Gói thầu: Trụ sở làm việc Uỷ ban nhân dân xã An Long và chi phí thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210160489-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Trụ sở làm việc Uỷ ban nhân dân xã An Long và chi phí thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210153111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ (ngân sách tập trung) và vốn ngân sách huyện (xây dựng cơ bản tập trung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 10:23:00 đến ngày 2021-02-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,663,157,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8501 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5708 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9918 m3
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,3234 m3
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4605 100m
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5822 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,775 m3
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 1 mối nối
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9497 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,9162 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5356 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0218 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,198 m3
14 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, fi = 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,244 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, fi = 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7888 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, fi = 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1751 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, fi = 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,463 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi = 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0251 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi = 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0645 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi = 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0355 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi = 20mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7975 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi = 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0532 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi = 18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4482 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1548 100m2
25 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8934 100m2
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3076 100m2
27 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0165 100m2
28 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1758 100m2
29 Rải nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0478 100m2
30 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2306 tấn
31 Hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.936,9
B TRỤ SỞ LÀM VIỆC (1 TRỆT + 2 LẦU)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2069 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6757 100m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (đường dốc, cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,372 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 (bồn hoa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,2199 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8142 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,5626 m3
8 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4447 m3
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,5813 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4001 m3
11 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (hầm tự hoại, hố bẩn, lam gió) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1414 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (đan nắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (lam gió) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1521 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2109 100m2
16 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5866 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8921 100m2
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0983 100m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0596 100m2
20 Rải giấy dầu lớp cách ly (ni lon lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7635 100m2
21 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4608 m3
22 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,721 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0056 m3
24 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bồn hoa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3552 m3
25 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1927 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch 9x19x39cm - Tầng trệt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5639 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch 9x19x39cm - Lầu 1, lầu 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,7349 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tầng trệt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,9576 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Lầu 1, lầu 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,2093 m3
30 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Hầm tự hoại, hố bẩn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,31 m2
31 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 617,3189 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.539,3601 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,336 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,338 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,9316 m2
36 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,6526 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 576,3 m2
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Vữa trang trí đầu tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,0575 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 451,76 m
40 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,4 m
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,76 m2
42 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,1871 m2
43 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (Gạch ceramic 500x500mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 653,3383 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Khu vệ sinh, gạch ceramic 300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,32 m2
45 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Khu vệ sinh, gạch ceramic 250x400mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,64 m2
46 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (Mặt tiền, gạch 50x230) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,7504 m2
47 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (bệ cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2114 m2
48 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá chẻ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,3171 m2
49 Cung cấp, lắp dựng vách tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, ốp 02 mặt, khung thép nhẹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,69 m2
50 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (khổ 300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,42 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,543 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 617,391 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,9906 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.539,3601 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 987,1476 m2
56 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 617,391 m2
57 Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,9906 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.526,5077 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Vách thạch cao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,38 m2
60 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,5974 m2
61 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,2 m2
62 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,28 m2
63 Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,6906 m2
64 Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8525 m2
65 Cung cấp, lắp dựng khung bông bảo vệ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,06 m2
66 Cung cấp, lắp tay nắm thủy lực cho cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
67 Cung cấp ,dán decal cửa đi + cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,823 m2
68 Cung cấp, lắp dựng Logo hình Quốc huy bằng đồng vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Cung cấp, lắp dựng khung lam nhôm treo trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,784 m2
70 Gia công lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2465 tấn
71 Cung cấp sắt hộp 20x20x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,95 kg
72 Cung cấp sắt hộp 30x30x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,5
73 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,88 m2
74 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm (60x80) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m
75 Cung cấp thép xà gồ 50x100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.893,3572 kg
76 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8934 tấn
77 Cung cấp thép cầu phong 30x60x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.157,5015 kg
78 Lắp dựng xà gồ thép (cầu phong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1575 tấn
79 Cung cấp thép li tô 30x30x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.567,8648 kg
80 Lắp dựng xà gồ thép (li tô) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5679 tấn
81 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (10v/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2501 100m2
82 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6mm) - Tầng trệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,223 tấn
83 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8mm) - Tầng trệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
84 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10mm) - Tầng trệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 tấn
85 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14mm) - Tầng trệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 tấn
86 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d18mm) - Tầng trệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,79 tấn
87 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) - Lầu 1, lầu 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,277 tấn
88 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) - Lầu 1, lầu 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 tấn
89 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d14mm) - Lầu 1, lầu 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 tấn
90 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d16mm) - Lầu 1, lầu 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,341 tấn
91 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d18mm) - Lầu 1, lầu 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 tấn
92 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (d20mm) - Lầu 1, lầu 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,58 tấn
93 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6mm) - Đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 tấn
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8mm) - Đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,497 tấn
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d12mm) - Đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 tấn
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14mm) - Đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,524 tấn
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16mm) - Đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,265 tấn
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,27 tấn
99 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 tấn
100 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d12mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 tấn
101 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d14mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,003 tấn
102 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d16mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,175 tấn
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (d20mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,343 tấn
104 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (d22mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,636 tấn
105 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,467 tấn
106 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,636 tấn
107 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,425 tấn
108 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d16mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 tấn
109 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8mm) - Trệt, = > Lầu 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
110 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (d12mm) - Trệt, = > Lầu 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 tấn
111 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) - Lầu 1 => Lầu 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
112 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d12mm) - Lầu 1 => Lầu 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 tấn
113 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,354 tấn
114 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,418 tấn
115 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,322 tấn
116 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d12mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,313 tấn
117 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d14mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 tấn
118 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 463,1062 m2
119 Sơn cột cẩm thạch cột sảnh đón Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,506 m2
120 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch ốp chân tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,66 m2
121 Tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật ( Thanh Inox fi34) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 M
C TRỤ SỞ LÀM VIỆC (01 TRỆT + 02 LẦU) - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
3 Lắp đèn sát trần có chụp, loại bóng vòng compact 22W-D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
4 Lắp đèn sát trần có chụp, loại áp trần vuông bóng vòng compact 22w-250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
5 Lắp đèn EMERGENCY HALOGEN 2x5W, lưu điện 15H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
6 Lắp đèn thường có chụp, loại đèn EXIT LED 5W, lưu điện 15H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
7 Lắp đèn LED 230VAC R-Y-B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Lắp đặt quạt trần 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
9 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.789 m
10 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.210 m
11 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 421 m
12 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x6mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
13 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
14 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x25mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/XPLE/PVC 4x70mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 50x80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 hộp
17 Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
19 Lắp mặt nạ 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp mặt nạ ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cái
21 Lắp mặt nạ đơn dimmer quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
22 Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
23 Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 2 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cái
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
26 Lắp đặt TRUNKING 150x50x1,2, có nắp đậy, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
27 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
28 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850 m
29 Lắp đặt ống nối PVC fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100C/Bịt
30 Lắp đặt ống nối PVC fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100C/Bịt
31 Lắp đặt móc ống PVC fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100C/Bịt
32 Lắp đặt móc ống PVC fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100C/Bịt
33 Lắp đặt tủ điện 600x400x250x1,5, 2 lớp cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
34 Lắp đặt tủ điện 800x600x250x1,5, 2 lớp cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
35 Lắp đặt SURGE ARREST0R 4P 280V 160KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt MULTIFUNTION METER 3P 4W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Lắp đặt MTC 400/5A, CLASS 1, 5VA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Lắp đặt EARTH FAULT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt OVERCURRENT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt CONTROL FUSE LINK 6A & FUSE BASE 1P 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
41 Lắp đặt BUSBAR 30*8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
42 Lắp đặt MCCB 3P - 125A, 25kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt MCCB 3P - 50A, 25kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
44 Lắp đặt MCB 2P - 32A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
45 Lắp đặt MCB 2P - 20A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
46 Lắp đặt MCB 2P - 16A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
47 Lắp đặt MCB 2P - 10A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
48 Lắp đặt MCB 2P - 6A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
49 Lắp đặt RCBO 2P - 16A, 6kA, 30mA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
50 Lắp đặt RCBO 2P - 10A, 6kA, 30mA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
51 Lắp đặt RCBO 2P - 20A, 6kA, 30mA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
52 Đóng cọc tiếp đất đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
53 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm (Cáp đồng trần 25mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2222 m
54 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt CADWELD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Mối
55 Lắp đặt bình PCCC CO2 MT5 - 5KG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bình
56 Lắp đặt bình PCCC bột MFZ8 - 8KG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bình
57 Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (2 bảng/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
58 Cung cấp phụ kiện (Băng keo, tắc kê, ốc vít, đầu cosse các loại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
59 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
60 Cung cấp ống đồng máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
61 Cung cấp ống courant D21 thoát nước máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
62 Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ-24m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Lắp đặt thân kim thu sét (trụ ống thép tráng kẽm 2 đoạn STK D=76, L=3m và STK D=60, L=2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
64 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (Cáp đồng trần 70mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,75 m
65 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
66 Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hộp
67 Mối hàn hóa nhiệt CADWELD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Mối
68 Thiết bị đếm sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
69 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
70 Khớp chuông fi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
71 Kẹp cố định cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Cái
72 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện (kẹp cáp, đai liên kết, bulong...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
73 Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 10 PAIRS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
74 Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 30 PAIRS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
75 Lắp đặt bộ phát WIRELEESS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
76 Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) < 24 cổng (PATCH PANNEL 24 PORT - Thanh quản lý cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Patch panel
77 Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 ổ cắm
78 Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ45) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 ổ cắm
79 Tủ RACK 9U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
80 Tủ RACK 6U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
81 Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp 1x2 PARIS) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 10 m
82 Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp 1xUTP CAT5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 10 m
83 Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (cáp tín hiệu mạng loại CAT.6E UTP/PVC FI 20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 10 m
84 Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp mạng CAT.5E UTP / L=1,5M) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 10 m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
86 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện phụ thi công hệ thống mạng, điện thoại (tắc kê, ốc vít ....) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
87 Lắp đặt ống nhựa PVC D 21x1,6, L=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PVC D 27x1,8, L=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC D 34x2,0, L=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PVC D 42x2,1, L=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PVC D 60x2,8, L=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PVC D 90x3,8, L=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PVC D 114x4,9, L=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PVC D 168x7,3, L=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
95 Lắp đặt khóa nước PVC răng trong thau D 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
96 Lắp đặt khóa nước PVC răng trong thau D 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
97 Lắp đặt khóa nước PVC răng trong thau D 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
98 Lắp đặt van thau 1 chiều D 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Lắp đặt van thau 2 chiều D 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
100 Lắp đặt van thau 2 chiều D 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
101 Lắp đặt van thau 2 chiều D 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Lắp đặt co nhựa PVC D 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
103 Lắp đặt co nhựa PVC D 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
104 Lắp đặt co nhựa PVC D 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
105 Lắp đặt co nhựa PVC D 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
106 Lắp đặt co nhựa PVC D 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
107 Lắp đặt co giảm nhựa PVC D 27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
108 Lắp đặt co giảm nhựa PVC D 34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
109 Lắp đặt co giảm PVC ren thau D 27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
110 Lắp đặt Tê nhựa PVC D 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
111 Lắp đặt Tê nhựa PVC D 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
112 Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D 27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
113 Lắp đặt Tê giảm PVC D 34/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
114 Lắp đặt nối PVC ren thau D 21/RT21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
115 Lắp đặt nối PVC ren thau D 21/RN21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
116 Lắp đặt nối giảm PVC D 34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
117 Lắp đặt nối giảm PVC D 60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
118 Lắp đặt nối giảm PVC D 90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
119 Lắp đặt nối giảm PVC D 114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
120 Lắp đặt nối chữ Y PVC D 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
121 Lắp đặt nối chữ Y PVC D 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
122 Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
123 Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
124 Lắp đặt co 135 PVC D 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
125 Lắp đặt co 135 PVC D 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
126 Lắp đặt co 135 PVC D 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
127 Lắp đặt co 135 PVC D 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
128 Lắp đặt nút bít PVC D 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
129 Mũ chụp thông hơi D 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
130 Lắp đặt phễu thu chống hôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
131 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
132 Lắp đặt Lavabo + vòi xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
133 Lắp đặt gương soi bộ 7 món Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
134 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
135 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
136 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
137 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
138 Lắp đặt vòi xả inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
D CỔNG - HÀNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,625 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,244 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2876 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,265 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1939 m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3815 100m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1187 1m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2543 100m3
10 Đóng Cừ đá TD 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,53 100m
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,223 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,534 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5438 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0604 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1975 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1487 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0746 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2244 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0258 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0787 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0345 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0631 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,227 tấn
24 Trải Nylon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4374 100m2
25 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2119 100m2
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4121 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4127 100m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0683 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5295 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5043 m3
31 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,155 m2
32 Trát tường ngoài, dày 3cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (vật liệu nhân 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,76 m2
34 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,48 m2
36 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2 m
37 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,24 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,925 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,62 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,545 m2
41 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,36 m2
42 Lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,36 m2
43 Gia công hàng rào song sắt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,75 m2
44 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,75 m2
45 Thép H15x25x1,4mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 858,8675 kg
46 Thép H40x80x2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 728,5556 kg
47 Sơn chuyên dụng thép mạ kẽm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,11 1m2
48 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0907 m2
49 Ốp tường trụ, cột 50x230mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,68 m2
50 Khắc chữ tên cơ quan (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
51 LD và cung cấp bản lề và pát thép cổng chính, cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
52 LD quả cầu bằng BT đá 1x2 R =75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
53 Tay nắm inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
E NHÀ XE
1 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2057 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1371 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5932 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8117 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,199 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,819 m3
7 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m2
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1098 100m2
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
10 Rải nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0934 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, fi=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,279 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, fi = 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0672 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi = 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0719 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2518 tấn
15 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2518 tấn
16 Thép ống STK D90x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,66 kg
17 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,13 kg
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3668 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3668 tấn
20 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,13 kg
21 Thép L50x5 kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,67 kg
22 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3078 tấn
23 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3078 tấn
24 Thép ống STK D42x2.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,09 kg
25 Thép ống STK D27x1.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,23
26 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,43 kg
27 Bulong M14x500 (6.6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Bộ
28 Bulong M14x100 (6.6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Bộ
29 Bulong M14x150 (6.6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Bộ
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4639 tấn
31 Thép C kẽm 45x80x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 463,9 kg
32 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu xanh dày 4.2 dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1641 100m2
33 Lợp tôn úp nóc 4,2 Dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,96 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,9911 1m2
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m3
36 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0201 100m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3201 m3
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8504 m2
F RÃNH THOÁT NƯỚC, CỘT CỜ, SÂN ĐAN
1 Trải Nylon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,175 100m2
2 Lắp dựng cốt thép móng d=06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0955 tấn
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,4 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,264 m3
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,457 100m2
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,75 10m
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3968 1m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1323 m3
9 Đắp cát công trình (Tận dụng cát đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 m3
10 Trải Nylon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0086 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4761 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 m3
13 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0269 100m2
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6442 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,943 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8224 m2
17 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9596 m2
18 Ốp gạch 50x230mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,047 m2
19 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0483 tấn
20 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0482 tấn
21 Cung cấp Thép C45x100x2, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9996 kg
22 Cung cấp Ống Inox D75x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2096 kg
23 Cung cấp Ống Inox D60x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,29 kg
24 Cung cấp Ống Inox D42x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0213 kg
25 Cung cấp Ống Inox D34x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,777 kg
26 Cung cấp Lá cờ + dây kéo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
27 Cung cấp Bulong D14, L=250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
28 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1051 100m3
29 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2524 100m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,559 100m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,674 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1687 m3
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 443,032 m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,94 m2
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7436 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2292 100m2
37 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,292 tấn
38 Trải Nylon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,058 100m2
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 1cấu kiện
40 Lắp đặt Ống PVC D315x12,1mm (VLP * 1,56 & NC * 1,15) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->