Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210203891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Viên Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 14:41:00 đến ngày 2021-02-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,011,212,169 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG –NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,9673 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 15,2089 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo thiết kế | 8,9735 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,2503 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,6348 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 1,0343 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 8,3735 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,4222 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế | 1,0943 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế | 1,909 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 27,2882 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 22,1447 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 40,3041 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | theo thiết kế | 0,8061 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,8061 | 100m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU – NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,2321 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,7803 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,4128 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,9369 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 5,4701 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 1,3087 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,4739 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 1,5654 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,374 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 10,6488 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế | 1,0786 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo thiết kế | 1,3387 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 12,7632 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,2347 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,0218 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,0794 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,0894 | m3 |
| C | HOÀN THIỆN – NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 67,4999 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 4,8613 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 7,1899 | m3 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo thiết kế | 0,7293 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 1,6126 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 177,1365 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế | 0,7293 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 1,6126 | tấn |
| 9 | Bu lông D16 | Theo thiết kế | 16 | Cái |
| 10 | Bu lông D14 | Theo thiết kế | 48 | Cái |
| 11 | Bu lông D12 | Theo thiết kế | 120 | Cái |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn xốp chống nóng | Theo thiết kế | 2,3039 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp mái, úp cạnh | Theo thiết kế | 42,54 | m |
| 14 | Thang thắm mái dài 0,66m | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Nắp tôn thăm mái | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 361,8645 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 107,86 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 340,1583 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 173,6665 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 91,609 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 361,864 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 713,2938 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 88,88 | m |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 153,0875 | m |
| 25 | Kẻ chỉ lõm | Theo thiết kế | 156,8 | m |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 240x60 | Theo thiết kế | 7,2415 | m2 |
| 27 | Làm trần bằng tôn xốp 3 lớp dày 25mm, mầu trắng gỗ, phào bằng nhôm (khung xương bằng thép hình) | Theo thiết kế | 111,2 | m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 | Theo thiết kế | 41,1832 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 41,1832 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thi công 2 tháng) | Theo thiết kế | 6,0552 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế | 1,845 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 1,2414 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 5,8271 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 0,5669 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 3,5016 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 3,26 | m |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 25,4885 | m2 |
| 38 | Gia công lan can | Theo thiết kế | 0,0084 | tấn |
| 39 | Ống INOX D60 tay vịn | Theo thiết kế | 5,4 | md |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 82,0333 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế | 17,5399 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 176,7389 | m2 |
| 43 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện (chuyển đổi kính 5mm lêm 6,38mm cộng thêm 100.000) | Theo thiết kế | 19,44 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện (chuyển đổi kính 5mm lêm 6,38mm cộng thêm 100.000) | Theo thiết kế | 5,22 | m2 |
| 45 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6,38 ly phụ kiện hoàn thiện (chuyển đổi kính 5mm lêm 6,38mm cộng thêm 100.000) | Theo thiết kế | 21,6 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 46,26 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế | 0,3334 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 43,2 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 21,6 | m2 |
| 50 | Đắp bộ chữ tên nhà văn hóa bằng vữa | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| D | PHẦN ĐIỆN –NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x1.2m, máng đôi, 2x36W gắn tường | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x1.2m, máng đôi, 2x36W âm trần | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x1.2m, máng đơn, 1x36W gắn tường | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng huỳnh quang 220V/24W | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/250V | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt Đầu chờ điều hòa | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Đế âm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 12 | Tủ điện tổng, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT 300x500x200mm | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng MCB | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện phòng vỏ kim loại, chứa 6 aptomat có nắp đậy mica mờ | Theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 cực 20A/250V | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 cực 63A/250V | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x1.5mm2 | Theo thiết kế | 620 | m |
| 18 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x2.5mm2 | Theo thiết kế | 370 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 115 | m |
| 20 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x6mm2 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 21 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x10mm2 | Theo thiết kế | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 800 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo thiết kế | 40 | m |
| 24 | Hộp nối 3,4 ngã | Theo thiết kế | 35 | hộp |
| 25 | Hộp kiểm tra điện tử | Theo thiết kế | 2 | hộp |
| 26 | Vật tư phụ phần điện | Theo thiết kế | 1 | lô |
| E | THU LÔI – NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế | 60 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo thiết kế | 10 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo thiết kế | 15 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế | 4 | cọc |
| 8 | Thép dẹt 40x4 | Theo thiết kế | 35 | m |
| 9 | Đai, vít giữ | Theo thiết kế | 14 | cái |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA – NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo thiết kế | 34 | cái |
| 4 | Đai giữ ống D90 | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Vật tư phụ phần nước | Theo thiết kế | 1 | lô |
| G | PHÁ DỠ NHÀ CŨ (PHẦN PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 45,07 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 299,8236 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 5,4739 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo thiết kế | 97,5889 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế | 12,8223 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 115,8851 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 115,8851 | m3 |
| 8 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Theo thiết kế | 2 | cây |
| 9 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Theo thiết kế | 2 | gốc cây |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC (PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,0722 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,95 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,64 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 24 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế | 0,0864 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,0651 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,155 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế | 30 | cái |
| I | SÂN BÊ TÔNG (PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Bê tông sân mác 200 đá 1x2 dày 12cm | Theo thiết kế | 21,36 | m3 |
| J | ĐƯỜNG TRƯỚC NHÀ VĂN HÓA (PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 6,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế | 22,68 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế | 0,7126 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,1659 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 5,0544 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 27 | cấu kiện |
| K | CỔNG (PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 1,4806 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,0592 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 0,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,0202 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,0858 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,0123 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,0402 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,693 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 1,4513 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 29,04 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 4,8 | m |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 4,8 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 29,04 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế | 0,2067 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 7,826 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 15,652 | m2 |
| 19 | Bản lề | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Bộ bánh xe | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 21 | Chốn hãm | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Then cài, khóa | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| L | HÀNG RÀO HOA SẮT (PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,0633 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,0716 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,0441 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 3,1427 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,6265 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,0728 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 2,364 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 41,3502 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 33,5863 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 82,2 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 74,9365 | m2 |
| 12 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế | 0,3908 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế | 34,0464 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 68,0928 | m2 |
| M | HÀNG RÀO ĐẶC (PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 1,6934 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 5,501 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,4636 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,0794 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,0188 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế | 0,094 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 5,251 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 0,8494 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,0423 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,0406 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,4657 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 62,1792 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 8,4546 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 70,6338 | m2 |
| N | NHÀ ĐỂ XE (PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 1,568 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế | 1,568 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo thiết kế | 0,075 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế | 0,075 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo thiết kế | 0,0597 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế | 0,0597 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo thiết kế | 0,1394 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,1394 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 0,3741 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc, tôn chắn, máng nước | Theo thiết kế | 17,88 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| O | NHÀ VỆ SINH (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 7,1136 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 0,576 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,0579 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,0179 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế | 0,0905 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,2544 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 1,6574 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 0,6176 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,1313 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,0333 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,1818 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,4445 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 2,9233 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,0585 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,058 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 2,1319 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 1,4213 | m3 |
| 18 | Quét Sika chống thấm nền | Theo thiết kế | 17,2768 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 14,9366 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 49,341 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x300 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) | Theo thiết kế | 2,286 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,0155 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,1065 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,1109 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,6098 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,0122 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,1764 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,1273 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,0293 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,1476 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,3658 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế | 0,3816 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,2879 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 2,2808 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 8,426 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 1,2682 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 53,444 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 18,566 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 33,455 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 53,444 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 52,021 | m2 |
| 43 | Kẻ chỉ lõm mặt tiền nhà vệ sinh | Theo thiết kế | 12,08 | m |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 27,5084 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 18,6524 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (Láng 2 lần) | Theo thiết kế | 17,712 | m2 |
| 47 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 37,3048 | m2 |
| 48 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (BG quý II/2020) | Theo thiết kế | 2,94 | m2 |
| 49 | Cửa chữ A nhôm hệ (BG quý II/2020) | Theo thiết kế | 1,44 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế | 0,0217 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 1,44 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1,44 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm | Theo thiết kế | 11,7266 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế | 0,5443 | 100m2 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 11,44 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 3,8133 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 0,352 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,0332 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,0644 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế | 0,0668 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,1006 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,2164 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế | 0,062 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,6 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 13,642 | m2 |
| 67 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 13,642 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 12 | m2 |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 4,2752 | m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 1,1611 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,0396 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,0096 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,4644 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,8075 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,0302 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế | 0,0244 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,311 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 16,96 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 11,072 | m2 |
| 81 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 11,072 | m2 |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,72 | m2 |
| 83 | Cát vàng làm lớp lọc | Theo thiết kế | 0,7 | m3 |
| 84 | Máy bơm | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| P | NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo thiết kế | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Đèn Led tròn ốp cầu thang + trần hành lang 9W | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế | 0,07 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế | 0,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 14 | Rắc co D20 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Khoang giếng nước sâu 40m | Theo thiết kế | 30 | m |
| 18 | Máy bơm | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo thiết kế | 1 | bể |
| 28 | Cầu chắn rác D90 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế | 0,09 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo thiết kế | 0,03 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo thiết kế | 0,03 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo thiết kế | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo thiết kế | 19 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D110 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D90 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu D90/60 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu D48/32 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu D60/48 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Họng thông tắc | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 44 | Keo dán UPVC | Theo thiết kế | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi