Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210204905-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210204888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 16:15:00 đến ngày 2021-02-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,525,826,941 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,800,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: ĐZ 0,4kV sau TBA 320kVA- 22/0,4kV Thôn Mụ 1 (Thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV xã Lạc Đạo huyện VL (tiếp nhận ReII mở rộng)) | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng M2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng M0,8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | móng |
| 3 | Bê tông hoàn trả mặt bằng M150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,97 | m3 |
| C | Phần vật liệu lắp đặt | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-3,0 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cột |
| 3 | Cột BLTL PC-I-10-190-4,3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cột |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 187 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 làm lèo + thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (cáp đấu nối hộp chia điện) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 121 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 146 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 làm lèo + thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x150 làm lèo + thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | m |
| 11 | Dây AsV95/16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.538 | m |
| 12 | Dây AsV95/16 làm lèo + thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36,4 | m |
| 13 | Dây AsV120/19 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.614 | m |
| 14 | Dây AsV120/19 làm lèo + thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng - 25 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 160 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng - nhôm - 16 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 96 | cái |
| 18 | Sứ A30 + ty Sứ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 252 | Quả |
| 19 | Dây AC50 (buộc cổ sứ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | kg |
| 20 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 124 | cái |
| 21 | Hộp chia điện trọn bộ (bao gồm phụ kiện treo hòm lên cột) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 31 | hộp |
| 22 | Đầu co nhiệt 24/12 (2 đầu ống) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | cái |
| 23 | Đầu co nhiệt 38/18 (4 đầu ống) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 24 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 216 | cái |
| 25 | Ghíp cáp hạ thế (50-185) - 2 bulong | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 274 | cái |
| 26 | Mã ốp phi 20 (ốp cột LT) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 22 | cái |
| 27 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 23 | cái |
| 28 | Vòng treo + mã ốp bổ trợ đơn (NN) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 47 | cái |
| 29 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 78 | cái |
| 30 | Dây đai Inox 0,6*20mm (Sus 430) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 61 | kg |
| 31 | Khóa đai A20 (không răng) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 435 | cái |
| 32 | Băng dính cách điện nano 10Y (vàng, xanh, đỏ; đen) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60 | cuộn |
| 33 | Dây thép bọc nhựa 1,0 Ly đến 2,0 ly | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | kg |
| 34 | Xà X2L-8S cột H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 35 | Xà X2LKA-8S cột 2LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Xà X2L-8S cột LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 37 | X2L-2KN cột LT (néo cáp vặn xoắn) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Biển tên cột chất liệu Blackfilm + keo dán biển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | bộ |
| 39 | Chụp cột đơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | bộ |
| 40 | Tiếp địa lặp lại R1C | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | bộ |
| D | Phần thu hồi | |||
| 1 | Dây AV50 (0,73 km) | Vật tư thu hồi | 151 | kg |
| 2 | Dây AV70 (0,14 km) | Vật tư thu hồi | 40 | kg |
| 3 | Dây AV95 (1,51km) | Vật tư thu hồi | 572 | kg |
| 4 | Dây AV120 (1,58 km) | Vật tư thu hồi | 726 | kg |
| 5 | VX 4x70 (0,11 km) | Vật tư thu hồi | 105 | kg |
| 6 | VX4x150 (0,05 km | Vật tư thu hồi | 104 | kg |
| 7 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x11 (16 sợi) (32 m) | Vật tư thu hồi | 8 | kg |
| 8 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x16 (32 sợi) (64 m) | Vật tư thu hồi | 20 | kg |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 (27 sợi) (40kg) | Vật tư thu hồi | 54 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 (13 sợi) (28 kg) | Vật tư thu hồi | 26 | m |
| 11 | Tháo xà X1-2S (04 bộ) | Vật tư thu hồi | 8 | kg |
| 12 | Tháo xà X1-4S (05 bộ) | Vật tư thu hồi | 20 | kg |
| 13 | Tháo xà X2-4S (05 bộ) | Vật tư thu hồi | 20 | kg |
| 14 | Tháo xà X2-8S (02 bộ) | Vật tư thu hồi | 16 | kg |
| 15 | Ghíp GN2 | Vật tư thu hồi | 282 | cái |
| 16 | Cột bê H7,5 | Vật tư thu hồi | 2 | cột |
| 17 | Cột bê H8,5 | Vật tư thu hồi | 6 | cột |
| 18 | Cột bê LT10 | Vật tư thu hồi | 2 | cột |
| E | ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA thôn Khách 1, ĐZ 0,4kV sau TBA 250kVA thôn Khách 2 (Thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA thôn Khách 1 xã Minh Hải (Tiếp nhận REII gốc)) | |||
| F | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng M1.6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng M1.2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | móng |
| 3 | Móng M0,8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 34 | móng |
| 4 | Bê tông hoàn trả mặt bằng M150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,6 | m3 |
| G | Phần vật liệu lắp đặt | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-7,5-160-3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19 | cột |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17 | cột |
| 3 | Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cột |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 733 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 làm lèo + thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 43 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (cáp đấu nối hộp chia điện) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 55 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 421 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 làm lèo + thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 26 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 65 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | m |
| 11 | Dây AsV95/16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2.600 | m |
| 12 | Dây AsV95/16 làm lèo + thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng - 25 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 32 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm - 16 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng - nhôm - 25 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 16 | Sứ A30 + ty Sứ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 180 | Quả |
| 17 | Dây AC50 (buộc cổ sứ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | kg |
| 18 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 48 | cái |
| 19 | Hộp chia điện trọn bộ (bao gồm phụ kiện treo hòm lên cột) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | hộp |
| 20 | Đầu co nhiệt 1 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | cái |
| 21 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (D) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 268 | cái |
| 22 | Ghíp cáp hạ thế (25-150) - 2 bulong | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 110 | cái |
| 23 | Mã ốp phi 20 (Ốp cột LT) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 95 | cái |
| 24 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 111 | cái |
| 25 | Vòng treo + mã ốp bổ trợ đơn (NN) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21 | cái |
| 26 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40 | cái |
| 27 | Đai thép không rỉ bắt mã ốp bổ trợ cáp sau c.tơ + mã ốp phi 20 + Đai hòm hộp công tơ (03 đai/hộp) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 39 | kg |
| 28 | Khóa đai thép không rỉ bắt mã ốp bổ trợ cáp sau c.tơ + mã ốp phi 20 + Đai hòm hộp công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 308 | cái |
| 29 | Băng dính cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | cuộn |
| 30 | Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp xuống hộp chia điện, bó cáp nguồn xuống hòm công tơ vào cột điện (loại dây lõi 1,5mm; cả vỏ nhựa 2,1mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | kg |
| 31 | Xà X2-8S cột H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Xà X2L-8S cột H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Xà X2-8S cột LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Xà X2LKA-8S cột 2LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Xà X2L-8S cột LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | bộ |
| 36 | X2L-2KN cột LT (néo cáp vặn xoắn) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | bộ |
| 37 | Chụp cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | bộ |
| 38 | Biển tên cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36 | bộ |
| 39 | Tiếp địa lặp lại R1C | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | bộ |
| H | Phần thu hồi | |||
| 1 | Dây AV50 (2,874 km) | Vật tư thu hồi | 592 | kg |
| 2 | Dây AV70 (1,653 km) | Vật tư thu hồi | 465 | kg |
| 3 | Dây AV95 (2,549 km) | Vật tư thu hồi | 967 | kg |
| 4 | Dây AL/XLPE 4x120mm2 (0,064 km) | Vật tư thu hồi | 104 | kg |
| 5 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x11 (17 sợi) (34 m) | Vật tư thu hồi | 8 | kg |
| 6 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x16 (08 sợi) (16 m) | Vật tư thu hồi | 5 | kg |
| 7 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x25 (02 sợi) (04 m) | Vật tư thu hồi | 1,73 | kg |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 (05 sợi) (07 kg) | Vật tư thu hồi | 10 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 (3 sợi) (07 kg) | Vật tư thu hồi | 6 | m |
| 10 | Tháo xà X1-2S (15 bộ) | Vật tư thu hồi | 30 | kg |
| 11 | Tháo xà X1-4S (12 bộ) | Vật tư thu hồi | 48 | kg |
| 12 | Tháo xà X2-4S (27 bộ) | Vật tư thu hồi | 108 | kg |
| 13 | Tháo xà X2-8S (02 bộ) | Vật tư thu hồi | 16 | kg |
| 14 | Ghíp GN2 | Vật tư thu hồi | 100 | cái |
| 15 | Cột bê H7,5 | Vật tư thu hồi | 19 | cột |
| 16 | Cột bê H8,5 | Vật tư thu hồi | 17 | cột |
| 17 | Cột bê LT10 | Vật tư thu hồi | 1 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi