Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, sữa chữa Nhà ký túc xá A2 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ túc xá A2 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210205938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Trường Đại học Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Cải tạo, sữa chữa Nhà ký túc xá A2 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ túc xá A2 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210205933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí năm 2020 chuyển sang năm 2021 (có nguồn gốc từ nguồn kinh phí được bố trí để thanh toán trả nợ Dự án Trường ĐHHT giai đoạn 1 tại Quyết đinh số 1357/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 21:12:00 đến ngày 2021-02-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,748,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục thi công | |||
| 1 | Di chuyển và sắp xếp lại giường, thiết bị trong phòng trước và sau thi công | Theo mô tả tại chương V | 20 | Công |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo mô tả tại chương V | 8,7555 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo mô tả tại chương V | 5.015,0064 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo mô tả tại chương V | 4.636,561 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần khu sân phơi, bậu cửa, bậu vách kính | Theo mô tả tại chương V | 1.072,798 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can thép | Theo mô tả tại chương V | 29,45 | m |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền, sàn | Theo mô tả tại chương V | 30 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí các phòng chống thấm và các phòng vệ sinh từ 101-106 | Theo mô tả tại chương V | 14 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát khu vệ sinh | Theo mô tả tại chương V | 170,9 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường phòng tắm, WC | Theo mô tả tại chương V | 106,88 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả tại chương V | 63,7 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ khu sân phơi | Theo mô tả tại chương V | 678,06 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột khu sân phơi | Theo mô tả tại chương V | 857,94 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại chương V | 8,7555 | 100m2 |
| 15 | Ke chống bão (2 cái/m dài) | Theo mô tả tại chương V | 1.690 | 0.0 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 khu sân phơi | Theo mô tả tại chương V | 193,68 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 5.015,0064 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần khu sân phơi và tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 6.760,979 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 30 | m2 |
| 20 | Lan can hành lang thép hộp 12x12, sơn tĩnh điện | Theo mô tả tại chương V | 24,149 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo mô tả tại chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 23 | Xử lý chống thấm xung quanh cổ ống thoát nước mưa | Theo mô tả tại chương V | 5 | Công |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo mô tả tại chương V | 63,7 | m2 |
| 25 | Xữ lý chống thấm khu vệ sinh bằng màng khò nóng | Theo mô tả tại chương V | 238,36 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 khu sân phơi | Theo mô tả tại chương V | 484,38 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 phòng tắm và WC | Theo mô tả tại chương V | 106,88 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 khu vệ sinh | Theo mô tả tại chương V | 170,9 | m2 |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả tại chương V | 14 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp đặt mới) | Theo mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt lại các chậu rửa 1 vòi liên kết kém với tường | Theo mô tả tại chương V | 14 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa mặt | Theo mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả tại chương V | 7 | bộ |
| 34 | Thay thế phụ kiện xí bệt (phao, xả, gạt....) | Theo mô tả tại chương V | 12 | bộ |
| 35 | Nắp bệ xí | Theo mô tả tại chương V | 36 | cái |
| 36 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo mô tả tại chương V | 22 | bộ |
| 37 | Thay thế bản lề các cửa đi | Theo mô tả tại chương V | 35 | bộ |
| 38 | Thông tắc đường ống thoát vệ sinh và ống thoát sàn khu vệ sinh tầng 1 từ phòng 101-106 | Theo mô tả tại chương V | 20 | Công |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo mô tả tại chương V | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mô tả tại chương V | 40 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả tại chương V | 15 | bộ |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo mô tả tại chương V | 30,761 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi