Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210205026-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyên Quảng Hòa
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210204150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi ngân sách năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 15:57:00 đến ngày 2021-02-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,463,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1.750.000.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ + PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9654100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp11,5909m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp4,2944m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp19,7575m3
5Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3, ĐK 0,4-1mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1976100m3
6Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1976100m3
7Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 3km trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1976100m3/1km
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,296100m3
9Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6043100m3
10Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6043100m3
11Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6043100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,1262m3
13Lắp dựng cốt thép trụ móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0928tấn
14Lắp dựng cốt thép trụ móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7168tấn
15Lắp dựng cốt thép đế móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0134tấn
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,35100m2
17Ván khuôn gỗ cổ móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,466100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,6397m3
19Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,0141m3
20Đắp cát lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0105100m3
21Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp37,6704m3
22Xây ốp giằng móng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,9937m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2607100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0733tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,361tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,8675m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,197m3
28Xây móng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,344m3
29Lát đá Granite màu nâu đỏ dày 2cm bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về xây lắp12,0056m2
30Ốp đá granit nhiều màu vào chân móng nhà sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về xây lắp38,589m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2756tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,8816tấn
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,4712100m2
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,9659m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5341tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp3,2366tấn
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,4197100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,4034m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp3,054100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,5713tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp33,6506m3
42Xây tường bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp74,9815m3
43Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,3668m3
44Xây cột, trụ bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,1672m3
45Xây lan can, bệ bếp bằng gạch đchỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7436m3
46Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5508100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1452tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3841tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,8028m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp299,376m2
51Trát thành lan can vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp39,4772m2
52Ốp đá lồi màu trắng, màu ghiChương V - Yêu cầu về xây lắp6,76m2
53Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp77,94m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp502,864m2
55Ốp chân tường gạch 500x150mmChương V - Yêu cầu về xây lắp17,67m2
56Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic 300*600Chương V - Yêu cầu về xây lắp36,576m2
57Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp44,095m2
58Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp303,116m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp49,232m2
60Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp299,376m2
61Sơn thành mái, LN, LC ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (trát)Chương V - Yêu cầu về xây lắp39,4772m2
62Sơn trụ cột không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp77,94m2
63Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp502,864m2
64Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp44,095m2
65Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp303,116m2
66Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp49,232m2
67Láng chống thấm mái sảnh lần 1 dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,19m2
68Láng chống thấm sảnh lần 2 dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,19m2
69Quét dung dịch chống thấm sê nô mái lần 1Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,19m2
70Quét dung dịch chống thấm sê nô mái lần 2Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,19m2
71Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500Chương V - Yêu cầu về xây lắp304,8324m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 300x300mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8,5728m2
73Láng sàn mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp174,9964m2
74Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,112tấn
75Công cắt, vận chuyển xà gồ cũ để tận dụng lắp lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp3công
76Lợp mái che cấu thang bằng tôn múi sóng thẳng dày 0,45 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,325100m2
77Lan can thép bằng thép hộp sơn phun màu nâu 3 nước mặt tiền nhà (thành phẩm theo chiết bản vẽ thiết kế)Chương V - Yêu cầu về xây lắp452,1kg
78Trụ D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp2trụ
79Lắp dựng cốt thép chờ liên kết hàn thép tay vịnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0089tấn
80Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - Yêu cầu về xây lắp8,5728m2
81Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp26,28m2
82Cửa sổ mở lùa nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp53,913m2
83Bộ phụ kiện cửa đi hệ Việt Pháp khóa Việt tiệp, bản lề, chôt trên dướiChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
84Bộ phụ kiện của sổ 4 cánh mở lùa, 1 cánh mở hất hệ Việt Pháp khỏa cửa sổ, bản lề, chốtChương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
85Bộ phụ kiện của sổ 1 cánh mở hất hệ Việt Pháp khỏa cửa sổ, bản lề, chốtChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
86Vách nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp4,903m2
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp80,193m2
88Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp4,903m2
89Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14*14Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7326tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp26,81281m2
91Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp51,84m2
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9011m3
93Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4698100m2
94Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4121tấn
95Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3732tấn
96Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,3135m3
97Xây bậc thang bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4751m3
98Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp55,316m2
99Sơn dầm, trần cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp55,316m2
100Lát đá granite màu nâu đỏ mặt bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về xây lắp41,43m2
101Lắp đặt dây dẫn lõi nhôm ABC 2x25mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp52m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp24m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp300m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp450m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp500m
106Lắp đặt đèn led bán nguyệt siêu sáng dài 1,2mChương V - Yêu cầu về xây lắp20bộ
107Lắp đặt đèn sát trần Compac ốp nổi D300Chương V - Yêu cầu về xây lắp9bộ
108Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
109Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 100, 50AChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 40,30,20AChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
112Đế cài automat 40,30, 20AChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
113Mặt che automatChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
114Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
115Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
116Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
117Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
118Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
119Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp30cái
120Hôp nối âm tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
121Đế âm cài các bảngChương V - Yêu cầu về xây lắp43cái
122Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp43cái
123Tủ điện tổng 300*200*150Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
124Đàođất bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp4,3995m3
125Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1027100m3
126Bê tông đáy bể M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5437m3
127Xây bể tự hoại bằng gạch gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,8997m3
128Lấp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,4665m3
129Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,108m2
130Trát bê tự hoại lần 2 dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,108m2
131Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,7632m2
132Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp25,8712m2
133Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,82m3
134Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,067tấn
135Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0405100m2
136Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
137Láng trên nắp bể ndày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,5704m2
138Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
139Lắp đặt vòi rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
140Lắp đặt chậu rửa có chân dàiChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
141Gật gù cho chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
142Bộ phụ kiện 6 chi tiết (gương soi và các chi tiết nhỏ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
143Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D32mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,06100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR - D25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,35100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,15100m
146Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
147Van phao điều tốcChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
148Lắp đặt van xả cặn ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
149Lắp đặt van khóa, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
150Lắp đặt van khóa ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
151Lắp đặt Tê nhựa PPR 32/32Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
152Lắp đặt Tê nhựa PPR 25/25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
153Lắp đặt Tê nhựa PPR 20/20Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
154Lắp đặt Tê thu nhựa PPR 32/20Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
155Lắp đặt Tê thu nhựa PPR 25/20Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
156Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm,Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
157Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
158Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
159Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
160Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
161Zaco ren ngoài nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
162Zaco ren ngoài nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
163Lắp đặt côn thu nhựa PPR 32/25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
164Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m
166Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,25100m
167Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 110/110Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
168Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 76/76Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
169Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 110Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
170Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 76Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
171Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
172Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 34Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
173Lắp đặt côn thu nhựa 110/48Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
174Xi phông ở phễu thuChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
175Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
176Xe ô tô 7 tấn chở các thiết bị điện nước vào công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp1ca
177Đào đất chôn ống thoát từ bể TH ra rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,975m3
178Vận chuyển đất thừa đổ đi ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0043100m3
179Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0043100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ 6 LỚP HỌC CẢI TẠO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về xây lắp4,68100m2
2Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp65,888m2
3Phá lớp vữa trát cột, trụ,Chương V - Yêu cầu về xây lắp26,3552m2
4Trát vá trụ dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp26,3552m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp39,5328m2
6Phá lớp vữa trát chân móng để ốp đáChương V - Yêu cầu về xây lắp33,591m2
7Ốp đá granite rối nhiều màu vào chân móng sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về xây lắp33,591m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp464,404m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 50% DTChương V - Yêu cầu về xây lắp232,202m2
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp232,202m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp232,202m2
12Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp430,252m2
13Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp172,1008m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp172,1008m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp258,1512m2
16Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp273,8464m2
17Phá lớp vữa trát trần 30% DTChương V - Yêu cầu về xây lắp109,5386m2
18Trát vá trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp109,5386m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp164,3078m2
20Sơn dầm không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp77,904m2
21Phá lớp vữa trát dầm 40% DTChương V - Yêu cầu về xây lắp31,1616m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp31,1616m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầmChương V - Yêu cầu về xây lắp46,7424m2
24Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp47,7m2
25Phá lớp vữa trát má cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp19,08m2
26Trát vá má cửa dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,08m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp28,62m2
28Sơn hoa bê tông ô thoáng cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp40,704m2
29Đục tẩy rỉ kết cấu thép hoa sắt lan can, cửa sổChương V - Yêu cầu về xây lắp75,392m2
30Sơn sắt thép lan can bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp75,3921m2
31Vận chuyển VL dỡ bổ đổ đi , ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1181100m3
32Vận chuyển VL dỡ bỏ đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1181100m3
33Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp64,8m2
34Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp324,2544m2
35Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V - Yêu cầu về xây lắp17,0635m3
36Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,0455m3
37Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mmChương V - Yêu cầu về xây lắp324,2544m2
38Đục nhám, tháo dỡ lớp granito mặt bậc để cải tạoChương V - Yêu cầu về xây lắp20,3486m2
39Lát đá Granit màu đỏ dày 2cm mặt bậcChương V - Yêu cầu về xây lắp20,3486m2
40Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp30,24m2
41Cửa sổ mở lùa nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp34,56m2
42Bộ phụ kiện của đi hệ Việt Pháp khóa Việt tiệp, bản lề, chôta trên dướiChương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
43Bộ phụ kiện của sổ 4 cánh mở lùa hệ Việt Pháp khỏa cửa sổ, bản lề, chốtChương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
44Bộ phụ kiện của sổ 1 cánh mở lùa hệ Việt Pháp khỏa cửa sổ, bản lề, chốtChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp64,8m2
46Vận chuyển VL dỡ bổ đổ đi , ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0843100m3
47Vận chuyển VL dỡ bỏ đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0843100m3
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp10m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp40m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp95m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp268m
52Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp225m
53Lắp đặt đèn led rạng đông siêu sáng dài 1,2mChương V - Yêu cầu về xây lắp24bộ
54Lắp đặt đèn sát trần Compac ốp nổi D300Chương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
55Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 25,10AChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
58Đế cài automat 15AChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
59Mặt che automatChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
60Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵnChương V - Yêu cầu về xây lắp6bảng
61Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
62Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
63Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
64Hôp nối âm tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
65Đế âm cài các bảngChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
66Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
67Tủ điện tổng 300*200*150Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
68Lắp đặt ống thoát nước mái nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,255100m
69Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
70Hộp thu nước nhựaChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
71Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
D HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ CŨ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmChương V - Yêu cầu về xây lắp2gốc
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp209,472m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công thép 100*35*3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4112tấn
5Tháo dỡ cửa, thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp26,145m2
6Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp154,0448m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp63,9067m3
8Vận chuyển VL dỡ bổ đổ đi , ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7308100m3
9Vận chuyển VL dỡ bỏ đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7308100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1.750.000.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
3 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->