Gói thầu: Gói thầu xây lắp: hệ thống thoát nước trong cụm tiểu thủ công nghiệp xã Nghĩa Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: hệ thống thoát nước trong cụm tiểu thủ công nghiệp xã Nghĩa Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210147460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 16:32:00 đến ngày 2021-02-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,108,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.162573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.232514E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 01 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 2.870.000.000 VNĐ; (i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.870.000.000 VNĐ - Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư XDDD&CN hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát, hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có giấy chứng nhận đào tạo thí nghiệm xây dựng vật liệu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên. Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn vệ sinh lao đông.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,5-0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥5T -16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 5T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 11T.- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 12T.- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-May trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 40CV- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 10T-25T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô rãi đá + Dàn rải đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 6T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô rải nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 5T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường K98 bằng máy | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,48 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 bằng máy đầm 16T | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12,05 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,15 | 100m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,55 | 100m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào đi đắp đất C3 CL 300m bằng ôtô 10T | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 60,55 | 100m3 |
| 7 | Mua và vận chuyển đất từ mỏ để đắp CL 13,57km bằng ôtô 10T | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,41 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C3 đi đổ CL 500m bằng ôtô 10T | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,93 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, TC nhựa 4,5kg/m2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,9 | 100m2 |
| 2 | Làm móng đường đá dăm 4x6 lớp trên dày 12cm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,9 | 100m2 |
| 3 | Làm móng đường đá dăm 4x6 lớp dưới dày 15cm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,9 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh láng nhựa | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 30,66 | m3 |
| 5 | Bù vênh móng đường đá dăm 4x6 lớp trên | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m3 |
| 6 | Bù vênh móng đường đá dăm 4x6 lớp dưới | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m3 |
| C | HỐ GA CÁC LOẠI | |||
| 1 | Bê tông hố ga M200 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 82,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố ga | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,85 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,67 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố ga D | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,57 | tấn |
| 5 | Cốt thép hố ga D | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,91 | tấn |
| 6 | Gia công thép niềng hố ga | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,49 | tấn |
| 7 | Đào hố móng đất C3 bằng máy đào 1.25m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,08 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,1 | 100m3 |
| 9 | Lới chắn rác Composite KT(500x200x25)mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 47 | cái |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 74 | c.k |
| 11 | Bê tông tấm đan M200 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,88 | m3 |
| 12 | Gia công thép niềng hố ga | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,24 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan D | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan D > 10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | tấn |
| 15 | Sản xuất khung chống | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,07 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung chống (luân chuyển 5 lần) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,07 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ khung chống (luân chuyển 5 lần) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,07 | tấn |
| D | HỐ TỤ NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông hố tụ M200 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,53 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố tụ D | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | tấn |
| 3 | Ván khuôn hố tụ | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | 100m2 |
| E | CỐNG TRÒN LY TÂM CÁC LOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D400-L=4m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 58 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống cống D600-L=4m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 43 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống cống D800-L=4m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 129 | đoạn |
| 4 | Lắp đặt ống cống D1500-L=3m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 37 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt gối cống | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 534 | c.k |
| 6 | Bê tông gối cống M200 đúc sẳn | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 39,39 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng M100 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 34,96 | m3 |
| 8 | Cốt thép gối cống D | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,11 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gối cống | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,64 | 100m2 |
| 10 | Đá dăm đệm móng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 11,22 | m3 |
| 11 | Đắp cát móng cống | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 182,86 | m3 |
| 12 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 27,81 | 100m3 |
| 13 | Đào hố móng đất C3 bằng máy đào 1.25m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 36,97 | 100m3 |
| F | BÓ VĨA LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt bó vĩa | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1.761 | c.k |
| 2 | Bê tông bó vĩa M300 đúc sẳn | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 93,7 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 11,93 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vĩa | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13,36 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đệm M100 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 59,63 | m3 |
| 6 | Đào hố móng đất C3 bằng máy đào 1.25m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | 100m3 |
| G | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Vữa xi măng M100 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 35,78 | m3 |
| H | MƯƠNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông mương M200 đổ tại chỗ | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 16,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép mương D | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | tấn |
| 3 | Ván khuôn rãnh, mương thoát nước | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | 100m2 |
| 4 | Rải 01 lớp giấy dầu cách ly | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 44,11 | m2 |
| 5 | Bê tông giằng mương M200 đổ tại chỗ | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng mương D | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,046 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng mương | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0612 | 100m2 |
| I | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Bê tông tấm lắp ghép M250 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,54 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1713 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép tấm đan | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1251 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bêtông đúc sẳn bằng máy | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 34 | c.k |
| J | BỂ GIẢM TỐC | |||
| 1 | Bê tông tường M150 đổ tại chỗ | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | m3 |
| 2 | Rải 01 lớp giấy dầu cách ly | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,2 | m2 |
| 3 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Phá tấm BTXM bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0095 | 100m3 |
| 5 | Đào hố móng đất C3 bằng máy đào 1.25m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m3 |
| K | RÃNH BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông rãnh M250 đổ tại chỗ | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 11,57 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh, mương thoát nước | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,13 | 100m2 |
| 4 | Gia công thép niềng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | tấn |
| 5 | Lưới chắn rác Composite KT(600x250x40)mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 111 | cái |
| 6 | Đào hố móng đất C3 bằng máy đào 1.25m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | 100m3 |
| L | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông hố thu M250 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,15 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố thu M250 đổ tại chỗ | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh, mương thoát nước | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Đào hố móng đất C3 bằng máy đào 1.25m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m3 |
| 7 | Bê tông tấm lắp ghép M250 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,17 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan D | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan D > 10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bêtông đúc sẳn bằng máy | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 20 | c.k |
| 11 | Ván khuôn thép tấm đan | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m2 |
| M | ỐNG HDPE D300 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18.7mm, đường kính ống 300mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,76 | 100m |
| N | CỬA XÃ | |||
| 1 | Bê tông tường M150 đổ tại chỗ | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,04 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cống, móng tường | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Đào hố móng đất C3 bằng máy đào 1.25m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.162573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.232514E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 01 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 2.870.000.000 VNĐ; (i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.870.000.000 VNĐ - Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư XDDD&CN hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát, hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật KCS | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có giấy chứng nhận đào tạo thí nghiệm xây dựng vật liệu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 3 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên. Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn vệ sinh lao đông.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,5-0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥5T -16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 4 |
| 3 | Ô tô tưới nước | - Tải trọng ≥ 5T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh | - Tải trọng ≥ 11T.- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | - Tải trọng ≥ 12T.- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 6 | Máy san tự hành | - Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 7 | May trộn bê tông | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy ủi | - Công suất ≥ 40CV- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 9 | Xe cần cẩu | - Công suất ≥ 10T-25T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 10 | Đầm dùi | - Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Đầm bàn | - Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Ô tô rãi đá + Dàn rải đá | - Tải trọng ≥ 6T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | - Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Ô tô rải nhựa đường | - Tải trọng ≥ 5T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi