Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210213751-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam - Chi nhánh Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210148927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có dành cho đầu tư XDCB mua sắm TSCĐ của NHHT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 16:39:00 đến ngày 2021-02-22 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,853,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Tháo dỡ cửa cuốn Mô tả tại Chương V 48,7421 m2
2 Tháo dỡ cửa sắt Mô tả tại Chương V 14,352 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả tại Chương V 10,6 m
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả tại Chương V 10,5 m
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả tại Chương V 16,2959 m2
6 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Mô tả tại Chương V 7,939 10m2
7 Tháo dỡ cửa thang máy Mô tả tại Chương V 2 cái
8 Chi phí tháo dỡ thang máy Mô tả tại Chương V 1 tb
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả tại Chương V 1 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả tại Chương V 1 bộ
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V 73,0105 m3
12 Hút bể phốt trước khi phá dỡ Mô tả tại Chương V 8 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V 3,9428 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V 9,0356 m3
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả tại Chương V 431,8558 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V 30,3031 m3
17 Đào bỏ cát nền công trình bằng thủ công (Tính bằng 50% công đắp) Mô tả tại Chương V 18,1818 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V 2,9222 m3
19 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả tại Chương V 72,5087 m2
20 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả tại Chương V 38,3636 m2
21 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả tại Chương V 83,3729 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả tại Chương V 212,5056 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả tại Chương V 168,584 m2
24 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 167,247 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả tại Chương V 167,247 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T Mô tả tại Chương V 167,247 m3
27 Kích đỡ sàn dể phá tường khu vực mở cửa Mô tả tại Chương V 1 tb
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả tại Chương V 20,04 m2
29 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại từ trên cao xuống Mô tả tại Chương V 2,004 10m2
30 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V 2,4351 m3
31 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V 34,6035 m3
32 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả tại Chương V 128,8879 m2
33 Tháo dỡ đá ốp cột Mô tả tại Chương V 110,9474 m2
34 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả tại Chương V 274,0263 m2
35 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả tại Chương V 850,6119 m2
36 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 53,7433 m3
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả tại Chương V 53,7433 m3
38 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T Mô tả tại Chương V 53,7433 m3
39 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh : chậu rửa Mô tả tại Chương V 6 bộ
40 Tháo dỡ chậu xí bệt Mô tả tại Chương V 12 bộ
41 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả tại Chương V 6 bộ
42 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả tại Chương V 18 bộ
43 Tháo dỡ cửa thang máy các tầng Mô tả tại Chương V 4 cái
44 Tháo dỡ hệ thống ống nước dây điện khu vệ sinh Mô tả tại Chương V 1 gói
45 Tháo dỡ + di chuyển bàn Bar Mô tả tại Chương V 3 bàn
46 Vận chuyển phế thải (thiết bị vệ sinh + ống nước + dây điện tháo dỡ bỏ) đi trong phạm vi <=10km Mô tả tại Chương V 1 chuyến
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả tại Chương V 0,218 100m3
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả tại Chương V 1,039 m3
49 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả tại Chương V 0,6492 m3
50 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả tại Chương V 0,7343 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V 4,5212 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả tại Chương V 0,223 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả tại Chương V 1,5654 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả tại Chương V 0,7097 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,0116 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 1,8062 tấn
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,054 100m2
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V 0,6168 100m2
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,1065 100m2
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả tại Chương V 0,3447 100m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 9,3611 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,7076 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 10,7115 m3
64 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả tại Chương V 9,6326 m3
65 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,1459 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,1459 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,1459 100m3
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 27,456 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V 1,408 m3
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả tại Chương V 0,4534 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả tại Chương V 0,078 tấn
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,1185 100m2
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn (nắp bể nước) Mô tả tại Chương V 0,0566 100m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 3,5609 m3
75 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V 0,0908 100m2
76 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 0,5536 m3
77 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả tại Chương V 9 cấu kiện
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 4,4727 m3
79 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V 7,9872 m2
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 29 m2
81 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 25,729 m2
82 Quét chống thấm bằng Sika Mô tả tại Chương V 33,7162 m2
83 Đắp đất nền móng công trình Mô tả tại Chương V 9,248 m3
84 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,1821 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,1821 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,1821 100m3
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,0752 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,0208 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,0566 tấn
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,4138 m3
91 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả tại Chương V 1,4132 tấn
92 Lắp dựng cột thép Mô tả tại Chương V 1,4132 tấn
93 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả tại Chương V 37,8139 m2
94 Bulong M22*8.8-600MM Mô tả tại Chương V 36 cái
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V 0,0897 100m2
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,0226 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,1242 tấn
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,6362 m3
99 Gia công dầm mái Mô tả tại Chương V 1,5654 tấn
100 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả tại Chương V 1,5654 tấn
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 48,9831 m2
102 Bulong M20*8.8 (Bulong inox M20x80) Mô tả tại Chương V 60 cái
103 Bulong M18*8.8-600MM (Bulong inox M18x80) Mô tả tại Chương V 84 cái
104 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả tại Chương V 0,1223 100m2
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,3166 tấn
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 2,0011 m3
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,3135 tấn
108 Sàn Deck dày 1,15mm mạ kẽm Mô tả tại Chương V 0,417 100m2
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 5,0046 m3
110 Gia công thang sắt Mô tả tại Chương V 0,847 tấn
111 Lắp dựng thang thép Mô tả tại Chương V 0,847 tấn
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 37,7827 m2
113 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, chiều sâu khoan <=20cm Mô tả tại Chương V 134 1 lỗ khoan
114 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, chiều sâu khoan <=20cm Mô tả tại Chương V 16 1 lỗ khoan
115 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, chiều sâu khoan <=15cm Mô tả tại Chương V 170 1 lỗ khoan
116 Keo Ramset Mô tả tại Chương V 15 tuýp
117 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V 0,3125 100m3
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (nền BT có đan thép) Mô tả tại Chương V 10,9355 m3
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả tại Chương V 0,5928 tấn
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (nền BT không đan thép) Mô tả tại Chương V 19,9936 m3
121 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 501,1144 m2
122 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả tại Chương V 99,2558 m2
123 Lát đá Granite màu đen chân cửa - phân phòng, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 11,7464 m2
124 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 800x800mm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 344,1244 m2
125 Láng granitô chống trơn nền sàn Mô tả tại Chương V 100,401 m2
126 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x600, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 27,1084 m2
127 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 120,705 m2
128 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 400x400, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 12,0934 m2
129 Quét dung dịch chống thấm Mô tả tại Chương V 12,0934 m2
130 Quét Sika chống thấm Mô tả tại Chương V 46,4833 m2
131 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả tại Chương V 24,408 m2
132 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương chìm) Mô tả tại Chương V 58,161 m2
133 Thi công trần nan gỗ nhựa (chỉ tính đơn giá nhân công) Mô tả tại Chương V 34,2487 m2
134 Thanh nan gỗ KT 0,8x20x300cm. Khoảng cách các thanh là 30mm Mô tả tại Chương V 1.134,7 md
135 Lát đá Granite màu đen mặt bệ chậu rửa các loại, sử dụng keo dán Mô tả tại Chương V 4 m2
136 Khung thép đỡ bàn đá chậu rửa Mô tả tại Chương V 4 cái
137 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 11,8609 m3
138 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 17,8702 m3
139 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 78,8387 m2
140 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 307,2933 m2
141 Cung cấp vách thạch cao: khung xương, tấm thạch cao, sơn bả chuyên dụng Mô tả tại Chương V 22,577 m2
142 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 7,52 m2
143 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 8,97 m2
144 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 95,6029 m2
145 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả tại Chương V 519,7989 m2
146 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả tại Chương V 363,2459 m2
147 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 883,0448 m2
148 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 111,8387 m2
149 Ốp gỗ mặt bậc cầu thang gỗ Lim nhóm II Mô tả tại Chương V 17,4632 m2
150 Tay vịn cầu thang : tay vịn Inox D50 Mô tả tại Chương V 13,98 md
151 Gia công lan can sắt hộp 20x20x1 Mô tả tại Chương V 0,0605 tấn
152 Lắp dựng lan can sắt Mô tả tại Chương V 11,6034 m2
153 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện màu ghi đậm) Mô tả tại Chương V 7,7024 m2
154 Cung cấp cửa cuốn ngoài VK (cửa cuốn dân dụng - cửa cuốn khe thoáng - Nan A48i, dày 1.1mm 1 màu) Mô tả tại Chương V 23,4 m2
155 Bộ tời cửa cuốn Mô tả tại Chương V 2 bộ
156 Bộ lưu điện Mô tả tại Chương V 2 bộ
157 Còi báo động, mạch báo sáng, khóa 2 cạnh Mô tả tại Chương V 2 bộ
158 Điều khiển từ xa (1 cửa 2 cái) Mô tả tại Chương V 4 cái
159 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả tại Chương V 59,2331 m2
160 Cung cấp vách kính cố định : Kính dày 10mm, khung nhôm dày 1.2mm, có dán decal Mô tả tại Chương V 64,331 m2
161 Cung cấp vách kính - có cửa mở đẩy 2 cánh : Kính dày 10mm, khung nhôm dày 1.2mm, có dán decal. Chưa có phụ kiện cửa Thủy lực Mô tả tại Chương V 29,72 m2
162 Bản lề sàn (2 cái/ bộ) Mô tả tại Chương V 6 cái
163 Kẹp trên (2 cái/ bộ) Mô tả tại Chương V 6 cái
164 Kẹp dưới (2 cái/ bộ) Mô tả tại Chương V 6 cái
165 Khóa sàn (2 cái/ bộ) Mô tả tại Chương V 6 cái
166 Tay nắm (2 cái/ bộ) Mô tả tại Chương V 6 cái
167 Cung cấp vách kính - có cửa mở đẩy 1 cánh : Kính dày 10mm, khung nhôm dày 1.2mm, có dán decal. Chưa có phụ kiện cửa Thủy lực Mô tả tại Chương V 8,256 m2
168 Bản lề sàn (1 cái/ bộ) Mô tả tại Chương V 1 cái
169 Kẹp trên (1 cái/ bộ) Mô tả tại Chương V 1 cái
170 Kẹp dưới (1 cái/ bộ) Mô tả tại Chương V 1 cái
171 Khóa sàn (1 cái/ bộ) Mô tả tại Chương V 1 cái
172 Tay nắm (1 cái/ bộ) Mô tả tại Chương V 1 cái
173 Vách kính khung nhôm Mô tả tại Chương V 102,307 m2
174 Cung cấp cửa đi 1 cánh : Kính dày 5mm, khung nhôm dày 1.3-1.8mm. Chưa có khoá. Mô tả tại Chương V 22,88 m2
175 Khóa cửa tay gạt Mô tả tại Chương V 13 cái
176 Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất : Kính dày 5mm, khung nhôm. Phụ kiện đồng bộ Mô tả tại Chương V 8,94 m2
177 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả tại Chương V 31,82 m2 cấu kiện
178 Cung cấp vách kính cố định : Kính dày 5mm, khung nhôm dày 1.2mm, có dán decal Mô tả tại Chương V 17,506 m2
179 Cung cấp lắp đặt khuôn cửa gỗ tự nhiên : khuôn cửa kép 250x60 (Gỗ Lim nhóm II) Mô tả tại Chương V 5,3 md
180 Cung cấp lắp đặt khuôn cửa gỗ tự nhiên : khuôn cửa đơn 140x60 (Gỗ Lim nhóm II) Mô tả tại Chương V 72,02 md
181 Cung cấp lắp dựng cửa đi cánh mở quay gỗ công nghiệp MDF phủ Veneer Mô tả tại Chương V 34,584 m2
182 Bản lề cửa đi gỗ CN Mô tả tại Chương V 57 bộ
183 Công lắp đặt cửa đi gỗ CN Mô tả tại Chương V 14 bộ
184 Khóa cửa tay gạt Mô tả tại Chương V 14 bộ
185 Cung cấp lắp dựng vách ngăn phòng vệ sinh : Vách Compact dày 18mm (Phụ kiện inox 304) Mô tả tại Chương V 57,7508 m2
186 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả tại Chương V 0,0326 tấn
187 Lắp dựng cửa sắt Mô tả tại Chương V 1,98 m2
188 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 3,4664 m2
189 Khóa cửa sắt, Khóa chữ U Mô tả tại Chương V 1 cái
190 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả tại Chương V 2,9075 100m2
191 Cung cấp lắp dựng mái Alu Mô tả tại Chương V 25,9561 m2
192 Cung cấp lắp dựng cửa thép - cửa đi cánh mở quay : khung thép hộp 50x50x1.2 mm, tấm thép mỏng 1.2mm : Mô tả tại Chương V 1,98 m2
193 Phụ kiện cửa thép : bản lề (3 cái) + khóa tay nắm ngang (1 cái) Mô tả tại Chương V 1 bộ
194 Cửa kho tiền trọn bộ Mô tả tại Chương V 1 bộ
195 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,6899 100m2
196 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,1477 tấn
197 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,353 tấn
198 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,4577 tấn
199 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 3,7946 m3
200 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V 0,3247 100m2
201 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,0831 tấn
202 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,4231 tấn
203 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 3,0492 m3
204 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả tại Chương V 0,054 100m2
205 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,1004 tấn
206 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,648 m3
207 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V 0,4375 100m2
208 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,1366 tấn
209 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,2728 tấn
210 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 2,5911 m3
211 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 23,43 m3
212 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 13,9393 m3
213 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 327,2395 m2
214 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 179,9374 m2
215 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 32,47 m2
216 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả tại Chương V 936,7137 m2
217 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả tại Chương V 842,3266 m2
218 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 1.779,0403 m2
219 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 850,6119 m2
220 Quét Sika chống thấm Mô tả tại Chương V 61,0721 m2
221 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 182,9523 m2
222 Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 300x600mm2, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 41,9064 m2
223 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm2, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 75,744 m2
224 Lát đá Granite chân cửa, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 9,2337 m2
225 Công tác ốp đá granite tự nhiên vào mặt bệ chậu rửa các loại, sử dụng keo dán Mô tả tại Chương V 5,031 m2
226 Khung thép đỡ bàn đá chậu rửa Mô tả tại Chương V 6 cái
227 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả tại Chương V 31,473 m2
228 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương nổi, tấm thạch cao chịu ẩm) Mô tả tại Chương V 41,9064 m2
229 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương nổi) Mô tả tại Chương V 123,0274 m2
230 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao ( Mô tả tại Chương V 20,612 m2
231 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương chìm) Mô tả tại Chương V 609,3072 m2
232 Cung cấp lắp dựng vách thạch cao : khung xương, tấm thạch cao, sơn bả chuyên dụng Mô tả tại Chương V 304,7371 m2
233 Lắp đặt đèn Dowlight D150-12w Mô tả tại Chương V 95 bộ
234 Lắp đặt đèn ống bơ D90-12W Mô tả tại Chương V 42 bộ
235 Lắp đặt đèn ốp trần D160-12w Mô tả tại Chương V 22 bộ
236 Lắp đặt đèn nổi Led Panel 600x600, 40w Mô tả tại Chương V 66 bộ
237 Lắp đặt đèn ốp tường Mô tả tại Chương V 5 bộ
238 Lắp đặt đèn máng tuýp 3 bóng L = 600 18w Mô tả tại Chương V 39 bộ
239 Lắp đặt đèn nổi Led Panel 1200x600, 3x36w Mô tả tại Chương V 4 bộ
240 Lắp đặt đèn tuýp Led đơn dài L1200-20W Mô tả tại Chương V 11 bộ
241 Lắp đặt đèn Led dây hắt trần 7W/m Mô tả tại Chương V 75 m
242 Lắp đặt đèn gương Mô tả tại Chương V 10 bộ
243 Quạt thông gió âm trần Mô tả tại Chương V 15 cái
244 Quạt thông gió gắn tường Mô tả tại Chương V 1 cái
245 Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A Mô tả tại Chương V 10 cái
246 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A Mô tả tại Chương V 12 cái
247 Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10A Mô tả tại Chương V 17 cái
248 Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím 250V-10A Mô tả tại Chương V 2 cái
249 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A Mô tả tại Chương V 2 cái
250 Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 phím 250V-10A Mô tả tại Chương V 4 cái
251 Lắp đặt ổ cắm đôi loại âm sàn 250V-20A Mô tả tại Chương V 40 cái
252 Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A Mô tả tại Chương V 50 cái
253 Lắp đặt aptomat loại MCCB 125A-3P-18KA Mô tả tại Chương V 1 cái
254 Lắp đặt aptomat loại MCB 50A-3P-10KA Mô tả tại Chương V 2 cái
255 Lắp đặt aptomat loại MCB 40A-3P-10KA Mô tả tại Chương V 6 cái
256 Lắp đặt aptomat loại MCB 32A-2P-10KA Mô tả tại Chương V 6 cái
257 Lắp đặt aptomat loại MCB 25A-1P-6KA Mô tả tại Chương V 38 cái
258 Lắp đặt aptomat loại MCB 20A-1P-6KA Mô tả tại Chương V 12 cái
259 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm Mô tả tại Chương V 30 m
260 Cáp CU/XLPE/PVC (4x35)mm Mô tả tại Chương V 20 m
261 Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm Mô tả tại Chương V 22 m
262 Cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm Mô tả tại Chương V 43 m
263 Dây CU/PVC (1x4)mm - dây đỏ Mô tả tại Chương V 1.000 m
264 Dây CU/PVC (1x4)mm - dây đen Mô tả tại Chương V 1.000 m
265 Dây CU/PVC (1x2.5)mm - dây đỏ Mô tả tại Chương V 2.000 m
266 Dây CU/PVC (1x2.5)mm - dây đen Mô tả tại Chương V 1.500 m
267 Dây tiếp địa E (1x16)mm - dây vàng xanh Mô tả tại Chương V 25 m
268 Dây tiếp địa E (1x6)mm - dây vàng xanh Mô tả tại Chương V 22 m
269 Dây tiếp địa E (1x4)mm - dây vàng xanh Mô tả tại Chương V 43 m
270 Dây tiếp địa E (1x2.5)mm - dây vàng xanh Mô tả tại Chương V 1.000 m
271 Ống chống cháy luồn dây D40 đi âm tường Mô tả tại Chương V 20 m
272 Ống chống cháy luồn dây D32 đi âm tường Mô tả tại Chương V 65 m
273 Ống luồn mềm luồn dây D25 Mô tả tại Chương V 600 m
274 Ống chống cháy luồn dây D25 đi âm tường Mô tả tại Chương V 800 m
275 Lắp đặt ông luồn dây chống cháy đi trên trần Mô tả tại Chương V 1.600 m
276 Lắp đặt Nẹp U25 Mô tả tại Chương V 25 m
277 Ống HDPE D40/50 Mô tả tại Chương V 0,3 100m
278 Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả tại Chương V 1 cái
279 Tủ điện 600x400x200 vỏ kim loại (Tủ điện tổng) Mô tả tại Chương V 1 tủ
280 Tủ điện 500x300x200 vỏ kim loại (Tủ điện tầng) Mô tả tại Chương V 6 tủ
281 Tủ chứa thiết bị thông tin Mô tả tại Chương V 1 tủ
282 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Mô tả tại Chương V 13 máy
283 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả tại Chương V 6 máy
284 Ống thoát nước ngưng ĐH D27 Mô tả tại Chương V 4 100m
285 Đường ống ga ĐH 9.5/15.9 Mô tả tại Chương V 0,7 100m
286 Đường ống ga ĐH 6.4/12.7 Mô tả tại Chương V 0,27 100m
287 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp 9.5/15.9 Mô tả tại Chương V 0,7 100m
288 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp 6.4/12.7 Mô tả tại Chương V 0,27 100m
289 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả tại Chương V 1 1 trung tâm
290 Lắp đặt nút nhấn khẩn Mô tả tại Chương V 1 cái
291 Bàn phím điều khiển Mô tả tại Chương V 1 cái
292 Bộ quay số tự đông Mô tả tại Chương V 1 cái
293 Quả cầu chống cháy tự động Mô tả tại Chương V 2 cái
294 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả tại Chương V 1 cái
295 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả tại Chương V 2 cái
296 Lắp đặt loa báo động Mô tả tại Chương V 1 cái
297 Bình chữa cháy xách tay loại 4kg Mô tả tại Chương V 1 cái
298 Bình chữa cháy xách tay loại 3kg Mô tả tại Chương V 1 cái
299 Lắp đặt đầu hồng ngoại Mô tả tại Chương V 1 cái
300 Lắp đặt đầu báo rung Mô tả tại Chương V 4 cái
301 Lắp đặt ổ cắm chống cháy Mô tả tại Chương V 1 cái
302 Từ trường cửa sắt Mô tả tại Chương V 1 cái
303 Lắp đặt tủ điện tự động Mô tả tại Chương V 1 tủ
304 Lắp đặt công tắc hành trình Mô tả tại Chương V 1 cái
305 Lắp đặt đèn khẩn cấp Mô tả tại Chương V 1 bộ
306 Lắp đặt đèn đơn 1200 chống cháy nổ Mô tả tại Chương V 2 bộ
307 Lắp đặt Quạt thông gió Mô tả tại Chương V 1 cái
308 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả tại Chương V 2 cái
309 Lắp đặt máy hút ẩm (NC lắp đặt) Mô tả tại Chương V 1 cái
310 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả tại Chương V 30 m
311 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả tại Chương V 40 m
312 Lắp đặt dây tín hiệu CAt5e Mô tả tại Chương V 60 m
313 Lắp đặt cáp tín hiệu CAt5e Mô tả tại Chương V 600 m
314 Lắp đặt dây điện 2x0.75mm Mô tả tại Chương V 20 m
315 Lắp đặt Camera (NC lắp đặt) Mô tả tại Chương V 21 1 thiết bị
316 Giá treo đầu ghi và màn hình Mô tả tại Chương V 1 cái
317 Lắp đặt loa báo động (NC lắp đặt) Mô tả tại Chương V 1 cái
318 Lắp đặt ổ cắm mạng đơn âm sàn Mô tả tại Chương V 37 cái
319 Lắp đặt ổ cắm mạng đơn âm tường Mô tả tại Chương V 4 cái
320 Cáp UTP 4 PAIRS CAT6 Mô tả tại Chương V 900 m
321 Ống nhựa luồn dây D20 Mô tả tại Chương V 750 m
322 Nẹp U25 Mô tả tại Chương V 25 m
323 Măng xông trơn nối ống Mô tả tại Chương V 300 cái
324 Hộp điện thoại 20 đôi Mô tả tại Chương V 1 hộp
325 Ổ điện thoại âm sàn, có nắp : 1 port (01 nhân, mặt một, đế) Mô tả tại Chương V 16 cái
326 Cáp tín hiệu điện thoại 2x2x0.5 Mô tả tại Chương V 250 m
327 Ống nhựa luồn dây D20 Mô tả tại Chương V 250 m
328 Lắp đặt hộp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả tại Chương V 5 bộ
329 Lắp đặt đầu báo khói thường bao gồm cả đế Mô tả tại Chương V 44 bộ
330 Lắp đặt đầu báo nhiệt cả đế 24vdc Mô tả tại Chương V 4 bộ
331 Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5mm Mô tả tại Chương V 300 m
332 Lắp đặt dây cấp nguồn cho hệ thống chuông 2x1.5mm Mô tả tại Chương V 300 m
333 Lắp đặt đèn Exit tích điện 2h Mô tả tại Chương V 7 bộ
334 Lắp đặt đèn sự cố tích điện 2h Mô tả tại Chương V 26 bộ
335 Bình bột chữa cháy xách tay ABC loại 4kg Mô tả tại Chương V 11 bình
336 Bình chữa cháy xách tay khí MT3 loại 3kg Mô tả tại Chương V 1 bình
337 Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Mô tả tại Chương V 5 cái
338 Lắp đặt kim thu sét D16, H = 0.8m Mô tả tại Chương V 13 cái
339 Cọc thép bọc đồng D16, L = 2400 Mô tả tại Chương V 8 cọc
340 Dây dẫn sét D10 Mô tả tại Chương V 100 m
341 Ống luồn dây dẫn sét D25 Mô tả tại Chương V 100 m
342 Thép tiếp địa D16 Mô tả tại Chương V 10 m
343 Gía đỡ dây D10 L = 150 Mô tả tại Chương V 35 cái
344 Kẹp kiểm tra Mô tả tại Chương V 1 cái
345 Bulong đai ốc Mô tả tại Chương V 5 bộ
346 Đệm chỉ lá 40x120 =3mm Mô tả tại Chương V 35 bộ
347 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mm Mô tả tại Chương V 0,04 100m
348 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm Mô tả tại Chương V 0,16 100m
349 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm Mô tả tại Chương V 0,32 100m
350 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Mô tả tại Chương V 0,6 100m
351 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm Mô tả tại Chương V 0,6 100m
352 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d<=100mm Mô tả tại Chương V 1,72 100m
353 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=50mm Mô tả tại Chương V 4 cái
354 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=40mm Mô tả tại Chương V 3 cái
355 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=32mm Mô tả tại Chương V 5 cái
356 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm Mô tả tại Chương V 30 cái
357 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=20mm Mô tả tại Chương V 30 cái
358 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=20mm, ren trong Mô tả tại Chương V 31 cái
359 Lắp đặt tê ppr, đường kính d=50mm Mô tả tại Chương V 2 cái
360 Lắp đặt tê ppr, đường kính d=25mm Mô tả tại Chương V 12 cái
361 Lắp đặt tê ppr, đường kính d=20mm Mô tả tại Chương V 20 cái
362 Lắp đặt tê thu ppr, đường kính d=40x32mm Mô tả tại Chương V 2 cái
363 Lắp đặt tê thu ppr, đường kính d=40x20mm Mô tả tại Chương V 1 cái
364 Lắp đặt tê thu ppr, đường kính d=32x25mm Mô tả tại Chương V 5 cái
365 Lắp đặt tê thu ppr, đường kính d=25x20mm Mô tả tại Chương V 15 cái
366 Lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn d=50x40mm Mô tả tại Chương V 1 cái
367 Lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn d=40x32mm Mô tả tại Chương V 1 cái
368 Lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn d=32x25mm Mô tả tại Chương V 4 cái
369 Lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn d=25x20mm Mô tả tại Chương V 15 cái
370 Lắp đặt Zắc co, đường kính d=50mm Mô tả tại Chương V 2 cái
371 Lắp đặt măng sông PPR D50 Mô tả tại Chương V 1 cái
372 Lắp đặt măng sông PPR D40 Mô tả tại Chương V 4 cái
373 Lắp đặt măng sông PPR D32 Mô tả tại Chương V 8 cái
374 Lắp đặt măng sông PPR D25 Mô tả tại Chương V 15 cái
375 Lắp đặt măng sông PPR D20 Mô tả tại Chương V 15 cái
376 Lắp đặt nút bịt PPR D20 Mô tả tại Chương V 43 cái
377 Lắp đặt chậu xí bệt hai khối Mô tả tại Chương V 16 bộ
378 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả tại Chương V 16 cái
379 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả tại Chương V 16 cái
380 Lắp đặt Lavabo (chậu rửa) Mô tả tại Chương V 10 bộ
381 Lắp đặt vòi rửa Lavabo (vòi chậu nóng lạnh) Mô tả tại Chương V 10 bộ
382 Lắp đặt gương soi phòng tắm chống Mốc Mô tả tại Chương V 10 cái
383 Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường + van xả cảm ứng Mô tả tại Chương V 5 bộ
384 Lắp đặt phễu thu sàn Inox D110 Mô tả tại Chương V 21 cái
385 Lắp đặt phễu thu mưa DN80 Mô tả tại Chương V 3 cái
386 Lắp đặt van nhựa 2 chiều PPR - D50 Mô tả tại Chương V 2 cái
387 Lắp đặt van nhựa 2 chiều PPR - D40 Mô tả tại Chương V 1 cái
388 Lắp đặt van nhựa 2 chiều PPR - D32 Mô tả tại Chương V 1 cái
389 Lắp đặt van nhựa 2 chiều PPR - D25 Mô tả tại Chương V 10 cái
390 Lắp đặt van nhựa 2 chiều PPR - D20 Mô tả tại Chương V 1 cái
391 Lắp đặt van đồng 1 chiều D32 Mô tả tại Chương V 1 cái
392 Lắp đặt van đồng 1 chiều D25 Mô tả tại Chương V 1 cái
393 Crephin ống hút D32 (rọ đồng) Mô tả tại Chương V 1 cái
394 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van d=25mm Mô tả tại Chương V 1 cái
395 Van phao điện Mô tả tại Chương V 2 bộ
396 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 Mô tả tại Chương V 2 bể
397 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25 Mô tả tại Chương V 1 cái
398 Lắp đặt ống nhựa upvc đường kính ống d=150mm class 3 Mô tả tại Chương V 0,24 100m
399 Lắp đặt ống nhựa upvc đường kính ống d=110mm Mô tả tại Chương V 0,6 100m
400 Lắp đặt ống nhựa upvc đường kính ống d=90mm Mô tả tại Chương V 1,12 100m
401 Lắp đặt ống nhựa upvc đường kính ống d=60mm Mô tả tại Chương V 0,24 100m
402 Lắp đặt ống nhựa upvc đường kính ống d=48mm Mô tả tại Chương V 0,08 100m
403 Lắp đặt ống nhựa upvc đường kính ống d=42mm Mô tả tại Chương V 0,2 100m
404 Lắp đặt cút nhựa upvc 135 độ, đường kính cút d=150mm Mô tả tại Chương V 15 cái
405 Lắp đặt cút nhựa upvc 135 độ, đường kính cút d=110mm Mô tả tại Chương V 40 cái
406 Lắp đặt cút nhựa upvc 135 độ, đường kính cút d=90mm Mô tả tại Chương V 50 cái
407 Lắp đặt cút nhựa upvc 135 độ, đường kính cút d=60mm Mô tả tại Chương V 10 cái
408 Lắp đặt cút nhựa upvc 135 độ, đường kính cút d=48mm Mô tả tại Chương V 5 cái
409 Lắp đặt cút nhựa upvc 135 độ, đường kính cút d=42mm Mô tả tại Chương V 10 cái
410 Lắp đặt cút nhựa upvc 90 độ, đường kính cút d=60mm Mô tả tại Chương V 5 cái
411 Lắp đặt tê nhựa upvc 45 độ, đường kính d=110mm (định mức x1,5) Mô tả tại Chương V 20 cái
412 Lắp đặt tê nhựa upvc 45 độ, đường kính d=90mm (định mức x1,5) Mô tả tại Chương V 30 cái
413 Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D150/110 Mô tả tại Chương V 6 cái
414 Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D110/90 Mô tả tại Chương V 10 cái
415 Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D110/48 Mô tả tại Chương V 5 cái
416 Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D90/42 Mô tả tại Chương V 10 cái
417 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D150 Mô tả tại Chương V 21 cái
418 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D110 Mô tả tại Chương V 15 cái
419 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90 Mô tả tại Chương V 28 cái
420 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D60 Mô tả tại Chương V 6 cái
421 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D48 Mô tả tại Chương V 2 cái
422 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42 Mô tả tại Chương V 5 cái
423 Con thỏ (Xiphong) D90 Mô tả tại Chương V 37 cái
424 Keo gắn ống Mô tả tại Chương V 30 tuýp
425 Tháo ra - lắp lại hệ thống dây diện - mô tơ cửa cuốn cũ Mô tả tại Chương V 1 ht
B Phần thiết bị
1 Điều hòa treo Cassette 30.000 BTU âm trần : Điều hòa 2 chiều loại Đa hướng thổi - Inventer - Ga R410A Mô tả tại Chương V 3 bộ
2 Điều hòa treo Cassette 24.000 BTU âm trần : Điều hòa 2 chiều loại Đa hướng thổi - Inventer - Ga R410A Mô tả tại Chương V 8 bộ
3 Điều hòa treo Cassette 18.000 BTU âm trần: Điều hòa 2 chiều loại Đa hướng thổi - Inventer - Ga R410A Mô tả tại Chương V 2 bộ
4 Điều hòa treo tường 28.000 BTU: Điều hòa 2 chiều - Inventer - Ga R32 Mô tả tại Chương V 1 bộ
5 Điều hòa treo tường 24.000 BTU: Điều hòa 2 chiều - Inventer - Ga R32 Mô tả tại Chương V 2 bộ
6 Điều hòa treo tường 18.000 BTU: Điều hòa 2 chiều - Inventer - Ga R32 Mô tả tại Chương V 3 bộ
7 Tủ trung tâm báo động 8 kênh Mô tả tại Chương V 1 bộ
8 Máy hút ẩm Mô tả tại Chương V 1 máy
9 Camera TELLER Mô tả tại Chương V 4 cái
10 Camera IP chống ngược sáng Mô tả tại Chương V 7 cái
11 Camera IP trong nhà Mô tả tại Chương V 10 cái
12 Đầu ghi hình Camera IP 32 kênh (Đã bao gồm ổ cứng 8TB) Mô tả tại Chương V 1 cái
13 Màn hình quan sát Mô tả tại Chương V 1 cái
14 Switch 16 Port POE Mô tả tại Chương V 1 cái
15 Loa báo động Mô tả tại Chương V 1 cái
16 Modem ADSL TP - Link Mô tả tại Chương V 1 cái
17 Switch 24 port Mô tả tại Chương V 3 cái
18 Tổng đài 6 trung kế 48 thuê bao Mô tả tại Chương V 1 chiếc
19 Đầu phát Access Point (WIRELESS) : Mô tả tại Chương V 4 cái
20 Trung tâm báo cháy 8 kênh Mô tả tại Chương V 1 tủ
21 Máy bơm cấp nước Q=5m3/h, H=30m Mô tả tại Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->