Gói thầu: Trường Mầm non Phú Thành A (điểm phụ Phú Thành A2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210153974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Trường Mầm non Phú Thành A (điểm phụ Phú Thành A2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210137802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 16:08:00 đến ngày 2021-02-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,004,762,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3241 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8827 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ đá TD 100x100x1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0636 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4367 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5328 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1728 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8468 | m3 |
| 9 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6953 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5605 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9908 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3352 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5452 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5376 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7856 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4953 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9338 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1188 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7748 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4068 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2315 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1085 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,551 | m3 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,48 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,63 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,52 | m2 |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,0008 | m2 |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,73 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,468 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,12 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,954 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,989 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,2657 | m2 |
| 44 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,64 | m2 |
| 45 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1024 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | m |
| 48 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 49 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | m2 |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m2 |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,41 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,275 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,73 | m2 |
| 55 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,52 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,308 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,749 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,72 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,265 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,057 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,985 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5544 | m2 |
| 64 | Cung cấp hoa sắt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5544 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700 (Bao gồm kính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6 | M2 |
| 66 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 700 (Bao gồm kính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | M2 |
| 67 | Cung cấp xà gồ STK C45x100x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 737,53 | kg |
| 68 | Cung cấp xà gồ STK 50x100x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,88 | kg |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7664 | tấn |
| 70 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7016 | 100m2 |
| 72 | Cung cấp tole úp nóc dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,04 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can inox D60x1,5(2,185kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | tấn |
| 74 | Cung cấp lắp dựng lan can Inox d60x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,472 | kg |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt trần nhựa khung nhôm nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,37 | M2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, fi=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1088 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, fi=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9016 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, fi=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3119 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, fi=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6313 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi=6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2375 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi=16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1399 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi=6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4444 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi=10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1088 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi=12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi=16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0926 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, fi=6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0817 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, fi=8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1219 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, fi=10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0622 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, fi=12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1213 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, fi=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, fi=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0273 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp đặt tấm đan, fi=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, fi=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0433 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp đặt tấm đan, fi=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 200X300X150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1x6,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, mặt viền 1 CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, mặt viền 3 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, mặt viền 2 công tắc, 2 dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, mặt viền 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 116 | Lắp co PVC - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp co PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt co 90 giảm PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê giảm PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt van khóa PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt van 1 chiều PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 125 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) PVC - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) PVC - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nong trơn PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 136 | Lắp đặt co 90 PVC - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt co 135 PVC - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt chữ Y PVC - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt co 135 PVC - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn giảm PVC - Đường kính 60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt chữ Y PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt co 135 PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 143 | Co 90 PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt chụp ống thông hơi PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt bịt thông tắc PVC - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nong trơn PVC - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m |
| 147 | Lắp co 90 PVC - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| B | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0717 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4284 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0478 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ đá 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3744 | 100m |
| 5 | Trải nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0858 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9305 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,833 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6824 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0494 | 100m2 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1365 | 100m2 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà kiềng, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0952 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, thép tròn Φ10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0357 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, thép tròn Φ6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0217 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, thép tròn Φ8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, thép tròn Φ14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1136 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, tròn Φ6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, tròn Φ10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, tròn Φ14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,95 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,088 | m2 |
| 26 | Đắp chỉ trang trí trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1655 | m2 |
| 27 | Đắp gờ chỉ đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,24 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,738 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,738 | m2 |
| 30 | Gia công cửa song sắt (không tính thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 31 | Gia công hàng rào song sắt. (không tính thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,87 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa cổng song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,87 | m2 |
| 34 | Cung cấp thép tròn Φ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,39 | kg |
| 35 | Cung cấp thép góc V40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,2 | kg |
| 36 | Cung cấp thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,82 | kg |
| 37 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,17 | kg |
| 38 | Cung cấp thép hộp 40x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,4 | kg |
| 39 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,97 | 1m2 |
| 40 | Cung cấp bánh xe nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp tay nắm Inox đường kính D27mm, R=135mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp bản lề cói sắt tròn đặc Φ30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Cung cấp thép hộp 40x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,58 | kg |
| 44 | Cung cấp thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,11 | kg |
| 45 | Cung cấp viền bảng bằng thanh nhôm V20x20x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | m |
| 46 | CCLĐ bộ tên chữ trường bằng decan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Ôp tole phẳng khung bảng tên trường dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất bảng tên trường (không tính thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0647 | tấn |
| 49 | Lắp dựng bảng tên trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | tấn |
| 51 | Sơn bảng tên trường, sắt thép bằng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7808 | 1m2 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6989 | m3 |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5069 | m3 |
| 56 | Trải nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 57 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng vuông chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 58 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột, trụ vuông chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1459 | 100m2 |
| 59 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5184 | m2 |
| 60 | Sơn cột, trụ ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5184 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, thép tròn Φ6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, thép tròn Φ10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0851 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cốt thép kéo căng lưới thép B40 thép tròn Φ10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1118 | tấn |
| 64 | Kéo rải hàng rào lưới B40, khổ 1,5m, sợi dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,9 | m |
| 65 | Cung cấp lưới B40, khổ 1,5m, sợi dày 3mm (1,56 kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,806 | kg |
| 66 | Trải nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m2 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9 | m3 |
| 68 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sân đan (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0524 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sân đan, thép tròn Φ6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3774 | tấn |
| 70 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 10m |
| 71 | Đào đất hố ga, rãnh thoát bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2186 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1088 | 100m3 |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9696 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3779 | m3 |
| 75 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,708 | m3 |
| 76 | Trải nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2796 | 100m2 |
| 77 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép hố ga (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0271 | 100m2 |
| 78 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường (BT đỗ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5779 | 100m2 |
| 79 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép hố ga, rãnh thoát nước, thép tròn Φ8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1042 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép hố ga, rãnh thoát nước, thép tròn Φ10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1952 | tấn |
| 82 | SXLD cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn tấm đan, thép tròn Φ6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | tấn |
| 83 | SXLD cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn tấm đan, thép tròn Φ8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0236 | tấn |
| 84 | SXLD cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn tấm đan, thép tròn Φ12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, Φ220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,937 | m3 |
| 88 | Trải nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0937 | 100m2 |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,937 | m3 |
| C | SAN LẤP MẶT BẰNG (PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | |||
| 1 | Đào xúc đất đắp đê bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4444 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3499 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, Φ114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m |
| 4 | Bịt vãi địa kỹ thuật quấn quanh ống, 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2148 | m2 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,674 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cát san lấp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,15 | m3 |
| D | TƯỜNG CHẮN DẤT (PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG) | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0926 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0617 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ đá TD100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4032 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,036 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiếng, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,265 | m3 |
| 9 | Trải nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0902 | 100m2 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà kiềng, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1265 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, thép tròn Φ10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0453 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, thép tròn Φ6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, thép tròn Φ10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, thép tròn Φ16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0568 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, thép tròn Φ6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0309 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, thép tròn Φ16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1636 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4,5x9x19cm - chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5295 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, giằng vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,75 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi