Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215311-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210210806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vận động, tài trợ và nguồn thu các năm của nhà trường, nguồn ngân sách nhà nước hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 16:22:00 đến ngày 2021-02-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,405,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, MỞ RỘNG CÁC PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,895 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,5224 m3
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,4174 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,4174 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,4174 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,8139 1m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,1946 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,4343 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,267 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,845 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,2038 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,8311 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 57,7734 m3
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 59,6996 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4814 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2301 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7177 tấn
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,2959 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6717 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,1733 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,1733 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,1733 100m3/1km
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,9592 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6775 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7832 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,12 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,6668 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,7447 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1295 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,7057 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,095 tấn
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,211 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,831 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,2866 m3
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 68,5909 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 43,0329 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 365,289 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 333,3795 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 155,52 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 201,1243 m2
41 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 492,325 m2
42 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 250,8936 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 250,8936 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 949,5621 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 848,9693 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 365,289 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.433,2424 m2
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,5393 m3
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,868 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 262,944 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,868 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,868 m2
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,189 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1335 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1438 tấn
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,079 m3
57 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7019 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7019 tấn
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,6866 100m2
60 tôn úp nóc khổ rộng 60, đày 0,45mm: Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,11 m
61 Ke chống bão (4 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.474,64 cái
62 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7717 tấn
63 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7717 tấn
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,99 100m
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,4999 m3
67 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 523,7325 m2
68 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,391 100m2
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0522 tấn
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2577 tấn
71 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,716 m3
72 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,58 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,566 m3
74 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,7 m2
75 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,57 tấn
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 38,64 m2
77 Cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật tại chương V 94,08 m2
78 Cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,2 m2
79 Cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,292 m2
80 Vách kính cố đinh dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 44,64 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 178,212 m2
82 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 55,44 m2
83 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7726 tấn
84 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 55,008 m2
85 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật tại chương V 93,648 m2
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,4826 100m2
87 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,2018 100m2
88 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 54 bộ
89 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
90 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 cái
91 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
92 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
93 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V 45 cái
94 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 hộp
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 500 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 350 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 230 m
98 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
99 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 950 m
100 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha 120A Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
103 Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
104 Hộp atomat lắp ở mỗi phòng Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 hộp
105 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
106 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
107 Bộ ấn nút báo cháy chuyên dụng Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
108 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
109 Đầu báo cháy khói quang điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
110 Đầu báo cháy khói nhiệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
111 Bình chữa cháy bột 4kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bình
B CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHU VỆ SINH NHÀ HỌC A2
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,7689 m3
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 132,9324 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 148,4856 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật tại chương V 88,0836 m2
5 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
6 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 bộ
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,124 m2
9 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 239,322 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật tại chương V 51,1784 m2
11 Màng khò chống thấm Mô tả kỹ thuật tại chương V 51,1784 m2
12 Bàn đá ốp chậu rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
13 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 90,4266 m2
14 Làm trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật tại chương V 76,7676 m2
15 Thi công vách bằng tấm Compact Mô tả kỹ thuật tại chương V 71,91 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9451 m3
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,592 m2
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 120 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 120 m
20 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
21 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
22 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
23 Cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,24 m2
24 Cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,19 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,43 m2
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
27 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 bộ
28 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
30 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
31 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bể
32 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
33 Phễu thu nước D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
34 Phễu thu nước D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
35 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
36 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,75 100m
37 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
38 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D40x25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
39 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25x25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
40 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25x20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
41 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
42 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
43 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 cái
44 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D25x20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
45 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
46 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
47 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,75 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
52 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
53 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
54 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 cái
59 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
60 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
61 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 195,555 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 195,555 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 195,555 m2
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2976 100m2
C CẢI TẠO, NÂNG CẤP PHÒNG LƯU TRỮ BÀI THI
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 176,606 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 176,606 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 176,606 m2
4 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,87 m2
5 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 47,219 m2
6 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
7 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,61 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,518 m2
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,87 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,87 m2
12 Màng khò chống thấm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,87 m2
13 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,4 m2
14 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,87 m2
15 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
17 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
18 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
19 lắp dựng vách kính cường lực + phụ kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,3 m2
20 Cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,17 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,17 m2
22 Cửa gỗ lim - cửa sổ Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,16 m2
23 Cửa gỗ lim - cửa đi Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,28 m2
24 Đục tường đi dây điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 TB
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 65 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 65 m
27 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
28 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
29 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
30 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
31 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
32 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
33 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 hộp
34 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 máy
D TU BỔ, SỬA CHỮA HÀNG RÀO VÀ CỔNG PHỤ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,6285 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,6144 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 60,9 m3
4 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 94,1429 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật tại chương V 94,1429 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật tại chương V 94,1429 m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,315 100m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,6107 1m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,504 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,34 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,472 tấn
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6328 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,5488 m3
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,56 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,058 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5568 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5104 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,6144 m3
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,12 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,492 tấn
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7392 100m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,0656 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 37,0518 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4872 tấn
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5461 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,4912 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 608,36 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 608,36 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 608,36 m2
30 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 216 m
31 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 129,16 m
32 Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,986 100m2
33 Ngói úp nóc màu đỏ Mô tả kỹ thuật tại chương V 116 m
34 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,014 m3
35 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,1685 m3
36 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1058 100m3
37 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,3321 m3
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8 m3
39 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1188 100m2
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0064 tấn
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1237 tấn
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,7205 m3
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0247 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,005 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0341 tấn
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,272 m3
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0353 100m3
48 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0739 100m2
49 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4066 m3
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0433 100m2
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3485 m3
52 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0708 100m2
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7788 m3
54 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2151 100m2
55 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,7294 m3
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2783 tấn
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1818 tấn
58 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,6552 m3
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,502 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,8451 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,502 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,8451 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 46,3471 m2
64 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2337 100m2
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 35 m
66 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->