Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210203240-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng.
Số hiệu KHLCNT 20210161376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 15:46:00 đến ngày 2021-02-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,250,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa khối nhà thư viện
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài (tính 70% diện tích) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 557,842 m2
2 Vệ sinh chà nhám tường ngoài (tính 30% diện tích) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 239,075 M2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong (tính 50% diện tích) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.473,6 m2
4 Vệ sinh chà nhám tường trong (50% diện tích còn lại) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.473,6 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 30% diện tích) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 830,682 m2
6 Vệ sinh chà nhám xà dầm, trần (70% diện tích còn lại) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.938,258  m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sê nô, sảnh đón (tính 70% diện tích) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 346,71 m2
8 Vệ sinh chà nhám sê nô, sảnh đón (tính 30% diện tích còn lại) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 148,59 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 904,552 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2.304,282 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.292,217 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 5.716,14 m2
13 Đục nhám mặt bê tông sê nô, mái đón Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 473,308 m2
14 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 14,199 m3
15 Vệ sinh bề mặt bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 473,308 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 473,308 m2
17 Bê tông sàn mái đá mi dày 50mm trộn với Sika Latex, tỷ lệ 1,5Kg/M2 Mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 23,665 m3
18 Phá dỡ gạch lá nem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 849,59 m2
19 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 84,959 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 8,496 100m2
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 84,959 m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,398 100m3
23 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.095 m2
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 10,95 100m2
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 82,362 1m3
26 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6,336 m3
27 SXLD ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,122 100m2
28 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 144 1 lỗ khoan
29 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 7.096 1 lỗ khoan
30 Bơm sikadur 731 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 7.240 lỗ
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,281 tấn
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 7,296 m3
33 SXLD ván khuôn cổ cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,097 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,016 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,125 tấn
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,486 m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,549 100m3
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,176 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,959 tấn
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,778 100m2
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 7,776 m3
42 Sản xuất lắp đặt cốt thép nền - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 113,626 100kg
43 Tấm nilong lót nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 8,498 100m2
44 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 84,959 m3
45 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.944,59 m2
46 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 101,273 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 101,273 m2
48 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 148 1 lỗ khoan
49 Bơm sikadur 731 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 148 lổ
50 Sản xuất lắp đặt cốt thép nền - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,927 100kg
51 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,069 100m2
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,688 m3
53 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,085 tấn
54 Trải cao su lót Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,104 100m2
55 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,854 m3
56 Xây gạch đất không nung 4x8x18cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,666 m3
57 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 13,32 m2
58 Láng granitô tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 13,32 m2
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,014 100m3
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,005 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,026 tấn
62 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng đa kiềng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,014 100m2
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,137 m3
64 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,019 100kg
65 Tấm nilong lót nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,014 100m2
66 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,144 m3
67 Ốp đá chẻ vào tường sử dụng keo dán Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 30,435 m2
68 Ốp tường trụ, cột, XM PCB40, gạch trang trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 5 m2
69 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 38,36 m2
70 Sàn xuất cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5mm (bao gồm phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 38,36 M2
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 38,66 m2
72 Cung cấp thiết bị vòi rửa lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Bộ
73 Tháo dỡ bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
74 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
75 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 9,712 m3
76 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,146 100m3
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,563 tấn
78 Trải cao su lót Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,971 100m2
79 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 9,712 m3
80 Tháo dỡ nắp mương thoát nước + hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 154 cái
81 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 10,633 m3
82 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 9,494 m3
83 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6,646 m3
84 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,987 m3
85 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 7,595 m3
86 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 94,94 m2
87 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 28,482 m2
88 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,127 tấn
89 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,201 100m2
90 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,847 m3
91 Nạo vét bùn rãnh thoát nước, hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,432 m3
92 Lắp đặt nắp mương thoát nước, hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 154 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->