Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210206035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 23:59:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210111091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 23:57:00 đến ngày 2021-02-09 23:59:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,320,592,569 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC TRỤ SỞ HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,352 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,7216 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,81 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,66 | m |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ máng đèn cũ hỏng, đường điện phòng bí thư, vận chuyển các thiết bị cũ hỏng vào nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1805 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3033 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,398 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,0928 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,4226 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,94 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,388 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,1048 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,676 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,185 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.101,556 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,4341 | m2 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0513 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0513 | m3 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,494 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4135 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,14 | m |
| 27 | Lắp dựng lại kim, dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,7216 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,7216 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,2808 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,8227 | 1m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4028 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4179 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 39 | Lát nền nhà tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,96 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1328 | m2 |
| 42 | Vệ sinh, mài lại Granito bậc cấp B1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 43 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4883 | m2 |
| 44 | Trát Phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9 | m |
| 45 | Trát Phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,8 | m |
| 46 | Cửa đi gỗ nhóm IV cánh dày 4cm, Pa nô kính trắng 5ly ( Bao gồm cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4471 | m2 |
| 47 | Cửa sổ gỗ nhóm IV cánh dày 4cm, Pa nô kính trắng 5ly( Bao gồm cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,952 | m2 |
| 48 | Khuôn cửa đi 250x60mm gỗ nhóm IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,86 | m |
| 49 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,86 | 1m cấu kiện |
| 50 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Bộ chốt cửa + bản lề cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 52 | Nẹp khuôn cửa gỗ dổi rộng 3-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 53 | Kính trắng an toàn thay vào chỗ cửa kính bị vỡ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 54 | Cửa đi 1,2 cánh mở quay nhôm hệ 4400, kính an toàn 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,49 | m2 |
| 55 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 56 | Vách nhôm hệ 4400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988,9811 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.693,1501 | m2 |
| 59 | Thảm đỏ phòng tiếp khách bí thư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8784 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5616 | m2 |
| 61 | Bê tông gạch vỡ, mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9733 | m3 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8213 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch - tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8242 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,556 | m2 |
| 65 | Vách ngăn compusit dày 12mm ( Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7209 | m2 |
| 66 | Tấm trần thạch cao nổi, kích thước 600x600, khung xương ( Bao gồm cả nhân công lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8154 | m2 |
| 67 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 68 | Chân đỡ bàn đá bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Van cửa PPR đuòng kính 40mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Van cửa PPR đuòng kính 25mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 74 | Lắp tê đều nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 83 | Nút bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 84 | Kép, măng sông, rắc co, ren nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 85 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 89 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 96 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 98 | Van xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt Ynhựa miệng bát ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 150/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 100/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 89/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 65/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 121 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 122 | Lắp đặt đèn led ốp trần có chụp 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 124 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Đế âm công tắc+ mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 134 | Tấm đan bằng sắt thoát nước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 135 | Sửa máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4544 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4544 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9801 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9801 | m3 |
| 5 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3519 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9093 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch - chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8517 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1093 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0952 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1483 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5709 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2578 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,421 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3861 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1925 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,2068 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,538 | m2 |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m |
| 20 | Công đắp vữa trên đỉnh tường, cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,7448 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi