Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210205806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210205319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên giao dư toán cho đơn vị năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 18:10:00 đến ngày 2021-02-09 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 891,311,798 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.336967697E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67393539E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (công trình trang trí) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 623.918.259 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.247.836.518 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc điện kỹ thuật trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận (Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự, ...) đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 1 công trình tính chất tương tự gói thầu, hoặc tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận (Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự, ...) đã làm kỹ thuật cho ≥ 1 công trình tính chất tương tự gói thầu, hoặc tài liệu chứng minh tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật gia công thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận (Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự, ...) đã làm kỹ thuật cho ≥ 1 công trình tương tự, hoặc tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng chiều cao ≥ 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Khắc CNC dùng để cắt khắc trên gỗ, mica | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn ống kim loại buly 916-63 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TẬN DỤNG HỌA TIẾT ĐẦU ĐƯỜNG CMT8 CŨ LẮP LẠI ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG (2 BỘ) | |||
| 1 | Tháo gỡ họa tiết, sử dụng xe cẩu kết hợp dàn giáo | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4 | Gói |
| 2 | Vận chuyển , bốc xếp vật tư trang thiết bị về xưởng kt, xe tải 1.5t | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4 | Chuyến |
| 3 | Sửa chữa led dây viền xung quanh họa tiết | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Sửa chữa bông Hoa Hướng Dương nhỏ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 8 | Bộ |
| 5 | kiểm tra, sửa chữa, Led đúc 5ly đế 8 cắm bề mặt bông Hướng Dương | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 800 | Con |
| 6 | Kiểm tra sửa chữa led lưới cánh hoa dầu và họa tiết lượn sóng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa bộ nguồn12v29a cấp cho led lưới | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 22 | Cái |
| 8 | kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hộp đựng nguồn 12v29a | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 22 | Bộ |
| 9 | Sửa logo mica Tỉnh Bình Dương, | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2 | Bộ |
| 10 | kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng, toàn bộ hệ thống dây điện họa tiết | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,1314 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,1314 | tấn |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,944 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,216 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,008 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,088 | 100m2 |
| 17 | Gia công lắp đặt bu lông ty ren M20, L1000 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt trụ đôi tận dụng của đường CMT8 chuyển sang | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4 | trụ |
| B | TẬN DỤNG HỌA TIẾT ĐƯỜNG CMT8 CŨ LẮP LẠI ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG (4 BỘ) | |||
| 1 | Tháo gỡ họa tiết, sử dụng xe cẩu kết hợp dàn giáo | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 8 | Gói |
| 2 | Vận chuyển , bốc xếp vật tư trang thiết bị về xưởng kt, xe tải 1.5t | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 8 | Chuyến |
| 3 | Sửa chữa led dây viền xung quanh họa tiết | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Sửa chữa bông cánh hoa dầu | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 32 | Bộ |
| 5 | Sửa chữa ngôi sao | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 36 | Bộ |
| 6 | kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa bộ nguồn12v29a cấp cho led lưới | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 40 | Cái |
| 7 | kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hộp đựng nguồn 12v29a | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 40 | Bộ |
| 8 | kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng, toàn bộ hệ thống dây điện họa tiết | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4 | Bộ |
| 9 | tháo gỡ, sửa chữa, bảo dưỡng tân trang, sơn phết toàn bộ dầm ngang cũ và lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng tân trang, sơn phết toàn bộ trụ đôi | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,188 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,188 | tấn |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,944 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,216 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,008 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,088 | 100m2 |
| 17 | Gia công lắp đặt bu lông ty ren M20, L1000 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 8 | |
| C | SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG, DI DỜI HỌA TIẾT TRANG TRÍ GIỮA CON LƯƠN NĂM 2020 ĐƯỜNG PHÚ LỢI (15 BỘ) | |||
| 1 | Tháo gỡ họa tiết, sử dụng xe cẩu kết hợp dàn giáo | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 15 | Gói |
| 2 | Vận chuyển , bốc xếp vật tư trang thiết bị về xưởng kt, xe tải 1.5t | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 6 | Chuyến |
| 3 | Sửa chữa led dây viền xung quanh họa tiết | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 15 | Bộ |
| 4 | Sửa chữa bông Hoa Hướng Dương | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 90 | bộ |
| 5 | Kiểm tra sửa chữa cách điệu hình trái tim biểu tượng người | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 15 | bộ |
| 6 | Kiểm tra sửa chữa cách điệu họa tiết sóng lượn | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 15 | bộ |
| 7 | kiểm tra, sửa chữa, Led đúc 5ly đế 8 cắm bề mặt bông Hướng Dương | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5.250 | Con |
| 8 | kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa bộ nguồn12v29a cấp cho led lưới | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 60 | Cái |
| 9 | kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hộp đựng nguồn 12v29a | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 60 | Bộ |
| 10 | Sửa logo mica Tỉnh Bình Dương, | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 15 | Bộ |
| 11 | kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng, toàn bộ hệ thống dây điện họa tiết | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 15 | Bộ |
| 12 | Kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng tân trang, sơn phết toàn bộ khung thép | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 15 | Bộ |
| D | HỌA TIẾT GIĂNG NGANG ĐƯỜNG UỐN LƯỢN CÁCH ĐIỆU NGHỆ THUẬT, BỘ CHỮ, (BỘ 08 HOA HƯỚNG DƯƠNG), ĐƯỜNG YERSIN | |||
| 1 | Tháo gỡ họa tiết, sử dụng xe cẩu kết hợp dàn giáo | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 8 | Gói |
| 2 | Vận chuyển , bốc xếp vật tư trang thiết bị về xưởng kt, xe tải 1.5t | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 8 | Chuyến |
| 3 | Sửa chữa led dây viền xung quanh họa tiết | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Sửa chữa bông Hoa Hướng Dương lớn | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 16 | Bộ |
| 5 | Sửa chữa bông Hoa Hướng Dương nhỏ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 16 | Bộ |
| 6 | kiểm tra, sửa chữa, Led đúc 5ly đế 8 cắm bề mặt bông Hướng Dương | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1.640 | Con |
| 7 | Kiểm tra sửa chữa led lưới bình hoa và họa tiết lượn sóng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4 | bộ |
| 8 | kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa bộ nguồn12v29a cấp cho led lưới | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 36 | Cái |
| 9 | kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hộp đựng nguồn 12v29a | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 36 | Bộ |
| 10 | Sửa logo mica Tỉnh Bình Dương, | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4 | Bộ |
| 11 | kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng, toàn bộ hệ thống dây điện họa tiết | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng tân trang, sơn phết toàn bộ khung thép | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4 | Bộ |
| E | HỌA TIẾT HOA HƯỚNG DƯƠNG CÁCH ĐIỆU TREO TRỤ ĐIỆN, LOGO BÌNH DƯƠNG (BỘ 03 HOA HƯỚNG DƯƠNG, LOGO BÌNH DƯƠNG), ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO | |||
| 1 | Tháo gỡ họa tiết, sử dụng xe cẩu kết hợp dàn giáo | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 15 | Gói |
| 2 | Vận chuyển , bốc xếp vật tư trang thiết bị về xưởng kt, xe tải 1.5t | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 15 | bộ |
| 3 | Sửa chữa led dây viền xung quanh họa tiết | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 15 | Bộ |
| 4 | Sửa chữa bông Hoa Hướng Dương | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 45 | bộ |
| 5 | kiểm tra, sửa chữa, Led đúc 5ly đế 8 cắm bề mặt bông Hướng Dương | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 6.300 | Con |
| 6 | Kiểm tra sửa chữa led lưới hình trái tim + họa tiết lượn sóng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 15 | bộ |
| 7 | kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa bộ nguồn12v29a cấp cho led lưới | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 45 | Cái |
| 8 | kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hộp đựng nguồn 12v29a | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 45 | Bộ |
| 9 | Sửa logo mica Tỉnh Bình Dương | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 15 | Bộ |
| 10 | kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng, toàn bộ hệ thống dây điện họa tiết | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 15 | Bộ |
| 11 | Kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng tân trang, sơn phết toàn bộ khung thép | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 15 | Bộ |
| F | HỌA TIẾT HOA HƯỚNG DƯƠNG (BỘ ĐÔI 6 HOA + LOGO TỈNH) (HỌA TIẾT GẮN LÊN CỘT ĐÈN HIÊN HỮU), ĐƯỜNG BẠCH ĐẰNG HỌA TIẾT HOA HƯỚNG DƯƠNG (BỘ ĐÔI 6 HOA + LOGO TỈNH) (HỌA TIẾT GẮN LÊN CỘT ĐÈN HIÊN HỮU), ĐƯỜNG BẠCH ĐẰNG | |||
| 1 | Tháo gỡ họa tiết, sử dụng xe cẩu kết hợp dàn giáo | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5 | Gói |
| 2 | Vận chuyển , bốc xếp vật tư Trang thiết bị về xưởng kt, xe tải 1.5t | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5 | Chuyến |
| 3 | Sửa chữa led dây viền xung quanh họa tiết | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Sửa chữa bông Hoa Hướng Dương | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 30 | bộ |
| 5 | kiểm tra, sửa chữa, Led đúc 5ly đế 8 cắm bề mặt bông Hướng Dương | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1.400 | Con |
| 6 | Kiểm tra sửa chữa led lưới họa tiết uốn lượn | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 10 | bộ |
| 7 | kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa bộ nguồn12v29a cấp cho led lưới | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 30 | Cái |
| 8 | kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hộp đựng nguồn 12v29a | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 30 | Bộ |
| 9 | Sửa logo mica Tỉnh Bình Dương, | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5 | Bộ |
| 10 | kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng, toàn bộ hệ thống dây điện họa tiết | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5 | Bộ |
| 11 | Kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng tân trang, sơn phết toàn bộ khung thép | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5 | Bộ |
| G | HỌA TIẾT HOA HƯỚNG DƯƠNG (BỘ ĐÔI 6 HOA + LOGO TỈNH) (HỌA TIẾT GẮN LÊN CỘT ĐÈN HIÊN HỮU) ĐƯỜNG YERSIN - CÓ CON LƯƠN | |||
| 1 | Tháo gỡ họa tiết, sử dụng xe cẩu kết hợp dàn giáo | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5 | Gói |
| 2 | Vận chuyển , bốc xếp vật tư trang thiết bị về xưởng kt, xe tải 1.5t | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5 | Chuyến |
| 3 | Sửa chữa led dây viền xung quanh họa tiết | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Sửa chữa bông Hoa Hướng Dương | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 30 | bộ |
| 5 | kiểm tra, sửa chữa, Led đúc 5ly đế 8 cắm bề mặt bông Hướng Dương | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1.750 | Con |
| 6 | Kiểm tra sửa chữa led lưới hình lượn sóng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5 | bộ |
| 7 | Kiểm tra sửa chữa họa tiết cách điệu nón lá | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 20 | bộ |
| 8 | kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa bộ nguồn12v29a cấp cho led lưới | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 30 | Cái |
| 9 | kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hộp đựng nguồn 12v29a | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 30 | Bộ |
| 10 | Sửa logo mica Tỉnh Bình Dương, | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5 | Bộ |
| 11 | kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng, toàn bộ hệ thống dây điện họa tiết | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5 | Bộ |
| 12 | Kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng tân trang, sơn phết toàn bộ khung thép | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5 | Bộ |
| H | SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG HỌA TIẾT HOA SEN TRÊN CON LƯƠN ĐƯỜNG BẠCH ĐẰNG ( 5 BỘ ) | |||
| 1 | Sửa chữa bao dưỡng họa tiết sử dụng xe cẩu kết hợp dàn giáo | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5 | Gói |
| 2 | Sửa chữa led viền cánh sen RGB | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 15 | cánh sen |
| 3 | khiểm tra sửa chữa lá sen | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Sửa chữa bo điều khiển RGB | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Kiểm tra sửa chữa bóng đèn trên lá sen | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 10 | Bộ |
| 6 | kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa bộ nguồn (5v60a cho led RGB ) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5 | Cái |
| 7 | kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hộp đựng nguồn 12v29a | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5 | gói |
| 8 | kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng, toàn bộ hệ thống dây điện họa tiết | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng tân trang, sơn phết toàn bộ khung thép | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5 | Bộ |
| I | HỌA TIẾT HOA NGŨ SẮC ĐỔI MÀU ĐƯỜNG QUANG TRUNG ( 6 BỘ ) | |||
| 1 | Sửa chữa bao dưỡng họa tiết sử dụng xe cẩu kết hợp dàn giáo | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 6 | Gói |
| 2 | Sửa chữa led dây viền xung quanh họa tiết lá sen+ led lưới | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 12 | Bộ |
| 3 | Sửa chữa led đúc RGB thân hoa nhỏ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Sửa chữa led đúc RGB thân hoa lớn | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 6 | bộ |
| 5 | Sửa chữa led đúc RGB bông hoa lớn | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Sửa chữa led đúc RGB bông hoa nhỏ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Kiểm tra sửa chữa bo điều khiển RGB | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 6 | Bộ |
| 8 | kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa bộ nguồn (5v60a cho led RGB ) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 24 | Cái |
| 9 | kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hộp đựng nguồn 5v60a | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 6 | Bộ |
| 10 | kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng, toàn bộ hệ thống dây điện họa tiết | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng tân trang, sơn phết toàn bộ khung thép | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 6 | Bộ |
| J | HỌA TIẾT PHÁO HOA VÒNG XOAY TRUNG TÂM NGÃ 5 12 CÂY PHÁO HOA | |||
| 1 | Tháo gỡ họa tiết, sử dụng xe cẩu kết hợp dàn giáo | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4 | Gói |
| 2 | Vận chuyển , bốc xếp vật tư trang thiết bị về xưởng kt, xe tải 1.5t | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | Chuyến |
| 3 | Sửa chữa thay thế led dây RGB SMD 30 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 400 | m |
| 4 | Kiểm tra sửa chữa bo điều khiển RGB | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 12 | Bộ |
| 5 | kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa bộ nguồn 5v60a cấp cho led RGB | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 24 | Cái |
| 6 | kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hộp đựng nguồn 5v60a | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 12 | Bộ |
| 7 | kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng, toàn bộ hệ thống dây điện họa tiết | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng tân trang, sơn phết toàn bộ khung thép | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.336967697E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67393539E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (công trình trang trí) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 623.918.259 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.247.836.518 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc điện kỹ thuật trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận (Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự, ...) đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 1 công trình tính chất tương tự gói thầu, hoặc tài liệu chứng minh tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công kết cấu | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận (Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự, ...) đã làm kỹ thuật cho ≥ 1 công trình tính chất tương tự gói thầu, hoặc tài liệu chứng minh tương đương | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật gia công thiết bị | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận (Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự, ...) đã làm kỹ thuật cho ≥ 1 công trình tương tự, hoặc tài liệu chứng minh tương đương. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng chiều cao ≥ 12 m | Dùng để thi công | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Dùng để thi công | 2 |
| 3 | Máy khoan sắt | Dùng để thi công | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | Dùng để thi công | 1 |
| 5 | Máy nén khí | Dùng để thi công | 1 |
| 6 | Máy laser | Dùng để thi công | 1 |
| 7 | Máy hàn sắt | Dùng để thi công | 1 |
| 8 | Máy Khắc CNC dùng để cắt khắc trên gỗ, mica | Dùng để thi công | 1 |
| 9 | Máy uốn ống kim loại buly 916-63 | Dùng để thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi