Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210203344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 15:41:00 đến ngày 2021-02-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,333,999,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa ký túc xá dãy 01 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong (tính 30% diện tích) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,607 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong (tính 30% diện tích) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.924,379 | m2 |
| 3 | Vệ sinh chà nhám tường trong (70% diện tích còn lại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4.561,634 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài (tính 70% diện tích) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.712,658 | m2 |
| 5 | Vệ sinh chà nhám tường ngoài (tính 30% diện tích) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 733,996 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 20% diện tích) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 659,319 | m2 |
| 7 | Vệ sinh chà nhám Dầm, trần (tính 80% diện tích còn lại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.637,276 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sê nô, sảnh đón (tính 70% diện tích) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 132,651 | m2 |
| 9 | Vệ sinh chà nhám sê nô, sảnh đón (tính 30% diện tích còn lại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 56,85 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.614,305 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.845,309 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9.813,215 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.636,155 | m2 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 122,024 | m2 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,661 | m3 |
| 16 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 122,024 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 122,024 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái đá mi dày 50mm trộn với Sika Latex, tỷ lệ 1,5Kg/M2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,101 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 110,72 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,428 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,107 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,428 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,094 | 100m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,213 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,632 | m3 |
| 26 | SXLD ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,014 | 100m2 |
| 27 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 950 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Bơm sikadur 731 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 974 | lỗ |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,031 | tấn |
| 31 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,507 | m3 |
| 32 | SXLD ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,012 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,001 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,014 | tấn |
| 35 | Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,054 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,055 | 100m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,021 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,098 | tấn |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng đa kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,091 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,912 | m3 |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cốt thép nền - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,702 | 100kg |
| 42 | Tấm nilong lót nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,943 | 100m2 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,428 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch KT 400x400 (mm2), XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 110,72 | m2 |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,56 | 1m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,009 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,058 | tấn |
| 48 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng đa kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,037 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,373 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,027 | 100m3 |
| 51 | Tấm nilong lót nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,036 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất lắp đặt cốt thép nền- Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,413 | 100kg |
| 53 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 93 | 1 lỗ khoan |
| 54 | Bơm sikadur 731 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 93 | lổ |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,002 | 100m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,605 | m3 |
| 57 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,407 | m3 |
| 58 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,131 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 213 | m2 |
| 60 | Sàn xuất cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 191,4 | m2 |
| 61 | Sàn xuất cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 5mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,6 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 213 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ vách kính khung sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 176,866 | m2 |
| 64 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 500, kính 5mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 176,866 | m2 |
| 65 | Lắp dựng vách kính khung nhôm kính dày 5 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 176,866 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt khung bảo vệ cửa, cửa đi, cửa sổ; lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.581,091 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.581,091 | 1m2 |
| 68 | Thi công trần PRIMA khung nhôm nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,6 | m2 |
| 69 | Phá dỡ tường hộp ghen để thay ống nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,24 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,592 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,6 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,6 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,6 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 0,25x0,4m2, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,32 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,91 | 100m |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa 45 uPVC D114x90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa 90 uPVC D114x114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa 135 uPVC D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,856 | 100m |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa 90 uPVC D90x90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt co nhựa 135 uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,25 | 100m |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa 45 uPVC D90x90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 87 | Lắp đặt thập nhưa 45 uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa 135 uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa 90 uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,667 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 95 | Đục rãnh sâu khoảng 2cm-3cm quanh miệng các lỗ ống cấp thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,109 | m |
| 96 | Lắp đặt thanh trương nở tương đương sika hidrotitte | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,031 | 100m |
| 97 | Đổ bù không co ngót sikaroad 214-11 quanh miệng ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,109 | M |
| 98 | Lắp đặt quả cầu inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | Cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,48 | 100m |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 116 | cái |
| 101 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 348 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 58 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 58 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi xả 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 58 | bộ |
| 105 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 116 | cái |
| 106 | Thay thùng nước bồn cầu (bao gồm nhân công và vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 29 | Cái |
| 107 | Thay hệ thống ruột thùng nước bồn cầu (bao gồm nhân công vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 29 | Cái |
| 108 | Tháo dỡ nắp mương thoát nước + hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 229 | cái |
| 109 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,546 | m3 |
| 110 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,38 | m3 |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,966 | m3 |
| 112 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,58 | m3 |
| 113 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,104 | m3 |
| 114 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,8 | m2 |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,14 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,025 | tấn |
| 117 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,028 | 100m2 |
| 118 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,39 | m3 |
| 119 | Nạo vét bùn mương thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,246 | m3 |
| 120 | Lắp đặt nắp mương thoát nước + hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 129 | cái |
| 121 | Lắp đèn led tuýp đơn T8 1,2m - 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 119 | bộ |
| 122 | Lắp công tắc đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 117 | Cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Dimmer quạt đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 58 | cái |
| 125 | Lắp đặt Dimmer quạt đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 58 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 128 | Lắp cáp CV 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.800 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nẹp nhưa vuông 25x14mm bảo vệ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.200 | m |
| 130 | Lắp đặt bảng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 59 | Cái |
| B | Sửa chữa ký túc xá dãy 02 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong (tính 30% diện tích) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,607 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong (tính 30% diện tích) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.931,094 | m2 |
| 3 | Vệ sinh chà nhám tường trong (70% diện tích còn lại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4.577,302 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài (tính 70% diện tích) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.711,311 | m2 |
| 5 | Vệ sinh chà nhám tường ngoài (tính 30% diện tích) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 733,419 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 20% diện tích) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 637,638 | m2 |
| 7 | Vệ sinh chà nhám Dầm, trần (tính 80% diện tích còn lại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.550,552 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sê nô, sảnh đón (tính 70% diện tích) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 125,265 | m2 |
| 9 | Vệ sinh chà nhám sê nô, sảnh đón (tính 30% diện tích còn lại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 53,685 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.599,339 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.836,576 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9.727,193 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.623,68 | m2 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 117,18 | m2 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,515 | m3 |
| 16 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 117,18 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 117,18 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái đá mi dày 50mm trộn với Sika Latex, tỷ lệ 1,5Kg/M2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,859 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 64,44 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,3 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,644 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,3 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,063 | 100m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,213 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,632 | m3 |
| 26 | SXLD ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,014 | 100m2 |
| 27 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 526 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Bơm sikadur 731 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 550 | lỗ |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,031 | tấn |
| 31 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,507 | m3 |
| 32 | SXLD ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,012 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,001 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,014 | tấn |
| 35 | Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,054 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,055 | 100m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,021 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,098 | tấn |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng đa kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,091 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,912 | m3 |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cốt thép nền - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,628 | 100kg |
| 42 | Tấm nilong lót nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,63 | 100m2 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,3 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch KT 400x400 (mm2), XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 64,44 | m2 |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,285 | 1m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,005 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,031 | tấn |
| 48 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng đa kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,019 | 100m2 |
| 49 | Bê tông ĐK, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,19 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,014 | 100m3 |
| 51 | Tấm nilong lót nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,577 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất lắp đặt cốt thép nền- Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,278 | 100kg |
| 53 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 51 | 1 lỗ khoan |
| 54 | Bơm sikadur 731 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 51 | Lỗ |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,002 | 100m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,318 | m3 |
| 57 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,214 | m3 |
| 58 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,275 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 213 | m2 |
| 60 | Sàn xuất cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 191,4 | m2 |
| 61 | Sàn xuất cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 5mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,6 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 213 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ vách kính khung sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 187,576 | m2 |
| 64 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 700, kính 5mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 187,576 | m2 |
| 65 | Lắp dựng vách kính khung nhôm kính dày 5 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 187,576 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt khung bảo vệ cửa, cửa đi, cửa sổ; lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.595,204 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.595,204 | 1m2 |
| 68 | Thi công trần PRIMA khung nhôm nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,6 | m2 |
| 69 | Phá dỡ tường hộp ghen để thay ống nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,24 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,592 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,6 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,6 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,6 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 0,25x0,4m2, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,32 | m2 |
| 75 | Phá dỡ tường hộp ghen để thay ống nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,24 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,592 | m3 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,6 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,6 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,6 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 0,25x0,4m2, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,32 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,91 | 100m |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa 45 uPVC D114x90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa 90 uPVC D114x114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa 135 uPVC D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,856 | 100m |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa 90 uPVC D90x90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa 135 uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,25 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa 45 uPVC D90x90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 93 | Lắp đặt thập nhưa 45 uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 94 | Lắp đặt co nhựa 135 uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 95 | Lắp đặt co nhựa 90 uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,667 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 101 | Đục rãnh sâu khoảng 2cm-3cm quanh miệng các lỗ ống cấp thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,109 | m |
| 102 | Lắp đặt thanh trương nở tương đương sika hidrotitte | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,031 | 100m |
| 103 | Đổ bù không co ngót sikaroad 214-11 quanh miệng ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,109 | M |
| 104 | Lắp đặt quả cầu inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | Cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,48 | 100m |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 116 | cái |
| 107 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 348 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 58 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 58 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi xả 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 58 | bộ |
| 111 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 116 | cái |
| 112 | Thay thùng nước bồn cầu (bao gồm nhân công và vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 29 | Cái |
| 113 | Thay hệ thống ruột thùng nước bồn cầu (bao gồm nhân công vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 29 | Cái |
| 114 | Tháo dỡ nắp mương thoát nước + hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 224 | cái |
| 115 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,826 | m3 |
| 116 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,63 | m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,141 | m3 |
| 118 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,685 | m3 |
| 119 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,304 | m3 |
| 120 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,3 | m2 |
| 121 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,89 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,031 | tấn |
| 123 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,035 | 100m2 |
| 124 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,488 | m3 |
| 125 | Nạo vét bùn mương thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,944 | m3 |
| 126 | Lắp đặt nắp mương thoát nước + hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 224 | cái |
| 127 | Lắp đèn led tuýp đơn T8 1,2m - 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 119 | bộ |
| 128 | Lắp công tắc đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 117 | Cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt Dimmer quạt đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 58 | cái |
| 131 | Lắp đặt Dimmer quạt đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 58 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 134 | Lắp cáp CV 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.800 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nẹp nhưa vuông 25x14mm bảo vệ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.200 | m |
| 136 | Lắp đặt bảng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 59 | Cái |
| C | Sửa chữa hàng rào mặt trước | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong (tính 15% diện tích) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,607 | m2 |
| 2 | Vệ sinh chà nhám tường trong (85% diện tích còn lại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 82,773 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài (tính 30% diện tích) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 42,759 | m2 |
| 4 | Vệ sinh chà nhám tường ngoài (tính 70% diện tích) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 99,771 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,607 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 42,759 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 97,38 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 142,53 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt song sắt hàng rào, cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 779,34 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 779,34 | 1m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài (tính 80% diện tích) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 721,032 | m2 |
| 12 | Vệ sinh chà nhám tường ngoài (tính 20% diện tích) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 180,258 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 721,032 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 901,29 | m2 |
| 15 | Xây cột bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,64 | m3 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,72 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,92 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,92 | m2 |
| 19 | Sơn cột đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,92 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi