Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210205533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyên Quảng Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210204192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 16:53:00 đến ngày 2021-02-09 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,235,733,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6016 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6016 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6016 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5544 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7808 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,312 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,484 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,84 | m2 |
| C | NHÀ 6 LỚP HỌC 2 TẦNG (SỐ 06) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,536 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện + hệ thống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 3 | vận chuyển đồ nội thất thiết bị , bàn ghế ra ngoài để phục vụ thi công và chuyển vào khi thi công xong (tính 0,5 công / phòng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 0.0 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,52 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,3964 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch hoa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 347,5138 | m2 |
| 7 | Phá dỡ Granito bậc tam cấp, bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,457 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,3335 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,6207 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.049,586 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 471,0019 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,916 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,8329 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,8329 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,9494 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,4721 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,1992 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,8245 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,509 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 347,5138 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,848 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,609 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.360,0484 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 329,4937 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,3964 | m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 148,7928 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác Inox d100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,916 | m2 |
| 33 | Cửa đi cửa khung nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 0.0 |
| 35 | Cửa sổ cửa khung nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,96 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 0.0 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,52 | m2 |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 342 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186 | m |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 60x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp automat 200x200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| D | NHÀ 6 LỚP HỌC 2 TẦNG (SỐ 05) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,536 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện + hệ thống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 3 | vận chuyển đồ nội thất thiết bị , bàn ghế ra ngoài để phục vụ thi công và chuyển vào khi thi công xong (tính 0,5 công / phòng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 0.0 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,52 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 214,1984 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7603 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9474 | tấn |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 347,5138 | m2 |
| 9 | Phá dỡ Granito bậc tam cấp, bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,457 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,4802 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 233,2413 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 932,9654 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 421,9208 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,916 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,3705 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,3705 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,8987 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,9442 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,3984 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,4622 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,018 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 347,5138 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,848 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,609 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.364,114 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 329,4937 | m2 |
| 27 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7818 | m3 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,1067 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3809 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6334 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7599 | 100m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,916 | m2 |
| 33 | Cửa đi cửa khung nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 0.0 |
| 35 | Cửa sổ cửa khung nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,96 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 0.0 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,52 | m2 |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 342 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186 | m |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp phân dây 60x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp automat 200x200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| E | NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Di chuyển đồ đạc khi thi công và vận chuyển vào khi hoàn thành, tháo dỡ thiết bị điện đã hỏng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 355,0114 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,2184 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch hoa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 218,1612 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,776 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3299 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,2295 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 381,4526 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 572,1788 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,8064 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,11 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,795 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,795 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,4837 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 197,9057 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 647,4222 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 485,5482 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144,0624 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,1812 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,216 | m2 |
| 21 | Lát gạch gốm Hạ Long kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153,176 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,64 | m2 |
| 23 | Gia công sắt đỡ máng nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0173 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,8064 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5502 | 100m2 |
| 30 | Máng tôn thu nước khổ 400 dày 0.4ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,64 | m |
| 31 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300 dày 0.4ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,54 | m |
| 32 | Gia công dầm trần thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3549 | tấn |
| 33 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3549 | tấn |
| 34 | Lắp đặt trần tôn PU 3 Lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,2184 | m2 |
| 35 | Cửa đi cửa khung nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,35 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 37 | Cửa sổ cửa khung nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,11 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn com pắc 40W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 215 | m |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | hộp |
| 51 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bảng |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145 | m |
| 56 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50x25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 75 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4307 | tấn |
| 76 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4307 | tấn |
| 77 | Bu lông fi 18 L= 400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| F | BỤC SÂN KHẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7797 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,496 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,196 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,196 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2856 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2856 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2856 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7095 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1 x 2, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3391 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,1854 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,1565 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,5784 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4644 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,74 | m3 |
| 17 | Lát gạch gốm Hạ Long kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,4 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 20 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4343 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4343 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2329 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2329 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4945 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4945 | tấn |
| 26 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2092 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2092 | tấn |
| 28 | bu lông fi 16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 29 | bu lông fi 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108 | cái |
| 30 | cột cờ inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,42 | kg |
| 31 | Quả cầu Inox D65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0103 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0327 | tấn |
| 34 | bu lông fi 18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0457 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi