Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215195-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210152663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 15:31:00 đến ngày 2021-02-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,750,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
B 1. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,63 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,177 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,177 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 100 m3 đất nguyên thổ
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,312 100 m3
7 Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,969 100 m3 đất nguyên thổ
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,087 100 m3 đất nguyên thổ
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,257 100 m3
10 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,274 100 m3 đất nguyên thổ
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,274 100 m3 đất nguyên thổ
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,274 100 m3 đất nguyên thổ/1km
C 2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Kè vỉa đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,993 100 m
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,263 100 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,315 100 m2
4 Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (TT số 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,315 100 m2
D 3. PHẦN MƯƠNG DỌC, L=725,05M
1 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,51 m3
2 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,01 m3
E 4. PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC D100
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,478 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,29 m3
4 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 100 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 100 m2
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đoạn
10 Trám mối nối ống cống chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100 m3
12 Quét nhựa lưng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,91 m2
F 5. MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG B50
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m3
2 Bê tông mương nước vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100 m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,13 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 100 m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cấu kiện
G 6. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
2 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
3 Sản xuất trụ đỡ ống sắt fi80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
4 Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->