Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210205286-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyên Quảng Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 16:19:00 đến ngày 2021-02-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,319,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,885 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,416 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,01 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,257 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,4833 | 10m |
| C | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 184,184 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9971 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,5972 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,9902 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,979 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,896 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,8652 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,8652 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6104 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6104 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6104 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,464 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6675 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,0648 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,865 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,528 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9978 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,3908 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,3908 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4058 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4058 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4058 | 100m3 |
| D | NHÀ 6 LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (tính 10% kl) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,903 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 90% kl) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7013 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,088 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1713 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0886 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1469 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,7658 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5617 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Tính 90% kl) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1576 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4304 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,032 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,937 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3146 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4008 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1306 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,749 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3303 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8442 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0625 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5459 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,7062 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9262 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,905 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,336 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,336 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6508 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3198 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9894 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,336 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6933 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8368 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7684 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,1363 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6004 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4636 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,7795 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,5166 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,323 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3802 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8101 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5327 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0619 | m3 |
| 44 | Trát lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,6536 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0294 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0123 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2174 | m3 |
| 49 | Trát giằng sảnh, lan can sảnh vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0244 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,616 | m2 |
| 51 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4546 | m3 |
| 52 | Sản xuất lan can thép hộp INOX 304 (Đã bao gồm các PK kèm theo, và chi phí lắp đặt tại chân công trình) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 327,57 | Kg |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,8092 | m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3085 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2204 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2508 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,141 | m3 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,85 | m2 |
| 59 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8415 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,964 | m2 |
| 61 | Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX 304 (Gồm các PK kèm theo, thành phẩm tại chân công trình) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,85 | 0.0 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 390,8486 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,86 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,16 | m |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,34 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 267,33 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 432,4344 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 159,42 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 515,376 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 334,8632 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.188,8304 | m2 |
| 72 | Láng sênô (Láng làm 2 lần) dày 1cm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 182,5088 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,2544 | m2 |
| 74 | Cửa đi cửa khung nhôm Việt Pháp hệ 55 kính an toàn dày 6.38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 75 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 0.0 |
| 76 | Cửa sổ cửa khung nhôm Việt Pháp hệ 55 kính an toàn dày 6.38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,52 | m2 |
| 77 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | 0.0 |
| 78 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5352 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,1792 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,992 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,18 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8354 | tấn |
| 84 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0375 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8354 | tấn |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4ly chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5173 | 100m2 |
| 88 | Máng úp bờ chảy mái dày 0,4ly rộng 300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,28 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 90 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 93 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 94 | Cầu chắn rác bằng Inox D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 95 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| 98 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132 | m |
| 99 | Kéo rải dây chống sét tiếp địa loại d=16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,48 | m |
| 100 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,218 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2922 | 100m3 |
| 102 | Bật sắt fi 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168 | cái |
| 103 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cọc |
| 104 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp 300x200x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 106 | Đế âm, mặt che ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 344 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| 112 | Hộp nối 3 đường ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 113 | Ba chạc 90 độ có nắp ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 114 | Nối góc 90 độ có nắp ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 115 | Khớp nối trơn, ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 116 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 117 | Mặt che công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc cầu thang đảo chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi