Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210204291-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyên Quảng Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi ngân sách năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 15:17:00 đến ngày 2021-02-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,553,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1.800.000.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1381 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,6256 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9695 | m3 |
| 4 | Đào bó nền, bậc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3392 | m3 |
| 5 | Phá đá hố móng bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 77,5794 | m3 |
| 6 | Xúc đá tảng lên phương tiện vận chuyển đổ đi bằng máy đào 3,6m3, ĐK 0,4-1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9479 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9479 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 3km trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9479 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8007 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2126 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất để đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9581 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9581 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,1867 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép trụ móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0663 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép trụ móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,827 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đế móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5557 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2944 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cổ móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6083 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,6164 | m3 |
| 20 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,3402 | m3 |
| 21 | Đắp cát lót móng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,515 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,2232 | m3 |
| 23 | Xây ốp giằng móng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1299 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3692 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0995 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4881 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0603 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,3618 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,612 | m3 |
| 30 | Lát đá Granite màu nâu đỏ dày 2cm bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,1466 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit rối nhiều màu vào chân móng sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73,7436 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,315 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8846 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6576 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,1024 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7227 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0293 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8215 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,6736 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,3486 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,1109 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,0666 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 81,5218 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9861 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,6563 | m3 |
| 46 | Xây lan can, bệ bếp bằng gạch đchỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7436 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7354 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1297 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,52 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,6146 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 308,314 | m2 |
| 52 | Trát thành mái, lan can vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 85,0292 | m2 |
| 53 | Ốp đá lồi màu trắng, màu ghi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,76 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70,719 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 602,15 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường gạch 600*150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,922 | m2 |
| 57 | Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic 300*600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,168 | m2 |
| 58 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,298 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 440,0792 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75,258 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 308,314 | m2 |
| 62 | Sơn thành mái, LN, LC ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (trát) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 85,0292 | m2 |
| 63 | Sơn trụ cột không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70,719 | m2 |
| 64 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 602,15 | m2 |
| 65 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,298 | m2 |
| 66 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 440,0792 | m2 |
| 67 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75,258 | m2 |
| 68 | Láng chống thấm mái sảnh lần 1 dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,914 | m2 |
| 69 | Láng chống thấm sảnh lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,914 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái lần 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,914 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái lần 2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,914 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 375,8256 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,8078 | m2 |
| 74 | Lan can thép sơn phun 3 nước mặt tiền nhà (thành phẩm theo chiết bản vẽ thiết kế) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 653,76 | kg |
| 75 | Trụ Lan can D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | trụ |
| 76 | Lắp dựng cốt thép chờ liên kết hàn thép tay vịn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0119 | tấn |
| 77 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,2192 | m2 |
| 78 | Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,132 | m3 |
| 79 | Xây thu hồi bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0128 | m3 |
| 80 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6598 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0667 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | tấn |
| 83 | Cắt sắt thép xà gồ cũ để tận dụng lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | 1 mạch |
| 84 | Vệ sinh sạch xà gồ cũ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 85 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8648 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,4ly khổ rộng 400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,8 | m |
| 87 | Trát thành tường quây dưới két nước trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,5104 | m2 |
| 88 | Láng đáy két sàn đặt két nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2784 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 90 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,24 | m2 |
| 91 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,84 | m2 |
| 92 | Cửa sổ mở lùa nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,48 | m2 |
| 93 | Cửa sổ mở lùa nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,353 | m2 |
| 94 | Vách nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm màu cafe kính an toàn 6.38ly (hệ mở quay) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,799 | m2 |
| 95 | Bộ phụ kiện cửa đi hệ Việt Pháp khóa Việt tiệp, bản lề, chôt trên dưới | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 96 | Bộ phụ kiện cửa đi hệ Việt Pháp khóa Việt tiệp, bản lề, chôt trên dưới | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 97 | Bộ phụ kiện của sổ 4 cánh mở lùa, 1 cánh mở hất hệ Việt Pháp khỏa cửa sổ, bản lề, chốt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 107,913 | m2 |
| 99 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,799 | m2 |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14*14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8547 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,2816 | 1m2 |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,48 | m2 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1082 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2602 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2091 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,201 | tấn |
| 107 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7683 | m3 |
| 108 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7376 | m3 |
| 109 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,658 | m2 |
| 110 | Sơn dcầu thang trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,658 | m2 |
| 111 | Lát đá granite màu nâu đỏ mặt bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,715 | m2 |
| 112 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 82 | m |
| 115 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0048 | tấn |
| 116 | Bulong M12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 117 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cọc |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 82 | m |
| 119 | Đào đất chôn dây bằng thủ công đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,7 | m3 |
| 120 | Lấp đất chôn dây bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,7 | m3 |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn lõi nhôm ABC 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 310 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 510 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 600 | m |
| 126 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt siêu sáng dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn sát trần Compc ốp nổi D300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 40,30,20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 132 | Đế cài automat 40,30, 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 133 | Mặt che automat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 139 | Hôp nối âm tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 140 | Đế âm cài các bảng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59 | cái |
| 141 | Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59 | cái |
| 142 | Tủ điện tổng 300*200*150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 143 | Phá đá bể tự hoại bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,2082 | m3 |
| 144 | Đàođất bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,4722 | m3 |
| 145 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,337 | m3 |
| 146 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5437 | m3 |
| 147 | Xây bể tự hoại bằng gạch gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,5669 | m3 |
| 148 | Lấp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,5601 | m3 |
| 149 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,52 | m2 |
| 150 | Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,75 | m2 |
| 151 | Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,108 | m2 |
| 152 | Trát bê tự hoại lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,108 | m2 |
| 153 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7632 | m2 |
| 154 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,8712 | m2 |
| 155 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0608 | m3 |
| 156 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1899 | tấn |
| 157 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1181 | 100m2 |
| 158 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43 | cái |
| 159 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa có chân dài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 162 | Gật gù cho chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 163 | Bộ phụ kiện 6 chi tiết (gương soi và các chi tiết nhỏ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D32mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D25mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D25mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 167 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 168 | Van phao điều tốc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt van xả cặn ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 32/32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 25/25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 20/20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR 32/25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR 32/25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 178 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 180 | Zaco ren ngoài nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 181 | Zaco ren ngoài nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR 32/25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR 325/20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 187 | Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 110/110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 76/76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn thu nhựa 110/48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 194 | Xi phông ở phễu thu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 196 | Đào xúc đất mặt để đổ bê tông bằng thủ công-đất cấp II dày trung bình 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,5 | m3 |
| 197 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,5 | m3 |
| 198 | Ván khuôn cho bê tông sân | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1458 | 100m2 |
| 199 | Lát gạch terazzo 400x400 VXM 75# | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 243,072 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công thép 100*35*3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7102 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,2125 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 182,6172 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 101,8802 | m3 |
| 6 | Vận chuyển VL dỡ bổ đổ đi , ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1211 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển VL dỡ bỏ đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1211 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1.800.000.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi