Gói thầu: Trường Mầm non Phú Thành A (điểm phụ Phú Thành A2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210153974-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Trường Mầm non Phú Thành A (điểm phụ Phú Thành A2)
Số hiệu KHLCNT 20210137802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 16:08:00 đến ngày 2021-02-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,004,762,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI 02 PHÒNG HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3241 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8827 100m3
3 Đóng cừ đá TD 100x100x1500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0636 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4367 100m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5328 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1728 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,423 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8468 m3
9 Nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6953 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5605 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9908 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3352 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5452 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5376 m3
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7856 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1cấu kiện
18 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4953 100m2
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9338 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1188 100m2
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,755 100m2
22 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0122 100m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 100m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7748 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4068 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2315 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1085 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,092 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,551 m3
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,48 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,63 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,52 m2
35 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,0008 m2
36 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,73 m2
37 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,468 m2
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,76 m2
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m2
40 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,12 m2
41 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,954 m2
42 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,989 m2
43 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,2657 m2
44 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,64 m2
45 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1024 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
47 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2 m
48 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
49 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97 m2
50 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m2
52 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,41 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,275 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,73 m2
55 Ốp đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7 m2
56 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,52 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,308 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,749 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,72 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,265 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,057 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,985 m2
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5544 m2
64 Cung cấp hoa sắt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5544 m2
65 Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700 (Bao gồm kính và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6 M2
66 Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 700 (Bao gồm kính và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,84 M2
67 Cung cấp xà gồ STK C45x100x2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 737,53 kg
68 Cung cấp xà gồ STK 50x100x2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,88 kg
69 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7664 tấn
70 Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 m2
71 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7016 100m2
72 Cung cấp tole úp nóc dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,04 m2
73 Lắp dựng lan can inox D60x1,5(2,185kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0245 tấn
74 Cung cấp lắp dựng lan can Inox d60x1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,472 kg
75 Cung cấp, lắp đặt trần nhựa khung nhôm nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,37 M2
76 Lắp dựng cốt thép móng, fi=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1088 tấn
77 Lắp dựng cốt thép móng, fi=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9016 tấn
78 Lắp dựng cốt thép móng, fi=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3119 tấn
79 Lắp dựng cốt thép móng, fi=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6313 tấn
80 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi=6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2375 tấn
81 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi=16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1399 tấn
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi=6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4444 tấn
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi=10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1088 tấn
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi=12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0087 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi=16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0926 tấn
86 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, fi=6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0817 tấn
87 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, fi=8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1219 tấn
88 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, fi=10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0622 tấn
89 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, fi=12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1213 tấn
90 Lắp dựng cốt thép móng, fi=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0087 tấn
91 Lắp dựng cốt thép móng, fi=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0273 tấn
92 Gia công, lắp đặt tấm đan, fi=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0083 tấn
93 Lắp dựng cốt thép móng, fi=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0433 tấn
94 Gia công, lắp đặt tấm đan, fi=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
95 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
96 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
97 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
98 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
99 Lắp đặt các automat 1 pha 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
100 Lắp đặt các automat 1 pha 2P-30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp đặt ô cắm ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
102 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
103 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 200X300X150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
104 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
105 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
106 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288 m
107 Lắp đặt dây đơn 1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 m
108 Lắp đặt dây đơn 1x6,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 m
109 Lắp đặt hộp nối, mặt viền 1 CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
110 Lắp đặt hộp nối, mặt viền 3 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
111 Lắp đặt hộp nối, mặt viền 2 công tắc, 2 dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
112 Lắp đặt hộp nối, mặt viền 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
113 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm, L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
114 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m
116 Lắp co PVC - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
117 Lắp co PVC - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
118 Lắp đặt tê PVC - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
119 Lắp đặt co 90 giảm PVC - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
120 Lắp đặt tê giảm PVC - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
121 Lắp đặt van khóa PVC - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
122 Lắp đặt van 1 chiều PVC - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
123 Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
124 Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
125 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
126 Lắp đặt xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
127 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
128 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
129 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
130 Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) PVC - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
131 Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) PVC - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
132 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 100m
134 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
135 Lắp đặt ống nong trơn PVC - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
136 Lắp đặt co 90 PVC - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
137 Lắp đặt co 135 PVC - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
138 Lắp đặt chữ Y PVC - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
139 Lắp đặt co 135 PVC - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
140 Lắp đặt côn giảm PVC - Đường kính 60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
141 Lắp đặt chữ Y PVC - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
142 Lắp đặt co 135 PVC - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
143 Co 90 PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
144 Lắp đặt chụp ống thông hơi PVC - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
145 Lắp đặt bịt thông tắc PVC - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
146 Lắp đặt ống nong trơn PVC - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 100m
147 Lắp co 90 PVC - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
B CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0717 100m3
2 Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4284 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0478 100m3
4 Đóng cừ đá 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3, vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3744 100m
5 Trải nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0858 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,372 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9305 m3
8 Bê tông đà kiềng, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,833 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6824 m3
10 Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 m3
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0494 100m2
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1365 100m2
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà kiềng, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0952 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, thép tròn Φ10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0357 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, thép tròn Φ6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0217 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, thép tròn Φ8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, thép tròn Φ14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1136 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, tròn Φ6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0196 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, tròn Φ10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, tròn Φ14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0648 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,732 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,95 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,088 m2
26 Đắp chỉ trang trí trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1655 m2
27 Đắp gờ chỉ đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,24 m
28 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,738 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,738 m2
30 Gia công cửa song sắt (không tính thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m2
31 Gia công hàng rào song sắt. (không tính thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,87 m2
32 Lắp dựng cửa cổng song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m2
33 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,87 m2
34 Cung cấp thép tròn Φ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,39 kg
35 Cung cấp thép góc V40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,2 kg
36 Cung cấp thép tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,82 kg
37 Cung cấp thép tấm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,17 kg
38 Cung cấp thép hộp 40x40x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,4 kg
39 Sơn sắt thép bằng 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,97 1m2
40 Cung cấp bánh xe nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Cung cấp tay nắm Inox đường kính D27mm, R=135mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Cung cấp bản lề cói sắt tròn đặc Φ30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
43 Cung cấp thép hộp 40x40x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,58 kg
44 Cung cấp thép V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,11 kg
45 Cung cấp viền bảng bằng thanh nhôm V20x20x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6 m
46 CCLĐ bộ tên chữ trường bằng decan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
47 Ôp tole phẳng khung bảng tên trường dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
48 Sản xuất bảng tên trường (không tính thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0647 tấn
49 Lắp dựng bảng tên trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
50 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0211 tấn
51 Sơn bảng tên trường, sắt thép bằng 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7808 1m2
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,536 1m3
53 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0154 100m3
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6989 m3
55 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5069 m3
56 Trải nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0192 100m2
57 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng vuông chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0768 100m2
58 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột, trụ vuông chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1459 100m2
59 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa xi măng M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5184 m2
60 Sơn cột, trụ ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5184 m2
61 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, thép tròn Φ6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0213 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, thép tròn Φ10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0851 tấn
63 Lắp đặt cốt thép kéo căng lưới thép B40 thép tròn Φ10mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1118 tấn
64 Kéo rải hàng rào lưới B40, khổ 1,5m, sợi dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,9 m
65 Cung cấp lưới B40, khổ 1,5m, sợi dày 3mm (1,56 kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,806 kg
66 Trải nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 100m2
67 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9 m3
68 SXLD tháo dỡ ván khuôn sân đan (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0524 100m2
69 Lắp dựng cốt thép sân đan, thép tròn Φ6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3774 tấn
70 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 10m
71 Đào đất hố ga, rãnh thoát bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2186 100m3
72 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1088 100m3
73 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9696 m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3779 m3
75 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,708 m3
76 Trải nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2796 100m2
77 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép hố ga (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0271 100m2
78 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường (BT đỗ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5779 100m2
79 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0346 100m2
80 Lắp dựng cốt thép hố ga, rãnh thoát nước, thép tròn Φ8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1042 tấn
81 Lắp dựng cốt thép hố ga, rãnh thoát nước, thép tròn Φ10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1952 tấn
82 SXLD cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn tấm đan, thép tròn Φ6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0283 tấn
83 SXLD cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn tấm đan, thép tròn Φ8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0236 tấn
84 SXLD cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn tấm đan, thép tròn Φ12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
85 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, Φ220mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,218 100m
86 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 1cấu kiện
87 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,937 m3
88 Trải nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0937 100m2
89 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,937 m3
C SAN LẤP MẶT BẰNG (PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT)
1 Đào xúc đất đắp đê bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4444 100m3
2 Đắp đất đê bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3499 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, Φ114x4,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m
4 Bịt vãi địa kỹ thuật quấn quanh ống, 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2148 m2
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,674 100m3
6 Cung cấp cát san lấp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,15 m3
D TƯỜNG CHẮN DẤT (PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG)
1 Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0926 100m3
2 Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0617 100m3
4 Đóng cừ đá TD100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 100m
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4032 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,036 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 m3
8 Bê tông đà kiếng, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,265 m3
9 Trải nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0902 100m2
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0389 100m2
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0528 100m2
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà kiềng, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1265 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, thép tròn Φ10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0453 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, thép tròn Φ6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0056 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, thép tròn Φ10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0079 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, thép tròn Φ16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0568 tấn
17 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, thép tròn Φ6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0309 tấn
18 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, thép tròn Φ16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1636 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4,5x9x19cm - chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5295 m3
20 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,04 m2
21 Trát xà dầm, giằng vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,75 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->