Gói thầu: Gói thầu số 16: Phần xây lắp hạng mục bỏ sung (Cầu Đội Đống)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210203849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Phần xây lắp hạng mục bỏ sung (Cầu Đội Đống) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 10:39:00 đến ngày 2021-02-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,660,554,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | +) Thi công mố cầu Đội Đống: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 355,91 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 840,71 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 355,91 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 88,4 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất đê quai sau thi công | Chương V của E-HSMT | 88,4 | 1 m3 |
| 6 | Cọc Larsen IV thi công mố; | Chương V của E-HSMT | 57,83 | 1 Tấn |
| 7 | Đóng cọc thép Larsen IV thi công mố (Phần cọc ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 720,5 | 1 m |
| 8 | Đóng cọc thép Larsen IV thi công mố (Phần cọc không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 39,5 | 1 m |
| 9 | Nhổ cừ Larsen = búa rung 170KW | Chương V của E-HSMT | 720,5 | 1 m |
| C | +) Mố cầu : | |||
| 1 | Bê tông mố cầu đổ =bơm BT; Vữa bê tông thương phẩm M300 | Chương V của E-HSMT | 576,21 | 1 m3 |
| 2 | Gia công c.thép mố, trụ cầu trên cạn; Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,956 | Tấn |
| 3 | Gia công c.thép mố, trụ cầu trên cạn; Đ/kính cốt thép d<= 18mm | Chương V của E-HSMT | 10,16 | Tấn |
| 4 | Gia công c.thép mố, trụ cầu trên cạn; Đ/kính cốt thép d> 18mm | Chương V của E-HSMT | 24,763 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn; Mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 871,23 | 1 m2 |
| 6 | Đắp đất sét sau mố cầu | Chương V của E-HSMT | 12,96 | 1 m3 |
| 7 | LĐ ống nhựa PVC D168mm dày 3.5mm | Chương V của E-HSMT | 38 | 1 m |
| D | +) Dầm cầu : | |||
| 1 | Bê tông dầm bản cầu đổ =bơm BT; Dầm bản, vữa BT đá 1x2 M500 | Chương V của E-HSMT | 92,29 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu; Đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 10,507 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu; Đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,209 | 1 tấn |
| 4 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Chương V của E-HSMT | 4,631 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại của dầm cầu bản | Chương V của E-HSMT | 245,18 | 1 m2 |
| 6 | LĐ ống nhựa PVC D200mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 388,8 | 1 m |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa PVC D200mm | Chương V của E-HSMT | 72 | Cái |
| 8 | Di chuyển dầm cầu bê tông; Chiều dài dầm L=12m | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 dầm |
| 9 | Lao lắp dầm bê tông; Chiều dài dầm L=12m | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 dầm |
| E | +) Mối nối ngang cầu +Mối nối dọc, BT lưới thép mặt cầu :C35 | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC D30mm dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1 m |
| 2 | SX kết cấu thép tấm mạ kẽm mối nối ngang | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 1 tấn |
| 3 | LD kết cấu thép tấm mạ kẽm mối nối ngang | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 1 tấn |
| 4 | Bê tông mối nối ngang cầu(BT k co ngót); Vữa bê tông đá 1x2 M500 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 1 m3 |
| 5 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Chương V của E-HSMT | 0,203 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng ống thép luồn cáp dự ứng lực | Chương V của E-HSMT | 54,4 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực (13-4) | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| 8 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông mặt cầu đổ = bơm BT; Vữa bê tông thương phẩm M400 | Chương V của E-HSMT | 66,96 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông mối nối dọc (BT nở); Vữa bê tông đá 1x2 M400 | Chương V của E-HSMT | 3,53 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép mặt cầu, mối nối; Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 1,367 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép mặt cầu, mối nối; Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Chương V của E-HSMT | 8,201 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn BT mặt cầu, mối nối | Chương V của E-HSMT | 57,24 | 1 m2 |
| 14 | Làm lớp chống thấm Randcom#7 | Chương V của E-HSMT | 185,6 | 1 m2 |
| 15 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 50,58 | m3 |
| 17 | Đào kết cấu mặt cầu cũ | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 56,58 | 1 m3 |
| F | +) Chốt neo dầm + Khe co giãn : | |||
| 1 | Quét keo Sikadur732 chốt neo dầm | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 1 m2 |
| 2 | SX kết cấu thép chốt neo dầm | Chương V của E-HSMT | 0,166 | 1 tấn |
| 3 | LĐ kết cấu thép chốt neo dầm | Chương V của E-HSMT | 0,166 | 1 tấn |
| 4 | Rót nhựa bitum chốt neo dầm | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông khe co giãn; Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 3,01 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông khe co giãn; Vữa bê tông đá 1x2 M400 | Chương V của E-HSMT | 2,23 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép khe co giãn; Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,803 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn BT khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 32,26 | 1 m2 |
| 9 | Quét keo Sikadur732 khe biến dạng | Chương V của E-HSMT | 33,12 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt khe co dãn ray thép | Chương V của E-HSMT | 36,8 | 1 m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 1,02 | 1 m3 |
| G | +) Các lớp mặt cầu +Thoát nước mặt cầu : | |||
| 1 | Rải thảm mặt cầu BTNC 19mm; Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V của E-HSMT | 185,6 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm; Trạm trộn 80T/h | Chương V của E-HSMT | 30,847 | 1 Tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly vận chuyển= 3 km | Chương V của E-HSMT | 30,847 | 1 Tấn |
| 4 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70; Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 185,6 | 1 m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm; Lót VXM M100 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 135,24 | 1 m2 |
| 6 | Xây bó hè= gạch k nung KT(20x20x40)cm; Vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT | 44,96 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 4,194 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 26,26 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 44 | 1 m |
| 10 | SX k/c thép hệ thống thoát nước mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 1 tấn |
| 11 | LD k/c thép hệ thống thoát nước mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 1 tấn |
| 12 | LĐ ống thép mạ kẽm nối = PP hàn; Đkính ống 165mm | Chương V của E-HSMT | 28,38 | 1 m |
| 13 | LĐ co thép mạ kẽm nối = PP hàn; Đkính ống 165mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| H | +) Lan can, tay vịn : | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can | Chương V của E-HSMT | 2,759 | 1 tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép lan can | Chương V của E-HSMT | 2,759 | 1 tấn |
| I | +) Gối cầu : | |||
| 1 | Gia công c.thép gối cầu; Đ/kính cốt thép d> 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,053 | Tấn |
| 2 | Sản xuất k/c thép mạ kẽm đệm gối cầu | Chương V của E-HSMT | 3,423 | 1 tấn |
| 3 | Lắp dựng k/c thép mạ kẽm đệm gối cầu | Chương V của E-HSMT | 3,423 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt gối cầu cao su 47x300x400 | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 Bộ |
| J | +) Bản dẫn mố cầu : | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 28,67 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép bản dẫn; Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,074 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép bản dẫn; Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 2,53 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép bản dẫn; Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 2,165 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn BT bản dẫn | Chương V của E-HSMT | 28,16 | 1 m2 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa chét khe nối | Chương V của E-HSMT | 13,44 | 1 m2 |
| 7 | LĐ ống nhựa PVC D30mm dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 1 m |
| K | +) Bệ đúc dầm : | |||
| 1 | Bê tông bệ đúc dầm; Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 18,29 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 2,33 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép bệ đúc dầm; Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,279 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép bệ đúc dầm; Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,455 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép bệ đúc dầm; Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,824 | Tấn |
| 6 | Sản xuất k.cấu thép tấm bệ đúc dầm | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 1 tấn |
| 7 | Lắp dựng k.cấu thép tấm bệ đúc dầm | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 1 tấn |
| 8 | Tháo dỡ k/cấu thép bệ đúc dầm | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn BT bệ đúc dầm | Chương V của E-HSMT | 84,42 | 1 m2 |
| 10 | Phá dỡ k/c BTCT bệ đúc dầm sau thi công bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 20,62 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 20,62 | 1 m3 |
| L | +) Gia cố mái taluy, tứ nón mố : | |||
| 1 | Bê tông chân khay; Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 14,79 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông gia cố mái taluy, tứ nón; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 55,52 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn BT gia cố mái taluy, tứ nón | Chương V của E-HSMT | 85,99 | 1 m2 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95(t.dụng đất đào C3) | Chương V của E-HSMT | 352,64 | 1 m3 |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC D90mm dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m |
| 6 | Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m3 |
| 7 | Lót vải địa kỹ thuật ART-15 | Chương V của E-HSMT | 23,5 | 1 m2 |
| M | +) Hàng rào công trường : | |||
| 1 | S/xuất k/cấu thép hàng rào công trường | Chương V của E-HSMT | 7,416 | Tấn |
| 2 | L/dựng k/cấu thép hàng rào công trường | Chương V của E-HSMT | 7,416 | Tấn |
| 3 | Th/dỡ k/cấu thép hàng rào công trường | Chương V của E-HSMT | 7,416 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng hàng rào công trường; Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu BT móng sau thi công bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| N | +) Bãi đúc dầm, bãi tập kết VL : | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 134,96 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất cấp phối để đắp | Chương V của E-HSMT | 152,505 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đá dăm cát bãi đúc dầm dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 21,94 | 1 m3 |
| 4 | Lu lèn mặt bằng đạt K=0.95 sâu 30cm | Chương V của E-HSMT | 252,08 | 1 m2 |
| 5 | Đào hoàn trả mặt bằng sau thi công | Chương V của E-HSMT | 136,65 | 1 m3 |
| O | *- Tường chắn : | |||
| 1 | Bê tông tường chắn; Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 28,55 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT tường chắn | Chương V của E-HSMT | 69,28 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng tường chắn; Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 14,4 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn BT móng tường chắn | Chương V của E-HSMT | 19,17 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông gia cố mái taluy; Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 13,8 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT gia cố mái taluy | Chương V của E-HSMT | 1,84 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1 m3 |
| 8 | Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 1 m3 |
| 9 | Lót vải địa kỹ thuật ART-15 | Chương V của E-HSMT | 7,83 | 1 m2 |
| 10 | LĐ ống nhựa PVC D90mm dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1 m |
| 11 | Đắp đất sét tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 6,66 | 1 m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 48,75 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 26,4 | 1 m3 |
| P | +) Nút giao- Mặt đường BTN : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm; Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V của E-HSMT | 771,91 | 1 m2 |
| 2 | Bù mặt đường BTNC 19mm; Chiều dày trung bình=3cm | Chương V của E-HSMT | 131,54 | 1 m2 |
| 3 | Bù mặt đường BTNC 19mm; Chiều dày trung bình=9cm | Chương V của E-HSMT | 63,45 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm; Trạm trộn 80T/h | Chương V của E-HSMT | 151,097 | 1 Tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly vận chuyển= 3 km | Chương V của E-HSMT | 151,097 | 1 Tấn |
| 6 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70; Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 576,92 | 1 m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa RC70; Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 389,98 | 1 m2 |
| 8 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm; Lớp trên, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 90,11 | 1 m3 |
| 9 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm; Lớp dưới, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 90,11 | 1 m3 |
| 10 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm; Lớp dưới, dày 18cm | Chương V của E-HSMT | 108,13 | 1 m3 |
| Q | +) Nút giao: Mặt đường BTXM : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 20 cm; Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 26,03 | 1 m3 |
| 2 | Lót bạt nilong | Chương V của E-HSMT | 130,15 | 1 m2 |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm dày 12cm | Chương V của E-HSMT | 15,62 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 10,58 | 1 m2 |
| R | +) Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3 | Chương V của E-HSMT | 476,49 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3; Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 240,4 | 1 m3 |
| 3 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Chương V của E-HSMT | 0,351 | 10 m |
| 4 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 13,58 | 1 m3 |
| 5 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 730,47 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1.184,86 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T; Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Chương V của E-HSMT | 300,36 | 1 m3 |
| 8 | Mua đất cấp phối để đắp | Chương V của E-HSMT | 1.067,668 | 1 m3 |
| 9 | Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Chương V của E-HSMT | 392,19 | 1 m2 |
| S | +) Rãnh vỉa loại 1 : | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 2,46 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT rãnh vỉa | Chương V của E-HSMT | 21,84 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa | Chương V của E-HSMT | 81,9 | 1 m |
| 4 | Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 1,31 | 1 m3 |
| T | +) Bó vỉa loại 1 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 4,47 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 80,9 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 82,8 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,9 | 1 m3 |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 82,8 | 1 m |
| 6 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 12,09 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 5,38 | 1 m3 |
| U | +) Bó vỉa loại 2 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,23 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 25,7 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 22,8 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 1 m3 |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 22,8 | 1 m |
| 6 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 3,33 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 1,48 | 1 m3 |
| V | +) Bó hè : | |||
| 1 | Xây bó hè= gạch k nung KT(20x20x40)cm; Vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT | 5,82 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,91 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 19,4 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng bó hè, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 19,11 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 10,38 | 1 m3 |
| W | +) Đá xe lăn : | |||
| 1 | Bê tông đá xe lăn đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 2,49 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT đá xe lăn | Chương V của E-HSMT | 26,75 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt đá xe lăn | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 c/kiện |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,58 | 1 m3 |
| 5 | Bù bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 1 m3 |
| 6 | Đệm vữa xi măng M100 dày 2 cm | Chương V của E-HSMT | 15,75 | 1 m2 |
| 7 | Đào móng đá xe lăn, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 2,31 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,61 | 1 m3 |
| X | +) Bó vỉa DPC loại 1 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 3,02 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 44,03 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 37,8 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 1 m3 |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 37,8 | 1 m |
| 6 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 3,55 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 1,13 | 1 m3 |
| Y | +) Bó vỉa DPC loại 2 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 4,44 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 1 m3 |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 1 m |
| 6 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 0,68 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 1 m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt; Chiều dày lớp cắt <= 7 cm | Chương V của E-HSMT | 54,02 | 1 m |
| 9 | Đắp đất màu dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 18,58 | 1 m3 |
| Z | * An toàn giao thông : | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang; Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Chương V của E-HSMT | 94,03 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang; Biển tròn D70cm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang; Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang; Biển vuông 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang; Biển chữ nhật 45x90cm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Cái |
| AA | * Thoát nước mưa : | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm; Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 34,5 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm; Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 18,5 | 1 m |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm; Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 19 | 1mối nối |
| 4 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm; Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 29,5 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm; Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm; Đkính ống 800mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1mối nối |
| 7 | Bê tông móng cống; Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 29,44 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT móng cống | Chương V của E-HSMT | 79,22 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông hố thu; Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 16,88 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông giằng hố thu; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép giằng hố thu; Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | Tấn |
| 12 | SX kết cấu thép hình giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,331 | 1 tấn |
| 13 | LD kết cấu thép hình giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,331 | 1 tấn |
| 14 | Ván khuôn BT hố thu | Chương V của E-HSMT | 142,18 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép tấm đan; Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 1 tấn |
| 17 | Gia công cốt thép tấm đan; Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,023 | 1 tấn |
| 18 | SX kết cấu thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,424 | 1 tấn |
| 19 | LD kết cấu thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,424 | 1 tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 c/kiện |
| 21 | Bê tông họng thu nước; Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,54 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn BT họng thu nước | Chương V của E-HSMT | 23,18 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 1 m3 |
| 24 | Gia công cốt thép tấm chắn rác; Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 1 tấn |
| 25 | Ván khuôn BT tấm chắn rác | Chương V của E-HSMT | 5,12 | 1 m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm chắn rác | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 c/kiện |
| 27 | LĐ ống nhựa UPVC D250mm dày 7.3mm | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m |
| 28 | Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 11,39 | 1 m3 |
| 29 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Chương V của E-HSMT | 0,85 | 10 m |
| 30 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 2,33 | 1 m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 2,33 | 1 m3 |
| 32 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 309,44 | 1 m3 |
| 33 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 270,8 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi