Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210203037-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210203032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ của UBND huyện, Ngân sách thị trấn và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 16:32:00 đến ngày 2021-02-09 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,070,082,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.605123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.210246E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Công trình chủ đầu tư là tư nhân phải kèm theo giấy phép xây dựng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.149.057.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.149.057.000 VND.Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng. Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.149.057.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực),- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Công nhân kỹ thuật các nghề: Nề xây dựng; Cốt thép; Mộc - cốp pha; Bê tông; Cơ khí – hàn;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan bằng cấp, giấy chứng nhận cấp bậc KT, chứng chỉ liên quan, (bản gốc)+ Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẳn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa > 80 l
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẳn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị 4 đến 8 tấn, hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông > 250 l
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẳn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẳn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẳn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình 2S
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẳn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẳn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẳn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẳn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ sê nô, mái tôn, tường gạch, tam cấp nhà hiệu bộTheo thiết kế bản vẽ thi công10công
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo thiết kế bản vẽ thi công4gốc
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmTheo thiết kế bản vẽ thi công3gốc
6Phá dỡ vườn cây, dọn mặt bằng bằng máyTheo thiết kế bản vẽ thi công2ca
7Ô tô vận chuyển phế thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công3ca
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công1,4256100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công1,276100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo thiết kế bản vẽ thi công18,0103m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công23,16m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công2,7007m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4032100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4197100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,157tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1,3272tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6126tấn
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công46,4541m3
12Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công25,3363m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công9,3732m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo thiết kế bản vẽ thi công7,4756m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4256tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công2,1888tấn
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công28,503m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công28,503m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp trả móngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,9005100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp móng tận dụng đất đào móngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,7716100m3
21Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,2616100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo thiết kế bản vẽ thi công22,5458m3
C PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công17,6774m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công2,7475100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4603tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công1,1103tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công2,0375tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công31,4829m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công3,8932100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,965tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công1,2613tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công3,2029tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công49,5297m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công4,8861100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công4,1939tấn
D CẦU THANG
1Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công2,4569m3
2Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2683100m2
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3205tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2045tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công5,6919m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8566100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1423tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5605tấn
E PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo thiết kế bản vẽ thi công174,2833m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công778,102m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công885,5106m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công389,32m2
5Trát trần, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công488,61m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công26,83m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công101,136m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công156,16m
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công26,83m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công19,52m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo thiết kế bản vẽ thi công19,52m2
12Đắp phào kép, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công252,0896m
13Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2Theo thiết kế bản vẽ thi công19,966m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công1.770,3046m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công906,068m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo thiết kế bản vẽ thi công384,7686m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo thiết kế bản vẽ thi công17,8024m2
18Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo thiết kế bản vẽ thi công2,9105m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6527100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2187tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250Theo thiết kế bản vẽ thi công2,9105m3
22Con tiện lan can hành langTheo thiết kế bản vẽ thi công377con
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công130,54m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công246,888m2
25Gia công sản xuất, lắp dựng lan can thép bảo vệTheo thiết kế bản vẽ thi công39,92m2
26Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công15,2m2
27Gia công lắp dựng lan can cầu thangTheo thiết kế bản vẽ thi công8,36m2
28Lát đá bậc cầu thangTheo thiết kế bản vẽ thi công33,012m2
29Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,5648tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,5648tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công1,375100m2
32Ke chống bãoTheo thiết kế bản vẽ thi công687,5cái
33Tôn úp nócTheo thiết kế bản vẽ thi công35m
34Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thépTheo thiết kế bản vẽ thi công51,84m2
35Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thépTheo thiết kế bản vẽ thi công12,3m2
36Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thépTheo thiết kế bản vẽ thi công22,8m2
37Gia công lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38lyTheo thiết kế bản vẽ thi công7,074m2
38Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 14x14Theo thiết kế bản vẽ thi công22,8m2
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công6m3
40Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công30m
41Gia công và đóng cọc chống sétTheo thiết kế bản vẽ thi công3cọc
42Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
43Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công90m
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,06100m3
F PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo thiết kế bản vẽ thi công24bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công16cái
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
5Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo thiết kế bản vẽ thi công20bộ
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công20cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
8Lắp đặt ô cắm đôiTheo thiết kế bản vẽ thi công30cái
9Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công8máy
10Hộp điện bằng tôn kích thước 300x400x150Theo thiết kế bản vẽ thi công2hộp
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤60ATheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo thiết kế bản vẽ thi công24cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 25mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công25m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công40m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công150m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công700m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công1.100m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1.950m
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp cứu hỏaTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
2Bình cứu hỏaTheo thiết kế bản vẽ thi công8bình
3Bảng hiệu cứu hỏaTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
H PHẦN NƯỚC
1Ống cấp nước PPR-d20Theo thiết kế bản vẽ thi công0,43100m
2Ống cấp nước PPR-d25Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
3Ống cấp nước PPR-d32Theo thiết kế bản vẽ thi công0,42100m
4Ống cấp nước PPR-d40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5100m
5Tê cấp nước PPR-d20Theo thiết kế bản vẽ thi công20cái
6Tê cấp nước PPR-d25Theo thiết kế bản vẽ thi công24cái
7Tê cấp nước PPR-d32Theo thiết kế bản vẽ thi công16cái
8Tê cấp nước PPR-d40Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
9Cút nhựa PPR-d20Theo thiết kế bản vẽ thi công20cái
10Cút nhựa PPR-d25Theo thiết kế bản vẽ thi công15cái
11Cút nhựa PPR-d30Theo thiết kế bản vẽ thi công20cái
12Cút nhựa PPR-d40Theo thiết kế bản vẽ thi công6cái
13Côn thu PPR d25/20Theo thiết kế bản vẽ thi công20cái
14Côn thu PPR d32/25Theo thiết kế bản vẽ thi công5cái
15Côn nhựa PPR-d20Theo thiết kế bản vẽ thi công15cái
16Côn nhựa PPR-d25Theo thiết kế bản vẽ thi công10cái
17Côn nhựa PPR-d32Theo thiết kế bản vẽ thi công5cái
18Van khóa d25Theo thiết kế bản vẽ thi công10cái
19Van khóa d32Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
20Van khóa d40Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
21Van điều khiển tự động D25Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
22Van 1 chiều d25Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
23Lắp đặt ống nhựa ĐK 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,35100m
24Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
25Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1,12100m
26Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1,05100m
27Tê nhựa d110Theo thiết kế bản vẽ thi công6cái
28Tê nhựa d90Theo thiết kế bản vẽ thi công8cái
29Tê nhựa d60Theo thiết kế bản vẽ thi công12cái
30Tê nhựa d42Theo thiết kế bản vẽ thi công16cái
31Cút nhựa d110Theo thiết kế bản vẽ thi công5cái
32Cút nhựa d90Theo thiết kế bản vẽ thi công12cái
33Cút nhựa d60Theo thiết kế bản vẽ thi công16cái
34Cút nhựa d42Theo thiết kế bản vẽ thi công24cái
35Côn nhựa d110Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
36Côn nhựa d90Theo thiết kế bản vẽ thi công8cái
37Côn nhựa d60Theo thiết kế bản vẽ thi công12cái
38Côn nhựa d40Theo thiết kế bản vẽ thi công18cái
39Côn nhựa d110/90Theo thiết kế bản vẽ thi công5cái
40Côn nhựa d90/60Theo thiết kế bản vẽ thi công25cái
41Côn nhựa d60/40Theo thiết kế bản vẽ thi công12cái
42Côn nhựa d110/40Theo thiết kế bản vẽ thi công6cái
43Lắp nút bịt thông tắc ĐK 110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
44Lắp nút bịt thông tắc ĐK 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
45Tê thông tắc d90Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
46Ga thu sànTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
48Lắp đặt gương soiTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
49Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
50Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
51Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo thiết kế bản vẽ thi công1bể
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
53Máy bơm Matra ItaliaTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
I THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo thiết kế bản vẽ thi công16cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
4Rọ chắn rác d90Theo thiết kế bản vẽ thi công8cái
5Côn nhựa d90Theo thiết kế bản vẽ thi công16cái
6Đai giữ inoxTheo thiết kế bản vẽ thi công60cái
J BỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,114100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo thiết kế bản vẽ thi công0,594m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,018100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công4,5268m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0624tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0544tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo thiết kế bản vẽ thi công2,376m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công23,4m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công15,353m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo thiết kế bản vẽ thi công16,7m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công15,353m2
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,05100m2
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công0,05m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,038100m3
K RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,1558100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,0701100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo thiết kế bản vẽ thi công64,3893m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo thiết kế bản vẽ thi công4,6357m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công36,5108m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công25,9394m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế bản vẽ thi công1,9857m3
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2018tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1386100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công62cái
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0951100m3
12Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,1902100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,16100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công32m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công320m2
16Lát gạch xi măngTheo thiết kế bản vẽ thi công320m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7679100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công1,5358m3
L PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa 2 chiều loại 18000BTUTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.605123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.210246E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Công trình chủ đầu tư là tư nhân phải kèm theo giấy phép xây dựng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.149.057.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.149.057.000 VND.Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng. Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.149.057.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.52
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực),- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.52
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.32
5 Công nhân kỹ thuật 5 + Công nhân kỹ thuật các nghề: Nề xây dựng; Cốt thép; Mộc - cốp pha; Bê tông; Cơ khí – hàn;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan bằng cấp, giấy chứng nhận cấp bậc KT, chứng chỉ liên quan, (bản gốc)+ Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,6m3 hoạt động tốt, sẳn sàng huy động1
2 Máy trộn vữa > 80 l hoạt động tốt, sẳn sàng huy động1
3 Ô tô tải 4 đến 8 tấn, hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
4 Máy trộn bê tông > 250 l hoạt động tốt, sẳn sàng huy động2
5 Máy đầm bàn hoạt động tốt, sẳn sàng huy động2
6 Máy đầm dùi hoạt động tốt, sẳn sàng huy động2
7 Máy thủy bình 2S hoạt động tốt, sẳn sàng huy động1
8 Máy hàn hoạt động tốt, sẳn sàng huy động1
9 Máy cắt uốn sắt hoạt động tốt, sẳn sàng huy động1
10 Đầm cóc hoạt động tốt, sẳn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->