Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210206035-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 23:59:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210111091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 23:57:00 đến ngày 2021-02-09 23:59:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,320,592,569 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC TRỤ SỞ HUYỆN ỦY
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,352 m2
2 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,7216 m2
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,81 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,66 m
5 Tháo dỡ toàn bộ máng đèn cũ hỏng, đường điện phòng bí thư, vận chuyển các thiết bị cũ hỏng vào nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
6 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1805 m3
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3033 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,398 m2
13 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,0928 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,4226 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,94 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 629,388 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,1048 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,676 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,185 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.101,556 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,4341 m2
22 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0513 m3
23 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0513 m3
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,494 1m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4135 100m2
26 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,14 m
27 Lắp dựng lại kim, dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,7216 m2
29 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,7216 m2
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 100m
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
33 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 790,2808 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,8227 1m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4028 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4179 m3
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m2
39 Lát nền nhà tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 m2
40 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,96 m2
41 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,1328 m2
42 Vệ sinh, mài lại Granito bậc cấp B1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
43 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,4883 m2
44 Trát Phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,9 m
45 Trát Phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,8 m
46 Cửa đi gỗ nhóm IV cánh dày 4cm, Pa nô kính trắng 5ly ( Bao gồm cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4471 m2
47 Cửa sổ gỗ nhóm IV cánh dày 4cm, Pa nô kính trắng 5ly( Bao gồm cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,952 m2
48 Khuôn cửa đi 250x60mm gỗ nhóm IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,86 m
49 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,86 1m cấu kiện
50 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Bộ chốt cửa + bản lề cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
52 Nẹp khuôn cửa gỗ dổi rộng 3-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
53 Kính trắng an toàn thay vào chỗ cửa kính bị vỡ hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
54 Cửa đi 1,2 cánh mở quay nhôm hệ 4400, kính an toàn 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,49 m2
55 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
56 Vách nhôm hệ 4400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 988,9811 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.693,1501 m2
59 Thảm đỏ phòng tiếp khách bí thư Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8784 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5616 m2
61 Bê tông gạch vỡ, mác 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9733 m3
62 Bê tông nền SX bằng máy trộn, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8213 m3
63 Lát nền, sàn gạch - tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8242 m2
64 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,556 m2
65 Vách ngăn compusit dày 12mm ( Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7209 m2
66 Tấm trần thạch cao nổi, kích thước 600x600, khung xương ( Bao gồm cả nhân công lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8154 m2
67 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m2
68 Chân đỡ bàn đá bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Van cửa PPR đuòng kính 40mmm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Van cửa PPR đuòng kính 25mmm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
71 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
74 Lắp tê đều nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
75 Lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
76 Lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
77 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
78 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
79 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
80 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
81 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
83 Nút bịt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
84 Kép, măng sông, rắc co, ren nối các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
85 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
86 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
87 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
88 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
89 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
90 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
91 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
92 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
95 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
96 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
97 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
98 Van xả tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
104 Lắp đặt tê nhựa ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
105 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
107 Lắp đặt Ynhựa miệng bát ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
108 Lắp đặt Y nhựa miệng bát ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
109 Lắp đặt Y nhựa miệng bát ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
110 Lắp đặt Y nhựa miệng bát ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
111 Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
112 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
113 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
116 Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
117 Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 150/110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
118 Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 100/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
119 Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 89/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 65/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
121 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
122 Lắp đặt đèn led ốp trần có chụp 14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
123 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
124 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
125 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
126 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
127 Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
128 Đế âm công tắc+ mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
131 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
132 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
133 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
134 Tấm đan bằng sắt thoát nước ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
135 Sửa máy bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
B HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4544 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4544 m2
3 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9801 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9801 m3
5 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3519 100m3
6 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9093 m3
7 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
8 Xây móng bằng gạch - chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8517 m3
9 Xây móng bằng gạch - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1093 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0952 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1483 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ , bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5709 m3
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2578 100m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,421 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3861 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1925 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,2068 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,538 m2
19 Đắp phào kép, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,14 m
20 Công đắp vữa trên đỉnh tường, cột trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
21 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,7448 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->