Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210200074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210162199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thị trấn và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 16:00:00 đến ngày 2021-02-09 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,791,501,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ: nhà lớp học nhà A + B + nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | HSYC + BVMT | 142,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | HSYC + BVMT | 11,154 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | HSYC + BVMT | 310,613 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | HSYC + BVMT | 1,943 | tấn |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | HSYC + BVMT | 17 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | HSYC + BVMT | 17 | gốc |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | HSYC + BVMT | 212,902 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSYC + BVMT | 149,411 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | HSYC + BVMT | 0,997 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | HSYC + BVMT | 3,623 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | HSYC + BVMT | 3,623 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển cửa xuống điểm tập kết cách 300m (Nhân công bậc 3,0/7) | HSYC + BVMT | 10 | công |
| B | HẠNG MỤC PHÁ DỠ: cổng, tường rào cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | HSYC + BVMT | 1,351 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSYC + BVMT | 4,5 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | HSYC + BVMT | 61,494 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | HSYC + BVMT | 0,66 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | HSYC + BVMT | 0,66 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển cổng, hoa sắt lan can đến điểm tập kết (Nhân công bậc 3,0/7) | HSYC + BVMT | 3 | công |
| C | HẠNG MỤC PHÁ DỠ: đường bê tông trước cổng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSYC + BVMT | 64,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | HSYC + BVMT | 0,649 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | HSYC + BVMT | 0,649 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép, vệ sinh lòng rãnh thoát nước hiện trạng (Nhân công bậc 3,0/7) | HSYC + BVMT | 10 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | HSYC + BVMT | 18,04 | m2 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 5,412 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 49,2 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSYC + BVMT | 0,263 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSYC + BVMT | 0,479 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSYC + BVMT | 4,95 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSYC + BVMT | 82 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: XÂY MỚI BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSYC + BVMT | 9,271 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSYC + BVMT | 9,271 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 35,057 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 165,147 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-gạch thẻ đỏ kt60x240 | HSYC + BVMT | 165,147 | m2 |
| 6 | Đất màu trồng cây | HSYC + BVMT | 216,968 | m3 |
| 7 | Trồng cây ngâu | HSYC + BVMT | 11 | cây |
| 8 | Trồng cây cọ lùn | HSYC + BVMT | 33 | cây |
| 9 | Trồng cỏ lạc vàng | HSYC + BVMT | 413,3 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | HSYC + BVMT | 9,864 | 100m3 |
| 2 | Rải Nilong lớp cách ly | HSYC + BVMT | 39,454 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | HSYC + BVMT | 394,54 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | HSYC + BVMT | 142,19 | 10m |
| 5 | Lát gạch Terrazzo kt400x400 | HSYC + BVMT | 3.945,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi