Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210205564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210205498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 17:44:00 đến ngày 2021-02-09 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,717,623,599 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CỦA PHƯỜNG TÂN LONG | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 350x500x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | MCCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | MCB 1P - 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | CONTRACTOR 3 pha, 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 5 | Time hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Cáp vặn xoắn LV -ABC4X16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,01 | 100m |
| 7 | Cáp CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 100m |
| 8 | Đèn Led 40W màu warmwhite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 9 | Cầu chì 3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 10 | Hộp đựng cầu chì 3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | hộp |
| 11 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m3 |
| 12 | Cột đèn thép mạ kẽm phi 90mm nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cột |
| 13 | Lắp dựng trụ đèn BTLT cao 7,5m, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 15 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,408 | m3 |
| 16 | Sản xuất mặt bích thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, cao 1,5m, vươn 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cần đèn |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 20 | Tiếp địa D16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cọc |
| 21 | Dây chống sét C35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,702 | m |
| 22 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | Cái |
| 23 | Bộ Ti ren 4xM30x L=1m uốn nổi đầu chữ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Bộ |
| 24 | Kẹp IPC nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | Bô |
| 25 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Bộ |
| 26 | Kẹp ngừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | Bộ |
| 27 | Tấm móc treo ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 28 | Coller 320/4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 29 | Ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 30 | Co nhựa PVC đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp bảng nguy hiểm - số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bảng |
| 32 | Đầu coss ép bít Cu - 25mm2, chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 33 | Lắp đặt đà sắt L70x70x5mm -1 Tháp đầu trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 34 | Boulon M16x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | Bộ |
| 35 | Boulon M12x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | Bộ |
| 36 | Buolon M16x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Bộ |
| 37 | Buolon M16x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | Bộ |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấn |
| 39 | Vận chuyển bằng tàu kéo 360CV, sà lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấn |
| 41 | Vận chuyển vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công từ bờ lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển >= 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi