Gói thầu: Gói thầu số 33.1 2020 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210119642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 33.1 2020 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201259401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 15:47:00 đến ngày 2021-02-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,494,219,121 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A.PHẦN A CẤP/ HM1.Thọ An 17/ I.Thiết bị/I.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Chống sét van 35kV 10kA/s | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Bộ |
| B | I.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA 400kVA - 35(22)/0.4kV sử dụng đầu elbow | A cấp (B không chào thầu) | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 400kVA-35(22)/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 630A, 01 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 63A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng | A cấp (B không chào thầu) | 1 | trụ |
| 3 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | tủ |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | cái |
| C | II.Vật liệu/ II.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV/100A (Không dây chảy) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | bộ |
| 2 | Dây chảy cầu chì 16A | A cấp (B không chào thầu) | 1 | bộ |
| 3 | Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 20 | m |
| 4 | Hộp đầu Cáp 35kV M3*70 NT | A cấp (B không chào thầu) | 1 | hộp |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | A cấp (B không chào thầu) | 12 | m |
| 6 | Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 6 | m |
| 7 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 165 | m |
| 8 | Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | A cấp (B không chào thầu) | 11 | bộ |
| 9 | Sứ chuỗi néo đơn Thủy tinh, dây trần, 35kV-120kN (4 bát) | A cấp (B không chào thầu) | 6 | bộ |
| 10 | Phụ kiện chuỗi néo (2 móc treo chữ U + 4CK + 1 trung gian + 1 đầu tròn + 1 mắt nối + chốt + 1 khóa néo dây) | A cấp (B không chào thầu) | 6 | bộ |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | A cấp (B không chào thầu) | 9 | cái |
| D | II.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*70 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 6 | m |
| 2 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 28 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 5 | m |
| 4 | Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4*70mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 2 | Hộp |
| 5 | Hộp đầu cáp Elbow 35kV M3x(50 - 95) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | hộp |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | A cấp (B không chào thầu) | 3 | m |
| E | II.3.Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 234 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | A cấp (B không chào thầu) | 208 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV | A cấp (B không chào thầu) | 8 | Hộp |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 385 | m |
| 5 | Cáp 0.6/1kV PVC/PVC M4x25mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 60 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE/PVC A4*70 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 674 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A4*120mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 1.776 | m |
| 8 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | A cấp (B không chào thầu) | 133 | Cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | A cấp (B không chào thầu) | 64 | cái |
| 10 | Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) | A cấp (B không chào thầu) | 248 | bộ |
| 11 | Hộp phân dây composit trọn bộ đủ phụ kiện (04 đầu cốt AM70, 24 đầu cốt M25) | A cấp (B không chào thầu) | 11 | cái |
| F | HM2.Thọ An 18/ I.Thiết bị/ I.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Chống sét van 35kV 10kA/s | A cấp (B không chào thầu) | 1 | bộ |
| G | I.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA 400kVA - 35(22)/0.4kV sử dụng đầu elbow | A cấp (B không chào thầu) | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 400kVA-35(22)/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 630A, 01 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 63A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng | A cấp (B không chào thầu) | 1 | trụ |
| 3 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | tủ |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | cái |
| H | II.Vật liệu/ II.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV/100A (Không dây chảy) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | bộ |
| 2 | Dây chảy cầu chì 16A | A cấp (B không chào thầu) | 1 | bộ |
| 3 | Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 22 | m |
| 4 | Hộp đầu Cáp 35kV M3*70 NT | A cấp (B không chào thầu) | 1 | hộp |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | A cấp (B không chào thầu) | 13 | m |
| 6 | Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 6 | m |
| 7 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 6 | m |
| 8 | Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | A cấp (B không chào thầu) | 4 | bộ |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | A cấp (B không chào thầu) | 9 | cái |
| I | II.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*70 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 6 | m |
| 2 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 28 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 5 | m |
| 4 | Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4*70mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 2 | Hộp |
| 5 | Hộp đầu cáp Elbow 35kV M3x(50 - 95) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | hộp |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | A cấp (B không chào thầu) | 3 | m |
| J | II.3.Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 69 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | A cấp (B không chào thầu) | 44 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV | A cấp (B không chào thầu) | 8 | Hộp |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 300 | m |
| 5 | Cáp 0.6/1kV PVC/PVC M4x25mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 60 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE/PVC A4*70 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 566 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A4*120mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 1.662 | m |
| 8 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | A cấp (B không chào thầu) | 160 | Cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | A cấp (B không chào thầu) | 80 | cái |
| 10 | Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) | A cấp (B không chào thầu) | 330 | bộ |
| 11 | Hộp phân dây composit trọn bộ đủ phụ kiện (04 đầu cốt AM70, 24 đầu cốt M25) | A cấp (B không chào thầu) | 39 | cái |
| 12 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ (ATM 40A) | A cấp (B không chào thầu) | 4 | cái |
| 13 | Hòm 1 công tơ 3 pha composite không vị trí lắp TI, ATM 100A | A cấp (B không chào thầu) | 2 | cái |
| K | HM3.Thọ An 19/ I.Thiết bị/ I.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT | A cấp (B không chào thầu) | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV 10kA/s | A cấp (B không chào thầu) | 2 | bộ |
| L | I.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA 400kVA - 35(22)/0.4kV sử dụng đầu elbow | A cấp (B không chào thầu) | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 400kVA-35(22)/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 630A, 01 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 63A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng | A cấp (B không chào thầu) | 1 | trụ |
| 3 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | tủ |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | cái |
| M | II.Vật liệu/ II.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV/100A (Không dây chảy) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | bộ |
| 2 | Dây chảy cầu chì 16A | A cấp (B không chào thầu) | 1 | bộ |
| 3 | Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 139 | m |
| 4 | Hộp đầu Cáp 35kV M3*70 NT | A cấp (B không chào thầu) | 3 | hộp |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | A cấp (B không chào thầu) | 121 | m |
| 6 | Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 15 | m |
| 7 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 6 | m |
| 8 | Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | A cấp (B không chào thầu) | 8 | bộ |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | A cấp (B không chào thầu) | 9 | cái |
| N | II.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*70 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 6 | m |
| 2 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 28 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 5 | m |
| 4 | Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4*70mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 2 | Hộp |
| 5 | Hộp đầu cáp Elbow 35kV M3x(50 - 95) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | hộp |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | A cấp (B không chào thầu) | 3 | m |
| O | II.3.Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 129 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | A cấp (B không chào thầu) | 104 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV | A cấp (B không chào thầu) | 8 | Hộp |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 135 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE/PVC A4*70 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 43 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A4*120mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 1.156 | m |
| 7 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | A cấp (B không chào thầu) | 84 | Cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | A cấp (B không chào thầu) | 16 | cái |
| 9 | Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) | A cấp (B không chào thầu) | 135 | bộ |
| 10 | Hộp phân dây composit trọn bộ đủ phụ kiện (04 đầu cốt AM70, 24 đầu cốt M25) | A cấp (B không chào thầu) | 9 | cái |
| P | HM4.Thọ An 20/ I.Thiết bị/ I.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT | A cấp (B không chào thầu) | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV 10kA/s | A cấp (B không chào thầu) | 2 | bộ |
| Q | I.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA 400kVA - 35(22)/0.4kV sử dụng đầu elbow | A cấp (B không chào thầu) | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 400kVA-35(22)/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 630A, 01 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 63A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng | A cấp (B không chào thầu) | 1 | trụ |
| 3 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | tủ |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | cái |
| R | II.Vật liệu/ II.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV/100A (Không dây chảy) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | bộ |
| 2 | Dây chảy cầu chì 16A | A cấp (B không chào thầu) | 1 | bộ |
| 3 | Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 281 | m |
| 4 | Hộp đầu Cáp 35kV M3*70 NT | A cấp (B không chào thầu) | 3 | hộp |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | A cấp (B không chào thầu) | 264 | m |
| 6 | Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 15 | m |
| 7 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 6 | m |
| 8 | Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | A cấp (B không chào thầu) | 8 | bộ |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | A cấp (B không chào thầu) | 9 | cái |
| S | II.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*70 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 6 | m |
| 2 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 28 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 5 | m |
| 4 | Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4*70mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 2 | Hộp |
| 5 | Hộp đầu cáp Elbow 35kV M3x(50 - 95) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | hộp |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | A cấp (B không chào thầu) | 3 | m |
| T | II.3.Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 69 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | A cấp (B không chào thầu) | 44 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV | A cấp (B không chào thầu) | 8 | Hộp |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 295 | m |
| 5 | Cáp 0.6/1kV PVC/PVC M4x25mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 35 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE/PVC A4*70 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 1.028 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A 4*95mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 148 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A4*120mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 2.366 | m |
| 9 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | A cấp (B không chào thầu) | 237 | Cái |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | A cấp (B không chào thầu) | 176 | cái |
| 11 | Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) | A cấp (B không chào thầu) | 445 | bộ |
| 12 | Hộp phân dây composit trọn bộ đủ phụ kiện (04 đầu cốt AM70, 24 đầu cốt M25) | A cấp (B không chào thầu) | 38 | cái |
| U | HM5.Thọ An 21/ I.Thiết bị/ I.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT | A cấp (B không chào thầu) | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV 10kA/s | A cấp (B không chào thầu) | 2 | bộ |
| V | I.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA 400kVA - 35(22)/0.4kV sử dụng đầu elbow | A cấp (B không chào thầu) | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 400kVA-35(22)/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 630A, 01 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 63A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng | A cấp (B không chào thầu) | 1 | trụ |
| 3 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | tủ |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | cái |
| W | II.Vật liệu/ II.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV/100A (Không dây chảy) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | bộ |
| 2 | Dây chảy cầu chì 16A | A cấp (B không chào thầu) | 1 | bộ |
| 3 | Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 107 | m |
| 4 | Hộp đầu Cáp 35kV M3*70 NT | A cấp (B không chào thầu) | 3 | hộp |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | A cấp (B không chào thầu) | 87 | m |
| 6 | Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 15 | m |
| 7 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 104 | m |
| 8 | Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | A cấp (B không chào thầu) | 17 | bộ |
| 9 | Sứ chuỗi néo kép Thủy tinh, dây trần, 35kV-120kN (2x4 bát) | A cấp (B không chào thầu) | 6 | bộ |
| 10 | Phụ kiện chuỗi néo (12 móc treo chữ U + 2 khánh đơn + 4CK + 2 trung gian + 2 đầu tròn + 2 mắt nối +2 chốt + 1 khóa néo dây) | A cấp (B không chào thầu) | 6 | bộ |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | A cấp (B không chào thầu) | 9 | cái |
| X | II.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*70 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 6 | m |
| 2 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 28 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 5 | m |
| 4 | Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4*70mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 2 | Hộp |
| 5 | Hộp đầu cáp Elbow 35kV M3x(50 - 95) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | hộp |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | A cấp (B không chào thầu) | 3 | m |
| Y | II.3.Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 89 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | A cấp (B không chào thầu) | 64 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV | A cấp (B không chào thầu) | 8 | Hộp |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A4*120mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 606 | m |
| 5 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | A cấp (B không chào thầu) | 53 | Cái |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | A cấp (B không chào thầu) | 8 | cái |
| 7 | Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) | A cấp (B không chào thầu) | 69 | bộ |
| 8 | Hộp phân dây composit trọn bộ đủ phụ kiện (04 đầu cốt AM70, 24 đầu cốt M25) | A cấp (B không chào thầu) | 15 | cái |
| Z | HM6.Hạ Mỗ 15/ I.Thiết bị/ I.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT | A cấp (B không chào thầu) | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV 10kA/s | A cấp (B không chào thầu) | 2 | bộ |
| AA | I.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA 630kVA-35(22)/0,4kV sử dụng đầu elbow | A cấp (B không chào thầu) | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-35(22)/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 100A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng | A cấp (B không chào thầu) | 1 | trụ |
| 3 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | tủ |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | cái |
| AB | II.Vật liệu/ II.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV/100A (Không dây chảy) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | bộ |
| 2 | Dây chảy cầu chì 25A | A cấp (B không chào thầu) | 1 | bộ |
| 3 | Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 101 | m |
| 4 | Hộp đầu Cáp 35kV M3*70 NT | A cấp (B không chào thầu) | 3 | hộp |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | A cấp (B không chào thầu) | 81 | m |
| 6 | Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 15 | m |
| 7 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 9 | m |
| 8 | Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | A cấp (B không chào thầu) | 8 | bộ |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | A cấp (B không chào thầu) | 9 | cái |
| AC | II.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*70 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 6 | m |
| 2 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 28 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 5 | m |
| 4 | Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4*70mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 2 | Hộp |
| 5 | Hộp đầu cáp Elbow 35kV M3x(50 - 95) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | hộp |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | A cấp (B không chào thầu) | 3 | m |
| AD | II.3.Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 126 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | A cấp (B không chào thầu) | 95 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV | A cấp (B không chào thầu) | 10 | Hộp |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 95 | m |
| 5 | Cáp 0.6/1kV PVC/PVC M4x25mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 65 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A4*120mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 1.267 | m |
| 7 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | A cấp (B không chào thầu) | 82 | Cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | A cấp (B không chào thầu) | 16 | cái |
| 9 | Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) | A cấp (B không chào thầu) | 66 | bộ |
| 10 | Hộp phân dây composit trọn bộ đủ phụ kiện (04 đầu cốt AM70, 24 đầu cốt M25) | A cấp (B không chào thầu) | 2 | cái |
| AE | B. PHẦN B THỰC HIỆN/ PHẦN I.HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Không | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Không | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không | 24 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Không | 3 | Tháng |
| 9 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không | 1 | Khoản |
| AF | PHẦN II.CÔNG TÁC THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ CUNG CẤP VẬT TƯ/ HM1.TBA Thọ An 17/ I.Phần trung thế/ I.1.Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt mới Chống sét van 35kV 10kA/s | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AG | I.2.Vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt mới Cầu chì tự rơi 35kV/100A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Cột BTLT cao 14m (lỗ), chịu lực 13.0 cột liền | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Móng cột đơn li tâm 14m MT-4 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 4 | Kéo rải, lắp đặt mới Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt mới Hộp đầu Cáp 35kV M3*70 NT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Kéo rải, lắp đặt mới ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 7 | Lắp đặt mới Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 8 | Dây đồng mềm M35 | Không | 4,5 | m |
| 9 | Kéo rải, căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,162 | km |
| 10 | Lắp đặt mới Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt mới Sứ chuỗi néo đơn Thủy tinh, dây trần, 35kV-120kN (4 bát) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt mới Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Xà néo 35kV xuyên tâm -X2-35C | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Xà néo 35kV ngang tuyến X2-35N | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ đầu cáp XHĐC | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP-2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Ghế thao tác SI | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Thang sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Colie ôm cáp lên cột đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Tiếp địa RC-2 (bao gồm cả 5m Ống nhựa xoắn D32/25, 4 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Chi tiết tiếp địa cột | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Nắp chụp cực chống sét van (03 cái/bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới (06 cái/bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đất | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| AH | II.Phần trạm biến áp/ II.1.Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt mới MBA 400kVA - 35(22)/0.4kV sử dụng đầu elbow | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt mới Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 400kVA-35(22)/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 630A, 01 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 63A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| 3 | Lắp đặt mới Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt mới Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| AI | II.2.Vật liệu | |||
| 1 | Móng trạm biến áp hợp bộ đặt tại khu vực nền đất | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 2 | Móng tủ tụ bù | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trạm |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực nền đất) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 4 | Dây đồng mềm M35 | Không | 23 | m |
| 5 | Kéo rải, lắp đặt mới Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | m |
| 7 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt mới Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4*70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt mới Hộp đầu cáp Elbow 35kV M3x(50 - 95) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 13 | Kéo rải, lắp đặt mới Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 14 | Băng dính cách điện | Không | 10 | cuộn |
| 15 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Khóa minh khai | Không | 3 | cái |
| AJ | II.3.Xây tường rào quanh trạm | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3 m, sâu <=1 m cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế | 5,006 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,927 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,891 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,891 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,743 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,465 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,277 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 81 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 81 | m2 |
| 19 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,319 | m3 |
| AK | III.Phần hạ thế/ III.1.Vật liệu | |||
| 1 | Kéo rải, lắp đặt mới Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 232 | m |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt mới Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | Theo bản vẽ thiết kế | 208 | m |
| 3 | Lắp đặt mới Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Hộp |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Hào cáp 4 đi dưới nền đất | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Chương V của E-HSMT | 38 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 4.3 | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 9 | Móng cột M-2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | móng |
| 10 | Móng cột M-3 | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | móng |
| 11 | Móng cột MTĐ-3 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | móng |
| 12 | Móng cột MTĐ-4 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 13 | Lắp đặt mới Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 385 | m |
| 14 | Lắp đặt mới Cáp 0.6/1kV PVC/PVC M4x25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 15 | Kéo rải, căng dây lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE/PVC A4*70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,637 | km |
| 16 | Kéo rải, căng dây lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A4*120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,685 | km |
| 17 | Xà gánh 2 hòm công tơ H4 cột H đơn (X2H4-1-H) | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 18 | Xà gánh 3 hòm công tơ H4 cột H đơn (X3H4-1-H) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 19 | Xà gánh hòm công tơ cột H đúp dọc 2 hòm (X2H4-2D-H) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Xà gánh hòm công tơ cột H đúp dọc 3 hòm (X3H4-2D-H) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Xà gánh hòm công tơ cột H đúp ngang 2 hòm (X2H4-2N-H) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Xà gánh 2 hòm công tơ H4 cột LT đơn (X2H4-1-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 23 | Xà gánh 3 hòm công tơ H4 cột LT đơn (X3H4-1-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 24 | Xà gánh 2 hòm công tơ H4 cột LT đúp dọc (X2H4-2D-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 25 | Xà gánh 2 hòm công tơ cột LT đúp ngang (X2H4-2N-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Xà gánh 3 hòm công tơ cột LT đúp ngang (X3H4-2N-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Kèm xà cột H (XK-H) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 28 | Kèm xà cột H đúp ngang (XKN-H) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Kèm xà cột H đúp dọc (XKD-H) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Kèm xà cột LT (XK-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 31 | Kèm xà cột LT đúp ngang (XKN-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Kèm xà cột LT đúp dọc (XKD-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 33 | Xà đỡ cáp ngầm hạ thế (XĐCN) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Tiếp địa lặp lại RLL (bao gồm cả 1m Dây đồng mềm M35, 1 cái Đầu cốt đồng M35, 2,5m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 35 | Tiếp địa an toàn RAT (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | bộ |
| 36 | Lắp đặt mới Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) (xiết bứt đầu đấu tiếp địa) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt mới Hộp phân dây composit trọn bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 38 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*6 mm2 | Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 39 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 83 | cái |
| 40 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 41 | Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn) | Không | 16 | bộ |
| 42 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | vị trí |
| 43 | Băng dính cách điện | Không | 20 | cuộn |
| AL | III.2.Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây | Theo bản vẽ thiết kế | 29 | hòm |
| 2 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hòm |
| 3 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | Theo bản vẽ thiết kế | 137 | hòm |
| 4 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 29 | hòm |
| AM | III.3.Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1,581 | km |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi dây Muyle 2x7 | Theo bản vẽ thiết kế | 556 | m |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột H-5,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | cột |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cột |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cột H-8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| AN | IV.Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị | Không | 1 | HM |
| 2 | Vận chuyển vật liệu | Không | 1 | HM |
| AO | HM2.TBA Thọ An 18/ I.Phần trung thế/ I.1.Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt mới Chống sét van 35kV 10kA/s | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AP | I.2.Vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt mới Cầu chì tự rơi 35kV/100A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt mới Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | m |
| 3 | Lắp đặt mới Hộp đầu Cáp 35kV M3*70 NT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 4 | Kéo rải, lắp đặt mới ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | m |
| 5 | Lắp đặt mới Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 6 | Dây đồng mềm M35 | Không | 4,5 | m |
| 7 | Kéo rải, căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,006 | km |
| 8 | Lắp đặt mới Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt mới Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Xà đỡ đầu cáp XHĐC | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Ghế thao tác SI | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Thang sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Colie ôm cáp lên cột đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Chi tiết tiếp địa cột | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Nắp chụp cực chống sét van (03 cái/bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới (06 cái/bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đất | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| AQ | II.Phần trạm biến áp/ II.1.Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt mới MBA 400kVA - 35(22)/0.4kV sử dụng đầu elbow | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt mới Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 400kVA-35(22)/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 630A, 01 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 63A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| 3 | Lắp đặt mới Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt mới Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| AR | II.2.Vật liệu | |||
| 1 | Móng trạm biến áp hợp bộ đặt tại khu vực nền đất | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 2 | Móng tủ tụ bù | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trạm |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực nền đất) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 4 | Dây đồng mềm M35 | Không | 23 | m |
| 5 | Kéo rải, lắp đặt mới Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | m |
| 7 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt mới Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4*70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt mới Hộp đầu cáp Elbow 35kV M3x(50 - 95) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 13 | Kéo rải, lắp đặt mới Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 14 | Băng dính cách điện | Không | 10 | cuộn |
| 15 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Khóa minh khai | Không | 3 | cái |
| AS | II.3.Xây tường rào quanh trạm | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3 m, sâu <=1 m cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế | 5,006 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,927 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,891 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,891 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,743 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,465 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,277 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 81 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 81 | m2 |
| 19 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,319 | m3 |
| AT | III.Phần hạ thế/ III.1.Vật liệu | |||
| 1 | Kéo rải, lắp đặt mới Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 68 | m |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt mới Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | m |
| 3 | Lắp đặt mới Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Hộp |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Hào cáp 4 đi dưới nền đất | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Chương V của E-HSMT | 29 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 4.3 | Chương V của E-HSMT | 16 | cột |
| 10 | Móng cột M-2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 11 | Móng cột M-3 | Theo bản vẽ thiết kế | 29 | móng |
| 12 | Móng cột M-4 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | móng |
| 13 | Móng cột MTĐ-3 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | móng |
| 14 | Móng cột MTĐ-4 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | móng |
| 15 | Lắp đặt mới Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt mới Cáp 0.6/1kV PVC/PVC M4x25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 17 | Kéo rải, căng dây lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE/PVC A4*70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,533 | km |
| 18 | Kéo rải, căng dây lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A4*120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,581 | km |
| 19 | Xà gánh 2 hòm công tơ H4 cột H đơn (X2H4-1-H) | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | bộ |
| 20 | Xà gánh hòm công tơ cột H đúp dọc 2 hòm (X2H4-2D-H) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 21 | Xà gánh hòm công tơ cột H đúp dọc 3 hòm (X3H4-2D-H) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 22 | Xà gánh hòm công tơ cột H đúp ngang 2 hòm (X2H4-2N-H) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Xà gánh 2 hòm công tơ H4 cột LT đơn (X2H4-1-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | bộ |
| 24 | Xà gánh 3 hòm công tơ H4 cột LT đơn (X3H4-1-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 25 | Xà gánh 3 hòm công tơ H4 cột LT đúp dọc (X3H4-2D-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Xà gánh 2 hòm công tơ cột LT đúp ngang (X2H4-2N-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Xà gánh 3 hòm công tơ cột LT đúp ngang (X3H4-2N-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 28 | Kèm xà cột H (XK-H) | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 29 | Kèm xà cột H đúp ngang (XKN-H) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Kèm xà cột H đúp dọc (XKD-H) | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 31 | Kèm xà cột LT (XK-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 32 | Kèm xà cột LT đúp ngang (XKN-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 33 | Kèm xà cột LT đúp dọc (XKD-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 34 | Xà lánh đúp ngang cột H (XLN-H) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Xà lánh cột LT (XL-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Xà lánh cột LT đúp dọc (XLD-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Xà đỡ cáp ngầm hạ thế XĐCN | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Tiếp địa lặp lại RLL (bao gồm cả 1m Dây đồng mềm M35, 1 cái Đầu cốt đồng M35, 2,5m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 39 | Tiếp địa an toàn RAT (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | bộ |
| 40 | Lắp đặt mới Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) (xiết bứt đầu đấu tiếp địa) | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 41 | Lắp đặt mới Hộp phân dây composit trọn bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 39 | cái |
| 42 | Lắp đặt mới Hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt mới Hòm 1 công tơ 3 pha composite | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*6 mm2 | Chương V của E-HSMT | 252 | m |
| 45 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 147 | cái |
| 46 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn) | Không | 16 | bộ |
| 48 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế | 107 | vị trí |
| 49 | Băng dính cách điện | Không | 20 | cuộn |
| AU | III.2.Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-4x120 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,65 | km |
| 2 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | hòm |
| 3 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | Theo bản vẽ thiết kế | 138 | hòm |
| 4 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | hòm |
| AV | III.3.Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | Theo bản vẽ thiết kế | 0,78 | km |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | km |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi dây Muyle 2x7 | Theo bản vẽ thiết kế | 552 | m |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cột |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cột |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cột |
| AW | IV.Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị | Không | 1 | HM |
| 2 | Vận chuyển vật liệu | Không | 1 | HM |
| AX | HM3.TBA Thọ An 19/ I.Phần trung thế/ I.1.Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt mới Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mới Chống sét van 35kV 10kA/s | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| AY | I.2.Vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt mới Cầu chì tự rơi 35kV/100A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Móng cột đơn li tâm 12m MT-3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 4 | Kéo rải, lắp đặt mới Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 138 | m |
| 5 | Lắp đặt mới Hộp đầu Cáp 35kV M3*70 NT | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 6 | Kéo rải, lắp đặt mới ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | Theo bản vẽ thiết kế | 121 | m |
| 7 | Lắp đặt mới Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 8 | Dây đồng mềm M35 | Không | 9 | m |
| 9 | Kéo rải, căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,006 | km |
| 10 | Lắp đặt mới Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt mới Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Xà đỡ đầu cáp XHĐC | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu dao phụ tải + hộp đầu cáp + chống sét van XCD+HĐC+CSV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Giá treo cáp cột đơn GTC | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác SI GTT SI | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Ghế thao tác cột cầu dao GTT CD | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Thang sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Colie ôm cáp lên cột đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Tiếp địa RC-2 (bao gồm cả 5m Ống nhựa xoắn D32/25, 4 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Chi tiết tiếp địa cột | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Nắp chụp cực chống sét van (03 cái/bộ) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới (06 cái/bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 31 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 32 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới vỉa hè nát gạch Block | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 33 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới đường nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | m |
| AZ | II.Phần trạm biến áp/ II.1.Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt mới MBA 400kVA - 35(22)/0.4kV sử dụng đầu elbow | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt mới Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 400kVA-35(22)/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 630A, 01 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 63A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| 3 | Lắp đặt mới Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt mới Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| BA | II.2.Vật liệu | |||
| 1 | Móng trạm biến áp hợp bộ đặt tại khu vực vỉa hè | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 2 | Móng tủ tụ bù | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trạm |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 4 | Dây đồng mềm M35 | Không | 23 | m |
| 5 | Kéo rải, lắp đặt mới Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | m |
| 7 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt mới Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4*70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt mới Hộp đầu cáp Elbow 35kV M3x(50 - 95) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 13 | Kéo rải, lắp đặt mới Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 14 | Băng dính cách điện | Không | 10 | cuộn |
| 15 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Khóa minh khai | Không | 3 | cái |
| BB | II.3.Làm hàng rào Sắt | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3 m, sâu <=1 m cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế | 2,503 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mặt hè phố,các loại khác | Theo bản vẽ thiết kế | 4,12 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,412 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,396 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,396 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,371 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,379 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,123 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,48 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 8,48 | m2 |
| 20 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 21 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,216 | tấn |
| BC | III.Phần hạ thế/ III.1.Vật liệu | |||
| 1 | Kéo rải, lắp đặt mới Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 128 | m |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt mới Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | Theo bản vẽ thiết kế | 104 | m |
| 3 | Lắp đặt mới Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Hộp |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Hào cáp 4 đi dưới vỉa hè | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 6 | Hào cáp 4 đi dưới đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Chương V của E-HSMT | 11 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 4.3 | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 10 | Móng cột M-2 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | móng |
| 11 | Móng cột M-3 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | móng |
| 12 | Móng cột M-4 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 13 | Móng cột MTĐ-3 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 14 | Lắp đặt mới Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 135 | m |
| 15 | Kéo rải, căng dây lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE/PVC A4*70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,041 | km |
| 16 | Kéo rải, căng dây lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A4*120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,098 | km |
| 17 | Xà gánh 2 hòm công tơ H4 cột H đơn (X2H4-1-H) | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 18 | Xà gánh 3 hòm công tơ H4 cột H đơn (X3H4-1-H) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 19 | Xà gánh hòm công tơ cột H đúp dọc 2 hòm (X2H4-2D-H) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Xà gánh hòm công tơ cột H đúp dọc 3 hòm (X3H4-2D-H | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Xà gánh 2 hòm công tơ H4 cột LT đơn (X2H4-1-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 22 | Xà gánh 3 hòm công tơ H4 cột LT đơn (X3H4-1-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 23 | Xà gánh 3 hòm công tơ H4 cột LT đúp dọc (X3H4-2D-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Kèm xà cột H (XK-H) | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 25 | Kèm xà cột H đúp dọc (XKD-H) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 26 | Kèm xà cột LT (XK-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 27 | Kèm xà cột LT đúp ngang (XKN-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Kèm xà cột LT đúp dọc (XKD-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 29 | Xà lánh cột H (XL-H) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Xà lánh cột LT (XL-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Xà đỡ cáp ngầm hạ thế (XĐCN) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Tiếp địa lặp lại RLL (bao gồm cả 1m Dây đồng mềm M35, 1 cái Đầu cốt đồng M35, 2,5m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 33 | Tiếp địa an toàn RAT (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | bộ |
| 34 | Lắp đặt mới Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) (xiết bứt đầu đấu tiếp địa) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt mới Hộp phân dây composit trọn bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 36 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*6 mm2 | Chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 37 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 38 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn) | Không | 16 | bộ |
| 40 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | vị trí |
| 41 | Băng dính cách điện | Không | 20 | cuộn |
| BD | III.2.Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-4x70 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,17 | km |
| 2 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | hòm |
| 3 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | hòm |
| 4 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | hòm |
| BE | III.3.Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | Theo bản vẽ thiết kế | 0,62 | km |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | km |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi dây Muyle 2x7 | Theo bản vẽ thiết kế | 320 | m |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cột |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cột |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cột H-8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi xà lánh | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| BF | IV.Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị | Không | 1 | HM |
| 2 | Vận chuyển vật liệu | Không | 1 | HM |
| BG | HM4.TBA Thọ An 20/ I.Phần trung thế/ I.1.Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt mới Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mới Chống sét van 35kV 10kA/s | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| BH | I.2.Vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt mới Cầu chì tự rơi 35kV/100A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Móng cột đơn li tâm 12m MT-3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 4 | Kéo rải, lắp đặt mới Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 278 | m |
| 5 | Lắp đặt mới Hộp đầu Cáp 35kV M3*70 NT | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 6 | Kéo rải, lắp đặt mới ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | Theo bản vẽ thiết kế | 264 | m |
| 7 | Lắp đặt mới Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 8 | Dây đồng mềm M35 | Không | 9 | m |
| 9 | Kéo rải, căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,006 | km |
| 10 | Lắp đặt mới Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt mới Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Xà đỡ đầu cáp XHĐC | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu dao phụ tải + hộp đầu cáp + chống sét van XCD+HĐC+CSV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Giá treo cáp cột đơn GTC | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác SI GTT SI | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Ghế thao tác cột cầu dao GTT CD | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Thang sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Colie ôm cáp lên cột đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Tiếp địa RC-2 (bao gồm cả 5m Ống nhựa xoắn D32/25, 4 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Chi tiết tiếp địa cột | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Nắp chụp cực chống sét van (03 cái/bộ) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới (06 cái/bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 31 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đất | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 32 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 235 | m |
| BI | II.Phần trạm biến áp/ II.1.Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt mới MBA 400kVA - 35(22)/0.4kV sử dụng đầu elbow | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt mới Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 400kVA-35(22)/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 630A, 01 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 63A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| 3 | Lắp đặt mới Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt mới Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| BJ | II.2.Vật liệu | |||
| 1 | Móng trạm biến áp hợp bộ đặt tại khu vực nền đất | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 2 | Móng tủ tụ bù | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trạm |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực nền đất) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 4 | Dây đồng mềm M35 | Không | 23 | m |
| 5 | Kéo rải, lắp đặt mới Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | m |
| 7 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt mới Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4*70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt mới Hộp đầu cáp Elbow 35kV M3x(50 - 95) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 13 | Kéo rải, lắp đặt mới Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 14 | Băng dính cách điện | Không | 10 | cuộn |
| 15 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Khóa minh khai | Không | 3 | cái |
| BK | II.3.Xây tường rào quanh trạm | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3 m, sâu <=1 m cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế | 5,006 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,927 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,891 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,891 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,743 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,465 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,277 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 81 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 81 | m2 |
| 19 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,319 | m3 |
| BL | III.Phần hạ thế/ III.1.Vật liệu | |||
| 1 | Kéo rải, lắp đặt mới Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 68 | m |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt mới Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | m |
| 3 | Lắp đặt mới Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Hộp |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Hào cáp 4 đi dưới nền đất | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Chương V của E-HSMT | 15 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Chương V của E-HSMT | 50 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 4.3 | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 9 | Móng cột M-2 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | móng |
| 10 | Móng cột M-3 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | móng |
| 11 | Móng cột M-4 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 12 | Móng cột MTĐ-3 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | móng |
| 13 | Móng cột MTĐ-4 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 14 | Lắp đặt mới Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 295 | m |
| 15 | Lắp đặt mới Cáp 0.6/1kV PVC/PVC M4x25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 16 | Kéo rải, căng dây lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE/PVC A4*70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,971 | km |
| 17 | Kéo rải, căng dây lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A 4*95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,141 | km |
| 18 | Kéo rải, căng dây lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A4*120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,244 | km |
| 19 | Xà gánh 2 hòm công tơ H4 cột H đơn (X2H4-1-H) | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | bộ |
| 20 | Xà gánh 3 hòm công tơ H4 cột H đơn (X3H4-1-H) | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 21 | Xà gánh hòm công tơ cột H đúp dọc 2 hòm (X2H4-2D-H) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 22 | Xà gánh hòm công tơ cột H đúp dọc 3 hòm (X3H4-2D-H) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Xà gánh hòm công tơ cột H đúp ngang 2 hòm (X2H4-2N-H) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Xà gánh 2 hòm công tơ H4 cột LT đơn (X2H4-1-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 25 | Xà gánh 3 hòm công tơ H4 cột LT đơn (X3H4-1-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 26 | Xà gánh 2 hòm công tơ H4 cột LT đúp dọc (X2H4-2D-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 27 | Xà gánh 3 hòm công tơ H4 cột LT đúp dọc (X3H4-2D-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 28 | Xà gánh 2 hòm công tơ cột LT đúp ngang (X2H4-2N-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 29 | Xà gánh 3 hòm công tơ cột LT đúp ngang (X3H4-2N-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 30 | Kèm xà cột H (XK-H) | Theo bản vẽ thiết kế | 43 | bộ |
| 31 | Kèm xà cột H đúp dọc (XKD-H) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 32 | Kèm xà cột LT (XK-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 49 | bộ |
| 33 | Kèm xà cột LT đúp ngang (XKN-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Kèm xà cột LT đúp dọc (XKD-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 35 | Xà lánh cột LT đúp ngang (XLN-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 36 | Xà lánh cột LT đúp dọc (XLD-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Xà đỡ cáp ngầm hạ thế (XĐCN) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Tiếp địa lặp lại RLL (bao gồm cả 1m Dây đồng mềm M35, 1 cái Đầu cốt đồng M35, 2,5m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 39 | Tiếp địa an toàn RAT (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | bộ |
| 40 | Lắp đặt mới Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) (xiết bứt đầu đấu tiếp địa) | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 41 | Lắp đặt mới Hộp phân dây composit trọn bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 42 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*6 mm2 | Chương V của E-HSMT | 243 | m |
| 43 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 185 | cái |
| 44 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 45 | Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn) | Không | 16 | bộ |
| 46 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế | 127 | vị trí |
| 47 | Băng dính cách điện | Không | 20 | cuộn |
| BM | III.2.Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-4x95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,28 | km |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-4x120 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,21 | km |
| 3 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | hòm |
| 4 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hòm |
| 5 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | Theo bản vẽ thiết kế | 181 | hòm |
| 6 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | hòm |
| BN | III.3.Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1,72 | km |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | Theo bản vẽ thiết kế | 0,63 | km |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi dây Muyle 2x7 | Theo bản vẽ thiết kế | 728 | m |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cột |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | cột |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cột H-8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| BO | IV.Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị | Không | 1 | HM |
| 2 | Vận chuyển vật liệu | Không | 1 | HM |
| BP | HM5.TBA Thọ An 21/ I.Phần trung thế/ I.1.Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt mới Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mới Chống sét van 35kV 10kA/s | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| BQ | I.2.Vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt mới Cầu chì tự rơi 35kV/100A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 18m, chịu lực 13.0, loại cột có lỗ, 2 đoạn | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Móng cột đơn li tâm 12m MT-3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 5 | Móng cột đúp li tâm 18m MĐ-6 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 6 | Kéo rải, lắp đặt mới Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 106 | m |
| 7 | Lắp đặt mới Hộp đầu Cáp 35kV M3*70 NT | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 8 | Kéo rải, lắp đặt mới ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | Theo bản vẽ thiết kế | 87 | m |
| 9 | Lắp đặt mới Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 10 | Dây đồng mềm M35 | Không | 9 | m |
| 11 | Kéo rải, căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,102 | km |
| 12 | Lắp đặt mới Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 13 | Lắp đặt mới Sứ chuỗi néo kép Thủy tinh, dây trần, 35kV-120kN | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt mới Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Xà néo 35kV ngang tuyến xuyên tâm X2C-35N | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ đầu cáp XHĐC | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu dao phụ tải + hộp đầu cáp + chống sét van XCD+HĐC+CSV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Giá treo cáp cột đơn GTC | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Ghế thao tác SI GTT SI | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Ghế thao tác cột cầu dao GTT CD | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Thang sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Colie ôm cáp lên cột đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Tiếp địa RC-2 (bao gồm cả 5m Ống nhựa xoắn D32/25, 4 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 29 | Chi tiết tiếp địa cột | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 30 | Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Chụp cực Silicon chống sét van (03 cái/bộ) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới (06 cái/bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đất | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 37 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 61 | m |
| BR | II.Phần trạm biến áp/ II.1.Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt mới MBA 400kVA - 35(22)/0.4kV sử dụng đầu elbow | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt mới Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 400kVA-35(22)/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 630A, 01 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 63A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| 3 | Lắp đặt mới Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt mới Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| BS | II.2.Vật liệu | |||
| 1 | Móng trạm biến áp hợp bộ đặt tại khu vực nền đất | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 2 | Móng tủ tụ bù | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trạm |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực nền đất) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 4 | Dây đồng mềm M35 | Không | 23 | m |
| 5 | Kéo rải, lắp đặt mới Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | m |
| 7 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt mới Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4*70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt mới Hộp đầu cáp Elbow 35kV M3x(50 - 95) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 13 | Kéo rải, lắp đặt mới Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 14 | Băng dính cách điện | Không | 10 | cuộn |
| 15 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Khóa minh khai | Không | 3 | cái |
| BT | II.3.Xây tường rào quanh trạm | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3 m, sâu <=1 m cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế | 5,006 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,927 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,891 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,891 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,743 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,465 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,277 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 81 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 81 | m2 |
| 19 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,319 | m3 |
| BU | III.Phần hạ thế/ III.1.Vật liệu | |||
| 1 | Kéo rải, lắp đặt mới Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 88 | m |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt mới Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | m |
| 3 | Lắp đặt mới Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Hộp |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Hào cáp 4 đi dưới đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 6 | Hào cáp 4 đi dưới nền đất | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Chương V của E-HSMT | 20 | cột |
| 8 | Móng cột M-3 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | móng |
| 9 | Móng cột MTĐ-3 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | móng |
| 10 | Kéo rải, căng dây lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A4*120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,574 | km |
| 11 | Kèm xà cột LT (XK-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 12 | Kèm xà cột LT đúp dọc (XKD-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cáp ngầm hạ thế (XĐCN) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại RLL (bao gồm cả 1m Dây đồng mềm M35, 1 cái Đầu cốt đồng M35, 2,5m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 15 | Tiếp địa an toàn RAT (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | bộ |
| 16 | Lắp đặt mới Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) (xiết bứt đầu đấu tiếp địa) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt mới Hộp phân dây composit trọn bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 18 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 19 | Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn) | Không | 16 | bộ |
| 20 | Băng dính cách điện | Không | 20 | cuộn |
| BV | IV.Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị | Không | 1 | HM |
| 2 | Vận chuyển vật liệu | Không | 1 | HM |
| BW | HM6.TBA Hạ Mỗ 15/ I.Phần trung thế/ I.1.Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt mới Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mới Chống sét van 35kV 10kA/s | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| BX | I.2.Vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt mới Cầu chì tự rơi 35kV/100A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Móng cột đơn li tâm 12m MT-3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 4 | Kéo rải, lắp đặt mới Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt mới Hộp đầu Cáp 35kV M3*70 NT | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 6 | Kéo rải, lắp đặt mới ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | Theo bản vẽ thiết kế | 81 | m |
| 7 | Lắp đặt mới Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 8 | Dây đồng mềm M35 | Không | 9 | m |
| 9 | Kéo rải, căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,009 | km |
| 10 | Lắp đặt mới Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt mới Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Xà đỡ đầu cáp XHĐC | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu dao phụ tải + hộp đầu cáp + chống sét van XCD+HĐC+CSV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van (51.17kg/bộ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Giá treo cáp cột đơn GTC | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác SI GTT SI | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Ghế thao tác cột cầu dao GTT CD | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Thang sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Colie ôm cáp lên cột đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Tiếp địa RC-2 (bao gồm cả 5m Ống nhựa xoắn D32/25, 4 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Chi tiết tiếp địa cột | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Nắp chụp cực chống sét van (03 cái/bộ) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới (06 cái/bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 32 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới vỉa hè nát gạch Block | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 33 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới đường nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 52 | m |
| BY | II.Phần trạm biến áp/ II.1.Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt mới MBA 630kVA-35(22)/0,4kV sử dụng đầu elbow | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt mới Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-35(22)/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 100A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| 3 | Lắp đặt mới Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt mới Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| BZ | II.2.Vật liệu | |||
| 1 | Móng trạm biến áp hợp bộ đặt tại khu vực nền bê tông xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 2 | Móng tủ tụ bù | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trạm |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực nền bê tông xi măng) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 4 | Dây đồng mềm M35 | Không | 23 | m |
| 5 | Kéo rải, lắp đặt mới Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | m |
| 7 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt mới Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4*70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt mới Hộp đầu cáp Elbow 35kV M3x(50 - 95) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 13 | Kéo rải, lắp đặt mới Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 14 | Băng dính cách điện | Không | 10 | cuộn |
| 15 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Khóa minh khai | Không | 3 | cái |
| CA | II.3.Xây tường rào quanh trạm bằng thép | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3 m, sâu <=1 m cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế | 4,079 | m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn, chiều dày <=22cm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | Theo bản vẽ thiết kế | 0,927 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,927 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,891 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,891 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,743 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,875 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,277 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 19,08 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 19,08 | m2 |
| 21 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 22 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,307 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,319 | m3 |
| CB | III.Phần hạ thế/ III.1.Vật liệu | |||
| 1 | Kéo rải, lắp đặt mới Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 125 | m |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt mới Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | Theo bản vẽ thiết kế | 95 | m |
| 3 | Lắp đặt mới Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Hộp |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Hào cáp 5 đi dưới đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Chương V của E-HSMT | 18 | cột |
| 7 | Móng cột M-3 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | móng |
| 8 | Móng cột MTĐ-3 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | móng |
| 9 | Lắp đặt mới Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 95 | m |
| 10 | Lắp đặt mới Cáp 0.6/1kV PVC/PVC M4x25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| 11 | Kéo rải, căng dây lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A4*120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,203 | km |
| 12 | Xà gánh 2 hòm công tơ H4 cột LT đơn (X2H4-1-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 13 | Xà gánh 3 hòm công tơ H4 cột LT đơn (X3H4-1-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 14 | Xà gánh 2 hòm công tơ H4 cột LT đúp dọc (X2H4-2D-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Xà gánh 3 hòm công tơ H4 cột LT đúp dọc (X3H4-2D-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Kèm xà cột H đúp dọc (XKD-H) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Kèm xà cột LT (XK-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 18 | Kèm xà cột LT đúp dọc (XKD-LT) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Xà đỡ cáp ngầm hạ thế (XĐCN) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Tiếp địa lặp lại RLL (bao gồm cả 1m Dây đồng mềm M35, 1 cái Đầu cốt đồng M35, 2,5m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 21 | Tiếp địa an toàn RAT (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | bộ |
| 22 | Lắp đặt mới Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) (xiết bứt đầu đấu tiếp địa) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt mới Hộp phân dây composit trọn bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*6 mm2 | Chương V của E-HSMT | 89 | m |
| 25 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 51 | cái |
| 26 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn) | Không | 20 | bộ |
| 28 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | vị trí |
| 29 | Băng dính cách điện | Không | 20 | cuộn |
| CC | III.2.Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | hòm |
| 2 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H1 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hòm |
| 3 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | hòm |
| 4 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | hòm |
| CD | III.3.Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | Theo bản vẽ thiết kế | 0,03 | km |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi dây Muyle 2x7 | Theo bản vẽ thiết kế | 104 | m |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cột |
| CE | IV.Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị | Không | 1 | HM |
| 2 | Vận chuyển vật liệu | Không | 1 | HM |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi