Gói thầu: Gói thấu số 04: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210214898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa huyện Triệu Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thấu số 04: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210115046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 1,6 tỷ đồng, phần còn lại do Bệnh viện đa khoa huyện Triệu Sơn đảm nhận. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 11:54:00 đến ngày 2021-02-23 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,298,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89608E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về điều kiện hiện trường: Hợp đồng tương tự là công trình Y tế thuộc các bệnh viện tuyến huyện trở lên hoặc tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 02 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (tương tự về quy mô, tính chất và giá trị). Kèm theo Scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 02 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (tương tự về quy mô, tính chất và giá trị). Kèm theo Scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ quản lý chất lượng ≥ 02 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (tương tự về quy mô, tính chất và giá trị). Kèm theo Scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách thanh toán, quyết toán ≥ 02 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (tương tự về quy mô, tính chất và giá trị). Kèm theo Scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường ≥ 02 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (tương tự về quy mô, tính chất và giá trị). Kèm theo Scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,6 - 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu loại > 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi > 100 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải 6T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đục Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | ÉP CỌC | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,311 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,311 | 100m |
| 3 | Hao phí cừ larsen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.194,1003 | kg |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.722,804 | m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,229 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,329 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62,886 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,781 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,666 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,939 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,889 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột, TD>0,1m2, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,38 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ cột, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,815 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,277 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,106 | tấn |
| 13 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,371 | tấn |
| 14 | Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,554 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,155 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,595 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,752 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,118 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,95 | tấn |
| 20 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,682 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,186 | 100m3 |
| 22 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,643 | m2 |
| 23 | ốp gạch thẻ chân móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,693 | m2 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, TD>0,1m2, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,68 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,892 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,914 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,422 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,06 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,696 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,868 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,987 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,376 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,606 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,433 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,192 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,918 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,657 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,372 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,373 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,118 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,123 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ ≤18m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,797 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,942 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép U150x60x5 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,876 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 478,722 | 1m2 |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,797 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,942 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,876 | tấn |
| 26 | Xây tường bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 93,501 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,292 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 695,123 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 654,846 | m2 |
| 30 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 79,622 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 236,04 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 191,82 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.200,0051 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 559,126 | m2 |
| 35 | Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 97,82 | m |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 121,437 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch PILINKOTE chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 121,437 | m2 |
| E | SẢNH, TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,587 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,111 | 100m3 |
| 3 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,596 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,374 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,374 | m2 |
| F | PHẦN ỐP, LÁT NỀN, MÁI | |||
| 1 | Lát đá granite bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,715 | m2 |
| 2 | Lớp Nilon chấm ẩm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,694 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,691 | m3 |
| 4 | Láng vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 416,91 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 402,556 | m2 |
| 6 | Lát nền gạch chống trượt 300x300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,018 | m2 |
| 7 | ốp gạch men 300x450 khu WC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 95,72 | m2 |
| 8 | Ốp gạch thẻ đỏ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6 | m2 |
| 9 | Lát gạch đất nung 300x300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,95 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn xốp dày 0,47ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,158 | 100m2 |
| 11 | Trần thả thạch cao khung xương nhôm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 369,402 | m2 |
| G | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi nhôm hệ kính dày 6,38mm 2 cánh mở quay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,64 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm hệ kính dày 6,38mm 1 cánh mở quay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,92 | m2 |
| 3 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính 6,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,52 | m2 |
| 4 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính 6,38mm mở hất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m2 |
| 5 | Vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,4 | m2 |
| 6 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12 +sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,52 | m2 |
| 7 | Tấm pretty dày 12mm ngăn tiểu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m2 |
| 8 | Phù điêu trang trí | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tấm |
| H | BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,244 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,477 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,777 | m2 |
| 4 | ốp gạch thẻ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,546 | m2 |
| I | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,848 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,78 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,9 | 100m2 |
| J | HÈ, RÃNH NƯỚC QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh + hố ga đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,14 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,091 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,826 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,5 | m2 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,247 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 79,5 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,093 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,184 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,231 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90 | cái |
| K | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,68 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,576 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép đáy bể, D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | tấn |
| 5 | Xây thành bể bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,917 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,756 | m2 |
| 7 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,516 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,576 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,051 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| L | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | ống PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | 100m |
| 2 | Rọ chắn rác Inox | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 3 | Cút PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 4 | Đai thép Inox | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 96 | cái |
| M | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 2 | Ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 3 | Đèn lốp gắn trần bóng LED 15W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 4 | Đèn pha cob 250W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 5 | Tủ điện 250x350 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | automat 1 pha 150A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | automat 1 pha 60A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | automat 1 pha 10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 9 | Đế âm tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 10 | Hộp nối phân dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | hộp |
| 11 | Mặt atomat | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 12 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 13 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 14 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 140 | m |
| 15 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 220 | m |
| 16 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 360 | m |
| 17 | Ống ruột gà D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 18 | Ống ruột gà D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 19 | Quạt cây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| N | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,3 | m3 |
| 2 | Gia công kim thu sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 4 | Dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 5 | Dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cọc |
| 7 | Đắp đất rãnh cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,3 | m3 |
| O | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 2 | Vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 3 | Gương soi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 4 | Hộp đựng xà phòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 6 | Vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 7 | Hộp giấy vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 8 | Chậu tiểu nam + cảm ứng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 9 | Chậu tiểu nữ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 10 | Ga thu nước Inox D76 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 11 | Bể nước Inox 2m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| P | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ren trong ngoài nối ống PPR D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 2 | ống PPR D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 3 | ống PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 4 | ống PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 100m |
| 5 | Tê PPR D20x20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75 | cái |
| 6 | Tê PPR D50x50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 7 | Côn PPR D50x25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Côn PPR D25x20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Cút PPR D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 10 | Cút PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 11 | Cút PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 12 | Cút PPR D20 ren trong | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 13 | Răc co PPR D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 14 | Măng sông PPR D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 15 | Măng sông PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 16 | Kép đồng PPR D15 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| Q | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | ống PVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m |
| 2 | ống PVC D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 3 | Chếch PVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62 | cái |
| 4 | Côn PVC D110x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 5 | Cút PVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 6 | Cút PVC D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 7 | Măng sông PVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 8 | Măng sông PVC D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| R | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San gạt tạo mặt bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| 2 | Đắp cát tạo phẳng dày 5cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,35 | m3 |
| 3 | Ni lông tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,67 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sân, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,05 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt sân bằng máy mài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 267 | m2 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,8 | 10m |
| S | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89608E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về điều kiện hiện trường: Hợp đồng tương tự là công trình Y tế thuộc các bệnh viện tuyến huyện trở lên hoặc tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 02 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (tương tự về quy mô, tính chất và giá trị). Kèm theo Scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 02 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (tương tự về quy mô, tính chất và giá trị). Kèm theo Scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ quản lý chất lượng ≥ 02 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (tương tự về quy mô, tính chất và giá trị). Kèm theo Scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán | 1 | - Trình độ là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách thanh toán, quyết toán ≥ 02 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (tương tự về quy mô, tính chất và giá trị). Kèm theo Scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường ≥ 02 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (tương tự về quy mô, tính chất và giá trị). Kèm theo Scan bản gốc xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,6 - 0,8 m3 | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu loại > 9 tấn | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy ủi > 100 CV | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tải 6T-10T | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy mài | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy đục Bê tông | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi