Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây dựng và thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210204792-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế đầu tư Tân Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (Xây dựng và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210203722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 16:21:00 đến ngày 2021-02-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,136,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học (02 tầng)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế 215,26 m2
2 Tháo dỡ trần Theo thiết kế 621,7 m2
3 Tháo tấm lợp tôn Theo thiết kế 1,541 100m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo thiết kế 8 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo thiết kế 16 bộ
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo thiết kế 418,408 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo thiết kế 1.461,216 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo thiết kế 52,299 m2
9 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo thiết kế 3,2 m3
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế 239,26 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo thiết kế 0,89 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 0,568 m3
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 416,648 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế 466,698 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế 1,541 100m2
16 Chét sili côn chống thấm mái tôn Theo thiết kế 616,4 m2
17 Làm trần tôn lạnh ( cả khung ) Theo thiết kế 631 m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 1,477 100m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế 51,709 m3
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Theo thiết kế 1.381,708 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Theo thiết kế 100,1 m2
22 Lát đá bậc cầu thang Theo thiết kế 53,619 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo thiết kế 265,18 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế 1.559,36 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế 1.472,832 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế 424,56 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế 778,379 m2
28 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế 758,048 m2
29 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo thiết kế 300,735 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 389,84 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 368,208 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 3,9 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 300,735 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế 3.790,24 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế 1.503,674 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 2.922,174 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 2.371,74 m2
38 Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700 kính mờ Theo thiết kế 24,9 m2
39 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế 244,992 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 244,992 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế 216,42 m2
42 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế 12,573 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế 4,664 100m2
44 Tháo dỡ hệ thống điện Theo thiết kế 1 HT
45 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo thiết kế 87 hộp
46 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 1 cái
47 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 6 cái
48 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 2 cái
49 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 28 cái
50 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 4 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế 30 cái
52 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo thiết kế 22 bộ
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế 29 bộ
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế 88 bộ
55 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo thiết kế 700 m
56 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo thiết kế 250 m
57 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo thiết kế 58 cái
58 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo thiết kế 4 cái
59 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Theo thiết kế 3.300 m
60 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo thiết kế 400 m
61 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo thiết kế 150 m
62 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo thiết kế 300 m
63 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo thiết kế 8 bộ
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo thiết kế 2 cái
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo thiết kế 14 cái
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo thiết kế 2 cái
67 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo thiết kế 1 cái
68 Tủ điện 200x400x150 Theo thiết kế 2 tủ
69 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước Theo thiết kế 1 HT
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo thiết kế 0,4 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo thiết kế 0,15 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Theo thiết kế 0,2 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo thiết kế 0,24 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo thiết kế 0,3 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo thiết kế 0,65 100m
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Theo thiết kế 20 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo thiết kế 30 cái
78 Tê nhựa miệng bát dk 114/90mm Theo thiết kế 9 cái
79 Tê nhựa 90/60mm Theo thiết kế 30 cái
80 Cút nhựa dk 27mm Theo thiết kế 30 cái
81 Tê nhựa PVC dk27mm Theo thiết kế 4 cái
82 Tê nhựa PVC dk34/27mm Theo thiết kế 22 cái
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo thiết kế 4 cái
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Theo thiết kế 6 cái
85 Tê nhựa PVC dk 42/34mm Theo thiết kế 3 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Theo thiết kế 4 cái
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Theo thiết kế 30 cái
88 Van khóa 42 Theo thiết kế 2 Cái
89 Van khóa 34 Theo thiết kế 2 Cái
90 Giảm 42/114 Theo thiết kế 1 Cái
91 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm Theo thiết kế 2 cái
92 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo thiết kế 24 cái
93 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế 16 bộ
94 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế 8 bộ
95 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế 8 bộ
96 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế 8 cái
97 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế 16 cái
98 Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế 8 cái
99 Lắp đặt giá treo Theo thiết kế 8 cái
100 Lắp đặt hộp đựng Theo thiết kế 8 cái
101 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo thiết kế 16 cái
102 Chóp tôn vượt mái Theo thiết kế 1 Cái
103 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo thiết kế 1 bể
104 Hút hầm cầu Theo thiết kế 1 cái
105 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế 96,824 m3
106 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế 484,12 m3
B Hạng mục: Nhà hành chính + Hội trường 02 tầng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế 192,216 m2
2 Tháo dỡ trần Theo thiết kế 41,44 m2
3 Tháo tấm lợp tôn Theo thiết kế 93,336 100m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo thiết kế 8 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo thiết kế 8 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo thiết kế 6 bộ
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo thiết kế 463,26 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo thiết kế 1.081,65 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo thiết kế 108,35 m2
10 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo thiết kế 1,472 m3
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế 250,24 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo thiết kế 0,42 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 0,336 m3
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 463,26 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế 483,04 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế 0,933 100m2
17 Chét sili côn chống thấm mái tôn Theo thiết kế 373,344 m2
18 Làm trần tôn lạnh ( cả khung ) Theo thiết kế 41,44 m2
19 Đóng nẹp trần tầng 2 Theo thiết kế 314,38 m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 1,129 100m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế 39,624 m3
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Theo thiết kế 1.041,79 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Theo thiết kế 39,56 m2
24 Lát đá bậc cầu thang Theo thiết kế 111,996 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo thiết kế 250,24 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế 1.387,202 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế 769,35 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế 271,168 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế 796,832 m2
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế 539,138 m2
31 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo thiết kế 267 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 346,8 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 192,338 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,6 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 267 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế 2.695,69 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế 1.335 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 2.730,042 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 1.300,648 m2
40 Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700 kính mờ Theo thiết kế 18,8 m2
41 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế 238,339 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 238,339 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế 192,216 m2
44 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế 10,982 100m2
45 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế 5,955 100m2
46 Tháo dỡ hệ thống điện Theo thiết kế 1 HT
47 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo thiết kế 61 hộp
48 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 4 cái
49 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 8 cái
50 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 8 cái
51 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 6 cái
52 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 4 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế 22 cái
54 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo thiết kế 32 bộ
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế 8 bộ
56 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế 42 bộ
57 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo thiết kế 650 m
58 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo thiết kế 250 m
59 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo thiết kế 28 cái
60 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo thiết kế 8 cái
61 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Theo thiết kế 2.000 m
62 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo thiết kế 300 m
63 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo thiết kế 1.000 m
64 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo thiết kế 200 m
65 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo thiết kế 8 bộ
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo thiết kế 5 cái
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo thiết kế 4 cái
68 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo thiết kế 2 cái
69 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo thiết kế 1 cái
70 Tủ điện 200x400x150 Theo thiết kế 2 tủ
71 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước Theo thiết kế 1 HT
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo thiết kế 0,36 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo thiết kế 0,1 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Theo thiết kế 0,15 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo thiết kế 0,3 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo thiết kế 0,2 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo thiết kế 0,25 100m
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Theo thiết kế 10 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo thiết kế 12 cái
80 Tê nhựa 114/90mm Theo thiết kế 20 cái
81 Tê nhựa 90/60mm Theo thiết kế 20 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo thiết kế 22 cái
83 Tê nhựa 27mm Theo thiết kế 6 cái
84 Tê nhựa 34/27mm Theo thiết kế 12 cái
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo thiết kế 4 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Theo thiết kế 6 cái
87 Tê nhựa 42/34mm Theo thiết kế 3 cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Theo thiết kế 4 cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Theo thiết kế 30 cái
90 Van khóa 42 Theo thiết kế 2 Cái
91 Van khóa 34 Theo thiết kế 2 Cái
92 Giảm 42/114 Theo thiết kế 1 Cái
93 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm Theo thiết kế 2 cái
94 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo thiết kế 14 cái
95 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế 8 bộ
96 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế 8 bộ
97 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế 8 bộ
98 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế 8 cái
99 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế 8 cái
100 Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế 8 cái
101 Lắp đặt giá treo Theo thiết kế 8 cái
102 Lắp đặt hộp đựng Theo thiết kế 8 cái
103 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo thiết kế 8 cái
104 Chóp tôn vượt mái Theo thiết kế 1 Cái
105 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế 6 bộ
106 Hút hầm cầu Theo thiết kế 1 cái
107 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế 76,189 m3
108 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế 533,323 m3
C Hạng mục: Nhà cầu nối 1 và 2
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo thiết kế 145,233 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo thiết kế 71,08 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo thiết kế 46,527 m2
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 145,233 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế 145,233 m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,142 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế 4,976 m3
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Theo thiết kế 71,08 m2
9 Lát đá bậc tam cấp Theo thiết kế 46,527 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế 172,064 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế 187,808 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế 43,016 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo thiết kế 46,952 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 43,016 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 46,952 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế 215,08 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế 234,76 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 449,84 m2
19 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế 2,577 100m2
20 Tháo dỡ hệ thống điện Theo thiết kế 1 HT
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Theo thiết kế 2 hộp
22 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo thiết kế 4 bộ
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo thiết kế 30 m
25 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo thiết kế 60 m
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế 8,03 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế 56,21 m3
D Hạng mục: Nhà bảo vệ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế 6,79 m2
2 Tháo tấm lợp tôn Theo thiết kế 0,182 100m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo thiết kế 10 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo thiết kế 9,16 m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 10 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế 10 m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế 0,129 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,018 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế 0,63 m3
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Theo thiết kế 9,16 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế 41,8 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế 26,248 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế 9,52 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế 17,012 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo thiết kế 2,38 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 17,012 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,38 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế 85,06 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế 11,9 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 64,15 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 32,81 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế 7,992 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 7,992 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế 6,79 m2
25 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế 0,408 100m2
26 Tháo dỡ hệ thống điện Theo thiết kế 1 HT
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo thiết kế 2 hộp
28 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế 1 cái
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế 2 bộ
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo thiết kế 5 m
32 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo thiết kế 1 cái
33 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo thiết kế 15 m
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế 0,857 m3
35 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế 6,013 m3
E Hạng mục: Cổng, tường rào thoáng
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế 273,662 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế 68,416 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 68,416 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế 342,078 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 342,078 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế 137,96 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 137,96 m2
F Hạng mục: Sân trường
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 2,512 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo thiết kế 0,377 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế 0,377 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 0,955 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,377 100m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 6,28 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế 6,28 m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế 120 m3
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Theo thiết kế 2.400 m2
G Hạng mục: thiết bị
1 Máy lạnh 1.5HP Chương V, E-HSMT 2 máy
2 Ống đồng dẫn gas Chương V, E-HSMT 40 m
3 Ống nước cứng Ø34 Chương V, E-HSMT 30 m
4 Ống nước thải mềm (ruột gà) Chương V, E-HSMT 30 m
5 Dây điện 1x1.5mm2 Chương V, E-HSMT 100 m
6 MCB điện 2P-32A 10kA + hộp nhựa Chương V, E-HSMT 2 bộ
7 Eke đỡ dàn nóng máy 1.5HP Chương V, E-HSMT 2 bộ
8 Ống nhựa luồn dây điện PVC Chương V, E-HSMT 20 m
9 Vật tư phụ Chương V, E-HSMT 2
10 Chi phí khác Chương V, E-HSMT 2 gói
11 Máy lạnh 1.0HP Chương V, E-HSMT 1 máy
12 Phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh Chương V, E-HSMT 1 công
13 Ống đồng dẫn gas Chương V, E-HSMT 20 m
14 Ống nước cứng Ø34 Chương V, E-HSMT 15 m
15 Ống nước thải mềm (ruột gà) Chương V, E-HSMT 15 m
16 Dây điện 1x1.5mm2 Chương V, E-HSMT 50 m
17 MCB điện 2P-32A 10kA + hộp nhựa Chương V, E-HSMT 1 bộ
18 Eke đỡ dàn nóng máy 1.0HP Chương V, E-HSMT 1 bộ
19 Ống nhựa luồn dây điện PVC Chương V, E-HSMT 10 m
20 Vật tư phụ Chương V, E-HSMT 1
21 Chi phí khác Chương V, E-HSMT 1 gói
22 Bàn trộn âm thanh Chương V, E-HSMT 1 bộ
23 Loa full 4 tấc Chương V, E-HSMT 4 cái
24 Loa sub 18" Chương V, E-HSMT 2 cái
25 Amply công suất Chương V, E-HSMT 2 cái
26 Crossover âm thanh Chương V, E-HSMT 1 cái
27 Bộ xử lý tín hiệu âm thanh Chương V, E-HSMT 2 cái
28 Micro không dây Chương V, E-HSMT 1 bộ
29 Micro hội nghị (cổ ngỗng) Chương V, E-HSMT 1 bộ
30 Khung di chuyển loa sub Chương V, E-HSMT 2 cái
31 Pat loa treo tường loa full Chương V, E-HSMT 4 cái
32 Tủ rack âm thanh Chương V, E-HSMT 1 cái
33 Dây loa chống nhiễu Chương V, E-HSMT 300 mét
34 Vật tư phụ lắp đặt hệ thống Chương V, E-HSMT 1
35 Chi phí khác Chương V, E-HSMT 1 gói
36 Loa phóng thanh 50W Chương V, E-HSMT 2 cái
37 Amply cho loa phóng thanh Chương V, E-HSMT 1 cái
38 Micro không dây Chương V, E-HSMT 1 bộ
39 Dây loa dùng cho loa phóng thanh Chương V, E-HSMT 260 mét
40 Vật tư phụ và nhân công lắp đặt Chương V, E-HSMT 1 hệ thống
41 Tượng bác Chương V, E-HSMT 1 tượng
42 Bục để tượng bác Chương V, E-HSMT 1 cái
43 Bục phát biểu Chương V, E-HSMT 1 cái
44 Phông màn hội trường Chương V, E-HSMT 154 m2
45 Bàn họp 02 chỗ ngồi Chương V, E-HSMT 18 cái
46 Ghế họp Chương V, E-HSMT 36 cái
47 Bảng khẩu hiệu Chương V, E-HSMT 1 bảng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->