Gói thầu: Xây lắp công trìnhNâng cấp mở rộng đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kbang (đoạn Quang Trung- Lê Lợi)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210203776-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp công trìnhNâng cấp mở rộng đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kbang (đoạn Quang Trung- Lê Lợi)
Số hiệu KHLCNT 20210203363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 14:23:00 đến ngày 2021-02-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,575,481,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công tác chuẩn bị
1 Di dời trụ điện đôi hã thế Mô tả kỹ thuật theo <br/>chương V- Yêu cầu<br/> về kỹ thuật 1 1 trụ
2 Tháo dỡ kết cấu nhà tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 96,25 1 m2
3 Chặt cây d=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 1 Cây
4 Đào gốc d=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 1 gốc
5 Phá dỡ hàng rào tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 150,375 m2
6 Phá dỡ hàng rào xây Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 77,055 1 m3
7 V/c kết cấu MĐ cũ đổ xa 2KmĐL3 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 97,089 1 m3
B Nền đường
1 Đào bỏ kết cấu đan rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo <br/>chương V- Yêu cầu<br/> về kỹ thuật 63,074 1 m3
2 Đào bỏ kết cấu MĐ BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 65,725 1 m3
3 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60,39 1 m3
4 Đào khuôn đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 37,534 1 m3
5 Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40,707 1 m3
6 V/c đất đổ xa 2KmĐL3 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 59,195 1 m3
7 V/c kết cấu MĐ cũ đổ xa 2KmĐL3 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 162,287 1 m3
C Mặt đường
1 Xử lý khuôn đường đạt <br/>độ chặt K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo <br/>chương V- Yêu cầu<br/> về kỹ thuật 179,346 1 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 597,82 1 m2
3 Ván khuôn tạo vách ngăn khe dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 1 m2
4 Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 119,564 1 m3
5 Cắt mặt đường làm khe co, khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 907,8 1 m
6 Chèn carboncor Asphalt 6.7, đầm chặt (kể cả MĐ cũ) sâu 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 907,8 1m
7 Gỗ chèn khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 1 m3
8 Quét nhựa thanh thép truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,68 1 m2
9 Cốt thép thanh truyền lực "T" d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,296 1 tấn
10 Cốt thép thanh thép khe dọc "V" d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,381 1 tấn
11 Mùn cưa trộn nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 1 m3
12 ống nhựa D42 dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,88 1 m
13 Khoan cấy thép khe dọc MĐ BT cũ d=24mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 572 1 lỗ
14 Bơm vữa XM trộn keo epoxy Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 1 m3
15 Tưới lớp dính bám m.đường =nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 453,9 1 m2
16 Dán vải sợi thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 453,9 1 m2
17 Tưới lớp dính bám m.đường =nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.821,46 1 m2
18 Sản xuất BTN nóng C12.5 trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 36,67 1 Tấn
19 Vận chuyển BTN nóng C12.5 CL 4km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 36,67 1 Tấn
20 Vận chuyển BTN nóng C12.5 CL 27Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 36,67 1 Tấn
21 Rải thảm bù vênh BTN nóng C12.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,128 1 m3
22 Sản xuất BTN nóng C12.5 trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 213,387 1 Tấn
23 Vận chuyển BTN nóng C12.5 CL 4km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 213,387 1 Tấn
24 Vận chuyển BTN nóng C12.5 CL 27Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 213,387 1 Tấn
25 Rải thảm BTN nóng C12.5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.760,62 1 m2
26 Sản xuất BTN nóng C12.5 trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,687 1 Tấn
27 Vận chuyển BTN nóng C12.5 CL 4km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,687 1 Tấn
28 Vận chuyển BTN nóng C12.5 CL 27Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,687 1 Tấn
29 Rải thảm vuốt nối BTN nóng C12.5 dày 2.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60,84 1 m2
D Biển báo+ Sơn ATGT
1 Bê tông móng biển báo <br/>đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo <br/>chương V- Yêu cầu<br/> về kỹ thuật 0,216 1 m3
2 Cung cấp và lắp đặt biển báo tròn A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 Cái
3 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,55 m2
4 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 34,218 m2
E Bó vỉa, đan rãnh + hố trồng cây
1 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo <br/>chương V- Yêu cầu<br/> về kỹ thuật 259,137 1 m2
2 Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 81,839 1 m3
3 Gỗ chèn khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,159 1 m3
4 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,534 1 m3
5 V/c đất đổ xa 2KmĐL3 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,889 1 m3
6 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 105,6 1 m2
7 Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,28 1 m3
8 Đào xúc đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 1 m3
9 V/c đất hữu cơ cự ly 2KmĐL3 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,52 1 m3
10 Đắp đất hữu cơ trong hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 1 m3
F Vỉa hè bằng gạch Terrazzo
1 Đệm đá 4x6 chèn cát Mô tả kỹ thuật theo <br/>chương V- Yêu cầu<br/> về kỹ thuật 43,86 1 m3
2 Đệm vữa xi măng M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 998,72 1 m2
3 Lát Terazzo KT(40x40x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 998,72 1 m2
G Hệ thống thoát nước
1 Trục vớt tấm đan cũ Mô tả kỹ thuật theo <br/>chương V- Yêu cầu<br/> về kỹ thuật 1.388 1 c/kiện
2 Nạo vét lòng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 112,48 1 m3
3 V/c đất đổ xa 2KmĐL3 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 134,976 1 m3
4 Đục bỏ BT gối mương Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,319 1 m3
5 Đào bỏ kết cấu mương xây cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,928 1 m3
6 Ván khuôn gối mương Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 357,15 1 m2
7 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 53,573 1 m3
8 V/c kết cấu MĐ cũ đổ xa 2Km ĐL3 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,929 1 m3
9 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,836 1 m3
10 V/c đất đổ xa 2KmĐL3 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,053 1 m3
11 Đệm móng đá 4x6 chèn cát Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,684 1 m3
12 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,32 1 m2
13 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,026 1 m3
14 Xây đá hộc VXM M100 (tận dụng đá cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,057 1 m3
15 Xây đá hộc VXM M100 (đá mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,193 1 m3
16 Ván khuôn gối mương Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,52 1 m2
17 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,147 1 m3
18 Cốt thép tấm đan "V" d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,71 1 tấn
19 Cốt thép tấm đan "T" d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,217 1 tấn
20 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 72,48 1m2
21 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,664 1m3
22 Sản xuất cấu kiện thép niền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,158 1 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện thép niền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,158 1 Tấn
24 Sơn sắt chống rỉ 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,4 1m2
25 Cốt thép tấm đan "V" d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,182 1 tấn
26 Cốt thép tấm đan "T" d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,057 1 tấn
27 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 1 m3
28 LĐ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.364 1 c/kiện
29 Chèn VXM M100 trước và sau khi lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 111,52 1 m2
30 Ván khuôn gối mương Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 1 m2
31 Gia công c.thép gối đan "T" d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 Tấn
32 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,494 1 m3
33 Cốt thép tấm đan "V" d>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 1 tấn
34 Cốt thép tấm đan "T" d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 1 tấn
35 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,728 1 m2
36 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,384 1 m3
37 LĐ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 1 c/kiện
38 Chèn VXM M100 trước và sau khi lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,84 1 m2
39 LĐ ống nhựa d220 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,5 1 m
40 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 61,904 1 m2
41 Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,213 1 m3
42 Láng đáy hố thu VXM M100 dày TB 2,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,375 1 m2
43 Gia công cấu kiện cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,603 1 tấn
44 Lắp dựng cấu kiện cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,603 1 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->