Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210204291-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyên Quảng Hòa
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210203839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi ngân sách năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 15:17:00 đến ngày 2021-02-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,553,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1.800.000.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1381100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp10,6256m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,9695m3
4Đào bó nền, bậc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3392m3
5Phá đá hố móng bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp77,5794m3
6Xúc đá tảng lên phương tiện vận chuyển đổ đi bằng máy đào 3,6m3, ĐK 0,4-1mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9479100m3
7Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9479100m3
8Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 3km trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9479100m3/1km
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,8007100m3
10Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,2126100m3
11Vận chuyển đất để đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,9581100m3
12Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,9581100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,1867m3
14Lắp dựng cốt thép trụ móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0663tấn
15Lắp dựng cốt thép trụ móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,827tấn
16Lắp dựng cốt thép đế móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5557tấn
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2944100m2
18Ván khuôn gỗ cổ móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6083100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,6164m3
20Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,3402m3
21Đắp cát lót móng bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,515m3
22Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp60,2232m3
23Xây ốp giằng móng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,1299m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3692100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0995tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4881tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,0603m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,3618m3
29Xây móng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,612m3
30Lát đá Granite màu nâu đỏ dày 2cm bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về xây lắp15,1466m2
31Ốp đá granit rối nhiều màu vào chân móng sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về xây lắp73,7436m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,315tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,8846tấn
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,6576100m2
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,1024m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7227tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp4,0293tấn
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,8215100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,6736m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp4,3486100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp4,1109tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp47,0666m3
43Xây tường bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp81,5218m3
44Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,9861m3
45Xây cột, trụ bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,6563m3
46Xây lan can, bệ bếp bằng gạch đchỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7436m3
47Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7354100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1297tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,52tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,6146m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp308,314m2
52Trát thành mái, lan can vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp85,0292m2
53Ốp đá lồi màu trắng, màu ghiChương V - Yêu cầu về xây lắp6,76m2
54Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp70,719m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp602,15m2
56Ốp chân tường gạch 600*150Chương V - Yêu cầu về xây lắp29,922m2
57Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic 300*600Chương V - Yêu cầu về xây lắp87,168m2
58Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp55,298m2
59Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp440,0792m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp75,258m2
61Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp308,314m2
62Sơn thành mái, LN, LC ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (trát)Chương V - Yêu cầu về xây lắp85,0292m2
63Sơn trụ cột không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp70,719m2
64Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp602,15m2
65Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp55,298m2
66Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp440,0792m2
67Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp75,258m2
68Láng chống thấm mái sảnh lần 1 dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,914m2
69Láng chống thấm sảnh lần 2 dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,914m2
70Quét dung dịch chống thấm sê nô mái lần 1Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,914m2
71Quét dung dịch chống thấm sê nô mái lần 2Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,914m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmChương V - Yêu cầu về xây lắp375,8256m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 300x300mmChương V - Yêu cầu về xây lắp15,8078m2
74Lan can thép sơn phun 3 nước mặt tiền nhà (thành phẩm theo chiết bản vẽ thiết kế)Chương V - Yêu cầu về xây lắp653,76kg
75Trụ Lan can D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp2trụ
76Lắp dựng cốt thép chờ liên kết hàn thép tay vịnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0119tấn
77Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - Yêu cầu về xây lắp16,2192m2
78Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,132m3
79Xây thu hồi bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,0128m3
80Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6598tấn
81Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0667tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,024tấn
83Cắt sắt thép xà gồ cũ để tận dụng lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp241 mạch
84Vệ sinh sạch xà gồ cũChương V - Yêu cầu về xây lắp2công
85Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45lyChương V - Yêu cầu về xây lắp2,8648100m2
86Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,4ly khổ rộng 400Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,8m
87Trát thành tường quây dưới két nước trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,5104m2
88Láng đáy két sàn đặt két nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,2784m2
89Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,02100m
90Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp30,24m2
91Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp15,84m2
92Cửa sổ mở lùa nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp60,48m2
93Cửa sổ mở lùa nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp1,353m2
94Vách nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm màu cafe kính an toàn 6.38ly (hệ mở quay)Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,799m2
95Bộ phụ kiện cửa đi hệ Việt Pháp khóa Việt tiệp, bản lề, chôt trên dướiChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
96Bộ phụ kiện cửa đi hệ Việt Pháp khóa Việt tiệp, bản lề, chôt trên dướiChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
97Bộ phụ kiện của sổ 4 cánh mở lùa, 1 cánh mở hất hệ Việt Pháp khỏa cửa sổ, bản lề, chốtChương V - Yêu cầu về xây lắp18bộ
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp107,913m2
99Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp9,799m2
100Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14*14Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8547tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp31,28161m2
102Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp60,48m2
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1082m3
104Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2602100m2
105Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2091tấn
106Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,201tấn
107Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,7683m3
108Xây bậc thang bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7376m3
109Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,658m2
110Sơn dcầu thang trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp27,658m2
111Lát đá granite màu nâu đỏ mặt bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về xây lắp20,715m2
112Gia công kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
113Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
114Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp82m
115Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0048tấn
116Bulong M12Chương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
117Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương V - Yêu cầu về xây lắp18cọc
118Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp82m
119Đào đất chôn dây bằng thủ công đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp28,7m3
120Lấp đất chôn dây bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp28,7m3
121Lắp đặt dây dẫn lõi nhôm ABC 2x25mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp48m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp45m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp310m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp510m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp600m
126Lắp đặt đèn led bán nguyệt siêu sáng dài 1,2mChương V - Yêu cầu về xây lắp22bộ
127Lắp đặt đèn sát trần Compc ốp nổi D300Chương V - Yêu cầu về xây lắp15bộ
128Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
129Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
130Lắp đặt các automat 1 pha 75AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 40,30,20AChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
132Đế cài automat 40,30, 20AChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
133Mặt che automatChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
134Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
135Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
136Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
137Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
138Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp38cái
139Hôp nối âm tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
140Đế âm cài các bảngChương V - Yêu cầu về xây lắp59cái
141Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp59cái
142Tủ điện tổng 300*200*150Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
143Phá đá bể tự hoại bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp17,2082m3
144Đàođất bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp11,4722m3
145Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,337m3
146Bê tông đáy bể M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5437m3
147Xây bể tự hoại bằng gạch gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,5669m3
148Lấp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp9,5601m3
149Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp51,52m2
150Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,75m2
151Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,108m2
152Trát bê tự hoại lần 2 dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,108m2
153Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,7632m2
154Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp25,8712m2
155Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,0608m3
156Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1899tấn
157Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1181100m2
158Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp43cái
159Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
160Lắp đặt vòi rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
161Lắp đặt chậu rửa có chân dàiChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
162Gật gù cho chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
163Bộ phụ kiện 6 chi tiết (gương soi và các chi tiết nhỏ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
164Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D32mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,06100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D25mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,35100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D25mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,16100m
167Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
168Van phao điều tốcChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
169Lắp đặt van xả cặn ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
170Lắp đặt Tê nhựa PPR 32/32Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
171Lắp đặt Tê nhựa PPR 25/25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
172Lắp đặt Tê nhựa PPR 20/20Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
173Lắp đặt Tê thu nhựa PPR 32/25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
174Lắp đặt Tê thu nhựa PPR 32/25Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
175Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm,Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
176Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
177Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
178Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
179Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
180Zaco ren ngoài nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
181Zaco ren ngoài nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
182Lắp đặt côn thu nhựa PPR 32/25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
183Lắp đặt côn thu nhựa PPR 325/20Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
184Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,18100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
186Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
187Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 110/110Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
188Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 76/76Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
189Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 110Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
190Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 76Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
191Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
192Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 34Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
193Lắp đặt côn thu nhựa 110/48Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
194Xi phông ở phễu thuChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
195Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
196Đào xúc đất mặt để đổ bê tông bằng thủ công-đất cấp II dày trung bình 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp17,5m3
197Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,5m3
198Ván khuôn cho bê tông sânChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1458100m2
199Lát gạch terazzo 400x400 VXM 75#Chương V - Yêu cầu về xây lắp80m2
C HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp243,072m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công thép 100*35*3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,7102tấn
3Tháo dỡ cửa, thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp25,2125m2
4Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp182,6172m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp101,8802m3
6Vận chuyển VL dỡ bổ đổ đi , ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1211100m3
7Vận chuyển VL dỡ bỏ đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1211100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1.800.000.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
3 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->