Gói thầu: Gói số 01: Thi công công trình trường mầm non Thái Thuần, Hạng mục Khối nhà học và phòng hiệu bộ 2 tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210150332-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thuần Thành huyện Thái Thụy tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công công trình trường mầm non Thái Thuần, Hạng mục Khối nhà học và phòng hiệu bộ 2 tầng
Số hiệu KHLCNT 20210137106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 16:15:00 đến ngày 2021-02-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,475,759,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ HỌC VÀ PHÒNG HIỆU BỘ 2 TẦNG
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1932 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3877 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3877 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4709 100m3
6 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,4578 100m
7 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m2
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,421 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7672 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8442 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0515 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7058 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2733 100m2
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 100m2
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3578 100m2
17 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1548 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2094 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,779 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8464 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0938 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1938 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0382 tấn
27 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3364 m3
28 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,0561 m3
29 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1958 100m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0653 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1305 100m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8276 m3
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1554 m3
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4928 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2585 m3
36 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 100m2
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0241 100m2
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0809 tấn
40 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 tấn
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5509 m3
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0066 m2
44 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6057 m2
45 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6123 m2
46 Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6 kg
47 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,736 m3
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7869 m3
49 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5765 m3
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4048 m3
51 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8265 m3
52 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1133 100m2
53 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4352 100m2
54 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,095 100m2
55 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8266 100m2
56 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
57 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9123 100m2
58 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3245 100m2
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1856 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9567 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8742 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9471 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,528 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2417 tấn
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,245 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
67 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1233 tấn
68 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2633 tấn
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0489 tấn
70 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2568 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2664 m3
72 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2389 m3
73 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,849 m3
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,4384 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,8092 m2
76 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,2 m2
77 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,7 m2
78 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,4451 m2
79 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,202 m2
80 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,9644 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.385,197 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,902 m2
83 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,18 m
84 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,9 m
85 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,8 m
86 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6502 m2
87 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6502 m2
88 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,28 m
89 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2399 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2399 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,4768 1m2
92 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5303 100m2
93 Đắp các chi tiết đầu và chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
94 Công kẻ vân giả đá chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
95 Nắp tôn đậy cửa lên mái + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
97 Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
98 Rọ chắn rác bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 Phễu thu nước bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 Đai Inốc giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
101 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4469 m3
102 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,0887 m2
103 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5028 m2
104 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,7858 m2
105 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x250, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8832 m2
106 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2136 m2
107 Tôn nền WC tầng 2 bằng xỉ than dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9277 m3
108 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9277 m3
109 SX, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly (có bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,71 m2
110 Sx, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,74 m2
111 SX vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 m2
112 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,45 1m2
113 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 m2
114 SX hoa sắt cửa đi bằng INOX 20x10x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,29 kg
115 Gia công nẹp chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 tấn
116 Lắp dựng nẹp chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 tấn
117 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9276 tấn
118 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,57 m2
119 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3048 1m2
120 SXLD lan can hành lang bằng thép INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,1521 kg
121 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,068 m2
122 SX lan can INOX cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5875 kg
123 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m2
124 Quả cầu INOX D120 + mặt bích+ trụ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
125 Đinh vít M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
131 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 565 m
132 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
133 Lắp đặt đế điện chìm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 hộp
134 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
135 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
136 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
137 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
138 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
140 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
141 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
143 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
144 Hạt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Đèn LED vuông 300*300*38-24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
146 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
147 Tủ điện tổng âm tường 300*200*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
148 Đầu nắp mạng INTERNET Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
149 SWITCH 8 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Dây INTERNET Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
151 Tủ điện âm tường 3 đến 6 MCB SINO E4FC 3/6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
152 Móc treo quạt trần bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
153 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,936 m3
154 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,936 m3
155 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
156 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,3 m
157 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
158 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
159 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,24 m
160 Ren chân kim thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
161 Ca máy kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
162 Đêm gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
163 Chân bật d 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
164 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
165 Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
166 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
167 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
168 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
169 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
170 Lắp đặt van ren - Đường kính42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
171 Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
172 Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
173 Lắp đặt tê PPR đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
174 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
175 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
176 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 34mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
177 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
178 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
179 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
180 Lắp đặt nối, ren trong PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
181 Kép 15 (kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
182 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
183 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
184 Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
185 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
190 Lắp đặt T,Y bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
191 Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
192 Lắp đặt tê bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
193 Lắp đặt cút bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
194 Lắp đặt T,Y bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
195 Lắp đặt cút, côn bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
196 Lắp đặt tê bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
197 Lắp đặt cút bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
198 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
199 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
200 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
201 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
202 Ga thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
203 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
204 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
205 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
206 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
207 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
208 Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
209 Bình bọt chữa cháy loại 4 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 chiếc
210 Biển tiêu lệnh nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
211 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5618 m3
212 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5613 m3
213 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4463 m2
214 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7581 m2
215 Đổ đất màu trồng cây, dày trung bình 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6316 m3
216 Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8977 m3
217 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9245 m3
218 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4232 m3
219 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2455 m3
220 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1177 100m3
221 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 100m3
222 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0785 100m3
223 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5623 m3
224 Ni lông lót nền sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,69 m2
225 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,269 m3
226 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8244 m3
227 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7426 m3
228 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0533 100m2
229 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0652 tấn
230 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
231 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3632 m2
232 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,258 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->