Gói thầu: Gói thầu số 01.NC.2021: Xây mới Nhà che trang bị sản xuất chế thử tại khu thử nghiệm kỹ thuật Hòa Lạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210202157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.NC.2021: Xây mới Nhà che trang bị sản xuất chế thử tại khu thử nghiệm kỹ thuật Hòa Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 09:58:00 đến ngày 2021-02-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,685,970,480 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 3,95 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 49,42 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 114,39 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,15 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 3,17 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 13,03 | m³ |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 66,74 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,43 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2,23 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 6,5 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 54,62 | m³ |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 4,25 | 100m³ |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,62 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,34 | 100m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2,16 | 100m² |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 15,33 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,49 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 3,38 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,48 | 100m² |
| 20 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 16,2 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,51 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,39 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2,32 | tấn |
| 24 | Nilon lót nền | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 810 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 162 | m³ |
| 26 | Xẻ rãnh rộng 5mm | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 20,1 | 10m |
| 27 | Đánh bóng Sikafloor 5kg/m2 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 720 | m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 12,04 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 6,88 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,1 | 100m² |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 18,36 | m³ |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,22 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,14 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2,24 | 100m² |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,57 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,28 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,17 | 100m² |
| B | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 106,48 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 33,05 | m³ |
| 3 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 484 | m² |
| 4 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 817,96 | m² |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 230 | m² |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 357 | m² |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 99,32 | m² |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1.504,28 | m² |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 484 | m² |
| 10 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch 300x450 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 57,33 | m² |
| 11 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 135,84 | m² |
| 12 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 17,76 | m² |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,7 | m³ |
| 14 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 11,41 | m² |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 9,08 | tấn |
| 16 | Sản xuất + lắp đặt bulong neo M24x500, cấp độ bền 8.8 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 160 | 0,00 |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 9,08 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,74 | tấn |
| 19 | Tăng đơ M18+ móc thép | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 44 | bộ |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,74 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 7,76 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 7,76 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 478,4 | 1m² |
| 24 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi 3 lớp chiều dài bất kỳ | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 9,94 | 100m² |
| 25 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi 1 lớp chiều dài bất kỳ | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,31 | 100m² |
| 26 | Tôn úp nóc | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 54 | m |
| 27 | Trần thạch cao chống ẩm (lắp đặt hoàn thiện) | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 10,68 | m2 |
| 28 | Trần thạch cao khung xương nổi (lắp đặt hoàn thiện) | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 77,64 | m2 |
| 29 | Trần tôn lạnh | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 720 | m2 |
| 30 | Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 22,86 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 10,76 | 100m² |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 21,6 | 100m² |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 7,2 | 100m² |
| 34 | Gia công cửa sắt | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 4,78 | tấn |
| 35 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 151,2 | m² |
| 36 | Sơn tĩnh điện | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 4.780 | kg |
| 37 | Lưới thép Inox 201 d2 dày 1,5mm | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 38,79 | m2 |
| 38 | Bản lề inox | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 64 | bộ |
| 39 | Chốt cửa, then khóa, tay nắm, khóa cửa | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 8 | bộ |
| 40 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh kính 6,38mm, khuôn nhựa lõi thép | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 6,48 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh kính 6,38mm, khuôn nhựa lõi thép | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 12,57 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 4 cánh kính 8mm, khuôn nhựa lõi thép | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 98,4 | m2 |
| 43 | Cung cấp lắp đặt cửa thông gió khung thép - lam chớp tôn | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 17,6 | m2 |
| 44 | Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhựa lõi thép - kính dày 10,38mm | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 11,25 | m2 |
| 45 | Hoa sắt cửa sổ, inox hộp 15x15x1,2, inox 304 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 510,67 | kg |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 3 | cái |
| 47 | Cung cấp lắp đặt hộp để 3 bình chữa cháy | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 3 | cái |
| 48 | Bộ 2 bình bột 4kg + 1 bình khí CO2 3kg | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 3 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,22 | 100m³ |
| 2 | Nilon lót nền | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 109,38 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 21,88 | m³ |
| 4 | Đánh bóng sika 5kg/m2 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 109,38 | m2 |
| 5 | Khía rãnh ram dốc | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 449,54 | m2 |
| 6 | Nilon lót nền | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 80,99 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 8,1 | m³ |
| 8 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 80,99 | m² |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 3,46 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,73 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,03 | 100m² |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,41 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,04 | tấn |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2,41 | m³ |
| 15 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 27,85 | m² |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 18,45 | m² |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 23,89 | m² |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 3,92 | m³ |
| 19 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2,49 | m³ |
| 20 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 39,19 | m² |
| 21 | Tấm thép đậy rãnh lập là thép 3x30 a=25 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 62,2 | m |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,68 | 100m³ |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 29,04 | m³ |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 8,79 | m³ |
| 25 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 9,01 | m³ |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 102,6 | m² |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,51 | m³ |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,06 | 100m² |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 3,19 | m³ |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,18 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,2289 | 100m² |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 150 | cấu kiện |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 21,1 | m³ |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,7 | 100m³ |
| D | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Bộ đèn Led High bay 50W- chống cháy | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 32 | bộ |
| 2 | Ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V-16A lắp ngầm tường | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 23 | cái |
| 3 | Ổ cắm đôi 3 cực 3 pha 250V-16A lắp ngầm tường | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 7 | cái |
| 4 | Hộp đèn led đôi 2x18W | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 24 | bộ |
| 5 | Đèn downlight âm trần D110 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 7 | bộ |
| 6 | Đèn ốp trần chụp nhựa tán xạ, bóng led 18W/220V | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 3 | bộ |
| 7 | Quạt trần | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 16 | cái |
| 8 | Quạt đảo trần + Điều khiển | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 10 | cái |
| 9 | Đèn led chụp chiếu sáng hiên nhà, bóng Led 50W/220V | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 4 | bộ |
| 10 | Đèn led pha chiếu sáng ngoài nhà 200W | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2 | bộ |
| 11 | Tủ điện kim loại 1200x800x300 chống cháy | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1 | cái |
| 12 | Hộp điện phòng loại 6 module - lắp âm tường | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 6 | hộp |
| 13 | MCCB 3P 150A/380V | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1 | cái |
| 14 | MCCB 3P 50A/380V | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 5 | cái |
| 15 | MCCB 3P 25A/380V | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 10 | cái |
| 16 | Aptomat 1P-16A-220V | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 9 | cái |
| 17 | Aptomat 1P-10A-220V | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 5 | cái |
| 18 | Đèn báo pha (6W-220V) | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1 | bộ |
| 19 | Dây điện PVC ruột đồng 4x10mm2 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 150 | m |
| 20 | Dây điện PVC ruột đồng 2x10mm2 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 60 | m |
| 21 | Dây điện PVC ruột đồng 2x1,5mm2 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1.250 | m |
| 22 | Dây điện PVC ruột đồng 2x2,5mm2 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 680 | m |
| 23 | Ống luồn dây chống cháy D40-SP | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 80 | m |
| 24 | Ống luồn dây chống cháy D20-SP | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1.580 | m |
| 25 | Công tắc 1 chiều 10A loại đơn chống cháy | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 14 | cái |
| 26 | Công tắc 1 chiều 10A loại đôi chống cháy | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 8 | cái |
| 27 | Công tắc điện 2 chiều loại đơn chống cháy | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2 | cái |
| 28 | Ống HDPE luồn cáp D40/50 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 15 | 100m |
| 29 | Ống đồng dẫn ga D6,4 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,24 | 100m |
| 30 | Ống đồng dẫn ga D12,7 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,24 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống đồng, D6,4mm | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,24 | 100m |
| 32 | Bảo ôn ống đồng, D12,7mm | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,24 | 100m |
| 33 | Ống nhựa PVC D21 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,24 | 100m |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 5 | cái |
| 35 | Dây thu sét D10 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 90 | m |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa I63x63x5-2500 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 5 | cọc |
| 37 | Thanh nối đất thép 40x4 mạ kẽm | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 60 | m |
| 38 | Kẹp đo điện trở | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2 | bộ |
| 39 | Đai vít giữ dây | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 125 | bộ |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 24 | m³ |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,24 | m³ |
| E | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Xiphong | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 4 | cái |
| 7 | Phễu thu sàn D90 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2 | bộ |
| 9 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,4 | 100m |
| 10 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,35 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,25 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PPR D20 PN20 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,3 | 100m |
| 13 | Te nhựa PPR D20x20 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 22 | cái |
| 14 | Te nhựa PPR D25x20 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 18 | cái |
| 15 | Te nhựa PPR D25x21 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 24 | cái |
| 16 | Te nhựa PPR D32x25 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 16 | cái |
| 17 | Te nhựa ren trong PPR D25x20 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 10 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR 90 D20 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 28 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR 90 D25 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 28 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR 90 D32 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 7 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR 90 D25 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 32 | cái |
| 22 | Mangsong nhựa PPR D20 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 15 | cái |
| 23 | Mangsong nhựa PPR D25 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 15 | cái |
| 24 | Mangsong nhựa PPR D32 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 10 | cái |
| 25 | Mangsong nhựa ren trong PPR D20 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 16 | cái |
| 26 | Mangsong nhựa ren trong PPR D32 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 6 | cái |
| 27 | Kep ren ngoài D20 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 52 | cái |
| 28 | Kep ren ngoài D32 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 8 | cái |
| 29 | Côn nhựa PPR D25x20 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 12 | cái |
| 30 | Côn nhựa PPR D32x25 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 9 | cái |
| 31 | Van khóa 2 chiều D25 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 8 | cái |
| 32 | Van khóa 2 chiều D32 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2 | cái |
| 33 | van phao cơ D32 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1 | bể |
| 35 | Khung đặt bể chứa | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1 | cái |
| 36 | Máy bơm nước SH Q=4,0m3/h; H=25m | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1 | cái |
| 37 | Ống nhựa PVC D75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,2 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PVC D90 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,4 | 100m |
| 39 | Ống nhựa PVC D110 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,4 | 100m |
| 40 | Tê nhựa PVC chéo 45o D75x75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 4 | cái |
| 41 | Tê nhựa PVC chéo 45o D90x75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1 | cái |
| 42 | Tê nhựa PVC chéo 45o D90x90 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 24 | cái |
| 43 | Tê nhựa PVC chéo 45o D110x75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1 | cái |
| 44 | Tê nhựa PVC chéo 45o D110x110 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 8 | cái |
| 45 | Tê nhựa PVC D90x90 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2 | cái |
| 46 | Tê nhựa PVC D110x110 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2 | cái |
| 47 | Tê nhựa vuông 90oD75x75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 3 | cái |
| 48 | Côn nhựa thu D110x75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 3 | cái |
| 49 | Côn nhựa thu D90x75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 3 | cái |
| 50 | Cút nhựa 135o D110 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 12 | cái |
| 51 | Cút nhựa 135o D90 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 16 | cái |
| 52 | Cút nhựa 90o D75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 3 | cái |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 14,83 | m³ |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,8 | m³ |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,04 | m³ |
| 56 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,02 | 100m² |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,12 | tấn |
| 58 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 3,45 | m³ |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 14,52 | m² |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 19,5 | m² |
| 61 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 33,3 | m² |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 26,4 | m² |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,55 | m³ |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,01 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,02 | 100m² |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 5 | cấu kiện |
| 67 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,04 | 100m³ |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,11 | 100m³ |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2,96 | m³ |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,26 | m³ |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,26 | m³ |
| 72 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,04 | 100m² |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,05 | tấn |
| 74 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,66 | m³ |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 6,58 | m² |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2,1 | m² |
| 77 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2,6 | m² |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2,6 | m² |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,07 | m³ |
| 80 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,01 | 100m² |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 4 | cấu kiện |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 23,3 | m³ |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,9 | m³ |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2,6 | m³ |
| 85 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,13 | 100m² |
| 86 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,17 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,16 | tấn |
| 88 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2,97 | m³ |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 19,24 | m² |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 21,68 | m² |
| 91 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 21,68 | m² |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 21,68 | m² |
| 93 | Nắp bể nước 0,7x0,7 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1 | cái |
| 94 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,08 | 100m³ |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,15 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi