Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210205286-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyên Quảng Hòa
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210203900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 16:19:00 đến ngày 2021-02-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,319,247,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B NGOÀI NHÀ
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,885 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,416 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,01 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,257 100m2
5 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,4833 10m
C HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 184,184 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9971 tấn
3 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 133,5972 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,9902 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,979 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,896 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,8652 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,8652 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6104 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6104 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6104 100m3
12 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 123,464 m2
13 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6675 tấn
14 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 89,0648 m2
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,865 m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,528 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9978 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,3908 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,3908 m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4058 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4058 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4058 100m3
D NHÀ 6 LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (tính 10% kl) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,903 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 90% kl) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,7013 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,088 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1713 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0886 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,1469 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,7658 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,5617 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Tính 90% kl) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1576 100m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4304 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,032 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,937 m3
13 Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3146 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4008 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1306 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,749 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,3303 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8442 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,0625 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5459 m3
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,7062 m2
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,9262 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,905 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,336 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,336 m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6508 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3198 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9894 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,336 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,6933 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8368 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,7684 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,1363 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,6004 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,4636 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,7795 m3
37 Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 69,5166 m3
38 Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,323 m3
39 Xây gạch chỉ nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,3802 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8101 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,174 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5327 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,0619 m3
44 Trát lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,6536 m2
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0294 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0133 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0123 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2174 m3
49 Trát giằng sảnh, lan can sảnh vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,0244 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,616 m2
51 Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4546 m3
52 Sản xuất lan can thép hộp INOX 304 (Đã bao gồm các PK kèm theo, và chi phí lắp đặt tại chân công trình) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 327,57 Kg
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,8092 m2
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3085 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2204 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2508 tấn
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,141 m3
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,85 m2
59 Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8415 m3
60 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,964 m2
61 Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX 304 (Gồm các PK kèm theo, thành phẩm tại chân công trình) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 59,85 0.0
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 390,8486 m2
63 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,86 m2
64 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,16 m
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 98,34 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 267,33 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 432,4344 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 159,42 m2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 515,376 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 334,8632 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.188,8304 m2
72 Láng sênô (Láng làm 2 lần) dày 1cm, vữa M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 182,5088 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 91,2544 m2
74 Cửa đi cửa khung nhôm Việt Pháp hệ 55 kính an toàn dày 6.38ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,32 m2
75 Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 0.0
76 Cửa sổ cửa khung nhôm Việt Pháp hệ 55 kính an toàn dày 6.38ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 77,52 m2
77 Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 0.0
78 Vách kính khung nhôm Việt Pháp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,34 m2
79 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5352 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56,1792 m2
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 82,992 m2
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 129,18 m2
83 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8354 tấn
84 Thép neo xà gồ fi 6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0375 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8354 tấn
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m
87 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4ly chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5173 100m2
88 Máng úp bờ chảy mái dày 0,4ly rộng 300 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,28 m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,62 100m
90 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
92 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
93 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 62 cái
94 Cầu chắn rác bằng Inox D100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
95 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
96 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
97 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 96 m
98 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 132 m
99 Kéo rải dây chống sét tiếp địa loại d=16mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 83,48 m
100 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,218 m3
101 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2922 100m3
102 Bật sắt fi 10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 168 cái
103 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cọc
104 Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp 300x200x150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
105 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
106 Đế âm, mặt che ATM Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 102 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 344 m
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 230 m
112 Hộp nối 3 đường ĐK 25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
113 Ba chạc 90 độ có nắp ĐK 25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
114 Nối góc 90 độ có nắp ĐK 25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
115 Khớp nối trơn, ĐK 25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 cái
116 Đế âm công tắc, ổ cắm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
117 Mặt che công tắc, ổ cắm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
118 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
119 Lắp đặt công tắc cầu thang đảo chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
120 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
121 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
122 Lắp đặt đèn ốp trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
123 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
124 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->