Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210214589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách thị trấn Đô Lương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 08:59:00 đến ngày 2021-02-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,178,866,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng có hạng muc nhà, sân, tường rào và điện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình xây dựng tối thiểu hạng III;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An Toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ an toàn lao động;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 2,5 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 01 máy lu rung. Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tối thiểu 01 máy lu rung. Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 01 máy lu rung. Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,4904 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7542 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,9701 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa dổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2994 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,484 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,984 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,727 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,0056 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 113,205 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5299 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1024 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9756 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,142 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,0774 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3024 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1532 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2005 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2589 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,6852 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6428 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,2886 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,892 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,048 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,0227 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4102 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,726 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9369 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,4329 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3397 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1836 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3443 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6625 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,8252 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,3211 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,761 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,6093 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 163,8207 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,4141 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,57 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,4983 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5878 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,108 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3027 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4394 | tấn |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,6 | cái |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1885 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2333 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2884 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5253 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8251 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8251 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3674 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc + bờ chảy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,48 | md |
| 54 | Ke chống bão 1 m2, 4 cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.346,96 | cái |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 779,8885 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.115,864 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,266 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,84 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 632,11 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 169,31 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 433,97 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110,8 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 117,08 | m |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 149,09 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 917,696 | m |
| 66 | Đắp chữ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.330,5285 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.478,2232 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 547,8445 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.260,9072 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 118,3232 | m2 |
| 72 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,4912 | m2 |
| 73 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,6176 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 488,4666 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,1214 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 368,846 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,6 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,5605 | m2 |
| 79 | SXLD Cửa nhựa lõi thép u-PVC, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,72 | m2 |
| 80 | SXLD Cửa nhựa lõi thép u-PVC, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,96 | m2 |
| 81 | SXLD Cửa nhựa lõi thép u-PVC, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,24 | m2 |
| 82 | SXLD Cửa nhựa lõi thép u-PVC, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,2 | m2 |
| 83 | SXLD hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,44 | m2 |
| 84 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cầu thang, hành lang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,774 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cửa lên mái bằng tôn hoa dày 4 ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0132 | tấn |
| 87 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,7 | md |
| 88 | Trụ inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 89 | Cáp chôn ngầm 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa D27 luồn cáp 3x10+6 vào nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 91 | Hộp điện bằng thép 200x300x200 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 92 | Hộp điện bằng thép 200x200x150 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 520 | m |
| 100 | ống nhựa D16 luồn dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.160 | m |
| 101 | Lắp đặt công tắc đổi chiều Clipsal | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 phím + ổ cắm Clipsal | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bảng |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm 2 cực ngầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp nối dây điện của Clipsal | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | hộp |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần bán cầu 32W/220V chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn ốp tường hình lục giác 40W/220V lắp ở cầu thang của Đài Loan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 111 | Điều hòa Panasonic 1 chiều 12000Btu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 112 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 114 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 115 | Thép chân bật fi 18 dài 200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,52 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,52 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | m3 |
| 120 | Con sứ thu lôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Con |
| 121 | Que hàn D4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | kg |
| 122 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | kg |
| 123 | Máy hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Ca |
| 124 | Máy đo điện trở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Ca |
| 125 | Bình chữa cháy CO2 TQ MT3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bình |
| 126 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 127 | Hộp chứa bình chữa cháy 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 128 | Linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 129 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân Á, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 100m |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | 100m |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=27x21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính d=27x21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính d=21x21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 138 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 100m |
| 141 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 142 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính d=48mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 148 | Tê nhựa D110x90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 149 | Tê nhựa D110x48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,4893 | m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,8298 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0696 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8737 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2359 | tấn |
| 157 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,164 | m3 |
| 158 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6379 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3173 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 161 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,884 | m3 |
| 162 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0524 | tấn |
| 164 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 165 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,16 | m2 |
| 166 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,8884 | m2 |
| 167 | Lắp ống PVC D110 vào miệng bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 168 | Tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 169 | Cút nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp ống nhựa D50 có chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 171 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| B | NHÀ CÁCH LY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, 10% bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,6448 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3181 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,8183 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4882 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,408 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,732 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5215 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,7425 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,9189 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,438 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1428 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0995 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6699 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,5798 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0584 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7668 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1337 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,882 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4348 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4803 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,5576 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3456 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9458 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6102 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,8138 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0329 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5176 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7146 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,4992 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,782 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8652 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,82 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2336 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4157 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0905 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3868 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2856 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1543 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1892 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1424 | m3 |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89 | cái |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,7699 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131,0006 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,496 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,1943 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2217 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2217 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1548 | 100m2 |
| 49 | Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,26 | md |
| 50 | Ke chống lật mái (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.261,92 | cái |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 292,55 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,0716 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 347,148 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,2652 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 316,776 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 716,792 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 248,9075 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 203,29 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 378,2 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 368,44 | m |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,96 | m |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,2652 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.033,568 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 830,3975 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 358,0412 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.547,1895 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,3525 | m2 |
| 68 | SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay Cửa nhựa lõi thép u-PVC, bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,56 | m2 |
| 69 | SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay Cửa nhựa lõi thép u-PVC, , bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,92 | m2 |
| 70 | SXLD Cửa sổ 1 cánh mở hất, Cửa nhựa lói thép u-PVC, bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,64 | m2 |
| 71 | SXLD vách kính cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,72 | m2 |
| 72 | SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,92 | m2 |
| 73 | SXLD lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,26 | md |
| 74 | SXLD tay vịn lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 129,9 | md |
| 75 | Trụ lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 76 | Tủ điện 500x350x200mm sơn tĩnh điện có khóa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 96 | Đế nhựa chôn tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | cái |
| 97 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 99 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 100 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 101 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 102 | Thép chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,448 | 100m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1493 | 100m3 |
| 105 | Bình chữa cháy CO2 TQ MT3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bình |
| 106 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 107 | Hộp chứa bình chữa cháy 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 108 | Linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5994 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5331 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2285 | m3 |
| 112 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4013 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9416 | m2 |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,12 | m2 |
| 115 | Gia công sản xuất, lắp đặt nắp đậy tôn inox dày 0.3 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4199 | kg |
| 116 | Bản lề nắp đậy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 117 | Khóa nắp đậy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 118 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt van ren D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PP-R PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PP-R PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PP-R PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PP-R PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D32x32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D32x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D20x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê ren trong PPR D32-20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê PPR D40x40x32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8584 | m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8739 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4888 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9218 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0133 | 100m2 |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0865 | tấn |
| 153 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,418 | m3 |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0433 | tấn |
| 156 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5211 | m3 |
| 157 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,7958 | m2 |
| 158 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,7832 | m2 |
| 159 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 160 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,7832 | m2 |
| C | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0483 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0326 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1023 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,107 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,035 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1668 | tấn |
| 11 | Khung blu lông móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1464 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1464 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,207 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,207 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6984 | 100m2 |
| 17 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 279,36 | cái |
| D | CỔNG VÀ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,788 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0626 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,077 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0483 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,929 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3205 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,168 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,024 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,103 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,68 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,2765 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0871 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5626 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2039 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3488 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4027 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,424 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0272 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,46 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,88 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,27 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,992 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,992 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,61 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 123,602 | m2 |
| 29 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4027 | 100m2 |
| 30 | Ngói úp nóc viên dài 36cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,1666 | viên |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,24 | m |
| 33 | Đắp tán hoa văn đầu trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 34 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4251 | tấn |
| 35 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 425,09 | kg |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,5135 | m2 |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,66 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8867 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,38 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,728 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,294 | m3 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,302 | m2 |
| 43 | Phù hiệu, chữ inox nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,9311 | m3 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,4083 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8046 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8593 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,21 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6398 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,608 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3535 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,2798 | m3 |
| 53 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,176 | m3 |
| 54 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,3513 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5438 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2862 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7519 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0595 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7383 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8274 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,0185 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3411 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2862 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7519 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4264 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7907 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1052 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8694 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,3797 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,054 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2077 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1121 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,2845 | m3 |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 503,2 | cái |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,0688 | m3 |
| 76 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 318,272 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 178,36 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,75 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 179,07 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 628,6336 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.062,8136 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.062,8136 | m2 |
| 83 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,16 | 100m2 |
| 84 | Ngói úp nóc dài 36cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 421,1667 | viên |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6665 | tấn |
| 86 | Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, sơn thiết bị khác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,048 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6665 | m2 |
| 88 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43 | bộ |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| E | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,9615 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,6427 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,9923 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,9923 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,838 | 100m3 |
| 6 | Khối lượng đất đắp phải mua tại mỏ đất xã Nam Sơn, cách công trình 8.5Km, Giá đất lấy theo thông báo giá QIII/2020 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.952,18 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,5218 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,5218 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,5218 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,1464 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.081,464 | m2 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,5333 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,5111 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,4381 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,4857 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,5504 | m2 |
| 17 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,5504 | m2 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,43 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7567 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,506 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,184 | 100m2 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,52 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,2 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7558 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6312 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4117 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,239 | m3 |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 175,582 | m2 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột bát giác tròn côn cao 6m (164/78-3mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cột |
| 2 | Lắp đặt cửa cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 3 | Tiếp địa chân cột và tủ (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 4 | Đèn Led chiếu sáng đường 100W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 5 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 175 | m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x35mm2-0,6/1kV cấp nguồn cho tủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 7 | Dây lên đèn Cáp ruột đồng 2*2,5mm2 bọc PVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 8 | Rải dây tiếp địa, dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 175 | m |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D60 dày 2ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 10 | Ống nhựa gân xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 149 | m |
| 11 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 12 | Hào cáp qua đường, phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 13 | Hào cáp trên nền đất, phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 142 | m |
| 14 | Móng cột MC-1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | móng |
| 15 | Móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | móng |
| 16 | Tiếp địa chân cột và tủ (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | móng |
| 17 | Hào cáp qua đường (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | móng |
| 18 | Hào cáp trên nền đất (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 142 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng có hạng muc nhà, sân, tường rào và điện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình xây dựng tối thiểu hạng III;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ An Toàn | 1 | Kỹ sư Xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ an toàn lao động;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư | 1 | Chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 2,5 tấn, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Xe lu | Tối thiểu 01 máy lu rung. Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Tối thiểu 01 máy lu rung. Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt. | Tối thiểu 01 máy lu rung. Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi