Gói thầu: Gói thầu số 01.NC.2021: Xây mới Nhà che trang bị sản xuất chế thử tại khu thử nghiệm kỹ thuật Hòa Lạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210202157-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Gói thầu số 01.NC.2021: Xây mới Nhà che trang bị sản xuất chế thử tại khu thử nghiệm kỹ thuật Hòa Lạc
Số hiệu KHLCNT 20210201739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 09:58:00 đến ngày 2021-02-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,685,970,480 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 3,95 100m³
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 49,42
3 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 114,39
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1,15 100m²
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 3,17 100m²
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 13,03
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 66,74
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1,43 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 2,23 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 6,5 tấn
11 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 54,62
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 4,25 100m³
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1,62 100m³
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1,34 100m³
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 2,16 100m²
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 15,33
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,49 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 3,38 tấn
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1,48 100m²
20 Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 16,2
21 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,51 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,39 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 2,32 tấn
24 Nilon lót nền Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 810 m2
25 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 162
26 Xẻ rãnh rộng 5mm Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 20,1 10m
27 Đánh bóng Sikafloor 5kg/m2 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 720 m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 12,04
29 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 6,88 tấn
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1,1 100m²
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 18,36
32 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1,22 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1,14 tấn
34 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 2,24 100m²
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1,57
36 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,28 tấn
37 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,17 100m²
B HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 106,48
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 33,05
3 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 484
4 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 817,96
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 230
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 357
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 99,32
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1.504,28
9 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 484
10 Ốp tường nhà vệ sinh gạch 300x450 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 57,33
11 Lát nền, sàn gạch tiết diện 600x600, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 135,84
12 Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 17,76
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,7
14 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 11,41
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 9,08 tấn
16 Sản xuất + lắp đặt bulong neo M24x500, cấp độ bền 8.8 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 160 0,00
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 9,08 tấn
18 Gia công giằng mái thép Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,74 tấn
19 Tăng đơ M18+ móc thép Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 44 bộ
20 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,74 tấn
21 Gia công xà gồ thép Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 7,76 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 7,76 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 478,4 1m²
24 Lợp mái, che tường bằng tôn múi 3 lớp chiều dài bất kỳ Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 9,94 100m²
25 Lợp mái, che tường bằng tôn múi 1 lớp chiều dài bất kỳ Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,31 100m²
26 Tôn úp nóc Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 54 m
27 Trần thạch cao chống ẩm (lắp đặt hoàn thiện) Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 10,68 m2
28 Trần thạch cao khung xương nổi (lắp đặt hoàn thiện) Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 77,64 m2
29 Trần tôn lạnh Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 720 m2
30 Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 22,86 m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 10,76 100m²
32 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 21,6 100m²
33 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 7,2 100m²
34 Gia công cửa sắt Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 4,78 tấn
35 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 151,2
36 Sơn tĩnh điện Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 4.780 kg
37 Lưới thép Inox 201 d2 dày 1,5mm Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 38,79 m2
38 Bản lề inox Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 64 bộ
39 Chốt cửa, then khóa, tay nắm, khóa cửa Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 8 bộ
40 Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh kính 6,38mm, khuôn nhựa lõi thép Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 6,48 m2
41 Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh kính 6,38mm, khuôn nhựa lõi thép Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 12,57 m2
42 Cung cấp lắp đặt cửa sổ 4 cánh kính 8mm, khuôn nhựa lõi thép Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 98,4 m2
43 Cung cấp lắp đặt cửa thông gió khung thép - lam chớp tôn Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 17,6 m2
44 Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhựa lõi thép - kính dày 10,38mm Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 11,25 m2
45 Hoa sắt cửa sổ, inox hộp 15x15x1,2, inox 304 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 510,67 kg
46 Cung cấp, lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 3 cái
47 Cung cấp lắp đặt hộp để 3 bình chữa cháy Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 3 cái
48 Bộ 2 bình bột 4kg + 1 bình khí CO2 3kg Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 3 bộ
C HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,22 100m³
2 Nilon lót nền Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 109,38 m2
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 21,88
4 Đánh bóng sika 5kg/m2 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 109,38 m2
5 Khía rãnh ram dốc Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 449,54 m2
6 Nilon lót nền Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 80,99 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 8,1
8 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 80,99
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 3,46
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1,73
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,03 100m²
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1,41
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,04 tấn
14 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 2,41
15 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 27,85
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 18,45
17 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 23,89
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 3,92
19 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 2,49
20 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 39,19
21 Tấm thép đậy rãnh lập là thép 3x30 a=25 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 62,2 m
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,68 100m³
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 29,04
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 8,79
25 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 9,01
26 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 102,6
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,51
28 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,06 100m²
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 3,19
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,18 tấn
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,2289 100m²
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 150 cấu kiện
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 21,1
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,7 100m³
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Bộ đèn Led High bay 50W- chống cháy Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 32 bộ
2 Ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V-16A lắp ngầm tường Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 23 cái
3 Ổ cắm đôi 3 cực 3 pha 250V-16A lắp ngầm tường Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 7 cái
4 Hộp đèn led đôi 2x18W Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 24 bộ
5 Đèn downlight âm trần D110 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 7 bộ
6 Đèn ốp trần chụp nhựa tán xạ, bóng led 18W/220V Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 3 bộ
7 Quạt trần Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 16 cái
8 Quạt đảo trần + Điều khiển Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 10 cái
9 Đèn led chụp chiếu sáng hiên nhà, bóng Led 50W/220V Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 4 bộ
10 Đèn led pha chiếu sáng ngoài nhà 200W Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 2 bộ
11 Tủ điện kim loại 1200x800x300 chống cháy Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1 cái
12 Hộp điện phòng loại 6 module - lắp âm tường Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 6 hộp
13 MCCB 3P 150A/380V Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1 cái
14 MCCB 3P 50A/380V Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 5 cái
15 MCCB 3P 25A/380V Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 10 cái
16 Aptomat 1P-16A-220V Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 9 cái
17 Aptomat 1P-10A-220V Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 5 cái
18 Đèn báo pha (6W-220V) Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1 bộ
19 Dây điện PVC ruột đồng 4x10mm2 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 150 m
20 Dây điện PVC ruột đồng 2x10mm2 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 60 m
21 Dây điện PVC ruột đồng 2x1,5mm2 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1.250 m
22 Dây điện PVC ruột đồng 2x2,5mm2 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 680 m
23 Ống luồn dây chống cháy D40-SP Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 80 m
24 Ống luồn dây chống cháy D20-SP Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1.580 m
25 Công tắc 1 chiều 10A loại đơn chống cháy Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 14 cái
26 Công tắc 1 chiều 10A loại đôi chống cháy Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 8 cái
27 Công tắc điện 2 chiều loại đơn chống cháy Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 2 cái
28 Ống HDPE luồn cáp D40/50 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 15 100m
29 Ống đồng dẫn ga D6,4 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,24 100m
30 Ống đồng dẫn ga D12,7 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,24 100m
31 Bảo ôn ống đồng, D6,4mm Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,24 100m
32 Bảo ôn ống đồng, D12,7mm Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,24 100m
33 Ống nhựa PVC D21 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,24 100m
34 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 5 cái
35 Dây thu sét D10 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 90 m
36 Đóng cọc tiếp địa I63x63x5-2500 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 5 cọc
37 Thanh nối đất thép 40x4 mạ kẽm Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 60 m
38 Kẹp đo điện trở Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 2 bộ
39 Đai vít giữ dây Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 125 bộ
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 24
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,24
E HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Xiphong Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 2 bộ
3 Lắp đặt gương soi Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 2 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 4 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 4 cái
6 Lắp đặt hộp đựng Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 4 cái
7 Phễu thu sàn D90 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 2 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 2 bộ
9 Ống nhựa PPR D20 PN10 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,4 100m
10 Ống nhựa PPR D25 PN10 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,35 100m
11 Ống nhựa PPR D32 PN10 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,25 100m
12 Ống nhựa PPR D20 PN20 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,3 100m
13 Te nhựa PPR D20x20 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 22 cái
14 Te nhựa PPR D25x20 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 18 cái
15 Te nhựa PPR D25x21 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 24 cái
16 Te nhựa PPR D32x25 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 16 cái
17 Te nhựa ren trong PPR D25x20 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 10 cái
18 Cút nhựa PPR 90 D20 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 28 cái
19 Cút nhựa PPR 90 D25 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 28 cái
20 Cút nhựa PPR 90 D32 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 7 cái
21 Cút nhựa PPR 90 D25 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 32 cái
22 Mangsong nhựa PPR D20 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 15 cái
23 Mangsong nhựa PPR D25 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 15 cái
24 Mangsong nhựa PPR D32 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 10 cái
25 Mangsong nhựa ren trong PPR D20 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 16 cái
26 Mangsong nhựa ren trong PPR D32 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 6 cái
27 Kep ren ngoài D20 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 52 cái
28 Kep ren ngoài D32 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 8 cái
29 Côn nhựa PPR D25x20 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 12 cái
30 Côn nhựa PPR D32x25 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 9 cái
31 Van khóa 2 chiều D25 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 8 cái
32 Van khóa 2 chiều D32 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 2 cái
33 van phao cơ D32 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1 cái
34 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1 bể
35 Khung đặt bể chứa Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1 cái
36 Máy bơm nước SH Q=4,0m3/h; H=25m Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1 cái
37 Ống nhựa PVC D75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,2 100m
38 Ống nhựa PVC D90 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,4 100m
39 Ống nhựa PVC D110 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,4 100m
40 Tê nhựa PVC chéo 45o D75x75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 4 cái
41 Tê nhựa PVC chéo 45o D90x75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1 cái
42 Tê nhựa PVC chéo 45o D90x90 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 24 cái
43 Tê nhựa PVC chéo 45o D110x75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1 cái
44 Tê nhựa PVC chéo 45o D110x110 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 8 cái
45 Tê nhựa PVC D90x90 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 2 cái
46 Tê nhựa PVC D110x110 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 2 cái
47 Tê nhựa vuông 90oD75x75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 3 cái
48 Côn nhựa thu D110x75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 3 cái
49 Côn nhựa thu D90x75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 3 cái
50 Cút nhựa 135o D110 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 12 cái
51 Cút nhựa 135o D90 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 16 cái
52 Cút nhựa 90o D75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 3 cái
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 14,83
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,8
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1,04
56 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,02 100m²
57 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,12 tấn
58 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 3,45
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 14,52
60 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 19,5
61 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 33,3
62 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 26,4
63 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,55
64 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,01 tấn
65 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,02 100m²
66 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 5 cấu kiện
67 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,04 100m³
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,11 100m³
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 2,96
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,26
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,26
72 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,04 100m²
73 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,05 tấn
74 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,66
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 6,58
76 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 2,1
77 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 2,6
78 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 2,6
79 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,07
80 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,01 100m²
81 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 4 cấu kiện
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 23,3
83 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,9
84 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 2,6
85 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,13 100m²
86 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,17 tấn
87 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,16 tấn
88 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 2,97
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 19,24
90 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 21,68
91 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 21,68
92 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 21,68
93 Nắp bể nước 0,7x0,7 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 1 cái
94 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,08 100m³
95 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 0,15 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->