Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210204087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210162678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận cấp bổ sung về UBND phường Trường Thọ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 11:28:00 đến ngày 2021-02-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 404,056,115 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa trụ sở khu phố 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 81,34 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 114,928 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 9,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,485 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,282 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông(Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 172,907 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông(Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 165,195 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 30,24 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 82,56 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Tháo dỡ mái tôn) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 55,934 | m2 |
| 15 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo(Gia công hệ kèo thép) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,215 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn (Lắp dựng hệ kèo thép) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,215 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,489 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,489 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,504 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc, tôn phẳng dày 0,6mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,26 | m2 |
| 21 | Thi công trần thạch cao thả | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 81,74 | m2 |
| 22 | Thi công trần thạch cao khung chìm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 13,4 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,625 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Xây bậc tam cấp) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,161 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Đắp cát tôn nền) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,372 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2(Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 82,92 | m2 |
| 27 | Lát bậc tam cấp (Lát bậc tam cấp gạch ceramic 600x600mm) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,37 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2(Lát nền, sàn, gạch tàu 300x300mm) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,014 | m2 |
| 29 | Lát bậc tam cấp (Lát bậc tam cấp gạch tàu 300x300mm) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,701 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,25m2(Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x600mm) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 13,135 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 24 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2(Lát sân gạch đỏ 400x400mm) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 22,2 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 32,565 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 100,541 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường (Bả bằng bột vào tường trong nhà) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 242,792 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường (Bả bằng bột vào tường ngoài nhà) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 197,76 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 95,14 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 336,691 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 197,76 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 30,24 | m2 |
| 41 | Cung cấp + lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính cường lực dày 8mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,76 | m2 |
| 42 | Cung cấp + lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lắp WC | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,94 | m2 |
| 43 | Cung cấp + lắp đặt tấm vách ngăn nhà vệ sinh compact 12mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,77 | m2 |
| 44 | Cung cấp + lắp đặt bảng hiệu trụ sở khu khố 1 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 45 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 19,215 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 19,215 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (Vận chuyển tiếp 6km) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 115,289 | m3 |
| 48 | Bốc xếp ngói các loại | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,073 | 1000v |
| 49 | Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,333 | 10 tấn |
| 50 | Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,996 | 10 tấn |
| B | Mặt bằng điện cải tạo | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (Lắp đặt đèn led bán nguyệt ánh sáng trắng) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (Lắp đặt dây dẫn điện 1,5x2) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Lắp đặt đèn led âm trần D150) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(Lắp đặt công tắc đôi) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(Lắp đặt công tắc đơn) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| C | Mặt bằng cấp - thoát nước cải tạo | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lắp đặt lavabo treo tường) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lắp đặt vòi lavabo) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm (Lắp đặt xi phong lavabo) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm(Lắp đặt van xả tiểu nam) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D27 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút 90o D27 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D60 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D114 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,5 | 100m |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 15,144 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 15,115 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi