Gói thầu: Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp và chi phí dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phong Thiên Đạt |
| Tên gói thầu | Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp và chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201273204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 14:36:00 đến ngày 2021-02-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,508,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN , MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, ATGT | |||
| B | 1. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng <= 2 cây (bằng cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,973 | 100 m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi <=110CV đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,009 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,009 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,009 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,344 | 100 m3 |
| 6 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,026 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi<=110CV đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,558 | 100 m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,925 | 100 m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi <=110CV đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,366 | 100 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,367 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,367 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 14 | Di dời trụ điện trung hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | trụ |
| C | 2. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bó vỉa bằng đá chẻ 15x20x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,053 | 100 m |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,588 | 100 m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,059 | 100 m3 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,587 | 100 m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,587 | 100 m2 |
| D | 3. CỐNG TRÒN BTCT D100 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60 cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60 cm chiều cao <=2m vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100 m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,84 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đoạn |
| E | 4. MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC ĐẬY ĐAN | |||
| 1 | Đào rãnh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào <=1,6m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,98 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60 cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,65 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,582 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,354 | 100 m2 |
| F | 5. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | m3 |
| 3 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | 6. GIA CỐ TA LUY NỀN ĐƯỜNG ĐẮP | |||
| 1 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60 cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,34 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi<=110CV đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60 cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,714 | m3 |
| H | 7. TẤM ĐAN MƯƠNG XÂY | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,928 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,462 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100 m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan BTCT bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436 | tấm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi