Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210203344-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng.
Số hiệu KHLCNT 20210161397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 15:41:00 đến ngày 2021-02-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,333,999,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa ký túc xá dãy 01
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong (tính 30% diện tích) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 30,607 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong (tính 30% diện tích) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.924,379 m2
3 Vệ sinh chà nhám tường trong (70% diện tích còn lại) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4.561,634   m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài (tính 70% diện tích) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.712,658 m2
5 Vệ sinh chà nhám tường ngoài (tính 30% diện tích) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 733,996 m2 
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 20% diện tích) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 659,319 m2
7 Vệ sinh chà nhám Dầm, trần (tính 80% diện tích còn lại) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2.637,276 m2 
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sê nô, sảnh đón (tính 70% diện tích) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 132,651 m2
9 Vệ sinh chà nhám sê nô, sảnh đón (tính 30% diện tích còn lại) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 56,85 m2 
10 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2.614,305 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.845,309 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 9.813,215 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2.636,155 m2
14 Đục nhám mặt bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 122,024 m2
15 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,661 m3
16 Vệ sinh bề mặt bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 122,024 m2 
17 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 122,024 m2
18 Bê tông sàn mái đá mi dày 50mm trộn với Sika Latex, tỷ lệ 1,5Kg/M2 Mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6,101 m3
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 110,72 m2
20 Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 9,428 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,107 100m2
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 9,428 m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,094 100m3
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 8,213 1m3
25 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,632 m3
26 SXLD ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,014 100m2
27 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 24 1 lỗ khoan
28 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 950 1 lỗ khoan
29 Bơm sikadur 731 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 974 lỗ
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,031 tấn
31 Bê tông móng đá 1x2 mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,507 m3
32 SXLD ván khuôn cổ cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,012 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,001 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,014 tấn
35 Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,054 m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,055 100m3
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,021 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,098 tấn
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng đa kiềng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,091 100m2
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,912 m3
41 Sản xuất lắp đặt cốt thép nền - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12,702 100kg
42 Tấm nilong lót nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,943 100m2
43 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 9,428 m3
44 Lát nền, sàn gạch KT 400x400 (mm2), XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 110,72 m2
45 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,56 1m3
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,009 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,058 tấn
48 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng đa kiềng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,037 100m2
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,373 m3
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,027 100m3
51 Tấm nilong lót nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,036 100m2
52 Sản xuất lắp đặt cốt thép nền- Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,413 100kg
53 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 93 1 lỗ khoan
54 Bơm sikadur 731 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 93 lổ
55 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,002 100m2
56 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,605 m3
57 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,407 m3
58 Láng granitô cầu thang, tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 8,131 m2
59 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 213 m2
60 Sàn xuất cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5mm (bao gồm phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 191,4 m2 
61 Sàn xuất cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 5mm (bao gồm phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 21,6 m2 
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 213 m2
63 Tháo dỡ vách kính khung sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 176,866 m2
64 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 500, kính 5mm (bao gồm phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 176,866 m2 
65 Lắp dựng vách kính khung nhôm kính dày 5 ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 176,866 m2
66 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt khung bảo vệ cửa, cửa đi, cửa sổ; lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.581,091 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.581,091 1m2
68 Thi công trần PRIMA khung nhôm nổi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 16,6 m2
69 Phá dỡ tường hộp ghen để thay ống nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,24 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,592 m3
71 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 39,6 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 39,6 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 39,6 m2
74 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 0,25x0,4m2, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12,32 m2
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,91 100m
76 Lắp đặt tê nhựa 45 uPVC D114x90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
77 Lắp đặt tê nhựa 90 uPVC D114x114 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 16 cái
78 Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D114 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
79 Lắp đặt co nhựa 135 uPVC D114 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 32 cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,856 100m
81 Lắp đặt tê nhựa 90 uPVC D90x90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 16 cái
82 Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
83 Lắp đặt co nhựa 135 uPVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 32 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,25 100m
85 Lắp đặt tê nhựa 45 uPVC D90x90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 40 cái
86 Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 30 cái
87 Lắp đặt thập nhưa 45 uPVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 40 cái
88 Lắp đặt co nhựa 135 uPVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 40 cái
89 Lắp đặt co nhựa 90 uPVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 40 cái
90 Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 40 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6 100m
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 40 cái
