Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây dựng và thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210204792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế đầu tư Tân Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Xây dựng và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 16:21:00 đến ngày 2021-02-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,136,868,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà lớp học (02 tầng) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 215,26 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế | 621,7 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế | 1,541 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế | 16 | bộ |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế | 418,408 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 1.461,216 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế | 52,299 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế | 3,2 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 239,26 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế | 0,89 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 0,568 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 416,648 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 466,698 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 1,541 | 100m2 |
| 16 | Chét sili côn chống thấm mái tôn | Theo thiết kế | 616,4 | m2 |
| 17 | Làm trần tôn lạnh ( cả khung ) | Theo thiết kế | 631 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 1,477 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế | 51,709 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Theo thiết kế | 1.381,708 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Theo thiết kế | 100,1 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang | Theo thiết kế | 53,619 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo thiết kế | 265,18 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 1.559,36 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 1.472,832 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 424,56 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 778,379 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 758,048 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 300,735 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 389,84 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 368,208 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,9 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 300,735 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 3.790,24 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 1.503,674 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 2.922,174 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 2.371,74 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700 kính mờ | Theo thiết kế | 24,9 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế | 244,992 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 244,992 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 216,42 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế | 12,573 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế | 4,664 | 100m2 |
| 44 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo thiết kế | 1 | HT |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo thiết kế | 87 | hộp |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 28 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo thiết kế | 22 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 29 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 88 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo thiết kế | 700 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo thiết kế | 250 | m |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế | 58 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Theo thiết kế | 3.300 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo thiết kế | 400 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo thiết kế | 150 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo thiết kế | 300 | m |
| 63 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Tủ điện 200x400x150 | Theo thiết kế | 2 | tủ |
| 69 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Theo thiết kế | 1 | HT |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo thiết kế | 0,4 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo thiết kế | 0,15 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế | 0,24 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế | 0,65 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 78 | Tê nhựa miệng bát dk 114/90mm | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 79 | Tê nhựa 90/60mm | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 80 | Cút nhựa dk 27mm | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 81 | Tê nhựa PVC dk27mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Tê nhựa PVC dk34/27mm | Theo thiết kế | 22 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 85 | Tê nhựa PVC dk 42/34mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 88 | Van khóa 42 | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 89 | Van khóa 34 | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 90 | Giảm 42/114 | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 91 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 16 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 102 | Chóp tôn vượt mái | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế | 1 | bể |
| 104 | Hút hầm cầu | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 96,824 | m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 484,12 | m3 |
| B | Hạng mục: Nhà hành chính + Hội trường 02 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 192,216 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế | 41,44 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế | 93,336 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế | 463,26 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 1.081,65 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế | 108,35 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế | 1,472 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 250,24 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế | 0,42 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 0,336 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 463,26 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 483,04 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 0,933 | 100m2 |
| 17 | Chét sili côn chống thấm mái tôn | Theo thiết kế | 373,344 | m2 |
| 18 | Làm trần tôn lạnh ( cả khung ) | Theo thiết kế | 41,44 | m2 |
| 19 | Đóng nẹp trần tầng 2 | Theo thiết kế | 314,38 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 1,129 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế | 39,624 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Theo thiết kế | 1.041,79 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Theo thiết kế | 39,56 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang | Theo thiết kế | 111,996 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo thiết kế | 250,24 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 1.387,202 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 769,35 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 271,168 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 796,832 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 539,138 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 267 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 346,8 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 192,338 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,6 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 267 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 2.695,69 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 1.335 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 2.730,042 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.300,648 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700 kính mờ | Theo thiết kế | 18,8 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế | 238,339 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 238,339 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 192,216 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế | 10,982 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế | 5,955 | 100m2 |
| 46 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo thiết kế | 1 | HT |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo thiết kế | 61 | hộp |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 22 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo thiết kế | 32 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 42 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo thiết kế | 650 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo thiết kế | 250 | m |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế | 28 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Theo thiết kế | 2.000 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo thiết kế | 300 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo thiết kế | 1.000 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo thiết kế | 200 | m |
| 65 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Tủ điện 200x400x150 | Theo thiết kế | 2 | tủ |
| 71 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Theo thiết kế | 1 | HT |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo thiết kế | 0,36 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo thiết kế | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế | 0,25 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 80 | Tê nhựa 114/90mm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 81 | Tê nhựa 90/60mm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo thiết kế | 22 | cái |
| 83 | Tê nhựa 27mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 84 | Tê nhựa 34/27mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 87 | Tê nhựa 42/34mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 90 | Van khóa 42 | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 91 | Van khóa 34 | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 92 | Giảm 42/114 | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 93 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 104 | Chóp tôn vượt mái | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 106 | Hút hầm cầu | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 76,189 | m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 533,323 | m3 |
| C | Hạng mục: Nhà cầu nối 1 và 2 | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế | 145,233 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 71,08 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế | 46,527 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 145,233 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 145,233 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,142 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế | 4,976 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Theo thiết kế | 71,08 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | Theo thiết kế | 46,527 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 172,064 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 187,808 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 43,016 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 46,952 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 43,016 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 46,952 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 215,08 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 234,76 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 449,84 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế | 2,577 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo thiết kế | 1 | HT |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Theo thiết kế | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo thiết kế | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo thiết kế | 60 | m |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 8,03 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 56,21 | m3 |
| D | Hạng mục: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 6,79 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế | 10 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 9,16 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 10 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 10 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 0,129 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế | 0,63 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Theo thiết kế | 9,16 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 41,8 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 26,248 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 9,52 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 17,012 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 2,38 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 17,012 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,38 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 85,06 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 11,9 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 64,15 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 32,81 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế | 7,992 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 7,992 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 6,79 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế | 0,408 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo thiết kế | 1 | HT |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo thiết kế | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo thiết kế | 5 | m |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo thiết kế | 15 | m |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 0,857 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 6,013 | m3 |
| E | Hạng mục: Cổng, tường rào thoáng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 273,662 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 68,416 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 68,416 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 342,078 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 342,078 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế | 137,96 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 137,96 | m2 |
| F | Hạng mục: Sân trường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 2,512 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,377 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế | 0,377 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 0,955 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,377 | 100m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 6,28 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế | 6,28 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế | 120 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Theo thiết kế | 2.400 | m2 |
| G | Hạng mục: thiết bị | |||
| 1 | Máy lạnh 1.5HP | Chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Ống đồng dẫn gas | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Ống nước cứng Ø34 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Ống nước thải mềm (ruột gà) | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Dây điện 1x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 6 | MCB điện 2P-32A 10kA + hộp nhựa | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Eke đỡ dàn nóng máy 1.5HP | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Ống nhựa luồn dây điện PVC | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Vật tư phụ | Chương V, E-HSMT | 2 | lô |
| 10 | Chi phí khác | Chương V, E-HSMT | 2 | gói |
| 11 | Máy lạnh 1.0HP | Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 12 | Phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 13 | Ống đồng dẫn gas | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Ống nước cứng Ø34 | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 15 | Ống nước thải mềm (ruột gà) | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 16 | Dây điện 1x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 17 | MCB điện 2P-32A 10kA + hộp nhựa | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Eke đỡ dàn nóng máy 1.0HP | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Ống nhựa luồn dây điện PVC | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 20 | Vật tư phụ | Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 21 | Chi phí khác | Chương V, E-HSMT | 1 | gói |
| 22 | Bàn trộn âm thanh | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Loa full 4 tấc | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Loa sub 18" | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Amply công suất | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Crossover âm thanh | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Micro không dây | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Micro hội nghị (cổ ngỗng) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Khung di chuyển loa sub | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Pat loa treo tường loa full | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Tủ rack âm thanh | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Dây loa chống nhiễu | Chương V, E-HSMT | 300 | mét |
| 34 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 35 | Chi phí khác | Chương V, E-HSMT | 1 | gói |
| 36 | Loa phóng thanh 50W | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Amply cho loa phóng thanh | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Micro không dây | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Dây loa dùng cho loa phóng thanh | Chương V, E-HSMT | 260 | mét |
| 40 | Vật tư phụ và nhân công lắp đặt | Chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 41 | Tượng bác | Chương V, E-HSMT | 1 | tượng |
| 42 | Bục để tượng bác | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Bục phát biểu | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Phông màn hội trường | Chương V, E-HSMT | 154 | m2 |
| 45 | Bàn họp 02 chỗ ngồi | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 46 | Ghế họp | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 47 | Bảng khẩu hiệu | Chương V, E-HSMT | 1 | bảng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi