Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo sửa chữa Nhà hiệu bộ, Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng Trường Tiểu học Lạc Đạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159180-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo sửa chữa Nhà hiệu bộ, Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng Trường Tiểu học Lạc Đạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210113081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 21:33:00 đến ngày 2021-02-09 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,296,798,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG | |||
| C | PHẦN CHUẨN BỊ THI CÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,056 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,883 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,852 | m2 |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 20% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,241 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 80% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,49 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,588 | 100m |
| 4 | Đệm cát đen đầu cọc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,098 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ - Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,096 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ - Móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,049 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,212 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,335 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,636 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,983 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,295 | m3 |
| 14 | Đắp cát hoàn trả hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,617 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,431 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,379 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km-đất cấp II (Đơn giá nhân hệ số 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,379 | 100m3/1km |
| 18 | Ván khuôn gỗ - Giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,607 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,786 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,957 | m3 |
| 22 | Đắp cát đen tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,876 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,477 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,677 | m3 |
| 25 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,201 | m3 |
| 26 | Đắp đất bồn hoa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,131 | m3 |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,703 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,955 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,156 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,616 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,023 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,045 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,496 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,853 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,639 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,294 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,515 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,475 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,892 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,339 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,552 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ - Lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,298 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,093 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 39 | Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,635 | m3 |
| 40 | Xây tường lan can bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,735 | m3 |
| 41 | Xây tường lan can bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,467 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,613 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,972 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,33 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,32 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,848 | m3 |
| 47 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,525 | m3 |
| 48 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,215 | m3 |
| 49 | Xây bục giảng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,025 | m3 |
| 50 | Xây bục giảng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,05 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp đặt thép thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,736 | kg |
| 52 | Gia công, lắp dựng nắp cửa lên mái KT 820x820, gò bằng tôn lá dày 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870,041 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,765 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,989 | m2 |
| 4 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,196 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.507,991 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.626,924 | m2 |
| 7 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,3 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,073 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,551 | m2 |
| 10 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.063,955 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.191,803 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,77 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,14 | m |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,72 | m |
| 15 | Vét rãnh dọc rộng 30 mm, sâu 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,18 | m |
| 16 | Đắp khóa đầu vòm bằng vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,755 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic kích thước 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,725 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 796,488 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kích thước 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,729 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit - Loại đá rối vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,733 | m2 |
| 22 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,279 | m2 |
| 23 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,46 | m |
| 24 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,42 | m |
| 25 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,826 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,48 | m2 |
| 27 | Lắp dựng sen hoa cửa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,04 | m2 |
| 28 | Ốp chân inox 304 cho ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 29 | Ốp chân inox 304 cho ống D20 và hộp 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| 30 | Trụ thang gỗ Lim Nam Phi, phun PU hoàn thiện, KT D150x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Tay vịn cầu thang gỗ Lim Nam Phi tiết diện 120x60, Phun PU hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,96 | m |
| 32 | Cung cấp và lắp dựng bẳng viết phấn chống lóa Hàn Quốc, sơn màu xanh lá cây, có thể gắn nam châm và viên từ, kích thước 3200x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 33 | Cửa đi nhôm hệ (Tương đương EUROHAA EU-XF55Đ) 2 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6,38 ly (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8 | m2 |
| 34 | Dán phủ phim cách nhiệt cho kính cửa đi màu trong suốt (tương đương UV5095) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,2 | m2 |
| 35 | Cửa sổ nhôm hệ (Tương đương EUROHAA EU-XF55) 2 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6,38 ly (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,44 | m2 |
| 36 | Vách kính cố định khung nhôm hệ (Tương đương EUROHAA EU-XF55), kính trắng 2 lớp dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,72 | m2 |
| 37 | Khóa cửa tay gạt cửa đi màu đen (tương đương khóa Việt Tiệp 04385) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 38 | Khóa tay gạt cửa sổ CZS319 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,96 | m2 |
| 40 | Mua thép hộp mạ kẽm sản xuất kèo mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,94 | kg |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | tấn |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt bulong M18x200 bằng phương pháp khoan tường, đổ keo Ramset epcon G5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 44 | Lắp dựng trần phẳng mái sảnh bằng aluminium alcorest dày 5mm, lớp nhôm dày 0,3, xương bằng thép hộp mạ kẽm 13x26x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,303 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,303 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,745 | 100m2 |
| 48 | Máng thu nước khổ rộng 400, dày 0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,09 | m |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,34 | 100m2 |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT - NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG | |||
| H | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tube chiếu sáng lớp học dài 1,2m - 220V/2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần kích thước 300x300 mm - 220V/24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm - 220V/80W và hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp chìm - 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp đơn CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.815 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 880,5 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.300 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa 200x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối dây, kích thước 110x110x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 25 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa thép V63x63x6 cho hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào hào chôn cọc tiếp địa, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố chôn cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa thép V63x63x6 cho hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 7 | Thép dẹt làm thanh tiếp địa 40x4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,56 | kg |
| 8 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| 9 | Quả nậm sứ chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | quả |
| 10 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bao |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 3 | Rọ chắc rác D110 bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| K | PHẦN CỨU HỎA | |||
| 1 | Tủ đựng bình cứu hỏa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 3 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 4 | Tiêu lệnh và nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| L | PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| M | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,629 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,497 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,026 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,659 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,671 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,669 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,845 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,299 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ - Lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,839 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,864 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,38 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,424 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,763 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,323 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,086 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,563 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,718 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,281 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,6 | m |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,48 | m |
| 30 | Đắp khóa đầu vòm bằng vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Vét chỉ lõm kích thước 20x10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,2 | m |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,95 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,513 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,86 | m2 |
| 35 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,45 | m2 |
| 36 | Khung đỡ bàn đá bằng thép hình V30x30x3, sơn chống gỉ 2 nước (Bao gồm chi phí vật liệu, nhân công sản xuất và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,538 | kg |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m2 |
| 38 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,52 | m2 |
| N | CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (Tương đương EUROHAA EU-XF55Đ) kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,64 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở lật nhôm hệ (Tương đương EUROHAA EU-XF55) kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 3 | Khóa cửa tay nắm (tương đương khóa Việt Tiệp 04385) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 4 | Khóa tay gạt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,72 | m2 |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| P | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Panel KT 300x300 - 220V/24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt dây nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh (tương đương loại H-486V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 4 | Bồn tiểu nam bằng inox 304 KT 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | m |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt bàn (tương đương loại inax L-445V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu rửa (tương đương loại LFV-12A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 7 | Xi phông (tương đương loại Inax A-325PS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi kích thước 3,7x0,8 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi kích thước 2,5x0,8 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương loại H-484V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 11 | Giá treo khăn (tương đương KF-415VW) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa sàn (tương đương loại Sanwa CKT-15L 1/2") | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Di chuyển bể nước Inox 2m3 đã có lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 14 | Mua máy bơm nước giếng khoan Công suất 2HP/220V, hút sâu 25 m, cột áp 30m, lưu lượng Q=6 m3/h, máy bơm Tân Hoàn Cầu (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 16 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| R | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40-25 nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê, cút nhựa nối bằng p/p hàn, Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,606 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR, ĐK 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| S | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,862 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 8 | Quả cầu chắn rác inox 304 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| T | SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ TƯỜNG RÀO | |||
| U | PHẦN BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,441 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Lót móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,899 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,618 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,745 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,154 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,424 | m2 |
| 16 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 17 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 18 | Ngâm chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m3 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,944 | m2 |
| 20 | Cát vàng lọc nước bể lọc (Bao gồm nhân công rửa và vận chuyển lên bể lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| V | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,365 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,731 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,878 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,765 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m3 |
| 7 | Lót nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 713 | m2 |
| 8 | Sika tăng cứng và tạo màu xám bề mặt bê tông (định mức 3kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.139 | kg |
| 9 | Đánh bóng mặt sân bê tông bằng máy xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 713 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt sân dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,3 | m3 |
| 11 | Đắp đất màu bồn hoa trồng cây bằng thủ công (Đất tận dụng đào móng tường rào, rãnh thoát nước và tường bó sân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,5 | m3 |
| W | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,733 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,087 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,009 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh, hố ha, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,946 | m2 |
| 7 | Láng rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,68 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Tấm đan nắp rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,549 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | 1cấu kiện |
| X | PHẦN TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (Tính 15% KL đào, hệ số mở mái 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,158 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 85% KL đào, hệ số mở mái 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,256 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ - Lót móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,059 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,689 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,13 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ - Giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,478 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,368 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,383 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,059 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,026 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,912 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Tấm bê tông đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm bê tông đầu cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 681,605 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,741 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 748,346 | m2 |
| Y | PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| Z | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 80% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (Tính 20% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,388 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,156 | 100m |
| 5 | Đắp cát đen đệm đầu cọc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,231 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ - Lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,551 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,491 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,247 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ - Giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,742 | m3 |
| 14 | Đắp cát đen tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| AA | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,495 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ - Lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,729 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,452 | m3 |
| AB | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,016 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,016 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,136 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,319 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,455 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,08 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,08 | m |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,79 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,914 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kích thước 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,861 | m2 |
| 11 | Vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12 mm gắn tường, phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| AC | CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (Tương đương EUROHAA EU-XF55Đ) kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,12 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở lật nhôm hệ (Tương đương EUROHAA EU-XF55) kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,56 | m2 |
| 4 | Khóa cửa tay gạt cửa đi màu đen(tương đương khóa Việt Tiệp 04385) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Khóa tay gạt cửa sổ CZS319 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | 100m2 |
| AD | PHẦN SÂN TRƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lót nilon nền chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,76 | m2 |
| 2 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,476 | m3 |
| AE | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,785 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ - Lót móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ - Móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,513 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,193 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,202 | m2 |
| 13 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,928 | m2 |
| 14 | Ngâm chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,406 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,654 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| AF | PHẦN LẮP ĐẶT - NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| AG | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Panel KT 300x300 - 220V/24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| AH | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt dây nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh (tương đương loại H-486V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương loại Inax U-117V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Van xả nhấn tiểu nam bằng inox (tương đương INAX UF-6V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Gioăng cao su nối tường cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Chậu rửa 1 vòi treo tường + chân chậu (tương đương INAX GL-285V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi chậu rửa (tương đương loại LFV-12A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi kích thước 450x600x5 (tương đương INAX KF-4560VA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương loại H-484V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Giá treo khăn (tương đương KF-415VW) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa sàn (tương đương loại Sanwa CKT-15L 1/2") | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 14 | Phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| AI | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40-25mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê, cút nhựa nối bằng p/p hàn, Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| AJ | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Quả cầu chắn rác inox 304 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| AK | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| AL | I. Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,075 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,975 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,353 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,297 | m3 |
| 6 | Đào xúc cát tôn nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,65 | 1m3 |
| 7 | Phá dỡ lớp gạch lát nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,359 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,868 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528,34 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,3 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,051 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện (tạm tính nhân công bậc 3,5/7 - nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 13 | Dọn mặt bằng thi công (tạm tính nhân công bậc 3,0/7 - nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| AM | II. Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,643 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,407 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,022 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kích thước 500x500, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,837 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.015,615 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,3 | m2 |
| 7 | Cửa đi nhôm hệ (Tương đương EUROHAA EU-XF55Đ) 2 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6,38 ly (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 8 | Khóa cửa tay gạt cửa đi màu đen (tương đương khóa Việt Tiệp 04385) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Cửa sổ nhôm hệ (Tương đương EUROHAA EU-XF55) 2 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6,38 ly (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | m2 |
| 10 | Dán phủ phim cách nhiệt cho kính cửa đi màu trong suốt (tương đương UV5095) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,752 | m2 |
| 11 | Khóa tay gạt cửa sổ CZS319 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,4 | m2 |
| 13 | Gia công hoa sắt thép vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | m2 |
| 16 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 300x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây, kích thước 110x110x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các Aptomat khối 3 cực 22kA-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA-15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp tủ Aptomat tép nhựa 9P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 28 | Lắp đặt đèn FS-40/36x2-M9 bóng đèn led Tube T8 120/20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn đơn máng đèn FS-40/36x1-M9 bóng đèn led Tube T8 120/20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D LN08L 23x23-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm - 220V/80W và hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 32 | Móc treo quạt trần inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt treo tường 60W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 35 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| AN | PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| AO | Khu Hiệu bộ | |||
| AP | Phòng giáo viên | |||
| 1 | Bàn họp | Bàn họp gỗ tự nhiên, sơn PU cao cấp. Ở giữa có khoảng trống để cây cảnh. <br/>KT: W4000xD3000xH760mm<br/>Xuất xứ: Việt Nam.<br/>Bảo hành: 12 tháng | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế chân quỳ | Chất liệu khung thép, tay ốp giả da, đệm tựa bọc da PU. KT: W580xD650xH1000mm Xuất xứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng | 30 | chiếc |
| 3 | Tủ hồ sơ | Sơn tĩnh điện gồm 2 khoang cánh mở, mỗi khoang có 3 đợt di động Kích thước: (W1000 x D450 x H1830)mm Xuất xứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng | 10 | chiếc |
| AQ | Phó hiệu trưởng 1 | |||
| 1 | Tủ hồ sơ | Chất liệu: gỗ MDF, sơn PU cao cấp.<br/>Bên trong có các đợt gỗ để tài liệu<br/>KT: D1600xW400xH2000mm<br/>Xuất xứ: Việt Nam.<br/>Bảo hành: 12 tháng | 1 | chiếc |
| 2 | Bàn làm việc | Chất liệu: gỗ MDF, sơn PU cao cấp, mặt bọc giả da. Đã gồm 01 hộc di động. KT: D1600xW800xH750mm Xuất xứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng | 1 | chiếc |
| 3 | Ghế làm việc | Ghế xoay da lưng cao, chân sao mạ KT:W700xD730xH1220/1280mm Xuất xứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng | 1 | chiếc |
| 4 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Chất liệu: gỗ tự nhiên, sơn PU Xuất xứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ hồ sơ | Chất liệu: gỗ MDF, sơn PU cao cấp. Bên trong có các đợt gỗ để tài liệu. KT: D1600xW400xH2000mm Xuất xứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng | 1 | chiếc |
| 6 | Bàn làm việc | Chất liệu: gỗ MDF, sơn PU cao cấp, mặt bọc giả da. Đã gồm 01 hộc di động. KT: D1600xW800xH750mm Xuất xứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng | 1 | chiếc |
| 7 | Ghế làm việc | Ghế xoay da lưng cao, chân sao mạ KT:W700xD730xH1220/1280mm Xuất xứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng | 1 | chiếc |
| 8 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Chất liệu: gỗ tự nhiên, sơn PU Xuất xứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng | 1 | Bộ |
| AR | Phòng Công đoàn | |||
| 1 | Tủ hồ sơ | Chất liệu: gỗ MDF, sơn PU cao cấp. <br/>Bên trong có các đợt gỗ để tài liệu.<br/>KT: D1600xW400xH2000mm<br/>Xuất xứ: Việt Nam.<br/>Bảo hành: 12 tháng | 1 | chiếc |
| 2 | Bàn làm việc | Chất liệu: gỗ MDF, sơn PU cao cấp, mặt bọc giả da. Đã gồm 01 hộc di động. KT: D1600xW800xH750mm Xuất xứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng | 1 | chiếc |
| 3 | Ghế làm việc | Ghế xoay da lưng cao, chân sao mạ KT:W700xD730xH1220/1280mm Xuất xứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng | 1 | chiếc |
| 4 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Chất liệu: gỗ tự nhiên, sơn PU Xuất xứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng | 1 | Bộ |
| AS | Phòng Thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc | Chất liệu: gỗ MDF, sơn PU cao cấp. Mặt sơn đen giả da. Yếm trang trí sọc ngang. Không bao gồm hộc di động<br/>KT: D1400xW700xH750mm<br/>Xuất xứ: Việt Nam.<br/>Bảo hành: 12 tháng | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế lưới xoay, ốp lưng nhỏ KT: W560xD500xH850/960mm Xuất xứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng | 1 | chiếc |
| AT | Phòng Thư viện, đọc | |||
| 1 | Bàn làm việc | Chất liệu: gỗ MDF, sơn PU cao cấp. Mặt sơn đen giả da. Yếm trang trí sọc ngang. Không bao gồm hộc di động<br/>KT: D1400xW700xH750mm<br/>Xuất xứ: Việt Nam.<br/>Bảo hành: 12 tháng | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế lưới xoay, ốp lưng nhỏ KT: W560xD500xH850/960mm Xuất xứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng | 1 | chiếc |
| AU | Đoàn, Đội | |||
| 1 | Bàn họp | Bàn họp gỗ tự nhiên, sơn PU cao cấp. Ở giữa có khoảng trống để cây cảnh. <br/>KT: W3000xD2000xH760mm<br/>Xuất xứ: Việt Nam.<br/>Bảo hành: 12 tháng | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế xoay | Chât liệu bọc vải lưới tạo độ thoáng và chống thích nhiệt rất tốt KT: W560xD510xH900/1020mm Xuất xứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng | 15 | chiếc |
| 3 | Bàn làm việc | Chất liệu: gỗ MDF, sơn PU cao cấp. Mặt sơn đen giả da. Yếm trang trí sọc ngang. Không bao gồm hộc di động KT: D1400xW700xH750mm Xuất xứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng | 1 | chiếc |
| 4 | Ghế làm việc | Ghế lưới xoay, ốp lưng nhỏ KT: W560xD500xH850/960mm Xuất xứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ hồ sơ | Sơn tĩnh điện gồm 2 khoang cánh mở, mỗi khoang có 3 đợt di động. Kích thước: (W1000 x D450 x H1830)mm Xuất xứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng | 1 | chiếc |
| AV | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh liền ghế bán trú | Có tựa khung thép sắt hộp 25 x 50 và 25 x 25, sơn tĩnh điện, mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế bằng melamine<br/>Kích thước: (W1200 x D400 x H680) mm<br/>Xuất xứ: Việt Nam.<br/>Bảo hành: 12 tháng | 240 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Bàn giáo viên kích thước: (W1200 x D600 x H750)mm, khung thép hộp, sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ Melamine dày 18mm Ghế giáo viên kích thước: (W450 x D450 x H900)mm, khung sơn tĩnh điện, đệm ghế tựa ghế bằng gỗ Melamine dày 18mm Xuất xứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng | 9 | Bộ |
| 3 | Tủ đồ học sinh | Tủ đồ W:1807x350x1132mm, tủ sắt sơn tĩnh điện Xuất xứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng | 30 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi