Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210204423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế Xây dựng Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210200474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 18:20:00 đến ngày 2021-02-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,580,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ HỌC A1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 25,601 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,9955 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.297,8056 | m2 |
| 4 | Vệ sinh chà nhám tường ngoài (tính 50% diện tích) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.297,8056 | m2 |
| 5 | Vệ sinh chà nhám tường trong nhà (tính 100%) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2.325,1346 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột (ngoài nhà) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 747,708 | m2 |
| 7 | Vệ sinh chà nhám trụ, cột ngoài nhà (50% diện tích còn lại) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 747,708 | m2 |
| 8 | Vệ sinh chà nhám xà, dầm trần cầu thang trong nhà (tính 100%) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 293,9822 | m2 |
| 9 | Vệ sinh chà nhám xà, dầm trần ngoài nhà (tính 100%) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2.363,847 | m2 |
| 10 | Vệ sinh chà nhám lanh tô, lam bê tông, bệ ngồi ngoài nhà (tính 100%) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 697,24 | m2 |
| 11 | Vệ sinh chà nhám trần trong (tính 100%) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3.218,5 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2.045,5137 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5.837,6172 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7.152,1144 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 249,48 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm màu trắng kính dày 5ly (bao gồm tất cả các phụ kiện kẽm theo) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 249,48 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ, khung kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 561,211 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 561,211 | 1m2 |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Van phao D60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 23 | Tháo dỡ đèn ấp trần hiện trạng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 390,2052 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,8109 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6954 | Tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6954 | Tấn |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2719 | Tấn |
| 30 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2135 | Tấn |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4427 | Tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,0916 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,0916 | Tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 24,472 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0.42mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,5242 | 100M2 |
| 36 | Vệ sinh sê nô | Mô tả tại chương V E-HSMT | 237,84 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 237,84 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 102,8 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 102,8 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 102,8 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 102,8 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 102,8 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả tại chương V E-HSMT | 48,511 | m2 |
| 44 | Vệ sinh chà nhám tường ngoài trụ cột ngoài nhà (tính 50% diện tích) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 48,511 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 43,56 | m2 |
| 46 | Vệ sinh chà nhám xà dầm (tính 50% diện tích) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 43,56 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Mô tả tại chương V E-HSMT | 180,482 | m2 |
| 48 | Vệ sinh chà nhám trần (tính 50% diện tích) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 180,482 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 92,071 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả tại chương V E-HSMT | 180,482 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần,cột tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 545,106 | m2 |
| 52 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả tại chương V E-HSMT | 27,03 | m2 |
| 53 | Lát gạch tàu - KT: 300x300mm, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 27,03 | m2 |
| 54 | Vệ sinh sê nô | Mô tả tại chương V E-HSMT | 47,04 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 47,04 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ HỌC B1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 25,601 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,9955 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.297,8056 | m2 |
| 4 | Vệ sinh chà nhám tường ngoài (tính 50% diện tích) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.297,8056 | m2 |
| 5 | Vệ sinh chà nhám tường trong nhà (tính 100%) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2.325,1346 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột (ngoài nhà) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 747,708 | m2 |
| 7 | Vệ sinh chà nhám trụ, cột ngoài nhà (50% diện tích còn lại) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 747,708 | m2 |
| 8 | Vệ sinh chà nhám xà, dầm trần cầu thang trong nhà (tính 100%) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 293,9822 | m2 |
| 9 | Vệ sinh chà nhám xà, dầm trần ngoài nhà (tính 100%) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2.363,847 | m2 |
| 10 | Vệ sinh chà nhám lanh tô, lam bê tông, bệ ngồi ngoài nhà (tính 100%) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 697,24 | m2 |
| 11 | Vệ sinh chà nhám trần trong (tính 100%) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3.218,5 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2.045,5137 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5.837,6172 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7.152,1144 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 249,48 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm màu trắng kính dày 5ly (bao gồm tất cả các phụ kiện kẽm theo) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 249,48 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ, khung kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 561,211 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 561,211 | 1m2 |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Van phao D60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 23 | Tháo dỡ đèn ấp trần hiện trạng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 390,2052 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,8109 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6954 | Tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6954 | Tấn |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2719 | Tấn |
| 30 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2135 | Tấn |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4427 | Tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,0916 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,0916 | Tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 24,472 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0.42mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,5242 | 100M2 |
| 36 | Vệ sinh sê nô | Mô tả tại chương V E-HSMT | 237,84 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 237,84 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 102,8 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 102,8 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 102,8 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 102,8 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 102,8 | m2 |
| 43 | Vệ sinh chà nhám tường trong nhà (tính 100%) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.250,978 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả tại chương V E-HSMT | 225,875 | m2 |
| 45 | Vệ sinh chà nhám tường ngoài trụ cột ngoài nhà (tính 50% diện tích) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 225,875 | m2 |
| 46 | Vệ sinh chà nhám cột trong (tính 100%) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 279,94 | m2 |
| 47 | Vệ sinh chà nhám trần (tính 100%) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 505,27 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 225,875 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2.036,188 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 451,75 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả tại chương V E-HSMT | 28,19 | m2 |
| 52 | Lát gạch tàu - KT: 300x300mm, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 28,19 | m2 |
| 53 | Vệ sinh sê nô | Mô tả tại chương V E-HSMT | 151,17 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 151,17 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ, khung kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 89,542 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 89,542 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA VĨA HÈ XUNG QUANG KHU VỰC NHÀ HỌC BỊ SỤP LÚN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả tại chương V E-HSMT | 33,3165 | m3 |
| 2 | Cao su lót | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,7595 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 33,3165 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi