Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non xã Phú Lệ, huyện Quan Hóa; Hạng mục: Nhà hiệu bộ, bếp ăn một chiều

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210202928-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non xã Phú Lệ, huyện Quan Hóa; Hạng mục: Nhà hiệu bộ, bếp ăn một chiều
Số hiệu KHLCNT 20210200281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn hỗ trợ của huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; nguồn ngân sách huyện và huy động từ nguồn hợp pháp khác để thực hiện công trình
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 22:26:00 đến ngày 2021-02-08 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,001,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.001788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.00357E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng (Hợp đồng công trình giáo dục, có hạng mục nhà bếp ăn). Là loại công trình dân dụng cấp III (Có hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào đưa vào sử dụng, Hóa đơn GTGT kèm theo).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.834.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.202.502.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư công trình.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- 01 Kỹ sư điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng. Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự tính đến trước thời điểm đóng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 60Kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 4
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IITheo phần 2 chương V của E-HSMT1,7104100m3
2Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo phần 2 chương V của E-HSMT9,5982m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IITheo phần 2 chương V của E-HSMT9,4068m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo phần 2 chương V của E-HSMT13,0275m3
5Ván khuôn bê tông lót móngTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,2142100m2
6Ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0936100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT4,5367m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,7725100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0783tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,9486tấn
11Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo phần 2 chương V của E-HSMT65,8288m3
12Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT5,9439m3
13Ván khuôn giằng móngTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,5565100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,1125tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,8842tấn
16Xây giằng móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo phần 2 chương V của E-HSMT30,1392m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần 2 chương V của E-HSMT1,1968100m3
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo phần 2 chương V của E-HSMT0,7037100m3
19Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Theo phần 2 chương V của E-HSMT4,7045m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,8554100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0945tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,7776tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT8,4521m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần 2 chương V của E-HSMT1,3804100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,1862tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2 chương V của E-HSMT1,0861tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,039tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,0198m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0036100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0024tấn
31Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT21,912m3
32Ván khuôn sàn máiTheo phần 2 chương V của E-HSMT2,2593100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần 2 chương V của E-HSMT1,7924tấn
34Xây tường thẳng gạch không nung kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo phần 2 chương V của E-HSMT63,9702m3
35Xây tường thẳng gạch không nung (22x10,5x11)cm, tường dày Theo phần 2 chương V của E-HSMT7,4649m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50Theo phần 2 chương V của E-HSMT3,8914m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo phần 2 chương V của E-HSMT268,6929m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo phần 2 chương V của E-HSMT718,0648m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75Theo phần 2 chương V của E-HSMT138,04m2
40Trát trần, vữa XM M75Theo phần 2 chương V của E-HSMT225,93m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2 chương V của E-HSMT268,6929m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2 chương V của E-HSMT718,0648m2
43Gia công xà gồ thépTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,768tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,768tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2 chương V của E-HSMT98,831m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo phần 2 chương V của E-HSMT2,0408100m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic500x500m2Theo phần 2 chương V của E-HSMT143,42m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic-250x250m2Theo phần 2 chương V của E-HSMT14,1824m2
49Ốp tường trụ, cột- gạch 250x400m2Theo phần 2 chương V của E-HSMT50,16m2
50Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dày 5mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT22,68m2
51Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dày 5mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT7,56m2
52Sản xuất lắp dựng cửa sổ hai cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dày 5mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT15,12m2
53Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,49
54Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo phần 2 chương V của E-HSMT2,16m3
55Bê tông lót móng ông, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,36m3
56Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung vữa XM M50Theo phần 2 chương V của E-HSMT1,008m3
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo phần 2 chương V của E-HSMT8,4m2
58Láng granitô tam cấpTheo phần 2 chương V của E-HSMT8,4m2
59Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo phần 2 chương V của E-HSMT0,8822m3
60Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,6737m3
61Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo phần 2 chương V của E-HSMT3,24m3
62Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo phần 2 chương V của E-HSMT8,4375m3
63Bê tông sản xuất, bê tông gạch vỡ, M50Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,45m3
64Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,675m3
65Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,1386m3
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,3469m3
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0499tấn
68Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0276tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0024tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0143tấn
71Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0135100m2
72Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0126100m2
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0235100m2
74Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo phần 2 chương V của E-HSMT2,5245m3
75Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo phần 2 chương V của E-HSMT11,25m2
76Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo phần 2 chương V của E-HSMT16,4762m2
77Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo phần 2 chương V của E-HSMT2,8127m3
78Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,01100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,22100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,15100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,16100m
82Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,18100m
83Lắp đặ tê D32mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT2cái
84Lắp đặt tê D25mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT4cái
85Lắp đặt tê D20mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT8cái
86Lắp đặt tê D15mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT16cái
87Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT2cái
88Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT4cái
89Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT12cái
90Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT12cái
91Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT10cái
92Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT1cái
93Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT2cái
94Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT8cái
95Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20x15mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT18cái
96Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT6cái
97Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT5cái
98Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT12cái
99Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 15mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT11cái
100Lắp đặt van khóa D60Theo phần 2 chương V của E-HSMT1cái
101Lắp đặt van khóa D25Theo phần 2 chương V của E-HSMT2cái
102Lắp đặt van hai chiều, ĐK 60mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT1cái
103Lắp đặt van hai chiều, ĐK 25mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT1cái
104Lắp đặt van phao điều khiển tự độngTheo phần 2 chương V của E-HSMT1cái
105Lắp đặt van một chiều, ĐK 32mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT2cái
106Lắp đặt van mộtchiều, ĐK 25mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT2cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,08100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,28100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,12100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,12100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 48mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,06100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT2100m
113Lắp đặt tê D110mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT8cái
114Lắp đặt tê D90mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT4cái
115Lắp đặt tê D48mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT12cái
116Lắp đặt tê D34mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT6cái
117Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 110mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT4cái
118Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT8cái
119Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 48mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT4cái
120Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT4cái
121Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT6cái
122Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT8cái
123Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT8cái
124Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 48mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT8cái
125Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 34mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT8cái
126Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90x60mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT8cái
127Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90x48mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT4cái
128Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60x48mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT4cái
129Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 48x34mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT8cái
130Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT2cái
131Tê thông tắc cống D90mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT6cái
132Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo phần 2 chương V của E-HSMT2bộ
133Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo phần 2 chương V của E-HSMT2bộ
134Lắp đặt gương soiTheo phần 2 chương V của E-HSMT2cái
135Lắp đặt chậu tiểu namTheo phần 2 chương V của E-HSMT3bộ
136Lắp đặt chậu tiểu nữTheo phần 2 chương V của E-HSMT3bộ
137Lắp đặt máy bơm Matra ý 35VTheo phần 2 chương V của E-HSMT1Cái
138Lắp đặt xí bệtTheo phần 2 chương V của E-HSMT2bộ
139Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo phần 2 chương V của E-HSMT2cái
140Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo phần 2 chương V của E-HSMT1bể
141Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo phần 2 chương V của E-HSMT2bộ
142Lắp đặt ống thoát nước mái D90mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,07100m
143Lắp đặt cút nhựa D90mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT12cái
144Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT6cái
145Lắp đặt côn nhựa D90mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT12cái
146Lắp đặt tê nhựa D90mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT10cái
147Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo phần 2 chương V của E-HSMT14bộ
148Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo phần 2 chương V của E-HSMT4bộ
149Lắp đặt quạt trầnTheo phần 2 chương V của E-HSMT7cái
150Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo phần 2 chương V của E-HSMT4cái
151Lắp đặt ô cắm đôiTheo phần 2 chương V của E-HSMT12cái
152Lắp đặt ô cắm đơnTheo phần 2 chương V của E-HSMT4cái
153Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo phần 2 chương V của E-HSMT4cái
154Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo phần 2 chương V của E-HSMT4cái
155Lắp đặt các automat 2 pha 60ATheo phần 2 chương V của E-HSMT1cái
156Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo phần 2 chương V của E-HSMT4cái
157Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo phần 2 chương V của E-HSMT5cái
158Tủ điện tổngTheo phần 2 chương V của E-HSMT1cái
159Tủ điện phòngTheo phần 2 chương V của E-HSMT7cái
160Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo phần 2 chương V của E-HSMT400m
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo phần 2 chương V của E-HSMT250m
162Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo phần 2 chương V của E-HSMT100m
163Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 16mm2Theo phần 2 chương V của E-HSMT100m
164Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT400m
165Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT400m
166Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT100m
167Bình cứu hoả CO2Theo phần 2 chương V của E-HSMT2Cái
168Bình cứu hoả MFZ4Theo phần 2 chương V của E-HSMT1cái
169Bảng tiêu lệnhTheo phần 2 chương V của E-HSMT1cái
170Hộp cứu hoả mặt kính trắng có khoáTheo phần 2 chương V của E-HSMT1hộp
171Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo phần 2 chương V của E-HSMT9cọc
172Gia công kim thu sét, dài 1mTheo phần 2 chương V của E-HSMT4cái
173Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT25m
174Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT49,2m
175Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo phần 2 chương V của E-HSMT4cái
176Đào đất chôn dây tiếp địaTheo phần 2 chương V của E-HSMT7,875m3
177Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo phần 2 chương V của E-HSMT2,625m3
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đào móng, đất C2Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,5535100m3
2Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1 m, sâu Theo phần 2 chương V của E-HSMT6,1496m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,205100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,41100m3
5Bê tông lót móng, rộng Theo phần 2 chương V của E-HSMT6,4281m3
6Bê tông móng, rộng Theo phần 2 chương V của E-HSMT7,4105m3
7Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT1,6335m3
8Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,168100m2
9Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,198100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,06tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,7524tấn
12Bê tông giằng móng, , M200, PC40, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT6,6862m3
13Ván khuôn giằng móngTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,8243100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,104tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,7626tấn
16Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,4144100m3
17Bê tông nền nhà, rộng Theo phần 2 chương V của E-HSMT11,8398m3
18Bê tông cột, TD Theo phần 2 chương V của E-HSMT2,5047m3
19Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,4554100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,0705tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,4635tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT5,2649m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,4123100m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,2106tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,448tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,0937tấn
27Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT10,7628m3
28Ván khuôn sàn máiTheo phần 2 chương V của E-HSMT1,0763100m2
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,8332tấn
30Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,4019m3
31Ván khuôn lanh tôTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0749100m2
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,0307tấn
33Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo phần 2 chương V của E-HSMT38,9476m3
34Xây cột, trụ gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50Theo phần 2 chương V của E-HSMT1,0019m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo phần 2 chương V của E-HSMT173,9553m2
36Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo phần 2 chương V của E-HSMT257,724m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo phần 2 chương V của E-HSMT18,15m2
38Trát xà dầm, VXM M75, PC40Theo phần 2 chương V của E-HSMT41,23m2
39Trát trần, VXM M75, PC40Theo phần 2 chương V của E-HSMT107,63m2
40Trát lanh tô, VXM cát mịn M75, PC40Theo phần 2 chương V của E-HSMT7,49m2
41Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40Theo phần 2 chương V của E-HSMT143,1m
42Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủTheo phần 2 chương V của E-HSMT192,1053m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủTheo phần 2 chương V của E-HSMT414,074m2
44Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT86,9472m2
45Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT32,8054m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT72,784m2
47Sản xuất xà gồ thépTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,4553tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,4553tấn
49Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo phần 2 chương V của E-HSMT57,99681m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳTheo phần 2 chương V của E-HSMT1,3703100m2
51Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép hai cánh mở quay kính dày 5mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT9,72m2
52Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép hai cánh mở trượt kính dày 5mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT4,86m2
53Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép một cánh mở quay kính dày 5mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT2,43m2
54Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 5mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT9,12m2
55Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép 4 cánh mở quay kính dày 5mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT4,56m2
56Xây tường đỡ bệ bếp gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,0924m3
57Bê tông mặt bàn bếp, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,3237m3
58Ván khuôn gỗ mặt bàn bếpTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,0497100m2
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt bàn bếp, đường kính Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,0207tấn
60Trát trần, vữa XM M75Theo phần 2 chương V của E-HSMT6,024m2
61Lát đá granit mặt bếpTheo phần 2 chương V của E-HSMT4,624m2
62Đào móng băng, rộng > 3 m, sâu Theo phần 2 chương V của E-HSMT3,626m3
63Bê tông lót móng, rộng Theo phần 2 chương V của E-HSMT1,4504m3
64Xây tường thẳng gạch không nung kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo phần 2 chương V của E-HSMT3,5865m3
65Lát đá granit tam cấpTheo phần 2 chương V của E-HSMT26,625m2
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo phần 2 chương V của E-HSMT6bộ
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo phần 2 chương V của E-HSMT3bộ
68Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnTheo phần 2 chương V của E-HSMT2cái
69Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngTheo phần 2 chương V của E-HSMT1cái
70Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpTheo phần 2 chương V của E-HSMT2bộ
71Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo phần 2 chương V của E-HSMT1cái
72Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo phần 2 chương V của E-HSMT4cái
73Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo phần 2 chương V của E-HSMT10cái
74Hộp điện bằng tônTheo phần 2 chương V của E-HSMT1cái
75Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo phần 2 chương V của E-HSMT2cái
76Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15ATheo phần 2 chương V của E-HSMT2cái
77Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25ATheo phần 2 chương V của E-HSMT1cái
78Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo phần 2 chương V của E-HSMT120m
79Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo phần 2 chương V của E-HSMT20m
80Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo phần 2 chương V của E-HSMT105m
81Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo phần 2 chương V của E-HSMT215m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT325m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo phần 2 chương V của E-HSMT120m
84Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo phần 2 chương V của E-HSMT3cọc
85Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4Theo phần 2 chương V của E-HSMT20m
86Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT50m
87Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo phần 2 chương V của E-HSMT3cái
88Gia công kim thu sét, dài 1mTheo phần 2 chương V của E-HSMT3cái
89Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,5100m
90Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút D= 20 mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT12cái
91Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính cút D= 20 mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT4cái
92Van khóa D20Theo phần 2 chương V của E-HSMT1cái
93Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,8100m
94Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút D= 32 mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT6cái
95Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính D= 32x20 mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT1cái
96Lắp đặt chậu rửa bàn âm đôiTheo phần 2 chương V của E-HSMT2bộ
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo phần 2 chương V của E-HSMT3bộ
98Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3Theo phần 2 chương V của E-HSMT1bể
99Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=76mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,12100m
100Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút D= 76 mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT12cái
101Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính cút D= 76 mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT1cái
102Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT1cái
103Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,24100m
104Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT16cái
105Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmTheo phần 2 chương V của E-HSMT4cái
106Đào rãnh thoát nước, đất C2Theo phần 2 chương V của E-HSMT24,3109m3
107Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,081100m3
108Vận chuyển đất, phạm vi Theo phần 2 chương V của E-HSMT0,1621100m3
109Bê tông lót móng, rộng Theo phần 2 chương V của E-HSMT4,719m3
110Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo phần 2 chương V của E-HSMT7,649m3
111Trát tường rãnh, vữa XM mác 75Theo phần 2 chương V của E-HSMT54,976m2
112Bê tông tấm đan..., vữa mác 200, đá 1x2Theo phần 2 chương V của E-HSMT3,2544m3
113Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,1933100m2
114Cốt thép tấm đanTheo phần 2 chương V của E-HSMT0,2843tấn
115Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo phần 2 chương V của E-HSMT84cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.001788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.00357E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng (Hợp đồng công trình giáo dục, có hạng mục nhà bếp ăn). Là loại công trình dân dụng cấp III (Có hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào đưa vào sử dụng, Hóa đơn GTGT kèm theo).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.834.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.202.502.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 Kỹ sư công trình.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- 01 Kỹ sư điện.33
3 Cán bộ phụ trách chất lượng 1 - Là Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng. Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự tính đến trước thời điểm đóng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8 m33
2 Máy đầm cóc ≤ 60Kg2
3 Đầm bàn ≥ 1kw4
4 Đầm dùi ≥ 1kw4
5 Ô tô ≥ 5 Tấn3
6 Máy trộn bê tông ≥ 200L1
7 Máy hàn ≥ 23kw5
8 Máy cắt sắt ≥ 5kw4
9 Máy uốn sắt ≥ 5kw4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->