Gói thầu: Gói thầu: 09XL-2021: SCL “Thi công xây lắp 02 công trình Đại tu hệ thống tủ Pilar sau các TBA: Khu ĐGQSDĐ Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp N03, N04, Văn Điển 11 và Đại tu phần điện các TBA: Siêu Quần 2, Thượng Phúc 1,3, Trường Ngô Thì Nhậm, Văn Điển 3,11, Thanh Liệt 4,8, Thổ Nhưỡng, KCN Ngọc Hồi 2,15, TT Bệnh Viện NN1”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210149696-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu Gói thầu: 09XL-2021: SCL “Thi công xây lắp 02 công trình Đại tu hệ thống tủ Pilar sau các TBA: Khu ĐGQSDĐ Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp N03, N04, Văn Điển 11 và Đại tu phần điện các TBA: Siêu Quần 2, Thượng Phúc 1,3, Trường Ngô Thì Nhậm, Văn Điển 3,11, Thanh Liệt 4,8, Thổ Nhưỡng, KCN Ngọc Hồi 2,15, TT Bệnh Viện NN1”
Số hiệu KHLCNT 20210139180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 290 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 17:00:00 đến ngày 2021-02-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 934,760,775 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Đại tu hệ thống tủ Pilar sau các TBA: Khu ĐGQSDĐ Tứ Hiêp- Ngũ Hiệp N03, N04, Văn Điển 11
1 TBA TBA N03 0 0.0
2 a. Vật liệu 0 0.0
3 Ống nối đồng M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Ống nhựa HDPE D195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
5 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
6 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 viên
7 Cát đen rải đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,028 m3
8 Mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 viên
9 b.Nhân công 0 0.0
10 Thay tủ Pillar 400A-600V 2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (Vỏ nhôm 3mm KT 900x500x1350mm) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt 13 tủ
11 Thu hồi tủ pilar 13 tủ
12 Thay cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 0,22 100m
13 Thay giá thép đỡ tủ Pilar 13 bộ
14 Tăng cường cách điện đầu cáp bằng ống chia pha và ống co ngót 69 m
15 Thay biển chiều cao <=20m 78 bộ
16 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=240mm2 0,8 10 đầu
17 Ép ống nối M240 0,4 10 đầu
18 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 7,8 10 đầu
19 Thu hồi cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 0,15 100m
20 Thu hồi cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 0,3 100m
21 Thu hồi cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 0,21 100m
22 Thu hồi hòm 1 công tơ 1 pha 1 hộp
23 Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha 2 hộp
24 Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha 3 hộp
25 Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha 14 hộp
26 Thu hồi aptomat 250A 18 cái
27 Thu hồi aptomat 150A 8 cái
28 Thu hồi aptomat 100A 12 cái
29 Thu hồi thanh cái dẹt 40x4mm 2,6 10m
30 Tháo lắp tận dụng cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 0,02 100m
31 Tháo lắp tận dụng cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 0,025 100m
32 Tháo lắp công tơ 1 pha 16 cái
33 Tháo lắp công tơ 3 pha 24 cái
34 Tháo lắp aptomat 40A loại 1 pha 8 cái
35 Tháo lắp aptomat 63A loại 1 pha 10 cái
36 Tháo lắp aptomat 63A loại 3 pha 24 cái
37 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 1,3 10cọc
38 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 3,9 10m
39 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 3,9 10m
40 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo cáp 0,028 100m2
41 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,126 1000viên
42 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 3,028 m3
43 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <= 200mm 0,16 100m
44 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,873 m3
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 2,795 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,196 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,64 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 18,2 m2
49 Ốp gạch thẻ 4,0222 m2
50 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km 0,0567 100m3
51 Làm mốc báo cáp 4 viên
52 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 7cm 12 m
53 Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,512 m3
54 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,624 m3
55 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,624 m3
56 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km 0,0276 100m3
57 Phá hè gạch Block 3,2 m2
58 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III 1,344 m3
59 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 1,344 m3
60 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km 0,0269 100m3
61 Hoàn trả 1m2 mặt đường Asphan 2,4 m2
62 Hoàn trả 1m2 hè gạch Block 3,2 m2
63 c. Máy thi công 0 0.0
64 Xe nâng 2T 13 ca
65 Máy ép đầu cốt 25,5 ca
66 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới 4 ca
67 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi 4 ca
68 TBA TBA N04 0 0.0
69 a. Vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
70 Ống nhựa HDPE D195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 m
71 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,5 m
72 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 679,5 viên
73 Cát đen rải đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,413 m3
74 Mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 viên
75 b.Nhân công 0 0.0
76 Thay tủ Pillar 400A-600V 2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (Vỏ nhôm 3mm KT 900x500x1350mm) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt 12 tủ
77 Thu hồi tủ pilar 12 tủ
78 Thay cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 0,87 100m
79 Thay giá thép đỡ tủ Pilar 12 bộ
80 Tăng cường cách điện đầu cáp bằng ống chia pha và ống co ngót 63 m
81 Thay biển chiều cao <=20m 72 bộ
82 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=240mm2 1,2 10 đầu
83 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 7,2 10 đầu
84 Thu hồi cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 0,75 100m
85 Thu hồi cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 0,27 100m
86 Thu hồi cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 0,06 100m
87 Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha 3 hộp
88 Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha 14 hộp
89 Thu hồi aptomat 300A 22 cái
90 Thu hồi aptomat 100A 11 cái
91 Thu hồi thanh cái dẹt 40x4mm 2,2 10m
92 Tháo lắp tận dụng cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 0,14 100m
93 Tháo lắp tận dụng cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 0,015 100m
94 Di chuyển hòm công tơ 3 pha 2 hộp
95 Tháo lắp công tơ 1 pha 10 cái
96 Tháo lắp công tơ 3 pha 20 cái
97 Tháo lắp aptomat 40A loại 1 pha 3 cái
98 Tháo lắp aptomat 63A loại 1 pha 7 cái
99 Tháo lắp aptomat 63A loại 3 pha 21 cái
100 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 1,2 10cọc
101 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 3,6 10m
102 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 3,6 10m
103 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo cáp 0,151 100m2
104 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,6795 1000viên
105 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 19,413 m3
106 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <= 100mm 0,03 100m
107 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống <= 200mm 0,79 100m
108 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,652 m3
109 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 2,58 m3
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,104 m3
111 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,36 m3
112 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 16,8 m2
113 Ốp gạch thẻ 3,7128 m2
114 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km 0,0523 100m3
115 Làm mốc báo cáp 9 viên
116 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 7cm 11 m
117 Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,166 m3
118 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,572 m3
119 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,572 m3
120 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km 0,0231 100m3
121 Phá hè gạch Block 19 m2
122 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III 7,98 m3
123 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 7,98 m3
124 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km 0,1596 100m3
125 Phá hè đá xẻ 9 m2
126 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,72 m3
127 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III 3,78 m3
128 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 3,78 m3
129 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km 0,0828 100m3
130 Hoàn trả 1m2 mặt đường Asphan 2,2 m2
131 Hoàn trả 1m2 hè gạch Block 19 m2
132 Hoàn trả 1m2 hè đá sẻ 9 m2
133 c. Máy thi công 0 0.0
134 Xe nâng 2T 12 ca
135 Máy ép đầu cốt 24 ca
136 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới 4 ca
137 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi 4 ca
138 TBA VĂN ĐIỂN 11 0 0.0
139 a. Vật liệu 0 0.0
140 b.Nhân công 0 0.0
141 Thay tủ Pillar 400A-600V 2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (Vỏ nhôm 3mm KT 900x500x1350mm) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt 2 tủ
142 Thu hồi tủ pilar 2 tủ
143 Thay giá thép đỡ tủ Pilar 2 bộ
144 Thay biển chiều cao <=20m 12 bộ
145 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 1,2 10 đầu
146 Thu hồi aptomat 400A 4 cái
147 Thu hồi aptomat 125A 2 cái
148 Thu hồi thanh cái dẹt 40x4mm 0,4 10m
149 Tháo lắp công tơ 1 pha 4 cái
150 Tháo lắp công tơ 3 pha 3 cái
151 Tháo lắp aptomat 63A loại 1 pha 4 cái
152 Tháo lắp aptomat 63A loại 3 pha 3 cái
153 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
154 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 0,6 10m
155 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 0,6 10m
156 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,442 m3
157 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 0,43 m3
158 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,184 m3
159 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,56 m3
160 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2,8 m2
161 Ốp gạch thẻ 0,6188 m2
162 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km 0,0087 100m3
163 c. Máy thi công 0 0.0
164 Xe nâng 2T 2 ca
165 Máy ép đầu cốt 3 ca
166 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới 2 ca
167 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi 2 ca
B Công trình: Đại tu phần điện các TBA: Siêu Quần 2, Thượng Phúc 1,3, Trường Ngô Thì Nhậm, Văn Điển 3,11, Thanh Liệt 4,8, Thổ Nhưỡng, KCN Ngọc Hồi 2,15, TT Bệnh Viện NN1
1 TBA SIÊU QUẦN 2 0 0.0
2 a. Vật liệu 0 0.0
3 Giá đỡ tủ hạ thế loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 kg
4 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Chụp đầu cực phía cao thế máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Chụp đầu sứ MBA phía hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
9 b.Nhân công 0 0.0
10 Thay tủ điện hạ áp 1 tủ
11 Thu hồi tủ điện hạ thế 1 tủ
12 Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 1 1 bộ
13 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 0,2 10 đầu
14 Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế 1 bộ
15 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 0,2 10m
16 c. Máy thi công 0 0.0
17 Xe nâng 2T 2 ca
18 Máy ép đầu cốt 0,5 ca
19 Vận chuyển vật tư 0 0.0
20 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới 2 ca
21 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi 2 ca
22 TBA THƯỢNG PHÚC 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
23 a. Vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
24 Giá đỡ tủ hạ thế loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 kg
25 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
26 b.Nhân công 0 0.0
27 Thay tủ điện hạ áp 1 tủ
28 Thu hồi tủ điện hạ thế 1 tủ
29 Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 1 1 bộ
30 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 0,2 10 đầu
31 Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế 1 bộ
32 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 0,2 10m
33 c.Máy thi công 0 0.0
34 Xe nâng 2T 1 ca
35 Máy ép đầu cốt 7,9 ca
36 Vận chuyển vật tư 0 0.0
37 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới 2 ca
38 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi 2 ca
39 TBA THƯỢNG PHÚC 3 0 0.0
40 a. Vật liệu 0 0.0
41 Sứ cách điện xuyên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 quả
42 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Chụp đầu cực phía cao thế máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Chụp đầu sứ MBA phía hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Ống co ngót hạ thế 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m
47 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
48 b.Nhân công 0 0.0
49 Thay cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 0,56 100m
50 Thay dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 0,12 100m
51 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 1,4 10 đầu
52 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 1,2 10 đầu
53 Thu hồi cáp bọc 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 0,045 100m
54 Thu hồi cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC/XLPE 1x120mm2 0,5 100m
55 Thu hồi thanh cái đồng ɸ 8 0,15 10m
56 Lắp đặt sứ xuyên 3 cái
57 c. Máy thi công 0 0.0
58 Máy ép đầu cốt 1,9 0.0
59 Vận chuyển vật tư 0 0.0
60 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới 1 ca
61 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới + thu hồi 1 ca
62 TBA TRƯỜNG NGÔ THÌ NHẬM 0 0.0
63 a. Vật liệu 0 0.0
64 Chụp đầu sứ MBA phía hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
66 Ống co ngót hạ thế 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m
67 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
68 b.Nhân công 0 0.0
69 Thay tủ điện hạ áp 1 tủ
70 Thu hồi tủ điện hạ thế 1 tủ
71 Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 1 1 bộ
72 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 0,4 10 đầu
73 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 0,2 10 đầu
74 Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế 1 bộ
75 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 0,2 10m
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,2 m3
77 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,2 m3
78 c. Máy thi công 0 0.0
79 Xe nâng 2T 1 ca
80 Máy ép đầu cốt 3,2 ca
81 Vận chuyển vật tư 0 0.0
82 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới 2 ca
83 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi 2 ca
84 TBA VĂN ĐIỂN 3 0 0.0
85 a. Vật liệu 0 0.0
86 Xà lắp SI tim 2,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,13 kg
87 Giá đỡ máy biến áp tim 2,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,96 kg
88 Giá đỡ tủ hạ thế loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 kg
89 Ghế cách điện tim 2,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,48 kg
90 Dây leo tiếp địa dọc cột trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,85 kg
91 Hệ thống tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,49 kg
92 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
93 Ống co ngót hạ thế 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
94 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
95 b.Nhân công 0 0.0
96 Thay tủ điện hạ áp 1 tủ
97 Thu hồi tủ điện hạ thế 1 tủ
98 Thay xà lắp SI tim 2,6m 1 bộ
99 Thay giá đỡ máy biến áp tim 2,6 1 bộ
100 Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 1 1 bộ
101 Thay ghế cách điện tim 2,6m 1 bộ
102 Thay cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x120 mm2 0,004 km
103 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 0,2 10 đầu
104 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 1 10 đầu
105 Thu hồi xà đỡ SI 1 bộ
106 Thu hồi giá đỡ máy biến áp 1 bộ
107 Thu hồi ghế thao tác MBA 1 bộ
108 Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế 1 bộ
109 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,01 100kg
110 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 1 10m
111 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
112 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,3774 100kg
113 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 7,68 m3
114 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,68 m3
115 c. Máy thi công 0 0.0
116 Xe nâng 2T 1 ca
117 Máy ép đầu cốt 0,5 ca
118 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới 2 ca
119 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi 2 ca
120 TBA VĂN ĐIỂN 11 0 0.0
121 a. Vật liệu 0 0.0
122 Giá đỡ tủ hạ thế loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 kg
123 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
124 b.Nhân công 0 0.0
125 Thay tủ điện hạ áp 1 tủ
126 Thu hồi tủ điện hạ thế 1 tủ
127 Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 1 1 bộ
128 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 0,2 10 đầu
129 Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế 1 bộ
130 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 0,2 10m
131 c. Máy thi công 0 0.0
132 Xe nâng 2T 1 ca
133 Vận chuyển vật tư 0 0.0
134 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới 2 ca
135 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi 2 ca
136 TBA THANH LIỆT 4 0 0.0
137 a. Vật liệu 0 0.0
138 Hàng rào 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,78 kg
139 b.Nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
140 Thay hàng rào 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
141 Thu hồi rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
142 c. Máy thi công 0 0.0
143 Máy ép đầu cốt 0,5 ca
144 Vận chuyển vật tư 0 0.0
145 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới 1 ca
146 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi 1 ca
147 TBA THANH LIỆT 8 0 0.0
148 a. Vật liệu 0 0.0
149 Giá đỡ tủ hạ thế loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 kg
150 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
151 Chụp đầu cực phía cao thế máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
152 Chụp đầu sứ MBA phía hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
153 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
154 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
155 Hàng rào 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,28 kg
156 b.Nhân công 0 0.0
157 Thay tủ điện hạ áp 1 tủ
158 Thu hồi tủ điện hạ thế 1 tủ
159 Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 1 1 bộ
160 Thay hàng rào 2 1 bộ
161 Thay cầu chì tự rơi 22kV loại 100A 1 bộ
162 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 0,2 10 đầu
163 Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế 1 bộ
164 Thu hồi rào sắt 1 bộ
165 Thu hồi cầu chì ống 24kV 1 bộ
166 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 0,2 10m
167 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,824 m3
168 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,824 m3
169 c. Máy thi công 0 0.0
170 Xe nâng 2T 1 ca
171 Máy ép đầu cốt 0,5 ca
172 Vận chuyển vật tư 0 0.0
173 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới 2 ca
174 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi 2 ca
175 TBA NÔNG HÓA THỔ NHƯỠNG 0 0.0
176 a. Vật liệu 0 0.0
177 Giá đỡ tủ hạ thế loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,93 kg
178 Hệ thống tiếp địa tủ hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,04 kg
179 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
180 Móc khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 b.Nhân công 0 0.0
182 Thay tủ điện hạ áp 1 tủ
183 Thu hồi tủ điện hạ thế 1 tủ
184 Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 2 1 bộ
185 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 0,2 10 đầu
186 Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế 1 bộ
187 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 0,2 10m
188 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
189 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,0474 100kg
190 c. Máy thi công 0 0.0
191 Xe nâng 2T 1 ca
192 Máy ép đầu cốt 7 ca
193 Vận chuyển vật tư 0 0.0
194 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới 2 ca
195 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi 2 ca
196 TBA KCN NGỌC HỒI 15 0 0.0
197 a. Vật liệu 0 0.0
198 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
199 Chụp đầu cực phía cao thế máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
200 Chụp đầu sứ MBA phía hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
201 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
202 Ống co ngót hạ thế 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m
203 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
204 b.Nhân công 0 0.0
205 Thay cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 0,56 100m
206 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=240mm2 1,4 10 đầu
207 Thu hồi cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC/XLPE 1x240mm2 0,5 100m
208 c.Máy thi công 0 0.0
209 Máy ép đầu cốt 15,7 ca
210 Vận chuyển vật tư 0 0.0
211 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới 1 ca
212 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi 1 ca
213 TBA KCN NGỌC HỒI 2 0 0.0
214 a. Vật liệu 0 0.0
215 Ghế thao tác trạm bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 kg
216 Hệ thống tiếp địa tủ hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,04 kg
217 Ống co ngót hạ thế 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m
218 Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
219 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
220 Móc khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
221 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
222 Bản nề cửa trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
223 Cửa trạm 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,78 kg
224 Khung đỡ tủ hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,66 kg
225 Móng tủ hạ áp (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
226 b.Nhân công 0 0.0
227 Thay ghế thao tác trạm bệt 1 bộ
228 Thay cửa trạm 1 1 bộ
229 Thay cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 1,1 100m
230 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=240mm2 2,2 10 đầu
231 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 1,2 10 đầu
232 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 0,2 10 đầu
233 Thu hồi cửa trạm 1 bộ
234 Thu hồi ghế thao tác trạm bệt 1 bộ
235 Thu hồi cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC/XLPE 1x240mm2 1 100m
236 Thay tủ điện hạ áp 1 tủ
237 Thu hồi tủ điện hạ thế 1 tủ
238 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 0,2 10m
239 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
240 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,0474 100kg
241 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1 m3
242 Phá hè gạch Block 0,8249 m2
243 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,0023 100m3
244 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 0,2268 m3
245 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 m3
246 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km 0,0045 100m3
247 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,0043 100m3
248 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,4865 m3
249 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,11 m3
250 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 0,213 m3
251 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,264 m2
252 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km 0,0086 100m3
253 c. Máy thi công 0 0.0
254 Xe nâng 2T 1 ca
255 Máy ép đầu cốt 12,1 ca
256 Vận chuyển vật tư 0 0.0
257 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới 2 ca
258 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi 2 ca
259 TBA TRƯỜNG NGÔ THÌ NHẬM 0 0.0
260 a. Vật liệu 0 0.0
261 Chụp đầu sứ MBA phía hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
262 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
263 Ống co ngót hạ thế 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m
264 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
265 b.Nhân công 0 0.0
266 Thay tủ điện hạ áp 1 tủ
267 Thu hồi tủ điện hạ thế 1 tủ
268 Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 1 1 bộ
269 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 0,4 10 đầu
270 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 0,2 10 đầu
271 Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế 1 bộ
272 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 0,2 10m
273 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,2 m3
274 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,2 m3
275 c. Máy thi công 0 0.0
276 Xe nâng 2T 1 ca
277 Máy ép đầu cốt 3,2 ca
278 Vận chuyển vật tư 0 0.0
279 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới 2 ca
280 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi 2 ca
281 TBA TT BV NÔNG NGHIỆP 0 0.0
282 a. Vật liệu 0 0.0
283 Giá đỡ tủ hạ thế loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,93 kg
284 Hệ thống tiếp địa trạm xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,76 kg
285 Hệ thống tiếp địa tủ hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,04 kg
286 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
287 Chụp đầu cực phía cao thế máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
288 Chụp đầu sứ MBA phía hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
289 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
290 Ống co ngót hạ thế 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m
291 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
292 Cửa khoang trung áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,48 kg
293 Cửa khoang hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,76 kg
294 Chống chim, chống chuột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 kg
295 b.Nhân công 0 0.0
296 Thay tủ điện hạ áp 1 tủ
297 Thu hồi tủ điện hạ thế 1 tủ
298 Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 2 1 bộ
299 Thay cửa khoang trung áp 1 bộ
300 Thay cửa khoang hạ áp 1 bộ
301 Thay cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x120 mm2 0,002 km
302 Thay cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 0,56 100m
303 Thay dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 0,15 100m
304 Thay cầu chì tự rơi 22kV loại 100A 1 bộ
305 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 1,6 10 đầu
306 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 1,8 10 đầu
307 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 0,8 10 đầu
308 Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế 1 bộ
309 Thu hồi cửa trạm 2 bộ
310 Thu hồi cầu chì tự rơi 24kV 1 bộ
311 Thu hồi cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC/XLPE 1x120mm2 0,5 100m
312 Thu hồi thanh cái đồng ɸ 8 0,9 10m
313 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 0,8 10m
314 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,6 10cọc
315 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,3822 100kg
316 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
317 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,0474 100kg
318 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 0,27 m3
319 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 1,5 m3
320 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 175,2 m2
321 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 192 m2
322 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 367,2 m2
323 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 367,2 m2
324 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 6,272 m3
325 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,272 m3
326 c. Máy thi công 0 0.0
327 Xe nâng 2T 1 ca
328 Máy ép đầu cốt 0,5 ca
329 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới 2 ca
330 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi 2 ca
331 TBA VĂN ĐIỂN 6 0 0.0
332 a. Vật liệu 0 0.0
333 Giá đỡ tủ hạ thế loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 kg
334 Hàng rào 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,28 kg
335 b.Nhân công 0 0.0
336 Thay tủ điện hạ áp 1 tủ
337 Thu hồi tủ điện hạ thế 1 tủ
338 Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 1 1 bộ
339 Thay hàng rào 2 1 bộ
340 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 0,2 10 đầu
341 Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế 1 bộ
342 Thu hồi rào sắt 1 bộ
343 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 0,2 10m
344 c. Máy thi công 0 0.0
345 Xe nâng 2T 1 ca
346 Máy ép đầu cốt 5,4 ca
347 Vận chuyển vật tư 0 0.0
348 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới 2 ca
349 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi 2 ca
350 TBA TƯƠNG CHÚC 2 0 0.0
351 a. Vật liệu 0 0.0
352 Giá đỡ tủ hạ thế loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 kg
353 Ống co ngót hạ thế 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m
354 b.Nhân công 0 0.0
355 Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 1 1 bộ
356 Thay cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x120 mm2 0,002 km
357 Thay cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 0,56 100m
358 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 1,4 10 đầu
359 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 0,2 10 đầu
360 Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế 1 bộ
361 Thay tủ điện hạ áp 1 tủ
362 Thu hồi tủ điện hạ thế 1 tủ
363 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 0,2 10m
364 c. Máy thi công 0 0.0
365 Xe nâng 2T 1 ca
366 Máy ép đầu cốt 0,5 ca
367 Vận chuyển vật tư 0 0.0
368 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới 2 ca
369 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi 2 ca
370 TBA TỰ KHOÁT 4 0 0.0
371 a. Vật liệu 0 0.0
372 Giá đỡ tủ hạ thế loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 kg
373 b.Nhân công 0 0.0
374 Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 1 1 bộ
375 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 0,2 10 đầu
376 Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế 1 bộ
377 Thay tủ điện hạ áp 1 tủ
378 Thu hồi tủ điện hạ thế 1 tủ
379 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 0,2 10 đầu
380 c. Máy thi công 0 0.0
381 Xe nâng 2T 1 ca
382 Máy ép đầu cốt 20,3 ca
383 Vận chuyển vật tư 0 0.0
384 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới 2 ca
385 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi 2 ca
386 TBA LÀNG NGHỀ TRIỀU KHÚC 2 MÁY 2 0 0.0
387 a. Vật liệu 0 0.0
388 Ống co ngót hạ thế 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m
389 Móc khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
390 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
391 Bản nề cửa trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
392 Cửa trạm 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,4 kg
393 b.Nhân công 0 0.0
394 Thay tủ điện hạ áp 1 tủ
395 Thu hồi tủ điện hạ thế 1 tủ
396 Thay cửa trạm 2 1 bộ
397 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=240mm2 3,2 10 đầu
398 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 0,8 10 đầu
399 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 0,4 10 đầu
400 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 0,2 10 đầu
401 Thu hồi cửa trạm 1 bộ
402 Thay tủ điện hạ áp 1 tủ
403 Thu hồi tủ điện hạ thế 1 tủ
404 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 0,2 10m
405 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 3 m3
406 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 3 m3
407 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,45 m3
408 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,0246 m3
409 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,048 m3
410 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,92 m3
411 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 10,84 m2
412 c. Máy thi công 0 0.0
413 Xe nâng 2T 1 ca
414 Máy ép đầu cốt 3,5 ca
415 Vận chuyển vật tư 0 0.0
416 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới 2 ca
417 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi 2 ca
418 TBA YÊN NGƯU 1 0 0.0
419 a. Vật liệu 0 0.0
420 Giá đỡ tủ hạ thế loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 kg
421 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
422 Chụp đầu cực phía cao thế máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
423 Chụp đầu sứ MBA phía hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
424 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
425 Ống co ngót hạ thế 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m
426 b.Nhân công 0 0.0
427 Thay tủ điện hạ áp 1 tủ
428 Thu hồi tủ điện hạ thế 1 tủ
429 Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 1 1 bộ
430 Thay dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 0,12 100m
431 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 1,2 10 đầu
432 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 0,2 10 đầu
433 Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế 1 bộ
434 Thu hồi thanh cái đồng ɸ 8 0,9 10m
435 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 0,2 10m
436 c. Máy thi công 0 0.0
437 Xe nâng 2T 1 ca
438 Máy ép đầu cốt 1 ca
439 Vận chuyển vật tư 0 0.0
440 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới 2 ca
441 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi 2 ca
442 TBA VĨNH TRUNG 2 0 0.0
443 a. Vật liệu 0 0.0
444 Xà lắp SI tim 2,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,13 kg
445 Xà trung gian tim 2,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,73 kg
446 Thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6 kg
447 Giá đỡ máy biến áp tim 2,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,96 kg
448 Giá đỡ tủ hạ thế loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 kg
449 Ghế cách điện tim 2,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,48 kg
450 Dây leo tiếp địa dọc cột trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,85 kg
451 Hệ thống tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,49 kg
452 Chụp đầu sứ MBA phía hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
453 Ống co ngót hạ thế 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m
454 b.Nhân công 0 0.0
455 Thay tủ điện hạ áp 1 tủ
456 Thu hồi tủ điện hạ thế 1 tủ
457 Thay xà lắp SI tim 2,6m 1 bộ
458 Thay xà trung gian tim 2,6m 1 bộ
459 Thay giá đỡ máy biến áp tim 2,6 1 bộ
460 Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 1 1 bộ
461 Thay ghế cách điện tim 2,6m 1 bộ
462 Thay thang sắt 1 bộ
463 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 0,4 10 đầu
464 Thu hồi xà đỡ SI 1 bộ
465 Thu hồi giá đỡ máy biến áp 1 bộ
466 Thu hồi xà trung gian 1 bộ
467 Thu hồi ghế thao tác MBA 1 bộ
468 Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế 1 bộ
469 Thu hồi thang sắt 1 bộ
470 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,01 100kg
471 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
472 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,3774 100kg
473 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 2,4 m3
474 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 7,68 m3
475 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,68 m3
476 c. Máy thi công 0 0.0
477 Xe nâng 2T 1 ca
478 Vận chuyển vật tư 0 0.0
479 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới 2 ca
480 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi 2 ca
481 TBA VĨNH NINH 3 0 0.0
482 a. Vật liệu 0 0.0
483 Giá đỡ tủ hạ thế loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 kg
484 b.Nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
485 Thay tủ điện hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
486 Thu hồi tủ điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
487 Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
488 Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
489 c. Máy thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
490 Xe nâng 2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
491 Vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
492 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
493 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
494 TBA VĨNH NINH 7 0 0.0
495 a. Vật liệu 0 0.0
496 Hàng rào 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,02 kg
497 b.Nhân công 0 0.0
498 Thay hàng rào 4 1 bộ
499 Thu hồi rào sắt 1 bộ
500 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 3 m3
501 c. Máy thi công 0 0.0
502 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới 2 ca
503 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi 2 ca
504 TBA QUỲNH ĐÔ 6 0 0.0
505 a. Vật liệu 0 0.0
506 Giá đỡ tủ hạ thế loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 kg
507 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
508 Móc khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
509 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
510 Bản nề cửa trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
511 Cửa trạm 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,4 kg
512 b.Nhân công 0 0.0
513 Thay tủ điện hạ áp 1 tủ
514 Thu hồi tủ điện hạ thế 1 tủ
515 Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 1 1 bộ
516 Thay cửa trạm 2 1 bộ
517 Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế 1 bộ
518 Thu hồi cửa trạm 1 bộ
519 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 6 m3
520 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 5,3 m3
521 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 8,54 m3
522 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 78,12 m2
523 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 78,12 m2
524 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 78,12 m2
525 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công 9 m3
526 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 3,12 m3
527 c. Máy thi công 0 0.0
528 Xe nâng 2T 1 ca
529 Máy ép đầu cốt 3,2 ca
530 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới 2 ca
531 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi 2 ca
532 TBA 97 TRƯỜNG SƠN 0 0.0
533 a. Vật liệu 0 0.0
534 Giá đỡ cáp lên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9 kg
535 Giá đỡ tủ hạ thế loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,93 kg
536 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 kg
537 Ghế thao tác trạm bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 kg
538 Dây leo tiếp địa dọc cột trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,85 kg
539 Hệ thống tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,49 kg
540 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
541 Cột bê tông ly tâm 8,5m chịu lực 5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
542 Khóa hãm 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
543 Ống co ngót hạ thế 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
544 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
545 Cửa trạm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4 kg
546 Hàng rào 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,54 kg
547 b.Nhân công 0 0.0
548 Thay tủ điện hạ áp 1 tủ
549 Thu hồi tủ điện hạ thế 1 tủ
550 Thay giá đỡ tủ hạ thế loại 2 1 bộ
551 Thay giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp 1 bộ
552 Thay ghế thao tác trạm bệt 1 bộ
553 Thay cửa trạm 3 1 bộ
554 Thay hàng rào 3 1 bộ
555 Thay giá đỡ cáp lên cột 1 bộ
556 Thay cột bằng thủ công chiều cao cột <=12m 2 cột
557 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10,5m 1 cột
558 Thay cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x120 mm2 0,004 km
559 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 0,2 10 đầu
560 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 1 10 đầu
561 Thu hồi xà đỡ SI 1 bộ
562 Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế 1 bộ
563 Thu hồi cửa trạm 1 bộ
564 Thu hồi rào sắt 1 bộ
565 Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy 1 bộ
566 Thu hồi ghế thao tác trạm bệt 1 bộ
567 Thu hồi cột BTLT 10m 2 cột
568 Thu hồi cột BTLT 8,5m 1 cột
569 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,01 100kg
570 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 1 10m
571 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
572 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,3774 100kg
573 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 4,9 m3
574 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 4,9 m3
575 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 7,68 m3
576 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,68 m3
577 Móng cột BTLT 12m 0 0.0
578 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,0544 100m3
579 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 5,44 m3
580 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,64 m3
581 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 4,72 m3
582 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,172 m3
583 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km 0,1088 100m3
584 Móng cột BTLT 8,5m 0 0.0
585 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,0072 100m3
586 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 0,715 m3
587 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 1,348 m3
588 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,0137 m3
589 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km 0,0143 100m3
590 Bệ ghế thao tác trạm bệt 0 0.0
591 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,0043 100m3
592 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,4865 m3
593 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,11 m3
594 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 0,213 m3
595 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,264 m2
596 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km 0,0086 100m3
597 c. Máy thi công 0 0.0
598 Xe nâng 2T 1 ca
599 Vận chuyển 0 0.0
600 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB mới 2 ca
601 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển VTTB thu hồi 2 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->