Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp, mở rộng đường Lý Thái Tổ, Thị trấn Kbang(đoạn Quang Trung- Phan Đình Phùng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Nâng cấp, mở rộng đường Lý Thái Tổ, Thị trấn Kbang(đoạn Quang Trung- Phan Đình Phùng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 08:52:00 đến ngày 2021-02-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,619,285,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 366,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,755 | 1 m3 |
| 3 | Đào bỏ sân BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70,186 | 1 m3 |
| 4 | V/c kết cấu MĐ cũ đổ xa 2Km ĐL3 (Kqđ = 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 147,346 | 1 m3 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 399,274 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 953,805 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất đạt độ chặt K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 502,459 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất xa 2Km ĐL 3 (Kqđ = 1.14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 895,243 | 1 m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5 | 1 m |
| 2 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 106,582 | 1 m3 |
| 3 | V/c kết cấu MĐ cũ đổ xa 2Km ĐL3- Kqd=1.26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 134,293 | 1 m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp (Khs=1.16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 645,488 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất xa 2Km ĐL3 (Kqđ = 1.14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 735,856 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất đồi chọn lọc đặt độ chặt K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 556,455 | 1 m3 |
| 7 | Thi công móng CPĐD Dma=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 315,325 | 1 m3 |
| 8 | Thi công BV móng CPĐD Dma=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,023 | 1 m3 |
| 9 | TC móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 183,907 | 1 m3 |
| 10 | TC móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 278,228 | 1 m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit, Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,05 | 1 m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit, Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.387,41 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất BTN nóng C19 trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 562,988 | 1 Tấn |
| 14 | Vận chuyển BTN nóng C19 CL 4km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 562,988 | 1 Tấn |
| 15 | Vận chuyển BTN nóng C19 CL 28Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 562,988 | 1 Tấn |
| 16 | Rải thảm BTN nóng C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.387,41 | 1 m2 |
| 17 | Sản xuất BTN nóng C19 trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,411 | 1 Tấn |
| 18 | Vận chuyển BTN nóng C19 CL 4km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,411 | 1 Tấn |
| 19 | Vận chuyển BTN nóng C19 CL 28Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,411 | 1 Tấn |
| 20 | Rải thảm vuốt nối BTN nóng C19 dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,05 | 1 m2 |
| D | An toàn giao thông: Biển báo+ sơn kẻ đường | |||
| 1 | Bê tông móng biển báo đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | 1 m3 |
| 2 | Trồng lại biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển báo A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 Cái |
| 4 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,42 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,482 | m2 |
| E | Bó vỉa, đan rãnh + hố trồng cây | |||
| 1 | Ván khuôn | 552,78 | 1 m2 | |
| 2 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 137,304 | 1 m3 |
| 3 | Gỗ ván tạo khe chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,772 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 182,6 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,13 | 1 m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất xa 2Km ĐL3 (Kqđ = 1.20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,92 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất hữu cơ trong hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6 | 1 m3 |
| F | Vỉa hè BTXM | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 228,354 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 142,721 | 1 m3 |
| 3 | Kẻ rong giả vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5.034,788 | 1 m |
| G | Cửa thu nước | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,466 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất xa 2Km ĐL3 (Kqđ = 1.14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,651 | 1 m3 |
| 3 | LĐ ống nhựa d220 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 104,45 | 1 m |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 88,709 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,32 | 1 m3 |
| 6 | Láng đáy hố thu VXM M100 dày TB 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,838 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện cửa thu nước bằng thép lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,863 | 1 tấn |
| 8 | Lắp đặt cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,863 | Tấn |
| H | Phần hố ga | |||
| 1 | Trục vớt tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 c/kiện |
| 2 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,976 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất xa 2Km ĐL3 (Kqđ = 1.14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76,353 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,472 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,444 | 1 m3 |
| 6 | Xây đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,792 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 94,778 | 1 m2 |
| 8 | GC LĐ cốt thép gối ga "T" d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | Tấn |
| 9 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,459 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan "V" d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,578 | 1 tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan "T" d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,86 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,253 | 1 m3 |
| 14 | LĐ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | 1 c/kiện |
| I | Mương xây đậy đan | |||
| 1 | Trục vớt tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | 1 c/kiện |
| 2 | Đập phá khối xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,944 | 1 m3 |
| 3 | V/c kết cấu MĐ cũ đổ xa 2Km ĐL3 (Kqđ = 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,129 | 1 m3 |
| 4 | Nạo vét đất trong lòng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,18 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất xa 2Km ĐL3 (Kqđ = 1.20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,816 | 1 m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 687,306 | 1 m3 |
| 7 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84,096 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 126,384 | 1 m3 |
| 9 | Xây đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 241,854 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 646,77 | 1 m2 |
| 11 | GC LĐ cốt thép "T" d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | Tấn |
| 12 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 71,099 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,153 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất xa 2Km ĐL3 (Kqđ = 1.14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 745,974 | 1 m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan "T" d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,515 | 1 tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan "V" d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,753 | 1 tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan "V" d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,698 | 1 tấn |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 454,592 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,441 | 1 m3 |
| 20 | LĐ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.894 | 1 c/kiện |
| 21 | Chèn VXM M100 trước và sau khi lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 161,28 | 1 m2 |
| J | Cống hộp BTCT H75x75 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 m |
| 2 | Đào bỏ kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,656 | 1 m3 |
| 3 | V/c kết cấu MĐ cũ đổ xa 2Km ĐL3 -Kqđ = 1.26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,727 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,245 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,41 | 1 m3 |
| 6 | GCLĐ cốt thép cống "V" d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 1 tấn |
| 7 | GCLĐ cốt thép cống "T" d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | 1 tấn |
| 8 | GCLĐ cốt thép thang trèo "V" d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 201,6 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,698 | 1 m3 |
| 11 | Quét nhựa nóng bên ngoài ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 94,86 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt cống hộp H75x75, L=1m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 Đoạn |
| 13 | Gia công cốt thép mối nối ống cống "T" d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | Tấn |
| 14 | VXM Mối nối cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,698 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,18 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | 1 m3 |
| 17 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,29 | 1 m2 |
| 18 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất xa 2Km ĐL3 -Kqđ=1.14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40,068 | 1 m3 |
| K | Cống tròn BTCT D80 | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu cũ | 1,986 | 1 m3 | |
| 2 | V/c kết cấu MĐ cũ đổ xa 2Km ĐL3 -Kqđ=1.26 | 2,502 | 1 m3 | |
| 3 | Đào móng đất cấp 3 | 54,009 | 1 m3 | |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | 6,036 | 1 m3 | |
| 5 | Cung cấp và LĐ cống D=80 VH L=4m/ đoạn | 7 | 1 đoạn | |
| 6 | Cung cấp và LĐ cống D=80 VH L=1m/ đoạn | 2 | 1 đoạn | |
| 7 | Mối nối cống D80 bằng VXM M100 | 8 | 1mối nối | |
| 8 | Xây đá hộc VXM M100 | 3,581 | 1 m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg | 32,145 | 1 m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất xa 2Km ĐL3- Kqđ=1.14 | 20,16 | 1 m3 | |
| L | Cống tròn BTCT D100 | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | 2,957 | 1 m3 | |
| 2 | Cung cấp và LĐ cống D=100 VH L=4m/ đoạn | 4 | 1 đoạn | |
| 3 | Mối nối cống D100 bằng VXM M100 | 3 | 1mối nối | |
| M | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | 662,09 | 1 m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi