Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210203037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ của UBND huyện, Ngân sách thị trấn và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 16:32:00 đến ngày 2021-02-09 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,070,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.605123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.210246E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Công trình chủ đầu tư là tư nhân phải kèm theo giấy phép xây dựng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.149.057.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.149.057.000 VND.Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng. Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.149.057.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực),- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân kỹ thuật các nghề: Nề xây dựng; Cốt thép; Mộc - cốp pha; Bê tông; Cơ khí – hàn;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan bằng cấp, giấy chứng nhận cấp bậc KT, chứng chỉ liên quan, (bản gốc)+ Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẳn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa > 80 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẳn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4 đến 8 tấn, hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông > 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẳn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẳn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẳn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình 2S | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẳn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẳn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẳn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẳn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ sê nô, mái tôn, tường gạch, tam cấp nhà hiệu bộ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | công |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | gốc |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | gốc |
| 6 | Phá dỡ vườn cây, dọn mặt bằng bằng máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | ca |
| 7 | Ô tô vận chuyển phế thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | ca |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4256 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,276 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,0103 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,16 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7007 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4032 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4197 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,157 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3272 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6126 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46,4541 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,3363 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,3732 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,4756 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4256 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1888 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,503 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,503 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp trả móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9005 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp móng tận dụng đất đào móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7716 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2616 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,5458 | m3 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,6774 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7475 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4603 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1103 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0375 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,4829 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,8932 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,965 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2613 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2029 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49,5297 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,8861 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,1939 | tấn |
| D | CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4569 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2683 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3205 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2045 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,6919 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8566 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1423 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5605 | tấn |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 174,2833 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 778,102 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 885,5106 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 389,32 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 488,61 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,83 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 101,136 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 156,16 | m |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,83 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,52 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,52 | m2 |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 252,0896 | m |
| 13 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,966 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.770,3046 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 906,068 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 384,7686 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,8024 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9105 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6527 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2187 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9105 | m3 |
| 22 | Con tiện lan can hành lang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 377 | con |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 130,54 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 246,888 | m2 |
| 25 | Gia công sản xuất, lắp dựng lan can thép bảo vệ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,92 | m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,2 | m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,36 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33,012 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5648 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5648 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,375 | 100m2 |
| 32 | Ke chống bão | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 687,5 | cái |
| 33 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 34 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 51,84 | m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,3 | m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,8 | m2 |
| 37 | Gia công lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,074 | m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 14x14 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,8 | m2 |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m3 |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cọc |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90 | m |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m3 |
| F | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | máy |
| 10 | Hộp điện bằng tôn kích thước 300x400x150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤60A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 25mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 700 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.950 | m |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp cứu hỏa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 2 | Bình cứu hỏa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bình |
| 3 | Bảng hiệu cứu hỏa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| H | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống cấp nước PPR-d20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,43 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước PPR-d25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước PPR-d32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước PPR-d40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 5 | Tê cấp nước PPR-d20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 6 | Tê cấp nước PPR-d25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 7 | Tê cấp nước PPR-d32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 8 | Tê cấp nước PPR-d40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR-d20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR-d25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR-d30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR-d40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 13 | Côn thu PPR d25/20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 14 | Côn thu PPR d32/25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 15 | Côn nhựa PPR-d20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 16 | Côn nhựa PPR-d25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 17 | Côn nhựa PPR-d32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 18 | Van khóa d25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 19 | Van khóa d32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 20 | Van khóa d40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 21 | Van điều khiển tự động D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 22 | Van 1 chiều d25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,05 | 100m |
| 27 | Tê nhựa d110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 28 | Tê nhựa d90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 29 | Tê nhựa d60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 30 | Tê nhựa d42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 31 | Cút nhựa d110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 32 | Cút nhựa d90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 33 | Cút nhựa d60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 34 | Cút nhựa d42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 35 | Côn nhựa d110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 36 | Côn nhựa d90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 37 | Côn nhựa d60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 38 | Côn nhựa d40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 39 | Côn nhựa d110/90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 40 | Côn nhựa d90/60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 41 | Côn nhựa d60/40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 42 | Côn nhựa d110/40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt thông tắc ĐK 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt thông tắc ĐK 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 45 | Tê thông tắc d90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 46 | Ga thu sàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 53 | Máy bơm Matra Italia | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác d90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 5 | Côn nhựa d90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 6 | Đai giữ inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| J | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,114 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,594 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,5268 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0624 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0544 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,376 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,4 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,353 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,7 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,353 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,038 | 100m3 |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1558 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0701 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 64,3893 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,6357 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36,5108 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,9394 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9857 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2018 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1386 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 62 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0951 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1902 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 320 | m2 |
| 16 | Lát gạch xi măng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 320 | m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7679 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5358 | m3 |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 2 chiều loại 18000BTU | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.605123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.210246E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Công trình chủ đầu tư là tư nhân phải kèm theo giấy phép xây dựng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.149.057.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.149.057.000 VND.Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng. Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.149.057.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực),- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | + Công nhân kỹ thuật các nghề: Nề xây dựng; Cốt thép; Mộc - cốp pha; Bê tông; Cơ khí – hàn;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan bằng cấp, giấy chứng nhận cấp bậc KT, chứng chỉ liên quan, (bản gốc)+ Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,6m3 | hoạt động tốt, sẳn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa > 80 l | hoạt động tốt, sẳn sàng huy động | 1 |
| 3 | Ô tô tải | 4 đến 8 tấn, hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông > 250 l | hoạt động tốt, sẳn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | hoạt động tốt, sẳn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | hoạt động tốt, sẳn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy thủy bình 2S | hoạt động tốt, sẳn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn | hoạt động tốt, sẳn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt | hoạt động tốt, sẳn sàng huy động | 1 |
| 10 | Đầm cóc | hoạt động tốt, sẳn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi