Gói thầu: Gói 02 – Cung cấp VTTB và thi công xây lắp, thí nghiệm-hiệu chỉnh hoàn thiện sơ đồ TBA 110kV Lạc Đạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210213345-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Gói 02 – Cung cấp VTTB và thi công xây lắp, thí nghiệm-hiệu chỉnh hoàn thiện sơ đồ TBA 110kV Lạc Đạo
Số hiệu KHLCNT 20210158079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 07:10:00 đến ngày 2021-02-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 661,311,255 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần thiết bị B cấp và lắp đặt
1 Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -0TĐ <br/>(bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -0TĐ 1 Bộ
B Phần vật tư B cấp và lắp đặt
1 Chuỗi néo dây ACSR300 Chuỗi néo dây ACSR300 18 Chuỗi
2 Chuỗi đỡ dây ACSR300 Chuỗi đỡ dây ACSR300 6 Chuỗi
3 Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39 Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39 210 m
4 Kẹp rẽ nhánh 2 dây ACSR300 với 1 dây ACSR300 Kẹp rẽ nhánh 2 dây ACSR300 với 1 dây ACSR300 3 Bộ
5 Kẹp rẽ nhánh 1 dây ACSR300 với 1 dây ACSR300 Kẹp rẽ nhánh 1 dây ACSR300 với 1 dây ACSR300 9 Bộ
6 Kẹp cực DCL với 2 dây ACSR 300 Kẹp cực DCL với 2 dây ACSR 300 3 Bộ
7 Kẹp dây ACSR300 Kẹp dây ACSR300 12 Bộ
8 Cột BTLT PC.I 16-190-13 (G6+N10) Cột BTLT PC.I 16-190-13 (G6+N10) 2 Cột
9 Khóa điều khiển dao cách ly Khóa điều khiển dao cách ly 1 Cái
10 Cáp điều khiển chống cháy, chống nhiễu Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 7x1,5 mm2 Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 7x1,5 mm2 93 m
11 Cáp điều khiển chống cháy, chống nhiễu Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 14x1,5 mm2 Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 14x1,5 mm2 188 m
12 Cáp điều khiển chống cháy, chống nhiễu Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 2x2,5 mm2 Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 2x2,5 mm2 50 m
13 Cáp nội bộ 1x1.5 mm2 Cáp nội bộ 1x1.5 mm2 200 m
14 Ống HDPE phi 25/32 Ống HDPE phi 25/32 318,6 m
15 Ống nhựa PVC phi 34 Ống nhựa PVC phi 34 30 m
16 Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV MT1 Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV MT1 1 Móng
17 Móng cột MT-8 Móng cột MT-8 2 Móng
18 Xà thép 9m XT-9 Xà thép 9m XT-9 5 Bộ
19 Gía đỡ xà GĐ-1 Gía đỡ xà GĐ-1 2 bộ
20 Gía đỡ xà GĐ-2 Gía đỡ xà GĐ-2 8 bộ
21 Tiếp địa Tiếp địa 3 bộ
C Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 (Phần SCADA)
1 Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) 2 hàm
2 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) 2 hàm
3 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output 1 hàm
4 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. 1 hàm
5 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. 1 hàm
6 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường 1 hàm
7 Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu 3 hàm
8 Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 2 hàm
9 Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. 2 hàm
10 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL 2 hàm
11 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT 1 hàm
12 Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT 1 hàm
13 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT 6 hàm
D Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (theo ngăn lộ) (Phần SCADA)
1 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ 2 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển 2 ngăn
E Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point (Phần SCADA)
1 Dòng, áp cho 1 pha: Dòng, áp cho 1 pha: 3 Tín hiệu
2 Công suất Công suất 2 Tín hiệu
3 Đo lường khác Đo lường khác 1 Tín hiệu
4 Tín hiệu cảnh báo (SI) Tín hiệu cảnh báo (SI) 1 Tín hiệu
5 Tín hiệu trạng thái (DI) Tín hiệu trạng thái (DI) 1 Tín hiệu
6 Tín hiệu điều khiển (DO) Tín hiệu điều khiển (DO) 1 Tín hiệu
F Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End Từ trạm về TTĐKX (Phần SCADA)
1 Dòng, áp cho 1 pha: Dòng, áp cho 1 pha: 3 Tín hiệu
2 Công suất Công suất 2 Tín hiệu
3 Đo lường khác Đo lường khác 1 Tín hiệu
4 Tín hiệu cảnh báo (SI) Tín hiệu cảnh báo (SI) 1 Tín hiệu
5 Tín hiệu trạng thái (DI) Tín hiệu trạng thái (DI) 1 Tín hiệu
6 Tín hiệu điều khiển (DO) Tín hiệu điều khiển (DO) 1 Tín hiệu
G Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End Giữa TTĐKX và A1 (Phần SCADA)
1 Dòng, áp cho 1 pha: Dòng, áp cho 1 pha: 1 Tín hiệu
2 Công suất Công suất 2 Tín hiệu
3 Đo lường khác Đo lường khác 1 Tín hiệu
4 Tín hiệu trạng thái (DI) Tín hiệu trạng thái (DI) 1 Tín hiệu
5 Tín hiệu điều khiển (DO) Tín hiệu điều khiển (DO) 1 Tín hiệu
6 Cáp Cu&#x2F;PVC&#x2F;Sc&#x2F;Fr&#x2F;PVC 14x1,5 mm2 Cáp Cu&#x2F;PVC&#x2F;Sc&#x2F;Fr&#x2F;PVC 14x1,5 mm2 6 m
H Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End Giữa trạm và TTGSDL - 20 TNH (Phần SCADA)
1 Dòng, áp cho 1 pha: Dòng, áp cho 1 pha: 3 Tín hiệu
2 Công suất Công suất 2 Tín hiệu
3 Đo lường khác Đo lường khác 1 Tín hiệu
4 Tín hiệu cảnh báo (SI) Tín hiệu cảnh báo (SI) 1 Tín hiệu
5 Tín hiệu trạng thái (DI) Tín hiệu trạng thái (DI) 1 Tín hiệu
I Phần thí nghiệm
1 Dao cách ly 110kV 3 pha thao tác bằng điện không tiếp đất Dao cách ly 110kV 3 pha thao tác bằng điện không tiếp đất 1 bộ
2 Tiếp địa Tiếp địa 3 HT
3 Sứ chuỗi Sứ chuỗi 5 Bát
4 Thí nghiệm cáp lực 110kV Thí nghiệm cáp lực 110kV 5 sợi
5 Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA, gồm các chức năng Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA, gồm các chức năng 1 bộ
6 Bảo vệ so lệch MBA (F87T) Bảo vệ so lệch MBA (F87T) 1 CN
7 Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87N) Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87N) 1 CN
8 Bảo vệ quá dòng điện pha cắt nhanh và có thời gian (F50&#x2F;51) Bảo vệ quá dòng điện pha cắt nhanh và có thời gian (F50&#x2F;51) 1 CN
9 Bảo vệ quá dòng điện chạm đất cắt nhanh và có thời gian (F50N&#x2F;51N) Bảo vệ quá dòng điện chạm đất cắt nhanh và có thời gian (F50N&#x2F;51N) 1 CN
10 Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch (F46) Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch (F46) 1 CN
11 Bảo vệ quá tải MBA (F49) Bảo vệ quá tải MBA (F49) 1 CN
12 Bảo vệ quá kích thích (F24) Bảo vệ quá kích thích (F24) 1 CN
13 Đo lường Đo lường 1 CN
14 Ghi chụp sự cố Ghi chụp sự cố 1 CN
15 Ghi sự kiện Ghi sự kiện 1 CN
16 Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) 1 bộ
17 Bảo vệ quá dòng pha có hướng Bảo vệ quá dòng pha có hướng 1 CN
18 Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 1 CN
19 Bảo vệ quá dòng pha Bảo vệ quá dòng pha 1 CN
20 Bảo vệ quá dòng chạm đất Bảo vệ quá dòng chạm đất 1 CN
21 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) 1 CN
22 Bảo vệ quá áp, kém áp (27&#x2F;59) Bảo vệ quá áp, kém áp (27&#x2F;59) 1 CN
23 Giám sát mạch cắt (74) Giám sát mạch cắt (74) 1 CN
24 Đo lường (U, I, P, Q…) Đo lường (U, I, P, Q…) 1 CN
25 Ghi chụp sự cố Ghi chụp sự cố 1 CN
26 Ghi sự kiện Ghi sự kiện 1 CN
27 Rơ le thời gian, trung gian điện từ điện tử Rơ le thời gian, trung gian điện từ điện tử 1 cái
28 HT mạch tín hiệu ngăn 110kV MBA HT mạch tín hiệu ngăn 110kV MBA 1 HT
29 HT mạch dòng điện HT mạch dòng điện 3 HT
30 Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110kV Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110kV 2 HT
31 Rơ le so lệch thanh cái kỹ thuật số, gồm các chức năng Rơ le so lệch thanh cái kỹ thuật số, gồm các chức năng 1 bộ
32 Bảo vệ so lệch thanh cái (F87B) Bảo vệ so lệch thanh cái (F87B) 1 CN
33 Giám sát mạch cắt (74) Giám sát mạch cắt (74) 1 CN
34 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) 1 CN
35 Đo lường Đo lường 1 CN
36 Ghi chụp sự cố Ghi chụp sự cố 1 CN
37 Ghi sự kiện Ghi sự kiện 1 CN
38 Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử 1 bộ
J Thí nghiệm Bước 2
1 Dây dẫn trần nhôm lõi thép AC-300&#x2F;39 Dây dẫn trần nhôm lõi thép AC-300&#x2F;39 6 m
2 Thí nghiệm dây dẫn trần nhôm lõi thép AC Thí nghiệm dây dẫn trần nhôm lõi thép AC 1 mẫu
3 Thí nghiệm cáp Cu Thí nghiệm cáp Cu 1 mẫu
4 Sứ chuỗi: Cách điện U120B Sứ chuỗi: Cách điện U120B 5 bát
5 Thí nghiệm mẫu chuỗi cách điện Thí nghiệm mẫu chuỗi cách điện 5 bát
6 Cáp Cu&#x2F;PVC&#x2F;Sc&#x2F;Fr&#x2F;PVC 14x1,5 mm2 Cáp Cu&#x2F;PVC&#x2F;Sc&#x2F;Fr&#x2F;PVC 14x1,5 mm2 6 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->