Gói thầu: Gói số 01: Thi công công trình trường mầm non Thái Thuần, Hạng mục Khối nhà học và phòng hiệu bộ 2 tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210150332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thuần Thành huyện Thái Thụy tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công công trình trường mầm non Thái Thuần, Hạng mục Khối nhà học và phòng hiệu bộ 2 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210137106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 16:15:00 đến ngày 2021-02-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,475,759,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ HỌC VÀ PHÒNG HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3877 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3877 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4709 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4578 | 100m |
| 7 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,421 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7672 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8442 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0515 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7058 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2733 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3578 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2094 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,779 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8464 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1938 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3364 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0561 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0653 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | 100m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8276 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1554 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2585 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5509 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0066 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6057 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6123 | m2 |
| 46 | Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | kg |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,736 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7869 | m3 |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5765 | m3 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4048 | m3 |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8265 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1133 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4352 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,095 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8266 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9123 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3245 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9567 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8742 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9471 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2417 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,245 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1233 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2633 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | tấn |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2568 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2664 | m3 |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2389 | m3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,849 | m3 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,4384 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,8092 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,2 | m2 |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,4451 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,202 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,9644 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.385,197 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,902 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,18 | m |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,9 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,8 | m |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6502 | m2 |
| 87 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6502 | m2 |
| 88 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,28 | m |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2399 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2399 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4768 | 1m2 |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5303 | 100m2 |
| 93 | Đắp các chi tiết đầu và chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 94 | Công kẻ vân giả đá chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 95 | Nắp tôn đậy cửa lên mái + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Rọ chắn rác bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Phễu thu nước bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Đai Inốc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4469 | m3 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,0887 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5028 | m2 |
| 104 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,7858 | m2 |
| 105 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x250, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8832 | m2 |
| 106 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2136 | m2 |
| 107 | Tôn nền WC tầng 2 bằng xỉ than dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9277 | m3 |
| 108 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9277 | m3 |
| 109 | SX, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly (có bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,71 | m2 |
| 110 | Sx, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,74 | m2 |
| 111 | SX vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,45 | 1m2 |
| 113 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m2 |
| 114 | SX hoa sắt cửa đi bằng INOX 20x10x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,29 | kg |
| 115 | Gia công nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 116 | Lắp dựng nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 117 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9276 | tấn |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,57 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3048 | 1m2 |
| 120 | SXLD lan can hành lang bằng thép INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,1521 | kg |
| 121 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,068 | m2 |
| 122 | SX lan can INOX cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5875 | kg |
| 123 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m2 |
| 124 | Quả cầu INOX D120 + mặt bích+ trụ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 125 | Đinh vít M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 133 | Lắp đặt đế điện chìm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | hộp |
| 134 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 143 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 144 | Hạt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Đèn LED vuông 300*300*38-24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 147 | Tủ điện tổng âm tường 300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 148 | Đầu nắp mạng INTERNET | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | SWITCH 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Dây INTERNET | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 151 | Tủ điện âm tường 3 đến 6 MCB SINO E4FC 3/6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 152 | Móc treo quạt trần bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 153 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,936 | m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,936 | m3 |
| 155 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 156 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3 | m |
| 157 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 159 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,24 | m |
| 160 | Ren chân kim thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 161 | Ca máy kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 162 | Đêm gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 163 | Chân bật d 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 164 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 165 | Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 170 | Lắp đặt van ren - Đường kính42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê PPR đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 34mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 180 | Lắp đặt nối, ren trong PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 181 | Kép 15 (kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 185 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 190 | Lắp đặt T,Y bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt T,Y bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút, côn bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 199 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 200 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 202 | Ga thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 208 | Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 209 | Bình bọt chữa cháy loại 4 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 210 | Biển tiêu lệnh nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 211 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5618 | m3 |
| 212 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5613 | m3 |
| 213 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4463 | m2 |
| 214 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7581 | m2 |
| 215 | Đổ đất màu trồng cây, dày trung bình 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6316 | m3 |
| 216 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8977 | m3 |
| 217 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9245 | m3 |
| 218 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4232 | m3 |
| 219 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2455 | m3 |
| 220 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1177 | 100m3 |
| 221 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 222 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | 100m3 |
| 223 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5623 | m3 |
| 224 | Ni lông lót nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,69 | m2 |
| 225 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,269 | m3 |
| 226 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8244 | m3 |
| 227 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7426 | m3 |
| 228 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | 100m2 |
| 229 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | tấn |
| 230 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 231 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3632 | m2 |
| 232 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,258 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi