Gói thầu: Gói thầu: 09XL-2021: SCL “Thi công xây lắp 02 công trình Đại tu hệ thống tủ Pilar sau các TBA: Khu ĐGQSDĐ Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp N03, N04, Văn Điển 11 và Đại tu phần điện các TBA: Siêu Quần 2, Thượng Phúc 1,3, Trường Ngô Thì Nhậm, Văn Điển 3,11, Thanh Liệt 4,8, Thổ Nhưỡng, KCN Ngọc Hồi 2,15, TT Bệnh Viện NN1”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210149696-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu: 09XL-2021: SCL “Thi công xây lắp 02 công trình Đại tu hệ thống tủ Pilar sau các TBA: Khu ĐGQSDĐ Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp N03, N04, Văn Điển 11 và Đại tu phần điện các TBA: Siêu Quần 2, Thượng Phúc 1,3, Trường Ngô Thì Nhậm, Văn Điển 3,11, Thanh Liệt 4,8, Thổ Nhưỡng, KCN Ngọc Hồi 2,15, TT Bệnh Viện NN1” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210139180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 290 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 17:00:00 đến ngày 2021-02-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 934,760,775 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Đại tu hệ thống tủ Pilar sau các TBA: Khu ĐGQSDĐ Tứ Hiêp- Ngũ Hiệp N03, N04, Văn Điển 11 | |||
| 1 | TBA TBA N03 | 0 | 0.0 | |
| 2 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 3 | Ống nối đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Ống nhựa HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 5 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 6 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | viên |
| 7 | Cát đen rải đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,028 | m3 |
| 8 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| 9 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 10 | Thay tủ Pillar 400A-600V 2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (Vỏ nhôm 3mm KT 900x500x1350mm) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 13 | tủ | |
| 11 | Thu hồi tủ pilar | 13 | tủ | |
| 12 | Thay cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 0,22 | 100m | |
| 13 | Thay giá thép đỡ tủ Pilar | 13 | bộ | |
| 14 | Tăng cường cách điện đầu cáp bằng ống chia pha và ống co ngót | 69 | m | |
| 15 | Thay biển chiều cao <=20m | 78 | bộ | |
| 16 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=240mm2 | 0,8 | 10 đầu | |
| 17 | Ép ống nối M240 | 0,4 | 10 đầu | |
| 18 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | 7,8 | 10 đầu | |
| 19 | Thu hồi cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 0,15 | 100m | |
| 20 | Thu hồi cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 0,3 | 100m | |
| 21 | Thu hồi cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | 0,21 | 100m | |
| 22 | Thu hồi hòm 1 công tơ 1 pha | 1 | hộp | |
| 23 | Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha | 2 | hộp | |
| 24 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha | 3 | hộp | |
| 25 | Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha | 14 | hộp | |
| 26 | Thu hồi aptomat 250A | 18 | cái | |
| 27 | Thu hồi aptomat 150A | 8 | cái | |
| 28 | Thu hồi aptomat 100A | 12 | cái | |
| 29 | Thu hồi thanh cái dẹt 40x4mm | 2,6 | 10m | |
| 30 | Tháo lắp tận dụng cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 0,02 | 100m | |
| 31 | Tháo lắp tận dụng cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | 0,025 | 100m | |
| 32 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 16 | cái | |
| 33 | Tháo lắp công tơ 3 pha | 24 | cái | |
| 34 | Tháo lắp aptomat 40A loại 1 pha | 8 | cái | |
| 35 | Tháo lắp aptomat 63A loại 1 pha | 10 | cái | |
| 36 | Tháo lắp aptomat 63A loại 3 pha | 24 | cái | |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,3 | 10cọc | |
| 38 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 3,9 | 10m | |
| 39 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 3,9 | 10m | |
| 40 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo cáp | 0,028 | 100m2 | |
| 41 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,126 | 1000viên | |
| 42 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 3,028 | m3 | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <= 200mm | 0,16 | 100m | |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,873 | m3 | |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 2,795 | m3 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,196 | m3 | |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,64 | m3 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,2 | m2 | |
| 49 | Ốp gạch thẻ | 4,0222 | m2 | |
| 50 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 0,0567 | 100m3 | |
| 51 | Làm mốc báo cáp | 4 | viên | |
| 52 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 7cm | 12 | m | |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,512 | m3 | |
| 54 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,624 | m3 | |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,624 | m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 0,0276 | 100m3 | |
| 57 | Phá hè gạch Block | 3,2 | m2 | |
| 58 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 1,344 | m3 | |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 1,344 | m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 0,0269 | 100m3 | |
| 61 | Hoàn trả 1m2 mặt đường Asphan | 2,4 | m2 | |
| 62 | Hoàn trả 1m2 hè gạch Block | 3,2 | m2 | |
| 63 | c. Máy thi công | 0 | 0.0 | |
| 64 | Xe nâng 2T | 13 | ca | |
| 65 | Máy ép đầu cốt | 25,5 | ca | |
| 66 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới | 4 | ca | |
| 67 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi | 4 | ca | |
| 68 | TBA TBA N04 | 0 | 0.0 | |
| 69 | a. Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 70 | Ống nhựa HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 71 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5 | m |
| 72 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,5 | viên |
| 73 | Cát đen rải đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,413 | m3 |
| 74 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | viên |
| 75 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 76 | Thay tủ Pillar 400A-600V 2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (Vỏ nhôm 3mm KT 900x500x1350mm) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 12 | tủ | |
| 77 | Thu hồi tủ pilar | 12 | tủ | |
| 78 | Thay cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 0,87 | 100m | |
| 79 | Thay giá thép đỡ tủ Pilar | 12 | bộ | |
| 80 | Tăng cường cách điện đầu cáp bằng ống chia pha và ống co ngót | 63 | m | |
| 81 | Thay biển chiều cao <=20m | 72 | bộ | |
| 82 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=240mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 83 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | 7,2 | 10 đầu | |
| 84 | Thu hồi cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 0,75 | 100m | |
| 85 | Thu hồi cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 0,27 | 100m | |
| 86 | Thu hồi cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | 0,06 | 100m | |
| 87 | Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha | 3 | hộp | |
| 88 | Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha | 14 | hộp | |
| 89 | Thu hồi aptomat 300A | 22 | cái | |
| 90 | Thu hồi aptomat 100A | 11 | cái | |
| 91 | Thu hồi thanh cái dẹt 40x4mm | 2,2 | 10m | |
| 92 | Tháo lắp tận dụng cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 0,14 | 100m | |
| 93 | Tháo lắp tận dụng cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | 0,015 | 100m | |
| 94 | Di chuyển hòm công tơ 3 pha | 2 | hộp | |
| 95 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 10 | cái | |
| 96 | Tháo lắp công tơ 3 pha | 20 | cái | |
| 97 | Tháo lắp aptomat 40A loại 1 pha | 3 | cái | |
| 98 | Tháo lắp aptomat 63A loại 1 pha | 7 | cái | |
| 99 | Tháo lắp aptomat 63A loại 3 pha | 21 | cái | |
| 100 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,2 | 10cọc | |
| 101 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 3,6 | 10m | |
| 102 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 3,6 | 10m | |
| 103 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo cáp | 0,151 | 100m2 | |
| 104 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,6795 | 1000viên | |
| 105 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 19,413 | m3 | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <= 100mm | 0,03 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <= 200mm | 0,79 | 100m | |
| 108 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,652 | m3 | |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 2,58 | m3 | |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,104 | m3 | |
| 111 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,36 | m3 | |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,8 | m2 | |
| 113 | Ốp gạch thẻ | 3,7128 | m2 | |
| 114 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 0,0523 | 100m3 | |
| 115 | Làm mốc báo cáp | 9 | viên | |
| 116 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 7cm | 11 | m | |
| 117 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,166 | m3 | |
| 118 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,572 | m3 | |
| 119 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,572 | m3 | |
| 120 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 0,0231 | 100m3 | |
| 121 | Phá hè gạch Block | 19 | m2 | |
| 122 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 7,98 | m3 | |
| 123 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 7,98 | m3 | |
| 124 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 0,1596 | 100m3 | |
| 125 | Phá hè đá xẻ | 9 | m2 | |
| 126 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,72 | m3 | |
| 127 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 3,78 | m3 | |
| 128 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 3,78 | m3 | |
| 129 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 0,0828 | 100m3 | |
| 130 | Hoàn trả 1m2 mặt đường Asphan | 2,2 | m2 | |
| 131 | Hoàn trả 1m2 hè gạch Block | 19 | m2 | |
| 132 | Hoàn trả 1m2 hè đá sẻ | 9 | m2 | |
| 133 | c. Máy thi công | 0 | 0.0 | |
| 134 | Xe nâng 2T | 12 | ca | |
| 135 | Máy ép đầu cốt | 24 | ca | |
| 136 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới | 4 | ca | |
| 137 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi | 4 | ca | |
| 138 | TBA VĂN ĐIỂN 11 | 0 | 0.0 | |
| 139 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 140 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 141 | Thay tủ Pillar 400A-600V 2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (Vỏ nhôm 3mm KT 900x500x1350mm) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 2 | tủ | |
| 142 | Thu hồi tủ pilar | 2 | tủ | |
| 143 | Thay giá thép đỡ tủ Pilar | 2 | bộ | |
| 144 | Thay biển chiều cao <=20m | 12 | bộ | |
| 145 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 146 | Thu hồi aptomat 400A | 4 | cái | |
| 147 | Thu hồi aptomat 125A | 2 | cái | |
| 148 | Thu hồi thanh cái dẹt 40x4mm | 0,4 | 10m | |
| 149 | Tháo lắp công tơ 1 pha | 4 | cái | |
| 150 | Tháo lắp công tơ 3 pha | 3 | cái | |
| 151 | Tháo lắp aptomat 63A loại 1 pha | 4 | cái | |
| 152 | Tháo lắp aptomat 63A loại 3 pha | 3 | cái | |
| 153 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 154 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 0,6 | 10m | |
| 155 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 0,6 | 10m | |
| 156 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,442 | m3 | |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,43 | m3 | |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,184 | m3 | |
| 159 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,56 | m3 | |
| 160 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,8 | m2 | |
| 161 | Ốp gạch thẻ | 0,6188 | m2 | |
| 162 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 0,0087 | 100m3 | |
| 163 | c. Máy thi công | 0 | 0.0 | |
| 164 | Xe nâng 2T | 2 | ca | |
| 165 | Máy ép đầu cốt | 3 | ca | |
| 166 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới | 2 | ca | |
| 167 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi | 2 | ca | |
| B | Công trình: Đại tu phần điện các TBA: Siêu Quần 2, Thượng Phúc 1,3, Trường Ngô Thì Nhậm, Văn Điển 3,11, Thanh Liệt 4,8, Thổ Nhưỡng, KCN Ngọc Hồi 2,15, TT Bệnh Viện NN1 | |||
| 1 | TBA SIÊU QUẦN 2 | 0 | 0.0 | |
| 2 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 3 | Giá đỡ tủ hạ thế loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | kg |
| 4 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chụp đầu cực phía cao thế máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chụp đầu sứ MBA phía hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 9 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 10 | Thay tủ điện hạ áp | 1 | tủ | |
| 11 | Thu hồi tủ điện hạ thế | 1 | tủ | |
| 12 | Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 1 | 1 | bộ | |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | 0,2 | 10 đầu | |
| 14 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 16 | c. Máy thi công | 0 | 0.0 | |
| 17 | Xe nâng 2T | 2 | ca | |
| 18 | Máy ép đầu cốt | 0,5 | ca | |
| 19 | Vận chuyển vật tư | 0 | 0.0 | |
| 20 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới | 2 | ca | |
| 21 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi | 2 | ca | |
| 22 | TBA THƯỢNG PHÚC 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | a. Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Giá đỡ tủ hạ thế loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | kg |
| 25 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 26 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 27 | Thay tủ điện hạ áp | 1 | tủ | |
| 28 | Thu hồi tủ điện hạ thế | 1 | tủ | |
| 29 | Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 1 | 1 | bộ | |
| 30 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | 0,2 | 10 đầu | |
| 31 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 32 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 33 | c.Máy thi công | 0 | 0.0 | |
| 34 | Xe nâng 2T | 1 | ca | |
| 35 | Máy ép đầu cốt | 7,9 | ca | |
| 36 | Vận chuyển vật tư | 0 | 0.0 | |
| 37 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới | 2 | ca | |
| 38 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi | 2 | ca | |
| 39 | TBA THƯỢNG PHÚC 3 | 0 | 0.0 | |
| 40 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 41 | Sứ cách điện xuyên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 42 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Chụp đầu cực phía cao thế máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Chụp đầu sứ MBA phía hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Ống co ngót hạ thế 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| 47 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 48 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 49 | Thay cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | 0,56 | 100m | |
| 50 | Thay dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | 0,12 | 100m | |
| 51 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 | 1,4 | 10 đầu | |
| 52 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 53 | Thu hồi cáp bọc 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 0,045 | 100m | |
| 54 | Thu hồi cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC/XLPE 1x120mm2 | 0,5 | 100m | |
| 55 | Thu hồi thanh cái đồng ɸ 8 | 0,15 | 10m | |
| 56 | Lắp đặt sứ xuyên | 3 | cái | |
| 57 | c. Máy thi công | 0 | 0.0 | |
| 58 | Máy ép đầu cốt | 1,9 | 0.0 | |
| 59 | Vận chuyển vật tư | 0 | 0.0 | |
| 60 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | 1 | ca | |
| 61 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới + thu hồi | 1 | ca | |
| 62 | TBA TRƯỜNG NGÔ THÌ NHẬM | 0 | 0.0 | |
| 63 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 64 | Chụp đầu sứ MBA phía hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Ống co ngót hạ thế 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 67 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 68 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 69 | Thay tủ điện hạ áp | 1 | tủ | |
| 70 | Thu hồi tủ điện hạ thế | 1 | tủ | |
| 71 | Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 1 | 1 | bộ | |
| 72 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 73 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | 0,2 | 10 đầu | |
| 74 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 75 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,2 | m3 | |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,2 | m3 | |
| 78 | c. Máy thi công | 0 | 0.0 | |
| 79 | Xe nâng 2T | 1 | ca | |
| 80 | Máy ép đầu cốt | 3,2 | ca | |
| 81 | Vận chuyển vật tư | 0 | 0.0 | |
| 82 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới | 2 | ca | |
| 83 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi | 2 | ca | |
| 84 | TBA VĂN ĐIỂN 3 | 0 | 0.0 | |
| 85 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 86 | Xà lắp SI tim 2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,13 | kg |
| 87 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,96 | kg |
| 88 | Giá đỡ tủ hạ thế loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | kg |
| 89 | Ghế cách điện tim 2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,48 | kg |
| 90 | Dây leo tiếp địa dọc cột trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,85 | kg |
| 91 | Hệ thống tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,49 | kg |
| 92 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Ống co ngót hạ thế 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 94 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 95 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 96 | Thay tủ điện hạ áp | 1 | tủ | |
| 97 | Thu hồi tủ điện hạ thế | 1 | tủ | |
| 98 | Thay xà lắp SI tim 2,6m | 1 | bộ | |
| 99 | Thay giá đỡ máy biến áp tim 2,6 | 1 | bộ | |
| 100 | Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 1 | 1 | bộ | |
| 101 | Thay ghế cách điện tim 2,6m | 1 | bộ | |
| 102 | Thay cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x120 mm2 | 0,004 | km | |
| 103 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 | 0,2 | 10 đầu | |
| 104 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | 1 | 10 đầu | |
| 105 | Thu hồi xà đỡ SI | 1 | bộ | |
| 106 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp | 1 | bộ | |
| 107 | Thu hồi ghế thao tác MBA | 1 | bộ | |
| 108 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 109 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,01 | 100kg | |
| 110 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 1 | 10m | |
| 111 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 112 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,3774 | 100kg | |
| 113 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 7,68 | m3 | |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,68 | m3 | |
| 115 | c. Máy thi công | 0 | 0.0 | |
| 116 | Xe nâng 2T | 1 | ca | |
| 117 | Máy ép đầu cốt | 0,5 | ca | |
| 118 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới | 2 | ca | |
| 119 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi | 2 | ca | |
| 120 | TBA VĂN ĐIỂN 11 | 0 | 0.0 | |
| 121 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 122 | Giá đỡ tủ hạ thế loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | kg |
| 123 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 124 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 125 | Thay tủ điện hạ áp | 1 | tủ | |
| 126 | Thu hồi tủ điện hạ thế | 1 | tủ | |
| 127 | Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 1 | 1 | bộ | |
| 128 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | 0,2 | 10 đầu | |
| 129 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 130 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 131 | c. Máy thi công | 0 | 0.0 | |
| 132 | Xe nâng 2T | 1 | ca | |
| 133 | Vận chuyển vật tư | 0 | 0.0 | |
| 134 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới | 2 | ca | |
| 135 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi | 2 | ca | |
| 136 | TBA THANH LIỆT 4 | 0 | 0.0 | |
| 137 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 138 | Hàng rào 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,78 | kg |
| 139 | b.Nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 140 | Thay hàng rào 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 141 | Thu hồi rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 142 | c. Máy thi công | 0 | 0.0 | |
| 143 | Máy ép đầu cốt | 0,5 | ca | |
| 144 | Vận chuyển vật tư | 0 | 0.0 | |
| 145 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | 1 | ca | |
| 146 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| 147 | TBA THANH LIỆT 8 | 0 | 0.0 | |
| 148 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 149 | Giá đỡ tủ hạ thế loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | kg |
| 150 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 151 | Chụp đầu cực phía cao thế máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 152 | Chụp đầu sứ MBA phía hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 153 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 154 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 155 | Hàng rào 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,28 | kg |
| 156 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 157 | Thay tủ điện hạ áp | 1 | tủ | |
| 158 | Thu hồi tủ điện hạ thế | 1 | tủ | |
| 159 | Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 1 | 1 | bộ | |
| 160 | Thay hàng rào 2 | 1 | bộ | |
| 161 | Thay cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | 1 | bộ | |
| 162 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | 0,2 | 10 đầu | |
| 163 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 164 | Thu hồi rào sắt | 1 | bộ | |
| 165 | Thu hồi cầu chì ống 24kV | 1 | bộ | |
| 166 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,824 | m3 | |
| 168 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,824 | m3 | |
| 169 | c. Máy thi công | 0 | 0.0 | |
| 170 | Xe nâng 2T | 1 | ca | |
| 171 | Máy ép đầu cốt | 0,5 | ca | |
| 172 | Vận chuyển vật tư | 0 | 0.0 | |
| 173 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới | 2 | ca | |
| 174 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi | 2 | ca | |
| 175 | TBA NÔNG HÓA THỔ NHƯỠNG | 0 | 0.0 | |
| 176 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 177 | Giá đỡ tủ hạ thế loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,93 | kg |
| 178 | Hệ thống tiếp địa tủ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | kg |
| 179 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 180 | Móc khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 182 | Thay tủ điện hạ áp | 1 | tủ | |
| 183 | Thu hồi tủ điện hạ thế | 1 | tủ | |
| 184 | Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 2 | 1 | bộ | |
| 185 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | 0,2 | 10 đầu | |
| 186 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 187 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 188 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 189 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0474 | 100kg | |
| 190 | c. Máy thi công | 0 | 0.0 | |
| 191 | Xe nâng 2T | 1 | ca | |
| 192 | Máy ép đầu cốt | 7 | ca | |
| 193 | Vận chuyển vật tư | 0 | 0.0 | |
| 194 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới | 2 | ca | |
| 195 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi | 2 | ca | |
| 196 | TBA KCN NGỌC HỒI 15 | 0 | 0.0 | |
| 197 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 198 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 199 | Chụp đầu cực phía cao thế máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 200 | Chụp đầu sứ MBA phía hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 201 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 202 | Ống co ngót hạ thế 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 203 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 204 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 205 | Thay cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 0,56 | 100m | |
| 206 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=240mm2 | 1,4 | 10 đầu | |
| 207 | Thu hồi cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC/XLPE 1x240mm2 | 0,5 | 100m | |
| 208 | c.Máy thi công | 0 | 0.0 | |
| 209 | Máy ép đầu cốt | 15,7 | ca | |
| 210 | Vận chuyển vật tư | 0 | 0.0 | |
| 211 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới | 1 | ca | |
| 212 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi | 1 | ca | |
| 213 | TBA KCN NGỌC HỒI 2 | 0 | 0.0 | |
| 214 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 215 | Ghế thao tác trạm bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | kg |
| 216 | Hệ thống tiếp địa tủ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | kg |
| 217 | Ống co ngót hạ thế 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
| 218 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 219 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 220 | Móc khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 222 | Bản nề cửa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 223 | Cửa trạm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,78 | kg |
| 224 | Khung đỡ tủ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,66 | kg |
| 225 | Móng tủ hạ áp (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 227 | Thay ghế thao tác trạm bệt | 1 | bộ | |
| 228 | Thay cửa trạm 1 | 1 | bộ | |
| 229 | Thay cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 1,1 | 100m | |
| 230 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=240mm2 | 2,2 | 10 đầu | |
| 231 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 232 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | 0,2 | 10 đầu | |
| 233 | Thu hồi cửa trạm | 1 | bộ | |
| 234 | Thu hồi ghế thao tác trạm bệt | 1 | bộ | |
| 235 | Thu hồi cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC/XLPE 1x240mm2 | 1 | 100m | |
| 236 | Thay tủ điện hạ áp | 1 | tủ | |
| 237 | Thu hồi tủ điện hạ thế | 1 | tủ | |
| 238 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 239 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 240 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0474 | 100kg | |
| 241 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1 | m3 | |
| 242 | Phá hè gạch Block | 0,8249 | m2 | |
| 243 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,0023 | 100m3 | |
| 244 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,2268 | m3 | |
| 245 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | m3 | |
| 246 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 0,0045 | 100m3 | |
| 247 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,0043 | 100m3 | |
| 248 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,4865 | m3 | |
| 249 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,11 | m3 | |
| 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,213 | m3 | |
| 251 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,264 | m2 | |
| 252 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 0,0086 | 100m3 | |
| 253 | c. Máy thi công | 0 | 0.0 | |
| 254 | Xe nâng 2T | 1 | ca | |
| 255 | Máy ép đầu cốt | 12,1 | ca | |
| 256 | Vận chuyển vật tư | 0 | 0.0 | |
| 257 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới | 2 | ca | |
| 258 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi | 2 | ca | |
| 259 | TBA TRƯỜNG NGÔ THÌ NHẬM | 0 | 0.0 | |
| 260 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 261 | Chụp đầu sứ MBA phía hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 262 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 263 | Ống co ngót hạ thế 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 264 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 265 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 266 | Thay tủ điện hạ áp | 1 | tủ | |
| 267 | Thu hồi tủ điện hạ thế | 1 | tủ | |
| 268 | Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 1 | 1 | bộ | |
| 269 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 270 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | 0,2 | 10 đầu | |
| 271 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 272 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 273 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,2 | m3 | |
| 274 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,2 | m3 | |
| 275 | c. Máy thi công | 0 | 0.0 | |
| 276 | Xe nâng 2T | 1 | ca | |
| 277 | Máy ép đầu cốt | 3,2 | ca | |
| 278 | Vận chuyển vật tư | 0 | 0.0 | |
| 279 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới | 2 | ca | |
| 280 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi | 2 | ca | |
| 281 | TBA TT BV NÔNG NGHIỆP | 0 | 0.0 | |
| 282 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 283 | Giá đỡ tủ hạ thế loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,93 | kg |
| 284 | Hệ thống tiếp địa trạm xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,76 | kg |
| 285 | Hệ thống tiếp địa tủ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | kg |
| 286 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 287 | Chụp đầu cực phía cao thế máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 288 | Chụp đầu sứ MBA phía hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 289 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 290 | Ống co ngót hạ thế 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
| 291 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 292 | Cửa khoang trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,48 | kg |
| 293 | Cửa khoang hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,76 | kg |
| 294 | Chống chim, chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| 295 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 296 | Thay tủ điện hạ áp | 1 | tủ | |
| 297 | Thu hồi tủ điện hạ thế | 1 | tủ | |
| 298 | Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 2 | 1 | bộ | |
| 299 | Thay cửa khoang trung áp | 1 | bộ | |
| 300 | Thay cửa khoang hạ áp | 1 | bộ | |
| 301 | Thay cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x120 mm2 | 0,002 | km | |
| 302 | Thay cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | 0,56 | 100m | |
| 303 | Thay dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | 0,15 | 100m | |
| 304 | Thay cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | 1 | bộ | |
| 305 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 | 1,6 | 10 đầu | |
| 306 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | 1,8 | 10 đầu | |
| 307 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | 0,8 | 10 đầu | |
| 308 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 309 | Thu hồi cửa trạm | 2 | bộ | |
| 310 | Thu hồi cầu chì tự rơi 24kV | 1 | bộ | |
| 311 | Thu hồi cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC/XLPE 1x120mm2 | 0,5 | 100m | |
| 312 | Thu hồi thanh cái đồng ɸ 8 | 0,9 | 10m | |
| 313 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 0,8 | 10m | |
| 314 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 315 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,3822 | 100kg | |
| 316 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 317 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0474 | 100kg | |
| 318 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,27 | m3 | |
| 319 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 1,5 | m3 | |
| 320 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 175,2 | m2 | |
| 321 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 192 | m2 | |
| 322 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 367,2 | m2 | |
| 323 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 367,2 | m2 | |
| 324 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 6,272 | m3 | |
| 325 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,272 | m3 | |
| 326 | c. Máy thi công | 0 | 0.0 | |
| 327 | Xe nâng 2T | 1 | ca | |
| 328 | Máy ép đầu cốt | 0,5 | ca | |
| 329 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới | 2 | ca | |
| 330 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi | 2 | ca | |
| 331 | TBA VĂN ĐIỂN 6 | 0 | 0.0 | |
| 332 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 333 | Giá đỡ tủ hạ thế loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | kg |
| 334 | Hàng rào 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,28 | kg |
| 335 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 336 | Thay tủ điện hạ áp | 1 | tủ | |
| 337 | Thu hồi tủ điện hạ thế | 1 | tủ | |
| 338 | Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 1 | 1 | bộ | |
| 339 | Thay hàng rào 2 | 1 | bộ | |
| 340 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | 0,2 | 10 đầu | |
| 341 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 342 | Thu hồi rào sắt | 1 | bộ | |
| 343 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 344 | c. Máy thi công | 0 | 0.0 | |
| 345 | Xe nâng 2T | 1 | ca | |
| 346 | Máy ép đầu cốt | 5,4 | ca | |
| 347 | Vận chuyển vật tư | 0 | 0.0 | |
| 348 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới | 2 | ca | |
| 349 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi | 2 | ca | |
| 350 | TBA TƯƠNG CHÚC 2 | 0 | 0.0 | |
| 351 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 352 | Giá đỡ tủ hạ thế loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | kg |
| 353 | Ống co ngót hạ thế 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 354 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 355 | Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 1 | 1 | bộ | |
| 356 | Thay cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x120 mm2 | 0,002 | km | |
| 357 | Thay cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | 0,56 | 100m | |
| 358 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 | 1,4 | 10 đầu | |
| 359 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | 0,2 | 10 đầu | |
| 360 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 361 | Thay tủ điện hạ áp | 1 | tủ | |
| 362 | Thu hồi tủ điện hạ thế | 1 | tủ | |
| 363 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 364 | c. Máy thi công | 0 | 0.0 | |
| 365 | Xe nâng 2T | 1 | ca | |
| 366 | Máy ép đầu cốt | 0,5 | ca | |
| 367 | Vận chuyển vật tư | 0 | 0.0 | |
| 368 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | 2 | ca | |
| 369 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | 2 | ca | |
| 370 | TBA TỰ KHOÁT 4 | 0 | 0.0 | |
| 371 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 372 | Giá đỡ tủ hạ thế loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | kg |
| 373 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 374 | Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 1 | 1 | bộ | |
| 375 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | 0,2 | 10 đầu | |
| 376 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 377 | Thay tủ điện hạ áp | 1 | tủ | |
| 378 | Thu hồi tủ điện hạ thế | 1 | tủ | |
| 379 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 0,2 | 10 đầu | |
| 380 | c. Máy thi công | 0 | 0.0 | |
| 381 | Xe nâng 2T | 1 | ca | |
| 382 | Máy ép đầu cốt | 20,3 | ca | |
| 383 | Vận chuyển vật tư | 0 | 0.0 | |
| 384 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới | 2 | ca | |
| 385 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi | 2 | ca | |
| 386 | TBA LÀNG NGHỀ TRIỀU KHÚC 2 MÁY 2 | 0 | 0.0 | |
| 387 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 388 | Ống co ngót hạ thế 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 389 | Móc khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 390 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 391 | Bản nề cửa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 392 | Cửa trạm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4 | kg |
| 393 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 394 | Thay tủ điện hạ áp | 1 | tủ | |
| 395 | Thu hồi tủ điện hạ thế | 1 | tủ | |
| 396 | Thay cửa trạm 2 | 1 | bộ | |
| 397 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=240mm2 | 3,2 | 10 đầu | |
| 398 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 | 0,8 | 10 đầu | |
| 399 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 400 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | 0,2 | 10 đầu | |
| 401 | Thu hồi cửa trạm | 1 | bộ | |
| 402 | Thay tủ điện hạ áp | 1 | tủ | |
| 403 | Thu hồi tủ điện hạ thế | 1 | tủ | |
| 404 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 405 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 3 | m3 | |
| 406 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3 | m3 | |
| 407 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,45 | m3 | |
| 408 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,0246 | m3 | |
| 409 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,048 | m3 | |
| 410 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,92 | m3 | |
| 411 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,84 | m2 | |
| 412 | c. Máy thi công | 0 | 0.0 | |
| 413 | Xe nâng 2T | 1 | ca | |
| 414 | Máy ép đầu cốt | 3,5 | ca | |
| 415 | Vận chuyển vật tư | 0 | 0.0 | |
| 416 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | 2 | ca | |
| 417 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | 2 | ca | |
| 418 | TBA YÊN NGƯU 1 | 0 | 0.0 | |
| 419 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 420 | Giá đỡ tủ hạ thế loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | kg |
| 421 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 422 | Chụp đầu cực phía cao thế máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 423 | Chụp đầu sứ MBA phía hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 424 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 425 | Ống co ngót hạ thế 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 426 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 427 | Thay tủ điện hạ áp | 1 | tủ | |
| 428 | Thu hồi tủ điện hạ thế | 1 | tủ | |
| 429 | Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 1 | 1 | bộ | |
| 430 | Thay dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | 0,12 | 100m | |
| 431 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 432 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | 0,2 | 10 đầu | |
| 433 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 434 | Thu hồi thanh cái đồng ɸ 8 | 0,9 | 10m | |
| 435 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 436 | c. Máy thi công | 0 | 0.0 | |
| 437 | Xe nâng 2T | 1 | ca | |
| 438 | Máy ép đầu cốt | 1 | ca | |
| 439 | Vận chuyển vật tư | 0 | 0.0 | |
| 440 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | 2 | ca | |
| 441 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | 2 | ca | |
| 442 | TBA VĨNH TRUNG 2 | 0 | 0.0 | |
| 443 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 444 | Xà lắp SI tim 2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,13 | kg |
| 445 | Xà trung gian tim 2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,73 | kg |
| 446 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6 | kg |
| 447 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,96 | kg |
| 448 | Giá đỡ tủ hạ thế loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | kg |
| 449 | Ghế cách điện tim 2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,48 | kg |
| 450 | Dây leo tiếp địa dọc cột trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,85 | kg |
| 451 | Hệ thống tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,49 | kg |
| 452 | Chụp đầu sứ MBA phía hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 453 | Ống co ngót hạ thế 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 454 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 455 | Thay tủ điện hạ áp | 1 | tủ | |
| 456 | Thu hồi tủ điện hạ thế | 1 | tủ | |
| 457 | Thay xà lắp SI tim 2,6m | 1 | bộ | |
| 458 | Thay xà trung gian tim 2,6m | 1 | bộ | |
| 459 | Thay giá đỡ máy biến áp tim 2,6 | 1 | bộ | |
| 460 | Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 1 | 1 | bộ | |
| 461 | Thay ghế cách điện tim 2,6m | 1 | bộ | |
| 462 | Thay thang sắt | 1 | bộ | |
| 463 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 464 | Thu hồi xà đỡ SI | 1 | bộ | |
| 465 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp | 1 | bộ | |
| 466 | Thu hồi xà trung gian | 1 | bộ | |
| 467 | Thu hồi ghế thao tác MBA | 1 | bộ | |
| 468 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 469 | Thu hồi thang sắt | 1 | bộ | |
| 470 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,01 | 100kg | |
| 471 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 472 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,3774 | 100kg | |
| 473 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 2,4 | m3 | |
| 474 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 7,68 | m3 | |
| 475 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,68 | m3 | |
| 476 | c. Máy thi công | 0 | 0.0 | |
| 477 | Xe nâng 2T | 1 | ca | |
| 478 | Vận chuyển vật tư | 0 | 0.0 | |
| 479 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | 2 | ca | |
| 480 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | 2 | ca | |
| 481 | TBA VĨNH NINH 3 | 0 | 0.0 | |
| 482 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 483 | Giá đỡ tủ hạ thế loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | kg |
| 484 | b.Nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 485 | Thay tủ điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 486 | Thu hồi tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 487 | Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 488 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 489 | c. Máy thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 490 | Xe nâng 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 491 | Vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 492 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 493 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 494 | TBA VĨNH NINH 7 | 0 | 0.0 | |
| 495 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 496 | Hàng rào 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,02 | kg |
| 497 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 498 | Thay hàng rào 4 | 1 | bộ | |
| 499 | Thu hồi rào sắt | 1 | bộ | |
| 500 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 3 | m3 | |
| 501 | c. Máy thi công | 0 | 0.0 | |
| 502 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới | 2 | ca | |
| 503 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi | 2 | ca | |
| 504 | TBA QUỲNH ĐÔ 6 | 0 | 0.0 | |
| 505 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 506 | Giá đỡ tủ hạ thế loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | kg |
| 507 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 508 | Móc khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 509 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 510 | Bản nề cửa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 511 | Cửa trạm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4 | kg |
| 512 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 513 | Thay tủ điện hạ áp | 1 | tủ | |
| 514 | Thu hồi tủ điện hạ thế | 1 | tủ | |
| 515 | Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 1 | 1 | bộ | |
| 516 | Thay cửa trạm 2 | 1 | bộ | |
| 517 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 518 | Thu hồi cửa trạm | 1 | bộ | |
| 519 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 6 | m3 | |
| 520 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,3 | m3 | |
| 521 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 8,54 | m3 | |
| 522 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 78,12 | m2 | |
| 523 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 78,12 | m2 | |
| 524 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 78,12 | m2 | |
| 525 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 9 | m3 | |
| 526 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 3,12 | m3 | |
| 527 | c. Máy thi công | 0 | 0.0 | |
| 528 | Xe nâng 2T | 1 | ca | |
| 529 | Máy ép đầu cốt | 3,2 | ca | |
| 530 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới | 2 | ca | |
| 531 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi | 2 | ca | |
| 532 | TBA 97 TRƯỜNG SƠN | 0 | 0.0 | |
| 533 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 534 | Giá đỡ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | kg |
| 535 | Giá đỡ tủ hạ thế loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,93 | kg |
| 536 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | kg |
| 537 | Ghế thao tác trạm bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | kg |
| 538 | Dây leo tiếp địa dọc cột trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,85 | kg |
| 539 | Hệ thống tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,49 | kg |
| 540 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 541 | Cột bê tông ly tâm 8,5m chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 542 | Khóa hãm 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 543 | Ống co ngót hạ thế 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 544 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 545 | Cửa trạm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4 | kg |
| 546 | Hàng rào 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,54 | kg |
| 547 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 548 | Thay tủ điện hạ áp | 1 | tủ | |
| 549 | Thu hồi tủ điện hạ thế | 1 | tủ | |
| 550 | Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 2 | 1 | bộ | |
| 551 | Thay giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp | 1 | bộ | |
| 552 | Thay ghế thao tác trạm bệt | 1 | bộ | |
| 553 | Thay cửa trạm 3 | 1 | bộ | |
| 554 | Thay hàng rào 3 | 1 | bộ | |
| 555 | Thay giá đỡ cáp lên cột | 1 | bộ | |
| 556 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột <=12m | 2 | cột | |
| 557 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10,5m | 1 | cột | |
| 558 | Thay cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x120 mm2 | 0,004 | km | |
| 559 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 | 0,2 | 10 đầu | |
| 560 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | 1 | 10 đầu | |
| 561 | Thu hồi xà đỡ SI | 1 | bộ | |
| 562 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 563 | Thu hồi cửa trạm | 1 | bộ | |
| 564 | Thu hồi rào sắt | 1 | bộ | |
| 565 | Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy | 1 | bộ | |
| 566 | Thu hồi ghế thao tác trạm bệt | 1 | bộ | |
| 567 | Thu hồi cột BTLT 10m | 2 | cột | |
| 568 | Thu hồi cột BTLT 8,5m | 1 | cột | |
| 569 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,01 | 100kg | |
| 570 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 1 | 10m | |
| 571 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 572 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,3774 | 100kg | |
| 573 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 4,9 | m3 | |
| 574 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,9 | m3 | |
| 575 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 7,68 | m3 | |
| 576 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,68 | m3 | |
| 577 | Móng cột BTLT 12m | 0 | 0.0 | |
| 578 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,0544 | 100m3 | |
| 579 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 5,44 | m3 | |
| 580 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,64 | m3 | |
| 581 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 4,72 | m3 | |
| 582 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,172 | m3 | |
| 583 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 0,1088 | 100m3 | |
| 584 | Móng cột BTLT 8,5m | 0 | 0.0 | |
| 585 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,0072 | 100m3 | |
| 586 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,715 | m3 | |
| 587 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 1,348 | m3 | |
| 588 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,0137 | m3 | |
| 589 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 0,0143 | 100m3 | |
| 590 | Bệ ghế thao tác trạm bệt | 0 | 0.0 | |
| 591 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,0043 | 100m3 | |
| 592 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,4865 | m3 | |
| 593 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,11 | m3 | |
| 594 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,213 | m3 | |
| 595 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,264 | m2 | |
| 596 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 0,0086 | 100m3 | |
| 597 | c. Máy thi công | 0 | 0.0 | |
| 598 | Xe nâng 2T | 1 | ca | |
| 599 | Vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 600 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới | 2 | ca | |
| 601 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi | 2 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi