Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210213798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 16:28:00 đến ngày 2021-02-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,936,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 12,911 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 12,911 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 12,911 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Như trên | 25,391 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 25,391 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 7,617 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 13,941 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 17,331 | 100m3 |
| 9 | Mua đá lẫn đất đắp nền đường (giá Quý II/2020) | Như trên | 1.436,681 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 8,676 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 6,58 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 32,647 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h (hàm lượng nhựa 4,5%) | Như trên | 5,426 | 100tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 32,647 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Như trên | 34,988 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h (hàm lượng nhựa 5%) | Như trên | 4,24 | 100tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Như trên | 34,988 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 9,666 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 9,666 | 100tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 28,608 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông lót | Như trên | 0,596 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 36,833 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như trên | 5,076 | 100m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 256,28 | m2 |
| 25 | Lắp đặt bó vỉa | Như trên | 596 | m |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 20,147 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông lót | Như trên | 0,63 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 11,333 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 1,209 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt đan rãnh | Như trên | 188,88 | m2 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 1,109 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 22,186 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 81,147 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 122,025 | m2 |
| 35 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Như trên | 1,166 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Như trên | 1,166 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Như trên | 1,166 | 100m3 |
| 38 | Lát vỉa hè bằng gạch Block bát giác màu đỏ tự chèn | Như trên | 2.331,384 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 45,36 | 1m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 5,04 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,252 | 100m2 |
| 42 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,56 | m3 |
| 43 | Đắp đất mầu hố trồng cây | Như trên | 20,16 | m3 |
| 44 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Như trên | 50,4 | m2 |
| 45 | Trồng cây Bằng lăng, đường kính gốc 16-18cm, cao >=3,5m | Như trên | 63 | cây |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Như trên | 283,91 | m2 |
| 47 | Sản xuất cột biển báo thép phi 80 | Như trên | 38,4 | m |
| 48 | Sản xuất mặt biển báo: | Như trên | 4,024 | m2 |
| 49 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Như trên | 5,531 | m2 |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Như trên | 10 | cái |
| 52 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Như trên | 0,067 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Như trên | 0,067 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Như trên | 0,067 | 100m3 |
| 55 | Lát vỉa hè bằng gạch Block bát giác màu đỏ tự chèn | Như trên | 133,3 | m2 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 2,16 | 1m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 0,24 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,012 | 100m2 |
| 59 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,36 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 0,96 | m3 |
| 61 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Như trên | 2,4 | m2 |
| 62 | Trồng cây Bằng lăng, đường kính gốc=16-18cm, cao >=3,5m | Như trên | 3 | cây |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,053 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,06 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,877 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,83 | m2 |
| B | Hạng mục: Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Giá treo biển (1m*2,4m) | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Cột biển báo tròn+chữ nhật (cột tre+móng đỡ) | Như trên | 2 | cái |
| 3 | Biển tam giác | Như trên | 4 | cái |
| 4 | Biển tròn | Như trên | 1 | cái |
| 5 | Biển chữ nhật | Như trên | 1 | cái |
| 6 | Đèn báo hiệu buổi tối + dây điện + ổ cắm | Như trên | 2 | cái |
| 7 | Rào chắn di động (chóp nhựa phản quang) | Như trên | 20 | cái |
| 8 | Nhân công điều khiển giao thông bậc 2,5/7 (02 người/02 mũi thi công - dự kiến 04 tháng) | Như trên | 240 | công |
| 9 | Quần áo bảo hộ lao động (02 người x 2 bộ) | Như trên | 4 | bộ |
| 10 | Ống nhựa, ĐK 8cm, L=1,2m | Như trên | 6 | m |
| 11 | Giấy dán phản quang cho ống nhựa | Như trên | 0,628 | m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,068 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,009 | 100m2 |
| 14 | Vữa XM cát mác 75 đổ lõi ống nhựa | Như trên | 0,028 | m3 |
| 15 | Dây nhựa PVC phản quang | Như trên | 60 | m |
| 16 | Barie | Như trên | 2 | cái |
| 17 | Còi + gậy điều khiển giao thông | Như trên | 2 | cái |
| 18 | Mũ công trường | Như trên | 2 | cái |
| C | Hạng mục: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 3,14 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,678 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 10,254 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,302 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 15,381 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,89 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,729 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,014 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 18,936 | m3 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 15,331 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 158,306 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,665 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,618 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,878 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như trên | 0,564 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,106 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 2,043 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 24 | 1cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,717 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như trên | 1,871 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 6,494 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 121 | 1cấu kiện |
| 23 | Thang thép D18 | Như trên | 391,5 | kg |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 18,214 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 13,354 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Như trên | 403 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Như trên | 132 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Như trên | 535 | cái |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Như trên | 534 | mối nối |
| D | Hạng mục: Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 3,371 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 2,138 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 5,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 5,245 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 16,889 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 58,085 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,139 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,001 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,168 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,824 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,037 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,138 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 5,708 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 36,253 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,364 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 22,39 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,161 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,155 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,397 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như trên | 1,873 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 8,065 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 56 | 1cấu kiện |
| 24 | Thang thép D18 | Như trên | 284,4 | kg |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 30,853 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 29,615 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Như trên | 583,1 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Như trên | 505 | cái |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Như trên | 78 | cái |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Như trên | 504 | mối nối |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Như trên | 77 | mối nối |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Như trên | 0,28 | 100m |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Như trên | 56 | cái |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Như trên | 7,632 | m3 |
| 35 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Như trên | 52,128 | m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,775 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,041 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,734 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 59,76 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 59,76 | m3 |
| 41 | Mua đá lẫn đất K95, 98 (bổ sung) | Như trên | 16,948 | m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 0,111 | 100m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 0,145 | 100m3 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 0,045 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h (hàm lượng nhựa đường 4,5%) | Như trên | 0,007 | 100tấn |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 0,045 | 100m2 |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Như trên | 0,032 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h (hàm lượng nhựa đường 5%) | Như trên | 0,004 | 100tấn |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Như trên | 0,032 | 100m2 |
| 50 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 0,011 | 100tấn |
| 51 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 0,011 | 100tấn |
| E | Hạng mục: Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Như trên | 93,583 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Như trên | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van gang - Đường kính 200mm | Như trên | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt van gang - Đường kính 150mm | Như trên | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van gang - Đường kính 100mm | Như trên | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt van gang - Đường kính 75mm | Như trên | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 200x150mm (NC,M*1,5) | Như trên | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 200x100mm (NC,M*1,5) | Như trên | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 200x75mm (NC,M*1,5) | Như trên | 6 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 200mm | Như trên | 5,615 | 100m |
| 11 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Như trên | 2 | cặp bích |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 3,47 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,621 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,673 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 1,797 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,115 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,213 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Như trên | 10 | cái |
| 19 | Khóa cửa gang BB-D100 | Như trên | 10 | cái |
| F | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m | Như trên | 19 | cột |
| 2 | Bộ đèn cao áp LED 100W | Như trên | 19 | bộ |
| 3 | Móng cột đèn chiếu sáng | Như trên | 19 | móng |
| 4 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Như trên | 105 | móng |
| 5 | Rãnh cáp ngầm trên hè | Như trên | 492 | m |
| 6 | Cáp đồng ngầm 3x10+1x6mm2 | Như trên | 712,8 | m |
| 7 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Như trên | 704,8 | m |
| 8 | Dây đồng 2x2,5mm2 lên đèn | Như trên | 152 | m |
| 9 | Dây đồng 1x1,5mm2 nối chống sét | Như trên | 152 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 | Như trên | 686,5 | m |
| 11 | Đánh số cột đèn | Như trên | 19 | cột |
| 12 | Làm đầu cáp | Như trên | 38 | bộ |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | Như trên | 38 | bộ |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp | Như trên | 120 | cái |
| 15 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 3 | ca |
| 16 | Ca xe vận chuyển đất thừa | Như trên | 3 | ca |
| 17 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | công |
| 18 | Thí nghiệm tiếp địa | Như trên | 19 | Vị trí |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 0,4KV | Như trên | 1 | Sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi