Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210143513-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210143497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách UBND phường Hòa Thuận 100% (từ nguồn khai thác quỹ đất lẻ, hợp thức hóa đất ở và các nguồn thu hợ pháp khác) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 21:13:00 đến ngày 2021-02-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,376,856,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,938 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,172 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,66 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,756 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,181 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,361 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,704 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,062 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,248 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,321 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,587 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,282 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,82 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,187 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,206 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,894 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,296 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,779 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,384 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,389 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,689 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,797 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,488 | m3 |
| 24 | Đánh nền BT bằng máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 407,2 | m2 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,843 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | CK |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,485 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,66 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,15 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,679 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,179 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 95x140x200, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 138,868 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống không nung 95x140x200, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,593 | m3 |
| 34 | Xây gạch thẻ, xây tường thẳng 50x90x180 chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,824 | m3 |
| 35 | GCLD Bu lông liên kết M22 G6.8 L=650 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 36 | GCLD Bu lông liên kết M22 G8.8 L=80 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 37 | GCLD Bu lông liên kết M20 G6.8 L=120 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 38 | GCLD Bu lông liên kết M14 G4.6 L=30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 320 | cái |
| 39 | Lắp ty giằng xà gồ M10X1200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 114 | cái |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,234 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,234 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 137,2 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép C200x65x20x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,476 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,476 | tấn |
| 45 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm có ke chống bão | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,539 | 100m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 529,705 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 753,11 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 189,19 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 145,98 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 156,5 | m2 |
| 51 | Láng hầm tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,812 | m2 |
| 52 | Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,46 | m2 |
| 53 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,46 | m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 234,736 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm CT11A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 222,236 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 139,2 | m |
| 57 | Công tác ốp gạch men 300x600 vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,09 | m2 |
| 58 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,48 | m2 |
| 59 | Lát nền gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 143,88 | m2 |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,875 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.021,375 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 902,23 | m2 |
| 63 | Sơn nền, sàn bằng sơn Epoxy hệ lăn 3 lớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 407,2 | m2 |
| 64 | GCLD cửa đi, cửa sổ khung thép hộp, kính an toàn 6.38mm đã sơn hoàn thiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,39 | m2 |
| 65 | Dán decal màu tối cửa đi, cửa sổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,36 | m2 |
| 66 | SXLD khung hoa sắt 16x16x1.0mm đã bao gồm sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | m2 |
| 67 | Lắp đặt chốt cửa L=0.5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 68 | Lắp đặt chốt cửa L=0.2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 69 | Đắp chữ ''NHÀ ĐA NĂNG'' bằng VXM mác 75 cao 300mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 70 | Đóng trần tôn màu dày 0,3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500,64 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,73 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,108 | 100m2 |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đế + mặt nạ ổ cắm, công tấc, aptomat | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hạt công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt hạt ổ cắm đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 6 Modoul lắp âm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 720 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 230 | m |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu 200x200 chống hôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 114mm, dày 3,2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm, dày 2,9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm, dày 2,8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm, dày 2,1mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm, dày 1,8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC d114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC d90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC d60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC d34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC d27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công lắp đặt trụ+mặt bích trụ đỡ kim thu sét, dây neo theo TK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | trụ |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chủ động, INGESCO PDC 4,3 bán kính bảo vệ 85m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa CU/PVC 1x50mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép -50x5 mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ kẽm V50x50x5 L=2,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cọc |
| 6 | GCLD hộp kiểm tra | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 7 | Đào rãnh dây tiếp địa đất CIII | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m3 |
| 8 | Đắp đất mương tiếp địa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi