Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + nội thất, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210205500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + nội thất, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210162709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách (Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa; Ngân sách địa phương) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 17:38:00 đến ngày 2021-02-19 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,217,512,677 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TRƯNG BÀY, DỊCH VỤ - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III ( đào máy 80% ) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2289 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III ( sửa thủ công 20% ) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 106,681 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4003 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 159,5491 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1km | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6194 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6194 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6194 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1041 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8142 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8654 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1601 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8718 | 100m2 |
| 14 | Băng cản nước PVC phần tiếp giáp móng kè và thân kè bê tông | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50,24 | m |
| 15 | Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8421 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8071 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1km | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0488 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0488 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0488 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1442 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3846 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4371 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7297 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1746 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 217,46 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 217,46 | m3 |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0707 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 130,6254 | m3 |
| 29 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 130,6254 | m3 |
| 30 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,82 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TRƯNG BÀY, DỊCH VỤ - BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0768 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0278 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1177 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0704 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0404 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7605 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6482 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4934 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0223 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,574 | m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1km | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0261 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0261 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0261 | 100m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0974 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4712 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4056 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 170,436 | m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1km | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7299 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7299 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7299 | 100m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9609 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4711 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5248 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1198 | m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1km | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2651 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2651 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2651 | 100m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5701 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4055 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5336 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52,9616 | m3 |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1km | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5376 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5376 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5376 | 100m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,86 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6481 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TRƯNG BÀY, DỊCH VỤ - PHẦN KIẾN TRÚC, HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3154 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3787 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài xây bằng gạch Block tiêu chuẩn, Vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 87,7973 | m2 |
| 4 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 138,1093 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40,56 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 805,8384 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 264,808 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6887 | m2 |
| 9 | Lát nền gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 219 | m2 |
| 10 | Lát nền gạch Ceramic 300x300 nhám mặt, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m2 |
| 11 | Ốp gạch Ceramic 300x600 màu trắng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 12 | Ốp gạch Ceramic 300x150 màu đen | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m2 |
| 13 | Lát nền đá xanh 600x600x50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 241 | m2 |
| 14 | Vách Compact dày 12mm (Giá bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3764 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | m2 |
| 16 | Khung đỡ chậu rửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 227,2 | m2 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6481 | 100m2 |
| 19 | Tấm nhựa thoát nước PLANTERCELL DC30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 264,808 | m2 |
| 20 | Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,29 | 100m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.063,4824 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 185,3179 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 883,5197 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 391,1806 | m2 |
| 25 | Cửa nhôm hệ 55 kính cường lực an toàn 10mmm bao gồm phụ kiện (VL+NC) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,818 | m2 |
| 26 | Cửa nhôm hệ 55 kính cường lực an toàn 8mmm bao gồm phụ kiện (VL+NC) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,624 | m2 |
| 27 | Hệ vách thép hộp sơn tĩnh điện mầu đen KT 50x100x18mm bọc lá đồng thau dày 3mm( vl + nc ) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90,298 | m2 |
| 28 | Kính cường lực chắn hệ vách dày 8mm ( kính + phụ kiện + nc ) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 78,394 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2062 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,272 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ TRƯNG BÀY, DỊCH VỤ - TRỒNG CÂY XANH TRÊN MÁI | |||
| 1 | Mua đất trộn GS SOILMIC | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 258,9494 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 258,9494 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 258,9494 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 258,9494 | m3 |
| 5 | Trồng dặm cỏ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 264,808 | 100m2 |
| 6 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm xăng (Chăm sóc cỏ trong 1 tháng, mỗi ngày tưới 1 lần) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 79,4424 | 100m2/ lần |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ TRƯNG BÀY, DỊCH VỤ - BẬC CẤP, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7929 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1188 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7354 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2068 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1929 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1929 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1719 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1719 | 100m3 |
| 10 | Ốp đá rối trang trí | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5371 | m2 |
| 11 | Mua đất mầu bồn hoa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,909 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,909 | m3 |
| 13 | Đá xanh bậc cấp KT300x180mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 119,45 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ TRƯNG BÀY, DỊCH VỤ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU TỪ ĐƯỜNG LÊN CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 245,7234 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 245,7234 | m3 |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 67,4735 | m3 |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 67,4735 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4482 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4482 | m3 |
| 7 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2748 | 1000v |
| 8 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2748 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6233 | 1000v |
| 10 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6233 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47,0907 | tấn |
| 12 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47,0907 | tấn |
| 13 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 14 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 15 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,0226 | tấn |
| 16 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,0226 | tấn |
| 17 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8217 | tấn |
| 18 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8217 | tấn |
| 19 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4388 | tấn |
| 20 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4388 | tấn |
| 21 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 54,9868 | tấn |
| 22 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 54,9868 | tấn |
| 23 | Vận chuyển nước từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 76,7434 | m3 |
| 24 | Vận chuyển tấm thạch cao, tấm HP Com pact | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 236,5764 | m2 |
| 25 | Vận chuyển cửa các loại bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,442 | m2 |
| 26 | Vận chuyển hệ vách bằng sắt các loại bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90,28 | m2 |
| 27 | Vận chuyển kính các loại bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 78,394 | m2 |
| 28 | Vận chuyển tấm nhựa thoát nước PLANTERCELL DC30 các loại bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 219 | m2 |
| 29 | Vận chuyển màng chống thấp HDPE các loại bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m2 |
| 30 | Vận chuyển vải địa kĩ thuật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 229,95 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ TRƯNG BÀY, DỊCH VỤ - PHẦN ĐIỆN, PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ray trượt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu có ray trượt treo trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | bộ |
| 3 | Đèn led dây | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn Downligh âm trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Tủ điện vỏ nhôm sơn tĩnh điện KT 300x400 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt aptomat 2P-50A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 2P-32A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 2P-16A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DASTA/PVC 2X16 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DASTA/PVC 2X10 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CU/PVC 2X2,5 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CU/PVC 2X1,5 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40*27mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Rắc co D42 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Cút nhựa ren D27 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Van phao tự động | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 43 | Máy bơm nước Q=10m3/h; H=25m (Máy Bơm Tăng Áp Điện Tử Chịu Nhiệt Wilo PBI-L802EA; Model: PBI-L802EA) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC : ĐẾ MÓNG ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,393 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,288 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1km | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0841 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0841 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0841 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1068 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3595 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1604 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0709 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,02 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,02 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0902 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0902 | 100m3 |
| 16 | Đá xanh Thanh Hoá làm Đài Biểu Tượng (Hệ số hao hụt 1,15) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3992 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đá khối bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3992 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đá khối bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3992 | m3 |
| 19 | Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết - Trên các kết cấu đá | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4766 | 1 m2 |
| 20 | Cẩu lắp tại công trình bằng cần trục ô tô 10 Tấn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Ca |
| 21 | Nhân công lắp dựng Đài Biểu tường (Nhân công 4/7 nhóm 5) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Công |
| 22 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3938 | m3 |
| 23 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3938 | m3 |
| 24 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6486 | m3 |
| 25 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6486 | m3 |
| 26 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1988 | tấn |
| 27 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1988 | tấn |
| 28 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7234 | tấn |
| 29 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7234 | tấn |
| 30 | Vận chuyển nước từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1367 | m3 |
| I | HẠNG MỤC : BÓ VỈA 2 BÊN ĐƯỜNG (XÂY GẠCH) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0873 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1814 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,87 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8676 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,534 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3036 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,453 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90,6 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90,6 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,906 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,906 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0426 | m3 |
| 15 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,042 | m3 |
| 16 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0226 | m3 |
| 17 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0226 | m3 |
| 18 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8716 | 1000v |
| 19 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8716 | 1000v |
| 20 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6584 | tấn |
| 21 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,658 | tấn |
| 22 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3913 | tấn |
| 23 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3913 | tấn |
| 24 | Vận chuyển nước từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6481 | m3 |
| J | HẠNG MỤC : BÓ VỈA, BẬC CẤP ĐÁ XANH | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5856 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,1014 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0338 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5471 | 100m2 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2406 | m3 |
| 6 | Bó vỉa hè đá xanh 140x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 7 | Bó vỉa hè đá xanh 190x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2 | m |
| 8 | Bó vỉa hè đá xanh 180x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m |
| 9 | Bó chặn bậc cấp đá xanh 250x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m |
| 10 | Bó chặn bậc cấp đá xanh 250x275mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 107,72 | m |
| 11 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8946 | m3 |
| 12 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8946 | m3 |
| 13 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8679 | 1000v |
| 14 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8679 | 1000v |
| 15 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6165 | tấn |
| 16 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6165 | tấn |
| 17 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0916 | tấn |
| 18 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0916 | tấn |
| 19 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 57,1065 | tấn |
| 20 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 57,1065 | tấn |
| 21 | Vận chuyển nước từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1056 | m3 |
| K | HẠNG MỤC : LÁT SÂN ĐÁ XANH, TRANH KÍNH , ĐÈN ĐÁ | |||
| 1 | Bạt lót chống mất nước nền | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 361,8625 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1863 | m3 |
| 3 | Lát nền đá xanh tự nhiên, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 535 | m2 |
| 4 | Tranh kính kt 1200x800x2150mm ( chân bằng đá Granit nguyên khối khung tranh bằng đồng ) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Tranh kính kt 1200x1200x2150mm ( chân bằng đá Granit nguyên khối khung tranh bằng đồng ) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Tranh kính kt 1200x1600x2150mm ( chân bằng đá Granit nguyên khối khung tranh bằng đồng ) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Tranh kính kt 1200x450x2150mm ( chân bằng đá Granit nguyên khối khung tranh bằng đồng ) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6531 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2146 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0043 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0172 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0022 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4353 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0044 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0044 | 100m3 |
| 20 | Cột trụ đèn đá bằng đá xanh nguyên khối KT 300x300x1850mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3217 | m3 |
| 22 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3217 | m3 |
| 23 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5405 | m3 |
| 24 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5405 | m3 |
| 25 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3628 | tấn |
| 26 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3628 | tấn |
| 27 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0263 | tấn |
| 28 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0263 | tấn |
| 29 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,192 | tấn |
| 30 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,192 | tấn |
| 31 | Vận chuyển tranh kính khung bằng đồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Vận chuyển nước từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0394 | m3 |
| L | HẠNG MỤC : BÃI ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0746 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7612 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0614 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,738 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2702 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4005 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3068 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4743 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3711 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0626 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0431 | 100m2 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2692 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6917 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1km | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4276 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4276 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4276 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1688 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1147 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0246 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0246 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0202 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0202 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4915 | m3 |
| 25 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4915 | m3 |
| 26 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4566 | m3 |
| 27 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4566 | m3 |
| 28 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7528 | tấn |
| 29 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7528 | tấn |
| 30 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2619 | tấn |
| 31 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2619 | tấn |
| 32 | Vận chuyển nước từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5179 | m3 |
| M | HẠNG MỤC : SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2443 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4824 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.676,19 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.676,19 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7619 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7619 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC : ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1596 | 100m2 |
| 6 | Khung móng thép M8x120x150 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | khung |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0177 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5467 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,547 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0355 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0355 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt đèn nấm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bảng |
| 14 | Lắp của cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cửa |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | 1 đầu cáp |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | 1 bộ |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4976 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6181 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0406 | 100m2 |
| 22 | Khung móng thép M16x340x500 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | khung |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9987 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,999 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 28 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 29 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 choá |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 31 | Lắp của cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cửa |
| 32 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 đầu cáp |
| 33 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 34 | Đèn thân trụ bằng đồng gắn trên trụ đá KT 300x300x300 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đèn chiếu sáng công trình âm đất | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đèn pha chiếu sáng phù điêu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Tủ điện chiếu sáng 1 phá (móng + vỏ + thiết bị ) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 38 | Kéo rải dây chống sét đồng trần M10 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 675 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DASTA/PVC 2X10 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 675 | m |
| 40 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DASTA/PVC 2X6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 41 | Lắp đặt ống HDPE nhựa gân xoắn D30/40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt ống HDPE nhựa gân xoắn D25/32 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100 m |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 162,48 | m3 |
| 44 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 162,48 | m3 |
| 45 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 162,48 | m3 |
| 46 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 162,48 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 162,48 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 162,48 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6248 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6248 | 100m3 |
| 51 | Dải gạch chỉ bảo cáp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.416 | viên |
| 52 | Lưới báo hiệu cấp ngầm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 677 | md |
| 53 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 199,6734 | m3 |
| 54 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 199,673 | m3 |
| 55 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3831 | m3 |
| 56 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3831 | m3 |
| 57 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,416 | 1000v |
| 58 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,416 | 1000v |
| 59 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,997 | tấn |
| 60 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,997 | tấn |
| 61 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0564 | tấn |
| 62 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0564 | tấn |
| 63 | Vận chuyển nước từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5591 | m3 |
| 64 | Vận chuyển khung móng thép cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | khung |
| 65 | Vận chuyển cọc tiếp địa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 66 | Vận chuyển cột đèn + phụ kiện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 67 | Vận chuyển vật tự điện, nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt 01 máy bơm chữa cháy Điện (Q =45m3/h; H= 35m.cn) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt giọ hút DN100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ống giảm rung DN80 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt téc nước mồi 500L | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiểm bơm chữa cháy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp điện 3Cx10mm2+1Cx6 mm2 từ tủ điện đến bơm chữa cháy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 8 | Lắp đặt ống mạ kẽm DN100 hạng chiều dày 3,2mm chịu áp lực | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt ống mạ kẽm DN08 hạng chiều dày 2,9mm chịu áp lực | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ống mạ kẽm DN50 hạng chiều dày 2,6 mm chịu áp lực | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống mạ kẽm DN15 hạng chiều dày 1,9mm chịu áp lực | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 12 | Lắp đặt T chịu áp lực DN100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt T chịu áp lực DN80/50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút chịu áp lực DN100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút chịu áp lực DN80 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút chịu áp lực DN50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút chịu áp lực DN15 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu DN 100/80 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu DN 65/50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 2 cửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Hộp vòi chữa cháy 1100X600X180 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 23 | Lắp đặt Lăng chữa cháy DN50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn DN80 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van một chiều DN80 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn DN15 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| P | HẠNG MỤC: PHƯƠNG TIỆN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZ4ABC | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bình |
| 2 | Lắp đặt Nội quy tiêu lênh PCCC | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 3 | Bình chữa cháy khí Co2MT3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bình |
| Q | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn đi kèm thiết bị | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 255 | m |
| 6 | Lắp đặt ống ghen cứng DN16 bảo vệ dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 255 | m |
| R | HỆ THỐNG THOÁT HIỂM, CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn EXIT | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x0,75mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 5 | Lắp đặt ống ghen cứng DN16 bảo vệ dây dẫn điện 2x0,75mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây, aptomat, cầu đấu dây | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| S | HẠNG MỤC: NỘI THẤT TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Tủ trưng bày 1 (kích thước D*R*C=834*834*2200)mm - Chân đế tủ khung thép hộp 40x40x3mm sơn tĩnh điện bọc gỗ công nghiệp 12mm sơn mầu đen, Khung lắp kính bằng thép V30x30x3,5mm sơn tĩnh điện, kính trắng chống lóa dày 8mm; | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Tủ trưng bày 2 (kích thước D*R*C=1500*1500*1300)mm - Chân đế tủ khung thép hộp 40x40x3mm sơn tĩnh điện bọc gỗ công nghiệp 12mm sơn mầu đen, Khung lắp kính bằng thép V30x30x3,5mm sơn tĩnh điện, kính trắng chống lóa dày 8mm; | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Bục trưng bày (kích thước D*R*C=500*500*500)mm - Khung thép hộp 40x40x3mm sơn tĩnh điện bọc gỗ công nghiệp 12mm sơn mầu đen, Mặt bục bằng gỗ công nghiệp dày 12mm sơn mầu đen | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 4 | Tủ trưng bày 3 (kích thước D*R*C=4100*600*2200)mm - Chân đế tủ khung thép hộp 40x40x3mm sơn tĩnh điện bọc gỗ công nghiệp 12mm sơn mầu đen, Khung lắp kính bằng thép V30x30x3,5mm sơn tĩnh điện, kính trắng chống lóa dày 8mm; | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Quầy ba (kích thước D*R*C=2300*620*1100)mm - Khung quầy ba bằng thép hộp 40x40x3mm sơn tĩnh điện bọc gỗ công nghiệp 12mm sơn mầu đen, Mặt bàn bằng Đá Granit mầu đen | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Ghế ngồi (kích thước D*R*C=2200*450*450)mm - Chân ghế bằng thép sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ tự nhiên dày 100mm; | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Màn chiếu điện điều khiển 120Inch | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Máy chiếu Laser | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Ghề ngồi cafe (kích thước D*R*C=531*463*0,757)mm - Ghế ngồi bằng gỗ tự nhiên, mặt ghế bọc da | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 10 | Bàn cafe (kích thước D=600mm H=700mm - Bàn cafe bằng gỗ tự nhiên | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 11 | Lắp dựng đai vách, sàn trần, kệ, bục trưng bày, đồ họa trưng bày | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 12 | Camera, màn hình led hỗ trợ tương tác, thuyết minh tự động, hệ thống đèn ray rọi ánh sáng thay đổi màu hiệu ứng có điều kiển loại đặc chủng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 13 | Hệ thống PCCC | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 14 | Hệ thống điều hòa thông gió | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi