1 pha 50A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCB 1 pha 100A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 12/10 ( dây đồng) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 710 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 20/10 ( dây đồng) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 200 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 30/10 ( dây đồng) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 120 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x20 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 310 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 110 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20,4833 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm, dài 4,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,2 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1366 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn đầu cừ bằng thủ công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 5 | Cát vàng đệm đầu cừ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0342 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,705 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0581 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2904 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0724 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0537 | tấn |
| 13 | Trải tấm nilon chống mất nước | Mô tả tại chương V E-HSMT | 37,61 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0668 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2971 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3714 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,8655 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0753 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,798 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2031 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,9906 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0741 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6756 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0013 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,259 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,2613 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 53,6072 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 133,2432 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 186,8507 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 53,6075 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 133,2432 | m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,2955 | m3 |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,2955 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép nền | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0251 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2966 | tấn |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,3735 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm nhám, chống trơn XM PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 33,735 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột KT 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 139,4272 | m2 |
| 43 | Ốp đá trang trí (loại đá gốm) vào tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ kính khung sắt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6728 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6728 | 1m2 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm hộp 40x80x1.4mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0703 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0703 | tấn |
| 49 | Lợp mái sóng vuông mạ màu dày 4.5dem | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 50 | Làm trần nhựa khung nổi KT 600x600mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20,35 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,956 | m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x2mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt co giảm 34-27 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt co ren trong 27-21 miệng bát nối bằng p/p dán keo | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 72 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê 90-60 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt co 60-34 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,8664 | 1m3 |
| 80 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,584 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép đáy HTH, ĐK <=10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0317 | tấn |
| 83 | Ván khuôn thép HTH | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 85 | Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,64 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 90 | Quét nước xi măng 3 nước | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0159 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0115 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3936 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG –THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 37,84 | m3 |
| 2 | Trải tấm nilon chống mất nước XM | Mô tả tại chương V E-HSMT | 473 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sân, ĐK <=10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,0958 | tấn |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 53,5392 | 1m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,848 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 53,316 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,848 | m3 |
| 8 | Trải tấm nilon | Mô tả tại chương V E-HSMT | 48,48 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,724 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 119,48 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,7868 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đan HG, rãnh nước, ĐK <=10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0974 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1844 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315x15mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi