Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non xã Phú Lệ, huyện Quan Hóa; Hạng mục: Nhà hiệu bộ, bếp ăn một chiều
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210202928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non xã Phú Lệ, huyện Quan Hóa; Hạng mục: Nhà hiệu bộ, bếp ăn một chiều |
| Số hiệu KHLCNT | 20210200281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn hỗ trợ của huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; nguồn ngân sách huyện và huy động từ nguồn hợp pháp khác để thực hiện công trình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 22:26:00 đến ngày 2021-02-08 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,001,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.001788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.00357E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng (Hợp đồng công trình giáo dục, có hạng mục nhà bếp ăn). Là loại công trình dân dụng cấp III (Có hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào đưa vào sử dụng, Hóa đơn GTGT kèm theo). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.834.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.202.502.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư công trình.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- 01 Kỹ sư điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng. Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự tính đến trước thời điểm đóng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1,7104 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 9,5982 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 9,4068 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 13,0275 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,2142 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0936 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 4,5367 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,7725 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,9486 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 65,8288 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 5,9439 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,5565 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,1125 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,8842 | tấn |
| 16 | Xây giằng móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 30,1392 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1,1968 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,7037 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 4,7045 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,8554 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0945 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,7776 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 8,4521 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1,3804 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,1862 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1,0861 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0198 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 21,912 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2,2593 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1,7924 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng gạch không nung kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 63,9702 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch không nung (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 7,4649 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 3,8914 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 268,6929 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 718,0648 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 138,04 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 225,93 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 268,6929 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 718,0648 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,768 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,768 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 98,83 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2,0408 | 100m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic500x500m2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 143,42 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic-250x250m2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 14,1824 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột- gạch 250x400m2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 50,16 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ hai cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,49 | |
| 54 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng ông, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 56 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung vữa XM M50 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 58 | Láng granitô tam cấp | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 59 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,8822 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,6737 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 62 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 8,4375 | m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất, bê tông gạch vỡ, M50 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 64 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,1386 | m3 |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,3469 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0499 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0276 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0143 | tấn |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0135 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0235 | 100m2 |
| 74 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2,5245 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 11,25 | m2 |
| 76 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 16,4762 | m2 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2,8127 | m3 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 83 | Lắp đặ tê D32mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê D25mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê D20mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê D15mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20x15mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 15mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khóa D60 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van hai chiều, ĐK 60mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van hai chiều, ĐK 25mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van phao điều khiển tự động | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 32mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt van mộtchiều, ĐK 25mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 48mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt tê D110mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê D90mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê D48mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê D34mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 110mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 48mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 48mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 34mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90x60mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90x48mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60x48mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 48x34mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Tê thông tắc cống D90mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt máy bơm Matra ý 35V | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 138 | Lắp đặt xí bệt | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 141 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt ống thoát nước mái D90mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa D90mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt quạt trần | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 158 | Tủ điện tổng | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Tủ điện phòng | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 16mm2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 167 | Bình cứu hoả CO2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 168 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Bảng tiêu lệnh | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Hộp cứu hoả mặt kính trắng có khoá | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 171 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 172 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 173 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 174 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 49,2 | m |
| 175 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 7,875 | m3 |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2,625 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,5535 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1 m, sâu | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 6,1496 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 6,4281 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 7,4105 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1,6335 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,7524 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng, , M200, PC40, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 6,6862 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,8243 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,7626 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,4144 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền nhà, rộng | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 11,8398 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, TD | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2,5047 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,4554 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0705 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,4635 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 5,2649 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,4123 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,2106 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,448 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 10,7628 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1,0763 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,8332 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,4019 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0749 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 38,9476 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1,0019 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 173,9553 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 257,724 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 18,15 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 41,23 | m2 |
| 39 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 107,63 | m2 |
| 40 | Trát lanh tô, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 7,49 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 143,1 | m |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 192,1053 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 414,074 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 86,9472 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 32,8054 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 72,784 | m2 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,4553 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,4553 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 57,9968 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1,3703 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép hai cánh mở quay kính dày 5mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép hai cánh mở trượt kính dày 5mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép một cánh mở quay kính dày 5mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 5mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép 4 cánh mở quay kính dày 5mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 56 | Xây tường đỡ bệ bếp gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0924 | m3 |
| 57 | Bê tông mặt bàn bếp, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,3237 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ mặt bàn bếp | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0497 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt bàn bếp, đường kính | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,0207 | tấn |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 6,024 | m2 |
| 61 | Lát đá granit mặt bếp | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 4,624 | m2 |
| 62 | Đào móng băng, rộng > 3 m, sâu | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 3,626 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, rộng | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1,4504 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch không nung kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 3,5865 | m3 |
| 65 | Lát đá granit tam cấp | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 26,625 | m2 |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 74 | Hộp điện bằng tôn | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 215 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 325 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 84 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 85 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 86 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút D= 20 mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính cút D= 20 mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Van khóa D20 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút D= 32 mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính D= 32x20 mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa bàn âm đôi | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=76mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút D= 76 mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính cút D= 76 mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Đào rãnh thoát nước, đất C2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 24,3109 | m3 |
| 107 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,1621 | 100m3 |
| 109 | Bê tông lót móng, rộng | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 4,719 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 7,649 | m3 |
| 111 | Trát tường rãnh, vữa XM mác 75 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 54,976 | m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan..., vữa mác 200, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 3,2544 | m3 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,1933 | 100m2 |
| 114 | Cốt thép tấm đan | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 0,2843 | tấn |
| 115 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 84 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.001788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.00357E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng (Hợp đồng công trình giáo dục, có hạng mục nhà bếp ăn). Là loại công trình dân dụng cấp III (Có hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào đưa vào sử dụng, Hóa đơn GTGT kèm theo). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.834.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.202.502.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 Kỹ sư công trình.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- 01 Kỹ sư điện. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách chất lượng | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng. Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự tính đến trước thời điểm đóng | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤ 0,8 m3 | 3 |
| 2 | Máy đầm cóc | ≤ 60Kg | 2 |
| 3 | Đầm bàn | ≥ 1kw | 4 |
| 4 | Đầm dùi | ≥ 1kw | 4 |
| 5 | Ô tô | ≥ 5 Tấn | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 200L | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23kw | 5 |
| 8 | Máy cắt sắt | ≥ 5kw | 4 |
| 9 | Máy uốn sắt | ≥ 5kw | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi