Gói thầu: Trụ sở làm việc Uỷ ban nhân dân xã An Long và chi phí thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Trụ sở làm việc Uỷ ban nhân dân xã An Long và chi phí thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ (ngân sách tập trung) và vốn ngân sách huyện (xây dựng cơ bản tập trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 10:23:00 đến ngày 2021-02-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,663,157,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8501 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5708 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9918 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,3234 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4605 | 100m |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5822 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,775 | m3 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | 1 mối nối |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9497 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9162 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5356 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0218 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,198 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, fi = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,244 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, fi = 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7888 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, fi = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1751 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, fi = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,463 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi = 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0251 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi = 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0645 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi = 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi = 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7975 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi = 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi = 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4482 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1548 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8934 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3076 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1758 | 100m2 |
| 29 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0478 | 100m2 |
| 30 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2306 | tấn |
| 31 | Hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.936,9 | |
| B | TRỤ SỞ LÀM VIỆC (1 TRỆT + 2 LẦU) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2069 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6757 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (đường dốc, cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 (bồn hoa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2199 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8142 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,5626 | m3 |
| 8 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4447 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,5813 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4001 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (hầm tự hoại, hố bẩn, lam gió) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1414 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (đan nắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (lam gió) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1521 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2109 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5866 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8921 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0983 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0596 | 100m2 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly (ni lon lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7635 | 100m2 |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4608 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,721 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0056 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bồn hoa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3552 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1927 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch 9x19x39cm - Tầng trệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5639 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch 9x19x39cm - Lầu 1, lầu 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,7349 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tầng trệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9576 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Lầu 1, lầu 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,2093 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Hầm tự hoại, hố bẩn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,31 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 617,3189 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.539,3601 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,336 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,338 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,9316 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,6526 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576,3 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Vữa trang trí đầu tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,0575 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451,76 | m |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,4 | m |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,76 | m2 |
| 42 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,1871 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (Gạch ceramic 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 653,3383 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Khu vệ sinh, gạch ceramic 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,32 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Khu vệ sinh, gạch ceramic 250x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,64 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (Mặt tiền, gạch 50x230) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7504 | m2 |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (bệ cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2114 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá chẻ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,3171 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng vách tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, ốp 02 mặt, khung thép nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,69 | m2 |
| 50 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (khổ 300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,42 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,543 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 617,391 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,9906 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.539,3601 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 987,1476 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 617,391 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,9906 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.526,5077 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Vách thạch cao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,38 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5974 | m2 |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,2 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,28 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6906 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8525 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng khung bông bảo vệ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,06 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp tay nắm thủy lực cho cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 67 | Cung cấp ,dán decal cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,823 | m2 |
| 68 | Cung cấp, lắp dựng Logo hình Quốc huy bằng đồng vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp dựng khung lam nhôm treo trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,784 | m2 |
| 70 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2465 | tấn |
| 71 | Cung cấp sắt hộp 20x20x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,95 | kg |
| 72 | Cung cấp sắt hộp 30x30x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,5 | |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,88 | m2 |
| 74 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm (60x80) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 75 | Cung cấp thép xà gồ 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.893,3572 | kg |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8934 | tấn |
| 77 | Cung cấp thép cầu phong 30x60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.157,5015 | kg |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép (cầu phong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1575 | tấn |
| 79 | Cung cấp thép li tô 30x30x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.567,8648 | kg |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép (li tô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5679 | tấn |
| 81 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (10v/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2501 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6mm) - Tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8mm) - Tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10mm) - Tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14mm) - Tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d18mm) - Tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) - Lầu 1, lầu 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) - Lầu 1, lầu 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d14mm) - Lầu 1, lầu 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d16mm) - Lầu 1, lầu 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d18mm) - Lầu 1, lầu 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (d20mm) - Lầu 1, lầu 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6mm) - Đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8mm) - Đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,497 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d12mm) - Đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14mm) - Đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16mm) - Đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,265 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d12mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d14mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,003 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d16mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,175 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (d20mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (d22mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,467 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,636 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,425 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d16mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8mm) - Trệt, = > Lầu 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (d12mm) - Trệt, = > Lầu 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) - Lầu 1 => Lầu 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d12mm) - Lầu 1 => Lầu 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d12mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d14mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 118 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,1062 | m2 |
| 119 | Sơn cột cẩm thạch cột sảnh đón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,506 | m2 |
| 120 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch ốp chân tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,66 | m2 |
| 121 | Tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật ( Thanh Inox fi34) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | M |
| C | TRỤ SỞ LÀM VIỆC (01 TRỆT + 02 LẦU) - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đèn sát trần có chụp, loại bóng vòng compact 22W-D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đèn sát trần có chụp, loại áp trần vuông bóng vòng compact 22w-250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đèn EMERGENCY HALOGEN 2x5W, lưu điện 15H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đèn thường có chụp, loại đèn EXIT LED 5W, lưu điện 15H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đèn LED 230VAC R-Y-B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.789 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.210 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/XPLE/PVC 4x70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 50x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 19 | Lắp mặt nạ 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp mặt nạ ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 21 | Lắp mặt nạ đơn dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 22 | Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 23 | Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 26 | Lắp đặt TRUNKING 150x50x1,2, có nắp đậy, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nối PVC fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100C/Bịt |
| 30 | Lắp đặt ống nối PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100C/Bịt |
| 31 | Lắp đặt móc ống PVC fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100C/Bịt |
| 32 | Lắp đặt móc ống PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100C/Bịt |
| 33 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250x1,5, 2 lớp cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tủ điện 800x600x250x1,5, 2 lớp cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt SURGE ARREST0R 4P 280V 160KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MULTIFUNTION METER 3P 4W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MTC 400/5A, CLASS 1, 5VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt EARTH FAULT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt OVERCURRENT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt CONTROL FUSE LINK 6A & FUSE BASE 1P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt BUSBAR 30*8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt MCCB 3P - 125A, 25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCCB 3P - 50A, 25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 2P - 32A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 2P - 20A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 2P - 16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 2P - 10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 2P - 6A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 49 | Lắp đặt RCBO 2P - 16A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt RCBO 2P - 10A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt RCBO 2P - 20A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Đóng cọc tiếp đất đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 53 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm (Cáp đồng trần 25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2222 | m |
| 54 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Mối |
| 55 | Lắp đặt bình PCCC CO2 MT5 - 5KG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 56 | Lắp đặt bình PCCC bột MFZ8 - 8KG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 57 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (2 bảng/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 58 | Cung cấp phụ kiện (Băng keo, tắc kê, ốc vít, đầu cosse các loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 60 | Cung cấp ống đồng máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 61 | Cung cấp ống courant D21 thoát nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ-24m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt thân kim thu sét (trụ ống thép tráng kẽm 2 đoạn STK D=76, L=3m và STK D=60, L=2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 64 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (Cáp đồng trần 70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,75 | m |
| 65 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hộp |
| 67 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Mối |
| 68 | Thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 70 | Khớp chuông fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 71 | Kẹp cố định cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện (kẹp cáp, đai liên kết, bulong...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 73 | Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 10 PAIRS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 74 | Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 30 PAIRS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 75 | Lắp đặt bộ phát WIRELEESS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 76 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) < 24 cổng (PATCH PANNEL 24 PORT - Thanh quản lý cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Patch panel |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | ổ cắm |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ45) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | ổ cắm |
| 79 | Tủ RACK 9U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 80 | Tủ RACK 6U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 81 | Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp 1x2 PARIS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 10 m |
| 82 | Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp 1xUTP CAT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | 10 m |
| 83 | Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (cáp tín hiệu mạng loại CAT.6E UTP/PVC FI 20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 10 m |
| 84 | Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp mạng CAT.5E UTP / L=1,5M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 10 m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện phụ thi công hệ thống mạng, điện thoại (tắc kê, ốc vít ....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 21x1,6, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 27x1,8, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 34x2,0, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 42x2,1, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 60x2,8, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 90x3,8, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 114x4,9, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 168x7,3, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt khóa nước PVC răng trong thau D 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt khóa nước PVC răng trong thau D 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt khóa nước PVC răng trong thau D 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van thau 1 chiều D 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van thau 2 chiều D 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt van thau 2 chiều D 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt van thau 2 chiều D 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt co nhựa PVC D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt co nhựa PVC D 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 104 | Lắp đặt co nhựa PVC D 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt co nhựa PVC D 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 106 | Lắp đặt co nhựa PVC D 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt co giảm PVC ren thau D 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê giảm PVC D 34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt nối PVC ren thau D 21/RT21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt nối PVC ren thau D 21/RN21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt nối giảm PVC D 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt nối giảm PVC D 60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt nối giảm PVC D 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt nối giảm PVC D 114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt nối chữ Y PVC D 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 121 | Lắp đặt nối chữ Y PVC D 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 122 | Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt co 135 PVC D 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 125 | Lắp đặt co 135 PVC D 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 126 | Lắp đặt co 135 PVC D 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt co 135 PVC D 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 128 | Lắp đặt nút bít PVC D 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | Mũ chụp thông hơi D 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt phễu thu chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 133 | Lắp đặt gương soi bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 137 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 138 | Lắp đặt vòi xả inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| D | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,625 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,244 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2876 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1939 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3815 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1187 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2543 | 100m3 |
| 10 | Đóng Cừ đá TD 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | 100m |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,223 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,534 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5438 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0604 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1975 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1487 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0746 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2244 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0258 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0787 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0345 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0631 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | tấn |
| 24 | Trải Nylon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4374 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2119 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4121 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4127 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0683 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5295 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5043 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,155 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 3cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (vật liệu nhân 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,76 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,24 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,925 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,62 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,545 | m2 |
| 41 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,36 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,36 | m2 |
| 43 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,75 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,75 | m2 |
| 45 | Thép H15x25x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 858,8675 | kg |
| 46 | Thép H40x80x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728,5556 | kg |
| 47 | Sơn chuyên dụng thép mạ kẽm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,11 | 1m2 |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0907 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột 50x230mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,68 | m2 |
| 50 | Khắc chữ tên cơ quan (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 51 | LD và cung cấp bản lề và pát thép cổng chính, cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 52 | LD quả cầu bằng BT đá 1x2 R =75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 53 | Tay nắm inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2057 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1371 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5932 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8117 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,199 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,819 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1098 | 100m2 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 10 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0934 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, fi=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, fi = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi = 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0719 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2518 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2518 | tấn |
| 16 | Thép ống STK D90x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,66 | kg |
| 17 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,13 | kg |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3668 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3668 | tấn |
| 20 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,13 | kg |
| 21 | Thép L50x5 kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,67 | kg |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3078 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3078 | tấn |
| 24 | Thép ống STK D42x2.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,09 | kg |
| 25 | Thép ống STK D27x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,23 | |
| 26 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,43 | kg |
| 27 | Bulong M14x500 (6.6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Bộ |
| 28 | Bulong M14x100 (6.6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Bộ |
| 29 | Bulong M14x150 (6.6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4639 | tấn |
| 31 | Thép C kẽm 45x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,9 | kg |
| 32 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu xanh dày 4.2 dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1641 | 100m2 |
| 33 | Lợp tôn úp nóc 4,2 Dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,9911 | 1m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0201 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3201 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8504 | m2 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC, CỘT CỜ, SÂN ĐAN | |||
| 1 | Trải Nylon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,175 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng d=06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0955 | tấn |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,4 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,264 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,457 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,75 | 10m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3968 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1323 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình (Tận dụng cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | m3 |
| 10 | Trải Nylon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4761 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6442 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,943 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8224 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9596 | m2 |
| 18 | Ốp gạch 50x230mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,047 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0483 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0482 | tấn |
| 21 | Cung cấp Thép C45x100x2, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9996 | kg |
| 22 | Cung cấp Ống Inox D75x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2096 | kg |
| 23 | Cung cấp Ống Inox D60x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,29 | kg |
| 24 | Cung cấp Ống Inox D42x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0213 | kg |
| 25 | Cung cấp Ống Inox D34x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,777 | kg |
| 26 | Cung cấp Lá cờ + dây kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Cung cấp Bulong D14, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1051 | 100m3 |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2524 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,559 | 100m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,674 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1687 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,032 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,94 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7436 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2292 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | tấn |
| 38 | Trải Nylon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,058 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | 1cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt Ống PVC D315x12,1mm (VLP * 1,56 & NC * 1,15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi