Gói thầu: Gói thầu 03: Xây Dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210203342-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tảo Dương Văn
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây Dựng
Số hiệu KHLCNT 20210202974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 14:46:00 đến ngày 2021-02-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,457,143,858 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỌC – NHÀ VĂN HÓA
1 Cọc dẫn ép âm Theo thiết kế 1 cái
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo thiết kế 3,974 100m
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo thiết kế 0,1395 100m
4 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Theo thiết kế 66 mối nối
B PHẦN MÓNG –NHÀ VĂN HÓA
1 Phá dỡ đầu cọc Theo thiết kế 0,528 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,528 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,528 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế 1,4114 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế 15,6822 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 1,5096 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,2576 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 theo thiết kế 5,6311 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,9012 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế 0,2133 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo thiết kế 2,4079 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,535 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 1,1448 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 23,3275 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 9,7955 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,523 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế 17,431 m3
C KẾT CẤU THÂN –NHÀ VĂN HÓA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 5,445 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,2131 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 1,2577 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,99 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 14,9361 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,8099 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,9239 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 2,0028 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 13,0718 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Theo thiết kế 0,9285 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế 1,4279 100m2
12 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế 1,1777 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế 1,1777 tấn
14 Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm Theo thiết kế 0,5069 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo thiết kế 0,5069 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 123,034 m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,0054 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo thiết kế 0,0811 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,106 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo thiết kế 11 cái
D HOÀN THIỆN –NHÀ VĂN HÓA
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 8,4131 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 37,7652 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 3,5368 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 129 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 270,1288 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 106,5766 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 142,79 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 200,28 m2
9 Trát sần chân tường, cột Theo thiết kế 22,5255 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 719,7754 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 151,5255 m2
12 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 33,88 m
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 130,175 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 42,2785 m2
15 Lát đá granite hèm cửa Theo thiết kế 1,564 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 174,0175 m2
17 Ốp gạch chân tường, gạch 600x100mm Theo thiết kế 8,4967 m2
18 Làm trần bằng tôn xốp 3 lớp dày 25mm, mầu trắng gỗ, phào bằng nhôm (khung xương bằng thép hình) Theo thiết kế 128,6875 m2
19 Chi tiết trang trí đầu cột bằng thạch cao Theo thiết kế 10 cái
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 85,612 m
21 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 85,612 m
22 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 29,04 m
23 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 97,1816 m2
24 Quét sika chống thấm sika top seal 107 1.5kg/m2/ lớp Theo thiết kế 118,0256 m2
25 Tấm xốp polystyrol Theo thiết kế 97,1816 m2
26 Láng sô nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 97,1816 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế 1,509 100m2
28 Tôn úp mái Theo thiết kế 34,2 md
29 Đắp chữ Nhà văn hóa thôn Văn Ông Theo thiết kế 1 bộ
30 Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện (chuyển đổi kính 5mm lêm 6,38mm cộng thêm 100.000) Theo thiết kế 12,96 m2
31 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện (chuyển đổi kính 5mm lêm 6,38mm cộng thêm 100.000) Theo thiết kế 6,9615 m2
32 Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6,38 ly phụ kiện hoàn thiện (chuyển đổi kính 5mm lêm 6,38mm cộng thêm 100.000) Theo thiết kế 28,08 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế 48,0015 m2
34 Hoa sắt cửa bằng sắt đặc, sơn hoàn thiện Theo thiết kế 28,08 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 0,8385 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 3,9556 m3
37 Láng granitô cầu thang Theo thiết kế 15,0909 m2
38 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 10,359 m2
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,0277 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,4641 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 10,5663 m2
42 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 9,875 m
43 Gia công lắp dựng lan can con tiện bê tông và trát gờ chỉ chân Theo thiết kế 9,875 md
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế 3,2552 100m2
45 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế 2,046 100m2
E PHẦN ĐIỆN –NHÀ VĂN HÓA
1 Lắp đặt tủ điện vỏ tôn kích thước 400x300x130x1.5mm Theo thiết kế 1 Bộ
2 Đèn báo pha Theo thiết kế 1 cái
3 Cầu chì 5A Theo thiết kế 1 cái
4 Vôn kế 0-500V Theo thiết kế 1 cái
5 Ampeke 0-100/5A Theo thiết kế 1 cái
6 MCCB-2P-75A-20kA Theo thiết kế 1 cái
7 Aptomat 1P-25A-6kA Theo thiết kế 1 cái
8 Aptomat 1P-16A-6kA Theo thiết kế 3 cái
9 Aptomat 1P-10A-6kA Theo thiết kế 3 cái
10 Đèn tán quang âm trần dài 1.2m loại M6 4x36W/T8 Theo thiết kế 8 bộ
11 Đèn bán cầu ốp trần đế nhựa bóng compact -20W Theo thiết kế 18 bộ
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo thiết kế 3 cái
13 Quạt treo tường QTT-400-XHĐ-46W Theo thiết kế 11 cái
14 Ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V âm tường Theo thiết kế 13 cái
15 Công tắc 1 chiều, 1 phím 10A, lắp âm tường (bao gồm mặt và đế âm) Theo thiết kế 6 cái
16 Công tắc 1 chiều, 2 phím 10A, lắp âm tường (bao gồm mặt và đế âm) Theo thiết kế 1 cái
17 Công tắc 1 chiều, 3 phím 10A, lắp âm tường (bao gồm mặt và đế âm) Theo thiết kế 2 cái
18 Công tắc 1 chiều, 4 phím 10A, lắp âm tường (bao gồm mặt và đế âm) Theo thiết kế 2 cái
19 Tiếp địa an toàn T2C-2.4 Theo thiết kế 1 bộ
20 Dây Cu/PVC/1x4mm2 Theo thiết kế 56 m
21 Dây Cu/PVC/2x2.5mm2 Theo thiết kế 120 m
22 Dây Cu/PVC/2x1.5mm2 Theo thiết kế 77 m
23 Dây nối đất 1x4mm2 Theo thiết kế 9 m
24 Ống nhựa luồn dây điện D25 Theo thiết kế 65 m
25 Ống nhựa luồn dây điện D16 Theo thiết kế 197 m
26 Móc treo quạt sắt D16 Theo thiết kế 3 bộ
27 Băng dính cách điện Theo thiết kế 3 cuộn
28 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo thiết kế 25 m
29 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo thiết kế 1 cọc
F PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI –NHÀ VĂN HÓA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo thiết kế 0,3 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo thiết kế 10 cái
3 Rọ chắn rác ống D90 Theo thiết kế 5 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo thiết kế 0,16 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo thiết kế 6 cái
6 Rọ chắn rác ống D110 Theo thiết kế 3 cái
7 Keo dán ống hộp 1 kg Theo thiết kế 2 hộp
G SAN NỀN – PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo thiết kế 4,656 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo thiết kế 4,656 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo thiết kế 4,656 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 1,2911 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 24,5303 100m3
6 Mua đất đồi san nền đầm K90 Theo thiết kế 2.840,354 m3
H XÂY CƠI TRÊN TƯỜNG KÈ CŨ –PHỤ TRỢ
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 9,0783 m3
I ĐƯỜNG GIAO THÔNG – PHỤ TRỢ
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo thiết kế 34,2 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo thiết kế 8,55 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 59,85 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 103,248 m3
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo thiết kế 23,94 m2
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo thiết kế 0,077 100m
7 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựa Theo thiết kế 3,5 m2
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 5,4597 100m3
9 Mua đất đồi đắp nền đầm K95 Theo thiết kế 616,9461 m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo thiết kế 0,5878 100m3
11 Mua đất đồi đắp nền đầm K98 Theo thiết kế 68,1848 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế 0,3685 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế 7,3686 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo thiết kế 0,19 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo thiết kế 49,124 m3
J SÂN BÊ TÔNG –PHỤ TRỢ
1 Bê tông sân mác 200 đá 1x2 dày 10cm Theo thiết kế 63,92 m3
K CỔNG –PHỤ TRỢ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế 1,4806 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế 0,0592 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 0,288 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,064 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,0202 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,6 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,0858 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,0123 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,0402 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,693 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 1,4513 m3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 29,04 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 4,8 m
14 Đắp phào kép, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 4,8 m
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 29,04 m2
16 Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm Theo thiết kế 0,2527 tấn
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế 10,32 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 20,64 m2
19 Bản lề Theo thiết kế 12 cái
20 Bộ bánh xe Theo thiết kế 4 bộ
21 Chốn hãm Theo thiết kế 2 bộ
22 Then cài, khóa Theo thiết kế 1 bộ
L HÀNG RÀO HOA SẮT – PHỤ TRỢ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 2,592 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 10,3488 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,2848 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,2022 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 4,539 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 8,2236 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 157,53 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 157,53 m2
9 Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm Theo thiết kế 1,3377 tấn
10 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế 114,81 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 114,81 m2
M HÀNG RÀO ĐẶC – PHỤ TRỢ
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,075 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,0178 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế 0,0888 tấn
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 4,7293 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 0,7163 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,04 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,0384 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,44 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 98,7456 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 9,1872 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 107,9328 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->