Gói thầu: Gói thầu 03: Xây Dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210203342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tảo Dương Văn |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây Dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210202974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 14:46:00 đến ngày 2021-02-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,457,143,858 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC – NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Cọc dẫn ép âm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo thiết kế | 3,974 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,1395 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo thiết kế | 66 | mối nối |
| B | PHẦN MÓNG –NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ đầu cọc | Theo thiết kế | 0,528 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,528 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,528 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 1,4114 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 15,6822 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 1,5096 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,2576 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | theo thiết kế | 5,6311 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,9012 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế | 0,2133 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế | 2,4079 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,535 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 1,1448 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 23,3275 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 9,7955 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,523 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế | 17,431 | m3 |
| C | KẾT CẤU THÂN –NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 5,445 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,2131 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 1,2577 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,99 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 14,9361 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,8099 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,9239 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 2,0028 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 13,0718 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo thiết kế | 0,9285 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế | 1,4279 | 100m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 1,1777 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 1,1777 | tấn |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế | 0,5069 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế | 0,5069 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 123,034 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,0054 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế | 0,0811 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,106 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo thiết kế | 11 | cái |
| D | HOÀN THIỆN –NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 8,4131 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 37,7652 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,5368 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 129 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 270,1288 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 106,5766 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 142,79 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 200,28 | m2 |
| 9 | Trát sần chân tường, cột | Theo thiết kế | 22,5255 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 719,7754 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 151,5255 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 33,88 | m |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 130,175 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 42,2785 | m2 |
| 15 | Lát đá granite hèm cửa | Theo thiết kế | 1,564 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 174,0175 | m2 |
| 17 | Ốp gạch chân tường, gạch 600x100mm | Theo thiết kế | 8,4967 | m2 |
| 18 | Làm trần bằng tôn xốp 3 lớp dày 25mm, mầu trắng gỗ, phào bằng nhôm (khung xương bằng thép hình) | Theo thiết kế | 128,6875 | m2 |
| 19 | Chi tiết trang trí đầu cột bằng thạch cao | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 85,612 | m |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 85,612 | m |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 29,04 | m |
| 23 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 97,1816 | m2 |
| 24 | Quét sika chống thấm sika top seal 107 1.5kg/m2/ lớp | Theo thiết kế | 118,0256 | m2 |
| 25 | Tấm xốp polystyrol | Theo thiết kế | 97,1816 | m2 |
| 26 | Láng sô nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 97,1816 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 1,509 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp mái | Theo thiết kế | 34,2 | md |
| 29 | Đắp chữ Nhà văn hóa thôn Văn Ông | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện (chuyển đổi kính 5mm lêm 6,38mm cộng thêm 100.000) | Theo thiết kế | 12,96 | m2 |
| 31 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện (chuyển đổi kính 5mm lêm 6,38mm cộng thêm 100.000) | Theo thiết kế | 6,9615 | m2 |
| 32 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6,38 ly phụ kiện hoàn thiện (chuyển đổi kính 5mm lêm 6,38mm cộng thêm 100.000) | Theo thiết kế | 28,08 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 48,0015 | m2 |
| 34 | Hoa sắt cửa bằng sắt đặc, sơn hoàn thiện | Theo thiết kế | 28,08 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 0,8385 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,9556 | m3 |
| 37 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế | 15,0909 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 10,359 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,0277 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,4641 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 10,5663 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 9,875 | m |
| 43 | Gia công lắp dựng lan can con tiện bê tông và trát gờ chỉ chân | Theo thiết kế | 9,875 | md |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế | 3,2552 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế | 2,046 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN –NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn kích thước 400x300x130x1.5mm | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Đèn báo pha | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì 5A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Vôn kế 0-500V | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Ampeke 0-100/5A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 6 | MCCB-2P-75A-20kA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Aptomat 1P-25A-6kA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Aptomat 1P-16A-6kA | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Aptomat 1P-10A-6kA | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Đèn tán quang âm trần dài 1.2m loại M6 4x36W/T8 | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 11 | Đèn bán cầu ốp trần đế nhựa bóng compact -20W | Theo thiết kế | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Quạt treo tường QTT-400-XHĐ-46W | Theo thiết kế | 11 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V âm tường | Theo thiết kế | 13 | cái |
| 15 | Công tắc 1 chiều, 1 phím 10A, lắp âm tường (bao gồm mặt và đế âm) | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Công tắc 1 chiều, 2 phím 10A, lắp âm tường (bao gồm mặt và đế âm) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Công tắc 1 chiều, 3 phím 10A, lắp âm tường (bao gồm mặt và đế âm) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Công tắc 1 chiều, 4 phím 10A, lắp âm tường (bao gồm mặt và đế âm) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Tiếp địa an toàn T2C-2.4 | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Dây Cu/PVC/1x4mm2 | Theo thiết kế | 56 | m |
| 21 | Dây Cu/PVC/2x2.5mm2 | Theo thiết kế | 120 | m |
| 22 | Dây Cu/PVC/2x1.5mm2 | Theo thiết kế | 77 | m |
| 23 | Dây nối đất 1x4mm2 | Theo thiết kế | 9 | m |
| 24 | Ống nhựa luồn dây điện D25 | Theo thiết kế | 65 | m |
| 25 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo thiết kế | 197 | m |
| 26 | Móc treo quạt sắt D16 | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 27 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế | 3 | cuộn |
| 28 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế | 25 | m |
| 29 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế | 1 | cọc |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI –NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác ống D90 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác ống D110 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Keo dán ống hộp 1 kg | Theo thiết kế | 2 | hộp |
| G | SAN NỀN – PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo thiết kế | 4,656 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo thiết kế | 4,656 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế | 4,656 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 1,2911 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 24,5303 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi san nền đầm K90 | Theo thiết kế | 2.840,354 | m3 |
| H | XÂY CƠI TRÊN TƯỜNG KÈ CŨ –PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 9,0783 | m3 |
| I | ĐƯỜNG GIAO THÔNG – PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế | 34,2 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo thiết kế | 8,55 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 59,85 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 103,248 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo thiết kế | 23,94 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế | 0,077 | 100m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựa | Theo thiết kế | 3,5 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 5,4597 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đồi đắp nền đầm K95 | Theo thiết kế | 616,9461 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế | 0,5878 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đồi đắp nền đầm K98 | Theo thiết kế | 68,1848 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế | 0,3685 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 7,3686 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo thiết kế | 0,19 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế | 49,124 | m3 |
| J | SÂN BÊ TÔNG –PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bê tông sân mác 200 đá 1x2 dày 10cm | Theo thiết kế | 63,92 | m3 |
| K | CỔNG –PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 1,4806 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,0592 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 0,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,0202 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,0858 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,0123 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,0402 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,693 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 1,4513 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 29,04 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 4,8 | m |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 4,8 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 29,04 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế | 0,2527 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 10,32 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 20,64 | m2 |
| 19 | Bản lề | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Bộ bánh xe | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 21 | Chốn hãm | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Then cài, khóa | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| L | HÀNG RÀO HOA SẮT – PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 2,592 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 10,3488 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,2848 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,2022 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 4,539 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 8,2236 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 157,53 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 157,53 | m2 |
| 9 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế | 1,3377 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế | 114,81 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 114,81 | m2 |
| M | HÀNG RÀO ĐẶC – PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,075 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,0178 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế | 0,0888 | tấn |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 4,7293 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 0,7163 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,0384 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,44 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 98,7456 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 9,1872 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 107,9328 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi