Gói thầu: Gói thầu số 16: Phần xây lắp hạng mục bỏ sung (Cầu Đội Đống)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210203849-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Phần xây lắp hạng mục bỏ sung (Cầu Đội Đống)
Số hiệu KHLCNT 20210203640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 10:39:00 đến ngày 2021-02-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,660,554,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B +) Thi công mố cầu Đội Đống:
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 355,91 1 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 840,71 1 m3
3 Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km đầu Chương V của E-HSMT 355,91 1 m3
4 Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 88,4 1 m3
5 Đào đất đê quai sau thi công Chương V của E-HSMT 88,4 1 m3
6 Cọc Larsen IV thi công mố; Chương V của E-HSMT 57,83 1 Tấn
7 Đóng cọc thép Larsen IV thi công mố (Phần cọc ngập đất) Chương V của E-HSMT 720,5 1 m
8 Đóng cọc thép Larsen IV thi công mố (Phần cọc không ngập đất) Chương V của E-HSMT 39,5 1 m
9 Nhổ cừ Larsen = búa rung 170KW Chương V của E-HSMT 720,5 1 m
C +) Mố cầu :
1 Bê tông mố cầu đổ =bơm BT; Vữa bê tông thương phẩm M300 Chương V của E-HSMT 576,21 1 m3
2 Gia công c.thép mố, trụ cầu trên cạn; Đ/kính cốt thép d<= 10mm Chương V của E-HSMT 0,956 Tấn
3 Gia công c.thép mố, trụ cầu trên cạn; Đ/kính cốt thép d<= 18mm Chương V của E-HSMT 10,16 Tấn
4 Gia công c.thép mố, trụ cầu trên cạn; Đ/kính cốt thép d> 18mm Chương V của E-HSMT 24,763 Tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn; Mố, trụ cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 871,23 1 m2
6 Đắp đất sét sau mố cầu Chương V của E-HSMT 12,96 1 m3
7 LĐ ống nhựa PVC D168mm dày 3.5mm Chương V của E-HSMT 38 1 m
D +) Dầm cầu :
1 Bê tông dầm bản cầu đổ =bơm BT; Dầm bản, vữa BT đá 1x2 M500 Chương V của E-HSMT 92,29 1 m3
2 Cốt thép dầm cầu; Đường kính cốt thép <=18mm Chương V của E-HSMT 10,507 1 tấn
3 Cốt thép dầm cầu; Đường kính cốt thép >18mm Chương V của E-HSMT 0,209 1 tấn
4 Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước Chương V của E-HSMT 4,631 Tấn
5 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại của dầm cầu bản Chương V của E-HSMT 245,18 1 m2
6 LĐ ống nhựa PVC D200mm dày 5mm Chương V của E-HSMT 388,8 1 m
7 Lắp nút bịt nhựa PVC D200mm Chương V của E-HSMT 72 Cái
8 Di chuyển dầm cầu bê tông; Chiều dài dầm L=12m Chương V của E-HSMT 18 1 dầm
9 Lao lắp dầm bê tông; Chiều dài dầm L=12m Chương V của E-HSMT 18 1 dầm
E +) Mối nối ngang cầu +Mối nối dọc, BT lưới thép mặt cầu :C35
1 LĐ ống nhựa PVC D30mm dày 2mm Chương V của E-HSMT 7,2 1 m
2 SX kết cấu thép tấm mạ kẽm mối nối ngang Chương V của E-HSMT 0,003 1 tấn
3 LD kết cấu thép tấm mạ kẽm mối nối ngang Chương V của E-HSMT 0,003 1 tấn
4 Bê tông mối nối ngang cầu(BT k co ngót); Vữa bê tông đá 1x2 M500 Chương V của E-HSMT 0,21 1 m3
5 Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau Chương V của E-HSMT 0,203 Tấn
6 Lắp dựng ống thép luồn cáp dự ứng lực Chương V của E-HSMT 54,4 1 m
7 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực (13-4) Chương V của E-HSMT 16 1 bộ
8 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Chương V của E-HSMT 0,08 1 m3
9 Bê tông mặt cầu đổ = bơm BT; Vữa bê tông thương phẩm M400 Chương V của E-HSMT 66,96 1 m3
10 Bê tông mối nối dọc (BT nở); Vữa bê tông đá 1x2 M400 Chương V của E-HSMT 3,53 1 m3
11 Gia công cốt thép mặt cầu, mối nối; Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 1,367 Tấn
12 Gia công cốt thép mặt cầu, mối nối; Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chương V của E-HSMT 8,201 Tấn
13 Ván khuôn BT mặt cầu, mối nối Chương V của E-HSMT 57,24 1 m2
14 Làm lớp chống thấm Randcom#7 Chương V của E-HSMT 185,6 1 m2
15 Bao tải tẩm nhựa đường Chương V của E-HSMT 3 1 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 50,58 m3
17 Đào kết cấu mặt cầu cũ Chương V của E-HSMT 6 1 m3
18 Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1Km đầu Chương V của E-HSMT 56,58 1 m3
F +) Chốt neo dầm + Khe co giãn :
1 Quét keo Sikadur732 chốt neo dầm Chương V của E-HSMT 0,014 1 m2
2 SX kết cấu thép chốt neo dầm Chương V của E-HSMT 0,166 1 tấn
3 LĐ kết cấu thép chốt neo dầm Chương V của E-HSMT 0,166 1 tấn
4 Rót nhựa bitum chốt neo dầm Chương V của E-HSMT 0,015 1 m3
5 Bê tông khe co giãn; Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 3,01 1 m3
6 Bê tông khe co giãn; Vữa bê tông đá 1x2 M400 Chương V của E-HSMT 2,23 1 m3
7 Gia công cốt thép khe co giãn; Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chương V của E-HSMT 0,803 Tấn
8 Ván khuôn BT khe co giãn Chương V của E-HSMT 32,26 1 m2
9 Quét keo Sikadur732 khe biến dạng Chương V của E-HSMT 33,12 1 m2
10 Lắp đặt khe co dãn ray thép Chương V của E-HSMT 36,8 1 m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 1,02 m3
12 Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1Km đầu Chương V của E-HSMT 1,02 1 m3
G +) Các lớp mặt cầu +Thoát nước mặt cầu :
1 Rải thảm mặt cầu BTNC 19mm; Chiều dày đã lèn ép=7cm Chương V của E-HSMT 185,6 1 m2
2 Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm; Trạm trộn 80T/h Chương V của E-HSMT 30,847 1 Tấn
3 Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly vận chuyển= 3 km Chương V của E-HSMT 30,847 1 Tấn
4 Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70; Lượng nhựa 1.0kg/m2 Chương V của E-HSMT 185,6 1 m2
5 Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm; Lót VXM M100 dày 2cm Chương V của E-HSMT 135,24 1 m2
6 Xây bó hè= gạch k nung KT(20x20x40)cm; Vữa xi măng M100 Chương V của E-HSMT 44,96 1 m3
7 Bê tông bó vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 4,194 1 m3
8 Ván khuôn BT bó vỉa Chương V của E-HSMT 26,26 1 m2
9 Lắp đặt bó vỉa Chương V của E-HSMT 44 1 m
10 SX k/c thép hệ thống thoát nước mặt cầu Chương V của E-HSMT 0,02 1 tấn
11 LD k/c thép hệ thống thoát nước mặt cầu Chương V của E-HSMT 0,02 1 tấn
12 LĐ ống thép mạ kẽm nối = PP hàn; Đkính ống 165mm Chương V của E-HSMT 28,38 1 m
13 LĐ co thép mạ kẽm nối = PP hàn; Đkính ống 165mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
H +) Lan can, tay vịn :
1 Gia công kết cấu thép lan can Chương V của E-HSMT 2,759 1 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép lan can Chương V của E-HSMT 2,759 1 tấn
I +) Gối cầu :
1 Gia công c.thép gối cầu; Đ/kính cốt thép d> 18mm Chương V của E-HSMT 0,053 Tấn
2 Sản xuất k/c thép mạ kẽm đệm gối cầu Chương V của E-HSMT 3,423 1 tấn
3 Lắp dựng k/c thép mạ kẽm đệm gối cầu Chương V của E-HSMT 3,423 1 tấn
4 Lắp đặt gối cầu cao su 47x300x400 Chương V của E-HSMT 36 1 Bộ
J +) Bản dẫn mố cầu :
1 Bê tông bản dẫn; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 28,67 1 m3
2 Gia công cốt thép bản dẫn; Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,074 Tấn
3 Gia công cốt thép bản dẫn; Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 2,53 Tấn
4 Gia công cốt thép bản dẫn; Đường kính cốt thép d>18mm Chương V của E-HSMT 2,165 Tấn
5 Ván khuôn BT bản dẫn Chương V của E-HSMT 28,16 1 m2
6 Bao tải tẩm nhựa chét khe nối Chương V của E-HSMT 13,44 1 m2
7 LĐ ống nhựa PVC D30mm dày 2mm Chương V của E-HSMT 8,4 1 m
K +) Bệ đúc dầm :
1 Bê tông bệ đúc dầm; Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 18,29 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 2,33 1 m3
3 Gia công cốt thép bệ đúc dầm; Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,279 Tấn
4 Gia công cốt thép bệ đúc dầm; Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,455 Tấn
5 Gia công cốt thép bệ đúc dầm; Đường kính cốt thép d>18mm Chương V của E-HSMT 0,824 Tấn
6 Sản xuất k.cấu thép tấm bệ đúc dầm Chương V của E-HSMT 0,025 1 tấn
7 Lắp dựng k.cấu thép tấm bệ đúc dầm Chương V của E-HSMT 0,025 1 tấn
8 Tháo dỡ k/cấu thép bệ đúc dầm Chương V của E-HSMT 0,025 1 tấn
9 Ván khuôn BT bệ đúc dầm Chương V của E-HSMT 84,42 1 m2
10 Phá dỡ k/c BTCT bệ đúc dầm sau thi công bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 20,62 m3
11 Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1km đầu Chương V của E-HSMT 20,62 1 m3
L +) Gia cố mái taluy, tứ nón mố :
1 Bê tông chân khay; Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 14,79 1 m3
2 Bê tông gia cố mái taluy, tứ nón; Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 55,52 1 m3
3 Ván khuôn BT gia cố mái taluy, tứ nón Chương V của E-HSMT 85,99 1 m2
4 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95(t.dụng đất đào C3) Chương V của E-HSMT 352,64 1 m3
5 LĐ ống nhựa PVC D90mm dày 3mm Chương V của E-HSMT 16 1 m
6 Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược Chương V của E-HSMT 2,4 1 m3
7 Lót vải địa kỹ thuật ART-15 Chương V của E-HSMT 23,5 1 m2
M +) Hàng rào công trường :
1 S/xuất k/cấu thép hàng rào công trường Chương V của E-HSMT 7,416 Tấn
2 L/dựng k/cấu thép hàng rào công trường Chương V của E-HSMT 7,416 Tấn
3 Th/dỡ k/cấu thép hàng rào công trường Chương V của E-HSMT 7,416 Tấn
4 Bê tông móng hàng rào công trường; Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 2,4 1 m3
5 Phá dỡ kết cấu BT móng sau thi công bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 2,4 m3
N +) Bãi đúc dầm, bãi tập kết VL :
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T; Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 134,96 1 m3
2 Mua đất cấp phối để đắp Chương V của E-HSMT 152,505 1 m3
3 Đắp đá dăm cát bãi đúc dầm dày 15cm Chương V của E-HSMT 21,94 1 m3
4 Lu lèn mặt bằng đạt K=0.95 sâu 30cm Chương V của E-HSMT 252,08 1 m2
5 Đào hoàn trả mặt bằng sau thi công Chương V của E-HSMT 136,65 1 m3
O *- Tường chắn :
1 Bê tông tường chắn; Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 28,55 1 m3
2 Ván khuôn BT tường chắn Chương V của E-HSMT 69,28 1 m2
3 Bê tông móng tường chắn; Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 14,4 1 m3
4 Ván khuôn BT móng tường chắn Chương V của E-HSMT 19,17 1 m2
5 Bê tông gia cố mái taluy; Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 13,8 1 m3
6 Ván khuôn BT gia cố mái taluy Chương V của E-HSMT 1,84 1 m2
7 Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 2,88 1 m3
8 Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược Chương V của E-HSMT 0,54 1 m3
9 Lót vải địa kỹ thuật ART-15 Chương V của E-HSMT 7,83 1 m2
10 LĐ ống nhựa PVC D90mm dày 3mm Chương V của E-HSMT 7,2 1 m
11 Đắp đất sét tầng lọc ngược Chương V của E-HSMT 6,66 1 m3
12 Đào móng công trình, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 48,75 1 m3
13 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 26,4 1 m3
P +) Nút giao- Mặt đường BTN :
1 Rải thảm mặt đường BTNC 19mm; Chiều dày đã lèn ép=7cm Chương V của E-HSMT 771,91 1 m2
2 Bù mặt đường BTNC 19mm; Chiều dày trung bình=3cm Chương V của E-HSMT 131,54 1 m2
3 Bù mặt đường BTNC 19mm; Chiều dày trung bình=9cm Chương V của E-HSMT 63,45 1 m2
4 Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm; Trạm trộn 80T/h Chương V của E-HSMT 151,097 1 Tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly vận chuyển= 3 km Chương V của E-HSMT 151,097 1 Tấn
6 Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70; Lượng nhựa 1.0kg/m2 Chương V của E-HSMT 576,92 1 m2
7 Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa RC70; Lượng nhựa 0.5kg/m2 Chương V của E-HSMT 389,98 1 m2
8 Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm; Lớp trên, dày 15cm Chương V của E-HSMT 90,11 1 m3
9 Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm; Lớp dưới, dày 15cm Chương V của E-HSMT 90,11 1 m3
10 Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm; Lớp dưới, dày 18cm Chương V của E-HSMT 108,13 1 m3
Q +) Nút giao: Mặt đường BTXM :
1 Bê tông mặt đường, Dày 20 cm; Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 26,03 1 m3
2 Lót bạt nilong Chương V của E-HSMT 130,15 1 m2
3 Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm dày 12cm Chương V của E-HSMT 15,62 1 m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 10,58 1 m2
R +) Nền đường :
1 Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3 Chương V của E-HSMT 476,49 1 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3; Đất cấp II Chương V của E-HSMT 240,4 1 m3
3 Cắt mặt đường BTXM cũ Chương V của E-HSMT 0,351 10 m
4 Đào kết cấu mặt đường cũ Chương V của E-HSMT 13,58 1 m3
5 VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầu Chương V của E-HSMT 730,47 1 m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T; Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 1.184,86 1 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T; Độ chặt yêu cầu K=0.98 Chương V của E-HSMT 300,36 1 m3
8 Mua đất cấp phối để đắp Chương V của E-HSMT 1.067,668 1 m3
9 Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm Chương V của E-HSMT 392,19 1 m2
S +) Rãnh vỉa loại 1 :
1 Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 2,46 1 m3
2 Ván khuôn BT rãnh vỉa Chương V của E-HSMT 21,84 1 m2
3 Lắp đặt rãnh vỉa Chương V của E-HSMT 81,9 1 m
4 Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 1,31 1 m3
T +) Bó vỉa loại 1 :
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 4,47 1 m3
2 Ván khuôn BT bó vỉa Chương V của E-HSMT 80,9 1 m2
3 Lắp đặt bó vỉa Chương V của E-HSMT 82,8 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 2,9 1 m3
5 LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm Chương V của E-HSMT 82,8 1 m
6 Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 12,09 1 m3
7 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 5,38 1 m3
U +) Bó vỉa loại 2 :
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 1,23 1 m3
2 Ván khuôn BT bó vỉa Chương V của E-HSMT 25,7 1 m2
3 Lắp đặt bó vỉa Chương V của E-HSMT 22,8 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,8 1 m3
5 LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm Chương V của E-HSMT 22,8 1 m
6 Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 3,33 1 m3
7 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 1,48 1 m3
V +) Bó hè :
1 Xây bó hè= gạch k nung KT(20x20x40)cm; Vữa xi măng M100 Chương V của E-HSMT 5,82 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 2,91 1 m3
3 Ván khuôn BT lót móng Chương V của E-HSMT 19,4 1 m2
4 Đào móng bó hè, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 19,11 1 m3
5 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 10,38 1 m3
W +) Đá xe lăn :
1 Bê tông đá xe lăn đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 2,49 1 m3
2 Ván khuôn BT đá xe lăn Chương V của E-HSMT 26,75 1 m2
3 Lắp đặt đá xe lăn Chương V của E-HSMT 15 1 c/kiện
4 Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 1,58 1 m3
5 Bù bê tông đá dăm 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,34 1 m3
6 Đệm vữa xi măng M100 dày 2 cm Chương V của E-HSMT 15,75 1 m2
7 Đào móng đá xe lăn, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 2,31 1 m3
8 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 0,61 1 m3
X +) Bó vỉa DPC loại 1 :
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 3,02 1 m3
2 Ván khuôn BT bó vỉa Chương V của E-HSMT 44,03 1 m2
3 Lắp đặt bó vỉa Chương V của E-HSMT 37,8 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,95 1 m3
5 LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm Chương V của E-HSMT 37,8 1 m
6 Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 3,55 1 m3
7 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 1,13 1 m3
Y +) Bó vỉa DPC loại 2 :
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 0,26 1 m3
2 Ván khuôn BT bó vỉa Chương V của E-HSMT 4,44 1 m2
3 Lắp đặt bó vỉa Chương V của E-HSMT 3,2 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,08 1 m3
5 LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm Chương V của E-HSMT 3,2 1 m
6 Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 0,68 1 m3
7 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 0,22 1 m3
8 Cắt mặt đường bê tông Asphalt; Chiều dày lớp cắt <= 7 cm Chương V của E-HSMT 54,02 1 m
9 Đắp đất màu dày 30cm Chương V của E-HSMT 18,58 1 m3
Z * An toàn giao thông :
1 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang; Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng Chương V của E-HSMT 94,03 m2
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang; Biển tròn D70cm Chương V của E-HSMT 1 1 Cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang; Biển tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 1 1 Cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang; Biển vuông 60x60cm Chương V của E-HSMT 1 1 Cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang; Biển chữ nhật 45x90cm Chương V của E-HSMT 2 1 Cái
AA * Thoát nước mưa :
1 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm; Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 34,5 1 m
2 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm; Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 18,5 1 m
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm; Đkính ống 600mm Chương V của E-HSMT 19 1mối nối
4 Lắp đặt ống cống BTCT D800mm; Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 29,5 1 m
5 Lắp đặt ống cống BTCT D800mm; Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 16 1 m
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm; Đkính ống 800mm Chương V của E-HSMT 16 1mối nối
7 Bê tông móng cống; Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 29,44 1 m3
8 Ván khuôn BT móng cống Chương V của E-HSMT 79,22 1 m2
9 Bê tông hố thu; Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 16,88 1 m3
10 Bê tông giằng hố thu; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,12 1 m3
11 Gia công cốt thép giằng hố thu; Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,09 Tấn
12 SX kết cấu thép hình giằng hố thu Chương V của E-HSMT 0,331 1 tấn
13 LD kết cấu thép hình giằng hố thu Chương V của E-HSMT 0,331 1 tấn
14 Ván khuôn BT hố thu Chương V của E-HSMT 142,18 1 m2
15 Bê tông tấm đan đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,96 1 m3
16 Gia công cốt thép tấm đan; Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,076 1 tấn
17 Gia công cốt thép tấm đan; Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chương V của E-HSMT 0,023 1 tấn
18 SX kết cấu thép hình viền tấm đan Chương V của E-HSMT 0,424 1 tấn
19 LD kết cấu thép hình viền tấm đan Chương V của E-HSMT 0,424 1 tấn
20 Lắp đặt tấm đan hố thu Chương V của E-HSMT 16 1 c/kiện
21 Bê tông họng thu nước; Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 1,54 1 m3
22 Ván khuôn BT họng thu nước Chương V của E-HSMT 23,18 1 m2
23 Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,26 1 m3
24 Gia công cốt thép tấm chắn rác; Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chương V của E-HSMT 0,051 1 tấn
25 Ván khuôn BT tấm chắn rác Chương V của E-HSMT 5,12 1 m2
26 Lắp đặt tấm chắn rác Chương V của E-HSMT 8 1 c/kiện
27 LĐ ống nhựa UPVC D250mm dày 7.3mm Chương V của E-HSMT 4,8 1 m
28 Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 11,39 1 m3
29 Cắt mặt đường BTXM cũ Chương V của E-HSMT 0,85 10 m
30 Đào kết cấu mặt đường cũ Chương V của E-HSMT 2,33 1 m3
31 Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1Km đầu Chương V của E-HSMT 2,33 1 m3
32 Đào móng công trình, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 309,44 1 m3
33 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 270,8 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->