Gói thầu: Gói thấu số 04: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210214898-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Triệu Sơn
Tên gói thầu Gói thấu số 04: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210115046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 1,6 tỷ đồng, phần còn lại do Bệnh viện đa khoa huyện Triệu Sơn đảm nhận.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 11:54:00 đến ngày 2021-02-23 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,298,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89608E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về điều kiện hiện trường: Hợp đồng tương tự là công trình Y tế thuộc các bệnh viện tuyến huyện trở lên hoặc tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 02 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (tương tự về quy mô, tính chất và giá trị). Kèm theo Scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 02 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (tương tự về quy mô, tính chất và giá trị). Kèm theo Scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ quản lý chất lượng ≥ 02 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (tương tự về quy mô, tính chất và giá trị). Kèm theo Scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách thanh toán, quyết toán ≥ 02 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (tương tự về quy mô, tính chất và giá trị). Kèm theo Scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường ≥ 02 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (tương tự về quy mô, tính chất và giá trị). Kèm theo Scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,6 - 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu loại > 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi > 100 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải 6T-10T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đục Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B ÉP CỌC
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,311100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,311100m
3Hao phí cừ larsenTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.194,1003kg
C PHẦN MÓNG
1Đào móng đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.722,804m3
2Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,229100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,329m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp62,886m3
5Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,781100m2
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,666tấn
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,939tấn
8Cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,889tấn
9Bê tông cổ cột, TD>0,1m2, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,38m3
10Bê tông cổ cột, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,815m3
11Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,277100m2
12Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,106tấn
13Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,371tấn
14Cốt thép cổ cột, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,554tấn
15Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,155m3
16Bê tông giằng móng M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,595m3
17Ván khuôn giằng móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,752100m2
18Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,118tấn
19Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,95tấn
20Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,682100m3
21Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,186100m3
22Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp38,643m2
23ốp gạch thẻ chân móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,693m2
D PHẦN THÂN
1Bê tông cột, TD>0,1m2, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,68m3
2Bê tông cột, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,892m3
3Ván khuôn cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,914100m2
4Cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,422tấn
5Cốt thép cột, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,06tấn
6Cốt thép cột, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,696tấn
7Bê tông dầm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,868m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,987100m2
9Cốt thép dầm, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,376tấn
10Cốt thép dầm, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,606tấn
11Cốt thép dầm, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,433tấn
12Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20,192m3
13Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,918100m2
14Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,657tấn
15Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,372m3
16Ván khuôn lanh tôTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,373100m2
17Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,118tấn
18Cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,123tấn
19Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ ≤18mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,797tấn
20Gia công giằng mái thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,942tấn
21Gia công xà gồ thép U150x60x5Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,876tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp478,7221m2
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,797tấn
24Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,942tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,876tấn
26Xây tường bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp93,501m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, VXM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31,292m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp695,123m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp654,846m2
30Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp79,622m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp236,04m2
32Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp191,82m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.200,0051m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp559,126m2
35Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp97,82m
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp121,437m2
37Quét dung dịch PILINKOTE chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp121,437m2
E SẢNH, TAM CẤP
1Bê tông lót móng, M100, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,587m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,111100m3
3Xây tam cấp bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,596m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,374m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,374m2
F PHẦN ỐP, LÁT NỀN, MÁI
1Lát đá granite bậc tam cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28,715m2
2Lớp Nilon chấm ẩmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,694100m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp41,691m3
4Láng vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp416,91m2
5Lát nền, sàn gạch 600x600Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp402,556m2
6Lát nền gạch chống trượt 300x300Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29,018m2
7ốp gạch men 300x450 khu WCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp95,72m2
8Ốp gạch thẻ đỏTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,6m2
9Lát gạch đất nung 300x300Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp49,95m2
10Lợp mái tôn xốp dày 0,47lyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,158100m2
11Trần thả thạch cao khung xương nhômTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp369,402m2
G PHẦN CỬA
1Cửa đi nhôm hệ kính dày 6,38mm 2 cánh mở quayTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,64m2
2Cửa đi nhôm hệ kính dày 6,38mm 1 cánh mở quayTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,92m2
3Cửa sổ khung nhôm hệ kính 6,8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp47,52m2
4Cửa sổ khung nhôm hệ kính 6,38mm mở hấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,88m2
5Vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32,4m2
6Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12 +sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp47,52m2
7Tấm pretty dày 12mm ngăn tiểuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,44m2
8Phù điêu trang tríTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2tấm
H BỒN HOA
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,244m3
2Xây tường bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,477m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,777m2
4ốp gạch thẻTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,546m2
I BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,848100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,78100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,9100m2
J HÈ, RÃNH NƯỚC QUANH NHÀ
1Đào rãnh + hố ga đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30,14m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,091100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, M100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,826m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp36,5m2
5Xây tường bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,247m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp79,5m2
7Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,093m3
8Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,184100m2
9Cốt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,231tấn
10Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp90cái
K BỂ PHỐT
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,68m3
2Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,576m3
3Ván khuôn đáy bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,01100m2
4Cốt thép đáy bể, D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,033tấn
5Xây thành bể bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,917m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29,756m2
7Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,516m2
8Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,576m3
9Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,021100m2
10Cốt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,051tấn
11Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
L THOÁT NƯỚC MÁI
1ống PVC D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,44100m
2Rọ chắn rác InoxTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16cái
3Cút PVC D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp48cái
4Đai thép InoxTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp96cái
M PHẦN ĐIỆN
1Công tắc 1 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19cái
2Ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16cái
3Đèn lốp gắn trần bóng LED 15WTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9bộ
4Đèn pha cob 250WTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12bộ
5Tủ điện 250x350Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
6automat 1 pha 150ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
7automat 1 pha 60ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
8automat 1 pha 10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13cái
9Đế âm tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp48cái
10Hộp nối phân dâyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13hộp
11Mặt atomatTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13cái
12Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x16mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp120m
13Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp120m
14Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp140m
15Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp220m
16Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp360m
17Ống ruột gà D16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp250m
18Ống ruột gà D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80m
19Quạt câyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30cái
N PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,3m3
2Gia công kim thu sétTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
3Lắp đặt kim thu sétTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
4Dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80m
5Dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40m
6Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cọc
7Đắp đất rãnh cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,3m3
O PHẦN NƯỚC
1Chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
2Vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
3Gương soiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
4Hộp đựng xà phòngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
5Xí bệtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
6Vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
7Hộp giấy vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
8Chậu tiểu nam + cảm ứngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
9Chậu tiểu nữTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
10Ga thu nước Inox D76Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
11Bể nước Inox 2m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bể
P CẤP NƯỚC
1Ren trong ngoài nối ống PPR D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
2ống PPR D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,15100m
3ống PPR D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8100m
4ống PPR D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1100m
5Tê PPR D20x20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp75cái
6Tê PPR D50x50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
7Côn PPR D50x25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
8Côn PPR D25x20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
9Cút PPR D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
10Cút PPR D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16cái
11Cút PPR D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32cái
12Cút PPR D20 ren trongTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20cái
13Răc co PPR D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
14Măng sông PPR D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
15Măng sông PPR D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
16Kép đồng PPR D15Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20cái
Q THOÁT NƯỚC
1ống PVC D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7100m
2ống PVC D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6100m
3Chếch PVC D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp62cái
4Côn PVC D110x60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
5Cút PVC D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp45cái
6Cút PVC D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22cái
7Măng sông PVC D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40cái
8Măng sông PVC D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
R SÂN BÊ TÔNG
1San gạt tạo mặt bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1ca
2Đắp cát tạo phẳng dày 5cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,35m3
3Ni lông tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,67100m2
4Bê tông sân, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40,05m3
5Đánh bóng mặt sân bằng máy màiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp267m2
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,810m
S BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89608E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về điều kiện hiện trường: Hợp đồng tương tự là công trình Y tế thuộc các bệnh viện tuyến huyện trở lên hoặc tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 02 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (tương tự về quy mô, tính chất và giá trị). Kèm theo Scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 02 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (tương tự về quy mô, tính chất và giá trị). Kèm theo Scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư.43
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ quản lý chất lượng ≥ 02 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (tương tự về quy mô, tính chất và giá trị). Kèm theo Scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư.53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán 1 - Trình độ là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách thanh toán, quyết toán ≥ 02 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (tương tự về quy mô, tính chất và giá trị). Kèm theo Scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư.43
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường ≥ 02 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (tương tự về quy mô, tính chất và giá trị). Kèm theo Scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,6 - 0,8 m3 Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu loại > 9 tấn Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy ủi > 100 CV Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Ô tô tải 6T-10T Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn bê tông Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy đầm bàn Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy hàn điện Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy cắt uốn thép Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy mài Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy phát điện Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy đầm cóc Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy toàn đạc Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy thủy bình Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy đục Bê tông Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->