Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210214589-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210214587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách thị trấn Đô Lương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 08:59:00 đến ngày 2021-02-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,178,866,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng có hạng muc nhà, sân, tường rào và điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình xây dựng tối thiểu hạng III;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An Toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ an toàn lao động;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 2,5 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 01 máy lu rung. Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tối thiểu 01 máy lu rung. Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt.
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 01 máy lu rung. Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V19,4904m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,7542100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V64,9701m3
4Vận chuyển đất thừa dổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2994100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V32,484m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,984100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,727tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V6,0056tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V113,205m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,5299100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1024tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9756tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,142m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V60,0774m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3024m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V1,1532100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2005tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2589tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V12,6852m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V1,6428100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật tại chương V28,2886m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V74,892m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V9,048m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V10,0227m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4102tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,726tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V1,9369100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V11,4329m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V4,3397100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1836tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V5,3443tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6625tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V38,8252m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V6,3211100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V6,761tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V76,6093m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V163,8207m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V12,4141m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V14,57m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V21,4983m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V5,5878m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V1,108100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3027tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4394tấn
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V84,6cái
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1885tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2333tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,2884100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V4,5253m3
50Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V1,8251tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V1,8251tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V3,3674100m2
53Tôn úp nóc + bờ chảyMô tả kỹ thuật tại chương V64,48md
54Ke chống bão 1 m2, 4 cáiMô tả kỹ thuật tại chương V1.346,96cái
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V779,8885m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1.115,864m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V101,266m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V28,84m2
59Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V632,11m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V169,31m2
61Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V433,97m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V110,8m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V117,08m
64Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V149,09m
65Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V917,696m
66Đắp chữMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
67Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1.330,5285m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V1.478,2232m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V547,8445m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V2.260,9072m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V118,3232m2
72Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V49,4912m2
73Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V73,6176m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V488,4666m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V32,1214m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V368,846m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V65,6m2
78Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V40,5605m2
79SXLD Cửa nhựa lõi thép u-PVC, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật tại chương V18,72m2
80SXLD Cửa nhựa lõi thép u-PVC, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật tại chương V37,96m2
81SXLD Cửa nhựa lõi thép u-PVC, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật tại chương V18,24m2
82SXLD Cửa nhựa lõi thép u-PVC, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật tại chương V62,2m2
83SXLD hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật tại chương V80,44m2
84Sản xuất và lắp dựng vách kính cầu thang, hành langMô tả kỹ thuật tại chương V59,774m2
85Sản xuất lắp dựng cửa lên mái bằng tôn hoa dày 4 lyMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0132tấn
87Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inoxMô tả kỹ thuật tại chương V29,7md
88Trụ inoxMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
89Cáp chôn ngầm 3x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V70m
90Lắp đặt ống nhựa D27 luồn cáp 3x10+6 vào nhàMô tả kỹ thuật tại chương V70m
91Hộp điện bằng thép 200x300x200 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
92Hộp điện bằng thép 200x200x150 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
93Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
94Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
95Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
96Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V70m
97Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm.Mô tả kỹ thuật tại chương V120m
98Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V450m
99Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V520m
100ống nhựa D16 luồn dâyMô tả kỹ thuật tại chương V1.160m
101Lắp đặt công tắc đổi chiều ClipsalMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
102Lắp đặt công tắc 2 phím + ổ cắm ClipsalMô tả kỹ thuật tại chương V2bảng
103Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V31cái
104Lắp đặt ổ cắm 2 cực ngầmMô tả kỹ thuật tại chương V31cái
105Lắp đặt hộp nối dây điện của ClipsalMô tả kỹ thuật tại chương V40hộp
106Lắp đặt các loại đèn ốp trần bán cầu 32W/220V chụp nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V15bộ
107Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V26bộ
108Lắp đặt đèn ốp tường hình lục giác 40W/220V lắp ở cầu thang của Đài LoanMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
109Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
110Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
111Điều hòa Panasonic 1 chiều 12000BtuMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
112Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
113Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
114Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật tại chương V30m
115Thép chân bật fi 18 dài 200mmMô tả kỹ thuật tại chương V60cái
116Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật tại chương V6cọc
117Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V21,52m3
118Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V21,52m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2m3
120Con sứ thu lôiMô tả kỹ thuật tại chương V5Con
121Que hàn D4Mô tả kỹ thuật tại chương V3kg
122Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật tại chương V4kg
123Máy hànMô tả kỹ thuật tại chương V2Ca
124Máy đo điện trởMô tả kỹ thuật tại chương V1Ca
125Bình chữa cháy CO2 TQ MT3Mô tả kỹ thuật tại chương V18bình
126Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
127Hộp chứa bình chữa cháy 600x600Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
128Linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V30bộ
129Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân Á, dung tích bằng 2,0m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1100m
130Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V4100m
131Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V16100m
132Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
133Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
134Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=21mmMô tả kỹ thuật tại chương V30cái
135Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=27x21mmMô tả kỹ thuật tại chương V30cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính d=27x21mmMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
137Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính d=21x21mmMô tả kỹ thuật tại chương V30cái
138Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
139Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=21mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,2100m
140Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,5100m
141Phao điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
142Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
143Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
144Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật tại chương V1100m
145Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=48mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
146Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính d=48mmMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
148Tê nhựa D110x90Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
149Tê nhựa D110x48Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
150Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
151Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V23,4893m3
152Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V7,8298m3
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0696m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,8737m3
155Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,0258100m2
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2359tấn
157Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,164m3
158Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V3,6379m3
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3173m3
160Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0302100m2
161Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,884m3
162Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,0314100m2
163Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0524tấn
164Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
165Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V20,16m2
166Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V26,8884m2
167Lắp ống PVC D110 vào miệng bểMô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m
168Tê nhựa D110Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
169Cút nhựa D50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
170Lắp ống nhựa D50 có chóp thông hơiMô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m
171Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
B NHÀ CÁCH LY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, 10% bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V14,6448m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3181100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V48,8183m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4882100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V24,408m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V2,732100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5215tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V4,7425tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V86,9189m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,438100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1428tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0995tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,6699m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V43,5798m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0584m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,7668100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1337tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,882tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V8,4348m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4803100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V28,5576m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3456tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,9458tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V1,6102100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V9,8138m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V2,0329100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5176tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V3,7146tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V24,4992m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V3,782100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V5,8652tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V37,82m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,2336100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4157tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0905tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V2,3868m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,2856100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1543tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1892tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V3,1424m3
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V89cái
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V14,7699m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V131,0006m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V19,496m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V6,1943m3
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V1,2217tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V1,2217tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V3,1548100m2
49Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật tại chương V46,26md
50Ke chống lật mái (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật tại chương V1.261,92cái
51Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V292,55m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V55,0716m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V347,148m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V41,2652m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V316,776m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V716,792m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V248,9075m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V203,29m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V378,2m2
60Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V368,44m
61Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V25,96m
62Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V41,2652m2
63Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1.033,568m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V830,3975m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V358,0412m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.547,1895m2
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V43,3525m2
68SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay Cửa nhựa lõi thép u-PVC, bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ thuật tại chương V43,56m2
69SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay Cửa nhựa lõi thép u-PVC, , bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ thuật tại chương V25,92m2
70SXLD Cửa sổ 1 cánh mở hất, Cửa nhựa lói thép u-PVC, bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ thuật tại chương V8,64m2
71SXLD vách kính cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V6,72m2
72SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơnMô tả kỹ thuật tại chương V25,92m2
73SXLD lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật tại chương V10,26md
74SXLD tay vịn lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật tại chương V129,9md
75Trụ lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
76Tủ điện 500x350x200mm sơn tĩnh điện có khóaMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
77Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
78Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật tại chương V12hộp
79Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
80Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
81Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
82Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
83Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V100m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V200m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V250m
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V48bộ
88Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
89Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
90Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V46cái
92Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật tại chương V52cái
93Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V450m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V100m
96Đế nhựa chôn tườngMô tả kỹ thuật tại chương V52cái
97Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
98Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
99Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật tại chương V50m
100Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật tại chương V90m
101Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật tại chương V4cọc
102Thép chân bật D10Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
103Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,448100m3
104Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1493100m3
105Bình chữa cháy CO2 TQ MT3Mô tả kỹ thuật tại chương V12bình
106Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
107Hộp chứa bình chữa cháy 600x600Mô tả kỹ thuật tại chương V4hộp
108Linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V20bộ
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật tại chương V1,5994m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,5331m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2285m3
112Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4013m3
113Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V4,9416m2
114Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,12m2
115Gia công sản xuất, lắp đặt nắp đậy tôn inox dày 0.3 mmMô tả kỹ thuật tại chương V4,4199kg
116Bản lề nắp đậyMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
117Khóa nắp đậyMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
118Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật tại chương V1máy
119Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
120Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
121Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
122Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
123Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
124Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
125Lắp đặt van ren D32Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
126Lắp đặt van ren D20Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
127Lắp đặt ống nhựa PP-R PN10 D32Mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
128Lắp đặt ống nhựa PP-R PN10 D20Mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
129Lắp đặt cút nhựa PP-R PN10 D32Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
130Lắp đặt cút nhựa PP-R PN10 D20Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
131Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D32x32Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
132Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D32x20Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
133Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D20x20Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
134Lắp đặt tê ren trong PPR D32-20Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
135Lắp đặt tê ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
136Lắp đặt tê PPR D40x40x32Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
137Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
138Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
141Lắp đặt cút PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
142Lắp đặt tê PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
143Lắp đặt cút PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
144Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
145Lắp đặt tê PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
146Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V6,8584m3
147Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V1,8739m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4888m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9218m3
150Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0133100m2
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0123100m2
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0865tấn
153Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,418m3
154Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,0254100m2
155Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0433tấn
156Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V2,5211m3
157Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V13,7958m2
158Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V13,7832m2
159Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
160Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V13,7832m2
C NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V7,92m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V2,64m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,72m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0483tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0326tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0864100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,1023m3
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật tại chương V0,107tấn
9Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật tại chương V0,035tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V0,1668tấn
11Khung blu lông móngMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1464tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1464tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,207tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,207tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V0,6984100m2
17Ke chống bãoMô tả kỹ thuật tại chương V279,36cái
D CỔNG VÀ HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V18,788m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0626100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,88m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0792100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,077tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0483tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,929m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,3205m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,168100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,024tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,103tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V1,68m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V10,2765m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,2688100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0871tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5626tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V4,2039m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3488m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,4027100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,424tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V4,0272m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V47,46m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V26,88m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V40,27m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V8,992m2
26Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V8,992m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V114,61m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V123,602m2
29Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4027100m2
30Ngói úp nóc viên dài 36cmMô tả kỹ thuật tại chương V31,1666viên
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V8m
32Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V21,24m
33Đắp tán hoa văn đầu trụMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
34Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật tại chương V0,4251tấn
35Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V425,09kg
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V13,5135m2
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,66m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,8867m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,38m3
40Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,728m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V3,294m3
42Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật tại chương V16,302m2
43Phù hiệu, chữ inox nổiMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V33,9311m3
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V43,4083m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,8046100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8593100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V19,21m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,6398100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,608tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3535tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V21,2798m3
53Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V43,176m3
54Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V38,3513m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V3,5438m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2862tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V3,7519m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V1,0595100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7383tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V5,8274m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V53,0185m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,3411100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2862tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V3,7519m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,4264100m2
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V1,7907100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1052tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8694tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V9,3797m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V17,054m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V1,2077100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1121tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V13,2845m3
74Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V503,2cái
75Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V49,0688m3
76Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật tại chương V318,272m2
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V178,36m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V76,75m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V179,07m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V628,6336m2
81Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V1.062,8136m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.062,8136m2
83Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,16100m2
84Ngói úp nóc dài 36cmMô tả kỹ thuật tại chương V421,1667viên
85Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại chương V0,6665tấn
86Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, sơn thiết bị khácMô tả kỹ thuật tại chương V66,048m2
87Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V0,6665m2
88Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật tại chương V43bộ
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V250m
E KHUÔN VIÊN
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáMô tả kỹ thuật tại chương V34,9615m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V6,6427100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V6,9923100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V6,9923100m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V26,838100m3
6Khối lượng đất đắp phải mua tại mỏ đất xã Nam Sơn, cách công trình 8.5Km, Giá đất lấy theo thông báo giá QIII/2020Mô tả kỹ thuật tại chương V2.952,18m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V29,5218100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V29,5218100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V29,5218100m3/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V108,1464m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1.081,464m2
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V22,5333m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V7,5111m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V6,4381m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V14,4857m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V10,5504m2
17Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V10,5504m2
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V32,43m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7567100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,506100m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,184100m2
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V5,52m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V9,2m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật tại chương V1,7558100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V1,6312tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4117tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V18,239m3
28Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V175,582m2
F HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột bát giác tròn côn cao 6m (164/78-3mm)Mô tả kỹ thuật tại chương V5cột
2Lắp đặt cửa cộtMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
3Tiếp địa chân cột và tủ (phần lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
4Đèn Led chiếu sáng đường 100WMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
5Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V175m
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x35mm2-0,6/1kV cấp nguồn cho tủMô tả kỹ thuật tại chương V50m
7Dây lên đèn Cáp ruột đồng 2*2,5mm2 bọc PVCMô tả kỹ thuật tại chương V50m
8Rải dây tiếp địa, dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật tại chương V175m
9Ống thép mạ kẽm D60 dày 2lyMô tả kỹ thuật tại chương V25m
10Ống nhựa gân xoắn D50/40Mô tả kỹ thuật tại chương V149m
11Tủ điều khiển hệ thống chiếu sángMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
12Hào cáp qua đường, phần lắp đặtMô tả kỹ thuật tại chương V25m
13Hào cáp trên nền đất, phần lắp đặtMô tả kỹ thuật tại chương V142m
14Móng cột MC-1Mô tả kỹ thuật tại chương V5móng
15Móng tủ điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1móng
16Tiếp địa chân cột và tủ (phần xây dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V6móng
17Hào cáp qua đường (phần xây dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V25móng
18Hào cáp trên nền đất (phần xây dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V142bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng có hạng muc nhà, sân, tường rào và điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình xây dựng tối thiểu hạng III;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu53
3 Cán bộ An Toàn 1 Kỹ sư Xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ an toàn lao động;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
4 Cán bộ phụ trách vật tư 1 Chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 2,5 tấn, còn hoạt động tốt.2
2 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt.1
3 Máy ủi Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt.1
4 Xe lu Tối thiểu 01 máy lu rung. Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt.1
5 Tối thiểu 01 máy lu rung. Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt. Tối thiểu 01 máy lu rung. Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->