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,667 100m
94 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 11 cái
95 Đục rãnh sâu khoảng 2cm-3cm quanh miệng các lỗ ống cấp thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,109 m
96 Lắp đặt thanh trương nở tương đương sika hidrotitte Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,031 100m
97 Đổ bù không co ngót sikaroad 214-11 quanh miệng ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,109 M
98 Lắp đặt quả cầu inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 14 Cái
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,48 100m
100 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 116 cái
101 Lắp đặt co nhựa PVC D27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 348 cái
102 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 58 bộ
103 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 58 bộ
104 Lắp đặt vòi xả 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 58 bộ
105 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 116 cái
106 Thay thùng nước bồn cầu (bao gồm nhân công và vật liệu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 29 Cái
107 Thay hệ thống ruột thùng nước bồn cầu (bao gồm nhân công vật liệu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 29 Cái
108 Tháo dỡ nắp mương thoát nước + hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 229 cái
109 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,546 m3
110 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,38 m3
111 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,966 m3
112 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,58 m3
113 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,104 m3
114 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 13,8 m2
115 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,14 m2
116 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,025 tấn
117 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,028 100m2
118 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,39 m3
119 Nạo vét bùn mương thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6,246 m3
120 Lắp đặt nắp mương thoát nước + hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 129 cái
121 Lắp đèn led tuýp đơn T8 1,2m - 18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 119 bộ
122 Lắp công tắc đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 117 Cái
123 Lắp đặt công tắc đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
124 Lắp đặt Dimmer quạt đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 58 cái
125 Lắp đặt Dimmer quạt đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
126 Lắp đặt quạt đảo trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 58 cái
127 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
128 Lắp cáp CV 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.800 m
129 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nẹp nhưa vuông 25x14mm bảo vệ dây dẫn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.200 m
130 Lắp đặt bảng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 59 Cái
B Sửa chữa ký túc xá dãy 02
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong (tính 30% diện tích) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 30,607 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong (tính 30% diện tích) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.931,094 m2
3 Vệ sinh chà nhám tường trong (70% diện tích còn lại) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4.577,302 m2 
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài (tính 70% diện tích) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.711,311 m2
5 Vệ sinh chà nhám tường ngoài (tính 30% diện tích) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 733,419 m2 
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 20% diện tích) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 637,638 m2
7 Vệ sinh chà nhám Dầm, trần (tính 80% diện tích còn lại) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2.550,552   m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sê nô, sảnh đón (tính 70% diện tích) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 125,265 m2
9 Vệ sinh chà nhám sê nô, sảnh đón (tính 30% diện tích còn lại) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 53,685 m2 
10 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2.599,339 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.836,576 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 9.727,193 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2.623,68 m2
14 Đục nhám mặt bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 117,18 m2
15 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,515 m3
16 Vệ sinh bề mặt bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 117,18   m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 117,18 m2
18 Bê tông sàn mái đá mi dày 50mm trộn với Sika Latex, tỷ lệ 1,5Kg/M2 Mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 5,859 m3
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 64,44 m2
20 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6,3 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,644 100m2
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6,3 m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,063 100m3
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 8,213 1m3
25 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,632 m3
26 SXLD ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,014 100m2
27 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 24 1 lỗ khoan
28 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 526 1 lỗ khoan
29 Bơm sikadur 731 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 550 lỗ
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,031 tấn
31 Bê tông móng đá 1x2 mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,507 m3
32 SXLD ván khuôn cổ cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,012 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,001 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,014 tấn
35 Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,054 m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,055 100m3
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,021 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,098 tấn
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng đa kiềng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,091 100m2
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,912 m3
41 Sản xuất lắp đặt cốt thép nền - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 10,628 100kg
42 Tấm nilong lót nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,63 100m2
43 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6,3 m3
44 Lát nền, sàn gạch KT 400x400 (mm2), XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 64,44 m2
45 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,285 1m3
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,005 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,031 tấn
48 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng đa kiềng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,019 100m2
49 Bê tông ĐK, đá 1x2 Mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,19 m3
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,014 100m3
51 Tấm nilong lót nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,577 100m2
52 Sản xuất lắp đặt cốt thép nền- Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,278 100kg
53 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 51 1 lỗ khoan
54 Bơm sikadur 731 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 51 Lỗ
55 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,002 100m2
56 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,318 m3
57 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,214 m3
58 Láng granitô cầu thang, tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,275 m2
59 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 213 m2
60 Sàn xuất cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5mm (bao gồm phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 191,4 m2 
61 Sàn xuất cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 5mm (bao gồm phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 21,6   m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 213 m2
63 Tháo dỡ vách kính khung sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 187,576 m2
64 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 700, kính 5mm (bao gồm phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 187,576 m2 
65 Lắp dựng vách kính khung nhôm kính dày 5 ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 187,576 m2
66 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt khung bảo vệ cửa, cửa đi, cửa sổ; lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.595,204 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.595,204 1m2
68 Thi công trần PRIMA khung nhôm nổi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 16,6 m2
69 Phá dỡ tường hộp ghen để thay ống nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,24 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,592 m3
71 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 39,6 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 36,6 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 36,6 m2
74 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 0,25x0,4m2, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12,32 m2
75 Phá dỡ tường hộp ghen để thay ống nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,24 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,592 m3
77 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 39,6 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 39,6 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 39,6 m2
80 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 0,25x0,4m2, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12,32 m2
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,91 100m
82 Lắp đặt tê nhựa 45 uPVC D114x90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
83 Lắp đặt tê nhựa 90 uPVC D114x114 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 16 cái
84 Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D114 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
85 Lắp đặt co nhựa 135 uPVC D114 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 32 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,856 100m
87 Lắp đặt tê nhựa 90 uPVC D90x90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 16 cái
88 Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
89 Lắp đặt co nhựa 135 uPVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 32 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,25 100m
91 Lắp đặt tê nhựa 45 uPVC D90x90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 40 cái
92 Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 30 cái
93 Lắp đặt thập nhưa 45 uPVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 40 cái
94 Lắp đặt co nhựa 135 uPVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 40 cái
95 Lắp đặt co nhựa 90 uPVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 40 cái
96 Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 40 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6 100m
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 40 cái
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,667 100m
100 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 11 cái
101 Đục rãnh sâu khoảng 2cm-3cm quanh miệng các lỗ ống cấp thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,109 m
102 Lắp đặt thanh trương nở tương đương sika hidrotitte Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,031 100m
103 Đổ bù không co ngót sikaroad 214-11 quanh miệng ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,109 M
104 Lắp đặt quả cầu inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 14 Cái
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,48 100m
106 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 116 cái
107 Lắp đặt co nhựa PVC D27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 348 cái
108 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 58 bộ
109 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 58 bộ
110 Lắp đặt vòi xả 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 58 bộ
111 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 116 cái
112 Thay thùng nước bồn cầu (bao gồm nhân công và vật liệu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 29 Cái
113 Thay hệ thống ruột thùng nước bồn cầu (bao gồm nhân công vật liệu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 29 Cái
114 Tháo dỡ nắp mương thoát nước + hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 224 cái
115 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,826 m3
116 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,63 m3
117 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,141 m3
118 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,685 m3
119 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,304 m3
120 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 16,3 m2
121 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,89 m2
122 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,031 tấn
123 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,035 100m2
124 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,488 m3
125 Nạo vét bùn mương thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 5,944 m3
126 Lắp đặt nắp mương thoát nước + hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 224 cái
127 Lắp đèn led tuýp đơn T8 1,2m - 18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 119 bộ
128 Lắp công tắc đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 117 Cái
129 Lắp đặt công tắc đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
130 Lắp đặt Dimmer quạt đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 58 cái
131 Lắp đặt Dimmer quạt đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
132 Lắp đặt quạt đảo trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 58 cái
133 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
134 Lắp cáp CV 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.800 m
135 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nẹp nhưa vuông 25x14mm bảo vệ dây dẫn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.200 m
136 Lắp đặt bảng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 59 Cái
C Sửa chữa hàng rào mặt trước
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong (tính 15% diện tích) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 14,607 m2
2 Vệ sinh chà nhám tường trong (85% diện tích còn lại) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 82,773 m2 
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài (tính 30% diện tích) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 42,759 m2
4 Vệ sinh chà nhám tường ngoài (tính 70% diện tích) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 99,771 m2 
5 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 14,607 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 42,759 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 97,38 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 142,53 m2
9 Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt song sắt hàng rào, cổng sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 779,34 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 779,34 1m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài (tính 80% diện tích) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 721,032 m2
12 Vệ sinh chà nhám tường ngoài (tính 20% diện tích) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 180,258 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 721,032 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 901,29 m2
15 Xây cột bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,64 m3
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 14,72 m2
17 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 17,92 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 17,92 m2
19 Sơn cột đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 17,92 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->