Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vận động, tài trợ và nguồn thu các năm của nhà trường, nguồn ngân sách nhà nước hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 16:22:00 đến ngày 2021-02-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,405,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, MỞ RỘNG CÁC PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,895 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5224 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,4174 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,4174 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,4174 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,8139 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1946 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,4343 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,267 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,845 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2038 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8311 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,7734 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,6996 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4814 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2301 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7177 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2959 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6717 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1733 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1733 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1733 | 100m3/1km |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9592 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6775 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7832 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,12 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,6668 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7447 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1295 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7057 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,095 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,211 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,831 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,2866 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,5909 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,0329 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 365,289 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 333,3795 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 155,52 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 201,1243 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 492,325 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250,8936 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250,8936 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 949,5621 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 848,9693 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 365,289 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.433,2424 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,5393 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,868 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 262,944 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,868 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,868 | m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,189 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1335 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1438 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,079 | m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7019 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7019 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6866 | 100m2 |
| 60 | tôn úp nóc khổ rộng 60, đày 0,45mm: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,11 | m |
| 61 | Ke chống bão (4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.474,64 | cái |
| 62 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7717 | tấn |
| 63 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7717 | tấn |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,99 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,4999 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 523,7325 | m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,391 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0522 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2577 | tấn |
| 71 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,716 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,58 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,566 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,7 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,57 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,64 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 94,08 | m2 |
| 78 | Cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m2 |
| 79 | Cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,292 | m2 |
| 80 | Vách kính cố đinh dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,64 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 178,212 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,44 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7726 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,008 | m2 |
| 85 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 93,648 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4826 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2018 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 93 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | hộp |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 230 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 950 | m |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 120A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 103 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 104 | Hộp atomat lắp ở mỗi phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 105 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 106 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 107 | Bộ ấn nút báo cháy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 108 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 109 | Đầu báo cháy khói quang điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 110 | Đầu báo cháy khói nhiệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 111 | Bình chữa cháy bột 4kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bình |
| B | CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHU VỆ SINH NHÀ HỌC A2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,7689 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 132,9324 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 148,4856 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,0836 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,124 | m2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 239,322 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,1784 | m2 |
| 11 | Màng khò chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,1784 | m2 |
| 12 | Bàn đá ốp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,4266 | m2 |
| 14 | Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,7676 | m2 |
| 15 | Thi công vách bằng tấm Compact | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,91 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9451 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,592 | m2 |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 23 | Cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,24 | m2 |
| 24 | Cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,19 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,43 | m2 |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 32 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Phễu thu nước D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 34 | Phễu thu nước D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D40x25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25x25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25x20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D25x20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 195,555 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 195,555 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 195,555 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2976 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO, NÂNG CẤP PHÒNG LƯU TRỮ BÀI THI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 176,606 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 176,606 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 176,606 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,87 | m2 |
| 5 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,219 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,61 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,518 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,87 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,87 | m2 |
| 12 | Màng khò chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,87 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,4 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,87 | m2 |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 19 | lắp dựng vách kính cường lực + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,17 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,17 | m2 |
| 22 | Cửa gỗ lim - cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,16 | m2 |
| 23 | Cửa gỗ lim - cửa đi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,28 | m2 |
| 24 | Đục tường đi dây điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | TB |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| D | TU BỔ, SỬA CHỮA HÀNG RÀO VÀ CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,6285 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6144 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,9 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 94,1429 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 94,1429 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 94,1429 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,315 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,6107 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,504 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,34 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,472 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6328 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,5488 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,56 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,058 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5568 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5104 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6144 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,492 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7392 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0656 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,0518 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4872 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5461 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4912 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 608,36 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 608,36 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 608,36 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 216 | m |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 129,16 | m |
| 32 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,986 | 100m2 |
| 33 | Ngói úp nóc màu đỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 116 | m |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,014 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1685 | m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1058 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3321 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0064 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1237 | tấn |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7205 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0247 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,005 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0341 | tấn |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,272 | m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4066 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0433 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3485 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0708 | 100m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7788 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2151 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7294 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2783 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1818 | tấn |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6552 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,502 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,8451 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,502 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,8451 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,3471 | m2 |
| 64 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2337 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 66 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi