Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210203891-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Viên Nội
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210203304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 14:41:00 đến ngày 2021-02-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,011,212,169 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG –NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế 0,9673 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế 15,2089 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo thiết kế 8,9735 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,2503 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,6348 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 1,0343 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 8,3735 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,4222 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế 1,0943 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo thiết kế 1,909 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 27,2882 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 22,1447 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 40,3041 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II theo thiết kế 0,8061 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế 0,8061 100m3
B PHẦN KẾT CẤU – NHÀ VĂN HÓA
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,2321 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,7803 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,4128 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,9369 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 5,4701 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 1,3087 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,4739 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 1,5654 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,374 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 10,6488 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế 1,0786 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Theo thiết kế 1,3387 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 12,7632 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,2347 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,0218 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,0794 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,0894 m3
C HOÀN THIỆN – NHÀ VĂN HÓA
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 67,4999 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 4,8613 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 7,1899 m3
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo thiết kế 0,7293 tấn
5 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế 1,6126 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 177,1365 m2
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo thiết kế 0,7293 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế 1,6126 tấn
9 Bu lông D16 Theo thiết kế 16 Cái
10 Bu lông D14 Theo thiết kế 48 Cái
11 Bu lông D12 Theo thiết kế 120 Cái
12 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn xốp chống nóng Theo thiết kế 2,3039 100m2
13 Tôn úp mái, úp cạnh Theo thiết kế 42,54 m
14 Thang thắm mái dài 0,66m Theo thiết kế 6 cái
15 Nắp tôn thăm mái Theo thiết kế 1 cái
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 361,8645 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 107,86 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 340,1583 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 173,6665 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 91,609 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 361,864 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 713,2938 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 88,88 m
24 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 153,0875 m
25 Kẻ chỉ lõm Theo thiết kế 156,8 m
26 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 240x60 Theo thiết kế 7,2415 m2
27 Làm trần bằng tôn xốp 3 lớp dày 25mm, mầu trắng gỗ, phào bằng nhôm (khung xương bằng thép hình) Theo thiết kế 111,2 m2
28 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 Theo thiết kế 41,1832 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế 41,1832 m2
30 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thi công 2 tháng) Theo thiết kế 6,0552 100m2
31 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế 1,845 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 1,2414 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 5,8271 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 0,5669 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 3,5016 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 3,26 m
37 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 25,4885 m2
38 Gia công lan can Theo thiết kế 0,0084 tấn
39 Ống INOX D60 tay vịn Theo thiết kế 5,4 md
40 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế 82,0333 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế 17,5399 m3
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 176,7389 m2
43 Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện (chuyển đổi kính 5mm lêm 6,38mm cộng thêm 100.000) Theo thiết kế 19,44 m2
44 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện (chuyển đổi kính 5mm lêm 6,38mm cộng thêm 100.000) Theo thiết kế 5,22 m2
45 Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6,38 ly phụ kiện hoàn thiện (chuyển đổi kính 5mm lêm 6,38mm cộng thêm 100.000) Theo thiết kế 21,6 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế 46,26 m2
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế 0,3334 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 43,2 m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế 21,6 m2
50 Đắp bộ chữ tên nhà văn hóa bằng vữa Theo thiết kế 1 bộ
D PHẦN ĐIỆN –NHÀ VĂN HÓA
1 Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x1.2m, máng đôi, 2x36W gắn tường Theo thiết kế 4 bộ
2 Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x1.2m, máng đôi, 2x36W âm trần Theo thiết kế 6 bộ
3 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x1.2m, máng đơn, 1x36W gắn tường Theo thiết kế 1 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần, bóng huỳnh quang 220V/24W Theo thiết kế 4 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo thiết kế 8 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/250V Theo thiết kế 12 cái
7 Lắp đặt hạt công tắc Theo thiết kế 8 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 7 cái
10 Lắp đặt Đầu chờ điều hòa Theo thiết kế 2 cái
11 Đế âm Theo thiết kế 20 cái
12 Tủ điện tổng, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT 300x500x200mm Theo thiết kế 1 Bộ
13 Lắp đặt hộp đựng MCB Theo thiết kế 1 cái
14 Tủ điện phòng vỏ kim loại, chứa 6 aptomat có nắp đậy mica mờ Theo thiết kế 2 Bộ
15 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 cực 20A/250V Theo thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 cực 63A/250V Theo thiết kế 1 cái
17 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x1.5mm2 Theo thiết kế 620 m
18 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x2.5mm2 Theo thiết kế 370 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo thiết kế 115 m
20 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x6mm2 Theo thiết kế 30 m
21 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x10mm2 Theo thiết kế 40 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế 800 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Theo thiết kế 40 m
24 Hộp nối 3,4 ngã Theo thiết kế 35 hộp
25 Hộp kiểm tra điện tử Theo thiết kế 2 hộp
26 Vật tư phụ phần điện Theo thiết kế 1
E THU LÔI – NHÀ VĂN HÓA
1 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo thiết kế 60 m
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo thiết kế 10 m
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo thiết kế 15 m
4 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo thiết kế 3 cái
5 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo thiết kế 3 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Theo thiết kế 10 m
7 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo thiết kế 4 cọc
8 Thép dẹt 40x4 Theo thiết kế 35 m
9 Đai, vít giữ Theo thiết kế 14 cái
F PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA – NHÀ VĂN HÓA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo thiết kế 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo thiết kế 0,24 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo thiết kế 34 cái
4 Đai giữ ống D90 Theo thiết kế 32 cái
5 Cầu chắn rác Theo thiết kế 8 cái
6 Vật tư phụ phần nước Theo thiết kế 1
G PHÁ DỠ NHÀ CŨ (PHẦN PHỤ TRỢ)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế 45,07 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 299,8236 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 5,4739 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo thiết kế 97,5889 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo thiết kế 12,8223 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 115,8851 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 115,8851 m3
8 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm Theo thiết kế 2 cây
9 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm Theo thiết kế 2 gốc cây
H RÃNH THOÁT NƯỚC (PHỤ TRỢ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế 0,0722 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,95 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,64 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 24 m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo thiết kế 0,0864 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,0651 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,155 m3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế 30 cái
I SÂN BÊ TÔNG (PHỤ TRỢ)
1 Bê tông sân mác 200 đá 1x2 dày 12cm Theo thiết kế 21,36 m3
J ĐƯỜNG TRƯỚC NHÀ VĂN HÓA (PHỤ TRỢ)
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế 6,3 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo thiết kế 22,68 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo thiết kế 0,7126 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,1659 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 5,0544 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 27 cấu kiện
K CỔNG (PHỤ TRỢ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế 1,4806 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế 0,0592 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 0,288 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,064 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,0202 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,6 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,0858 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,0123 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,0402 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,693 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 1,4513 m3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 29,04 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 4,8 m
14 Đắp phào kép, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 4,8 m
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 29,04 m2
16 Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm Theo thiết kế 0,2067 tấn
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế 7,826 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 15,652 m2
19 Bản lề Theo thiết kế 12 cái
20 Bộ bánh xe Theo thiết kế 4 bộ
21 Chốn hãm Theo thiết kế 2 bộ
22 Then cài, khóa Theo thiết kế 1 bộ
L HÀNG RÀO HOA SẮT (PHỤ TRỢ)
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,0633 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,0716 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,0441 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 3,1427 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,6265 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,0728 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 2,364 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 41,3502 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 33,5863 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 82,2 m
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 74,9365 m2
12 Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm Theo thiết kế 0,3908 tấn
13 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế 34,0464 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 68,0928 m2
M HÀNG RÀO ĐẶC (PHỤ TRỢ)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 1,6934 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 5,501 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 3,4636 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,0794 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,0188 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế 0,094 tấn
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 5,251 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 0,8494 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,0423 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,0406 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,4657 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 62,1792 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 8,4546 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 70,6338 m2
N NHÀ ĐỂ XE (PHỤ TRỢ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế 1,568 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế 1,568 m3
3 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo thiết kế 0,075 tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế 0,075 tấn
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo thiết kế 0,0597 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo thiết kế 0,0597 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo thiết kế 0,1394 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế 0,1394 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế 0,3741 100m2
10 Tôn úp nóc, tôn chắn, máng nước Theo thiết kế 17,88 m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo thiết kế 0,1 100m
O NHÀ VỆ SINH (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế 7,1136 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 0,576 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,0579 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,0179 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế 0,0905 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,2544 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế 1,6574 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 0,6176 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,1313 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,0333 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,1818 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,4445 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 2,9233 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế 0,0585 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế 0,058 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế 2,1319 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 1,4213 m3
18 Quét Sika chống thấm nền Theo thiết kế 17,2768 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 14,9366 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 49,341 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x300 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) Theo thiết kế 2,286 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,0155 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,1065 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,1109 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,6098 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,03 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,0122 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,1764 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,1273 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,0293 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,1476 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,3658 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế 0,3816 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 0,2879 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 2,2808 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 8,426 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 1,2682 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 53,444 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 18,566 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 33,455 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 53,444 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 52,021 m2
43 Kẻ chỉ lõm mặt tiền nhà vệ sinh Theo thiết kế 12,08 m
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế 27,5084 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 18,6524 m2
46 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (Láng 2 lần) Theo thiết kế 17,712 m2
47 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 37,3048 m2
48 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (BG quý II/2020) Theo thiết kế 2,94 m2
49 Cửa chữ A nhôm hệ (BG quý II/2020) Theo thiết kế 1,44 m2
50 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế 0,0217 tấn
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế 1,44 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 1,44 m2
53 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm Theo thiết kế 11,7266 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế 0,5443 100m2
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế 11,44 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 3,8133 m3
57 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế 0,352 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,0332 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,0644 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế 0,0668 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,1006 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,2164 m3
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,026 100m2
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo thiết kế 0,062 tấn
65 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,6 m3
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 13,642 m2
67 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 13,642 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 12 m2
69 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 4,2752 m2
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 5 cấu kiện
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế 1,1611 m3
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,0396 tấn
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,0096 100m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,4644 m3
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,8075 m3
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 0,0302 tấn
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế 0,0244 100m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,311 m3
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 16,96 m2
80 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 11,072 m2
81 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 11,072 m2
82 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,72 m2
83 Cát vàng làm lớp lọc Theo thiết kế 0,7 m3
84 Máy bơm Theo thiết kế 1 bộ
P NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo thiết kế 60 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế 60 m
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo thiết kế 1 hộp
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 2 cái
6 Đèn Led tròn ốp cầu thang + trần hành lang 9W Theo thiết kế 4 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo thiết kế 0,07 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo thiết kế 0,04 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế 0,08 100m
10 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm Theo thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo thiết kế 10 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo thiết kế 19 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế 16 cái
14 Rắc co D20 Theo thiết kế 3 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 Theo thiết kế 7 cái
16 Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm Theo thiết kế 1 cái
17 Khoang giếng nước sâu 40m Theo thiết kế 30 m
18 Máy bơm Theo thiết kế 1 bộ
19 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế 3 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế 2 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế 2 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế 2 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế 3 cái
24 Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam Theo thiết kế 2 bộ
25 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế 2 cái
26 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo thiết kế 2 cái
27 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo thiết kế 1 bể
28 Cầu chắn rác D90 Theo thiết kế 2 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo thiết kế 0,06 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo thiết kế 0,1 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo thiết kế 0,09 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo thiết kế 0,03 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo thiết kế 0,03 100m
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo thiết kế 11 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo thiết kế 19 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo thiết kế 9 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo thiết kế 5 cái
38 Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D110 Theo thiết kế 2 cái
39 Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D90 Theo thiết kế 6 cái
40 Lắp đặt côn thu D90/60 Theo thiết kế 5 cái
41 Lắp đặt côn thu D48/32 Theo thiết kế 4 cái
42 Lắp đặt côn thu D60/48 Theo thiết kế 4 cái
43 Họng thông tắc Theo thiết kế 3 cái
44 Keo dán UPVC Theo thiết kế 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->