Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210214811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-07 09:43:00 đến ngày 2021-02-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,849,930,735 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 192,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cầu Gạch | |||
| 1 | Sửa chữa dầm thép - Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bản táp thép | Chi tiết tại E-HSMT | 2,143 | tấn |
| 2 | Sửa chữa dầm thép - Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát | Chi tiết tại E-HSMT | 492,98 | m² |
| 3 | Sửa chữa dầm thép - Sơn dầm thép hiện trạng, hệ sơn HS1 | Chi tiết tại E-HSMT | 446,91 | m² |
| 4 | Sửa chữa dầm thép - Sơn dầm thép hiện trạng, hệ sơn HS5 | Chi tiết tại E-HSMT | 46,07 | m² |
| 5 | Trám vá bản mặt cầu - Đục bỏ bê tông hiện trạng dày 2cm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,013 | m³ |
| 6 | Trám vá bản mặt cầu - Vữa trám vá bê tông dày 2cm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,013 | m³ |
| 7 | Sửa chữa trụ cầu - Đục bỏ bê tông hiện trạng dày 2cm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,015 | m³ |
| 8 | Sửa chữa trụ cầu - Vữa trám vá bê tông dày 2cm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,015 | m³ |
| 9 | Sửa chữa khe co giãn - Đục bỏ bê tông hiện trạng dày 2cm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,002 | m³ |
| 10 | Sửa chữa khe co giãn - Vữa trám vá bê tông dày 2cm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,002 | m³ |
| 11 | Sửa chữa tứ nón mố cầu - Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m | Chi tiết tại E-HSMT | 7 | rọ |
| 12 | Sửa chữa tứ nón mố cầu - Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển đổ thải đến nơi đúng quy định | Chi tiết tại E-HSMT | 3,75 | m³ |
| 13 | Sửa chữa tứ nón mố cầu - Xây đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Chi tiết tại E-HSMT | 3,75 | m³ |
| 14 | Biển báo tên cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Đường đầu cầu - Đào đất nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 0,24 | 100m³ |
| 16 | Đường đầu cầu - Cào bóc lớp mặt đường cũ | Chi tiết tại E-HSMT | 6,166 | 100m² |
| 17 | Đường đầu cầu - Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 6,508 | 100m² |
| 18 | Đường đầu cầu - Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0Kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 6,508 | 100m² |
| 19 | Đường đầu cầu - Thảm BTN C12,5, dày 7cm | Chi tiết tại E-HSMT | 13,017 | 100m² |
| 20 | Đường đầu cầu - Đắp đất đầm chặt K98 | Chi tiết tại E-HSMT | 0,4 | 100m³ |
| 21 | Đường đầu cầu - Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,12 | 100m³ |
| 22 | Đường đầu cầu - Móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 15cm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,12 | 100m³ |
| 23 | Đường đầu cầu - Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Chi tiết tại E-HSMT | 40,13 | m² |
| 24 | Đảm bảo giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | Cầu Quy Thuận | |||
| 1 | Lan can - Sản xuất lan can mã kẽm | Chi tiết tại E-HSMT | 1,656 | tấn |
| 2 | Lan can - Lắp dựng lan can mã kẽm | Chi tiết tại E-HSMT | 1,656 | tấn |
| 3 | Lan can - Bu lông D22, L= 650mm | Chi tiết tại E-HSMT | 56 | con |
| 4 | Sơn gờ lan can - Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủ | Chi tiết tại E-HSMT | 20,325 | 1m² |
| 5 | Khe co giãn - Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển đổ thải đến nơi đúng quy định | Chi tiết tại E-HSMT | 0,12 | m³ |
| 6 | Khe co giãn - Gia công, lắp dựng cốt thép tròn các loại khe co giãn, đường kính ≤10mm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 7 | Khe co giãn - Gia công, lắp dựng cốt thép tròn các loại khe co giãn, đường kính ≤18mm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 8 | Khe co giãn - Khoan bê tông , lỗ khoan D18, L=100mm | Chi tiết tại E-HSMT | 16 | lỗ khoan |
| 9 | Khe co giãn - Rót keo gắn cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 0,407 | lít |
| 10 | Khe co giãn - Quét keo dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 2,57 | m² |
| 11 | Khe co giãn - Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | Chi tiết tại E-HSMT | 0,34 | m³ |
| 12 | Khe co giãn - Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 15mm và thoát nước của khe. | Chi tiết tại E-HSMT | 3,15 | m |
| 13 | Dán sợi - Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông | Chi tiết tại E-HSMT | 42,6 | m² |
| 14 | Dán sợi - Dán vải sợi kháng cắt vào kết cấu bê tông, lớp đầu | Chi tiết tại E-HSMT | 42,6 | m² |
| 15 | Dán sợi - Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên | Chi tiết tại E-HSMT | 4,07 | m² |
| 16 | Dán sợi - Quét keo dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 66,9 | m² |
| 17 | Dán sợi - Vữa trám vá bê tông dày 2cm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,017 | m³ |
| 18 | Tăng cường dự ứng lực - Lắp đặt neo cáp dự ứng lực loại 3 nêm- T15-3 | Chi tiết tại E-HSMT | 8 | đầu |
| 19 | Tăng cường dự ứng lực - Lắp đặt neo cáp dự ứng lực loại 2 nêm- T15-2 | Chi tiết tại E-HSMT | 80 | đầu |
| 20 | Tăng cường dự ứng lực - Lắp đặt neo cáp dự ứng lực 1 nêm T15-1 | Chi tiết tại E-HSMT | 16 | đầu |
| 21 | Tăng cường dự ứng lực - Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực D15,2mm không dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 1,196 | tấn |
| 22 | Tăng cường dự ứng lực - Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực D15,2mm dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 0,586 | tấn |
| 23 | Tăng cường dự ứng lực - Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Chi tiết tại E-HSMT | 3,984 | 100m |
| 24 | Tăng cường dự ứng lực - Lắp đặt ống gen cáp không bọc 20/24 | Chi tiết tại E-HSMT | 76,64 | m |
| 25 | Tăng cường dự ứng lực - Lắp đặt ống gen cáp không bọc 36/39 | Chi tiết tại E-HSMT | 38,32 | m |
| 26 | Tăng cường dự ứng lực - Vữa không co ngót bịt đầu neo, lấp lòng ống luồn cáp | Chi tiết tại E-HSMT | 1,043 | m³ |
| 27 | Tăng cường dự ứng lực - Bơm mỡ ống HDPE | Chi tiết tại E-HSMT | 1,155 | m³ |
| 28 | Tăng cường dự ứng lực - Lắp đặt ống thép chuyển hướng D76/68 | Chi tiết tại E-HSMT | 21,6 | m |
| 29 | Tăng cường dự ứng lực - Sản xuất và lắp đặt hộp bảo vệ đầu neo | Chi tiết tại E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 30 | Tăng cường dự ứng lực - Tấm thép đế neo D10cm dày 1cm | Chi tiết tại E-HSMT | 9,865 | kg |
| 31 | Dầm ngang neo - Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang neo đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT | 50,26 | m² |
| 32 | Dầm ngang neo - Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang neo, đường kính ≤18mm | Chi tiết tại E-HSMT | 1,49 | tấn |
| 33 | Dầm ngang neo - Bê tông không co ngót dầm ngang neo, tỷ lệ vữa đá 60/40 | Chi tiết tại E-HSMT | 6,76 | m³ |
| 34 | Dầm ngang neo - Đục nhám mặt bê tông | Chi tiết tại E-HSMT | 28,72 | m² |
| 35 | Dầm ngang neo - Quét keo dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 28,72 | m² |
| 36 | Dầm ngang neo - Khoan bê tông, lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan L=60mm | Chi tiết tại E-HSMT | 720 | lỗ khoan |
| 37 | Dầm ngang neo - Khoan bê tông, lỗ khoan D16, L=127mm | Chi tiết tại E-HSMT | 568 | lỗ khoan |
| 38 | Dầm ngang neo - Khoan bê tông lỗ khoan đường kính D150mm | Chi tiết tại E-HSMT | 44 | lỗ khoan |
| 39 | Dầm ngang neo - Khoan bê tông, lỗ khoan D25 qua dầm | Chi tiết tại E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 40 | Dầm ngang neo - Rót keo gắn cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 23,19 | lít |
| 41 | Dầm ngang chuyển hướng - Khoan bê tông, lỗ khoan đường kính D78mm, chiều sâu khoan 250mm | Chi tiết tại E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 42 | Dầm ngang chuyển hướng - Lắp đặt ống thép chuyển hướng D76/68 | Chi tiết tại E-HSMT | 21,6 | m |
| 43 | Dầm ngang chuyển hướng - Rót keo gắn cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 4,84 | lít |
| 44 | Bản mặt cầu - Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, Lớp phủ mặt cầu BTN và vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại E-HSMT | 45,053 | m³ |
| 45 | Bản mặt cầu - Khoan bê tông, lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan L=100mm | Chi tiết tại E-HSMT | 184 | lỗ khoan |
| 46 | Bản mặt cầu - Khoan bê tông, lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan L=60mm | Chi tiết tại E-HSMT | 496 | lỗ khoan |
| 47 | Bản mặt cầu - Rót keo gắn cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 9,68 | lít |
| 48 | Bản mặt cầu - Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Chi tiết tại E-HSMT | 6,696 | tấn |
| 49 | Bản mặt cầu - Bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT | 30,122 | m³ |
| 50 | Bản mặt cầu - Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | Chi tiết tại E-HSMT | 0,8 | m³ |
| 51 | Bản mặt cầu - Lớp keo dính bám gốc Epoxy 0,4kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 2,125 | 100m² |
| 52 | Bản mặt cầu - Thảm BTN C12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chi tiết tại E-HSMT | 2,125 | 100m² |
| 53 | Bản mặt cầu - Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | Chi tiết tại E-HSMT | 8,538 | m² |
| 54 | Hệ thống thoát nước trên cầu - Lắp đặt hoàn chỉnh ống thoát nước mạ kẽm D141,3mm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,104 | 100m |
| 55 | Biển báo tên cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Giằng cọc - Đục nhám mặt bê tông | Chi tiết tại E-HSMT | 8,4 | m² |
| 57 | Giằng cọc - Khoan bê tông, lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan L=80mm | Chi tiết tại E-HSMT | 240 | Lỗ khoan |
| 58 | Giằng cọc - Rót keo gắn cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 4,88 | lít |
| 59 | Giằng cọc - Gia công, lắp dựng cốt thép giằng cọc đường kính ≤18mm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 60 | Giằng cọc - Bê tông SCC 30MPA giằng cọc | Chi tiết tại E-HSMT | 6,72 | m³ |
| 61 | Thang kiểm tra gối cầu - Khoan bê tông, lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan L=200mm | Chi tiết tại E-HSMT | 32 | lỗ khoan |
| 62 | Thang kiểm tra gối cầu - Bu lông M14,L=200mm | Chi tiết tại E-HSMT | 32 | cái |
| 63 | Thang kiểm tra gối cầu - Gia công và lắp dựng thang kiểm tra gối | Chi tiết tại E-HSMT | 0,782 | tấn |
| 64 | Đảm bảo giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| C | Cầu Gia An | |||
| 1 | Lan can - Sản xuất lan can cầu mã kẽm | Chi tiết tại E-HSMT | 3,579 | tấn |
| 2 | Lan can - Lắp dựng lan can cầu mã kẽm | Chi tiết tại E-HSMT | 3,579 | tấn |
| 3 | Lan can - Bu lông D22, L= 650mm | Chi tiết tại E-HSMT | 120 | con |
| 4 | Sơn gờ lan can - Sơn gờ lan can (mép lề bộ) màu trắng + đỏ 2 lớp | Chi tiết tại E-HSMT | 38,837 | m² |
| 5 | Khe co giãn - Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển đổ thải đến nơi đúng quy định | Chi tiết tại E-HSMT | 0,13 | m³ |
| 6 | Khe co giãn - Quét keo dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 3,4 | m² |
| 7 | Khe co giãn - Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 8 | Khe co giãn - Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 9 | Khe co giãn - Khoan bê tông, lỗ khoan D18, L=100mm | Chi tiết tại E-HSMT | 16 | lỗ khoan |
| 10 | Khe co giãn - Rót keo gắn cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 0,407 | lít |
| 11 | Khe co giãn - Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | Chi tiết tại E-HSMT | 0,44 | m³ |
| 12 | Khe co giãn - lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 15mm và thoát nước của khe. | Chi tiết tại E-HSMT | 4,4 | m |
| 13 | Dán sợi - Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông | Chi tiết tại E-HSMT | 140,57 | m² |
| 14 | Dán sợi - Dán vải sợi kháng cắt vào kết cấu bê tông, lớp đầu | Chi tiết tại E-HSMT | 140,57 | m² |
| 15 | Dán sợi - Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên | Chi tiết tại E-HSMT | 23,365 | m² |
| 16 | Dán sợi - Quét keo dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 509,94 | m² |
| 17 | Dán sợi - Vữa trám vá bê tông dày 2cm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,029 | m³ |
| 18 | Tăng cường dự ứng lực - Lắp đặt neo cáp dự ứng lực loại 3 nêm- T15-4 | Chi tiết tại E-HSMT | 132 | đầu |
| 19 | Tăng cường dự ứng lực - Lắp đặt neo cáp dự ứng lực 1 nêm T15-2 | Chi tiết tại E-HSMT | 24 | đầu |
| 20 | Tăng cường dự ứng lực - Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực D15,2mm không dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 3,998 | tấn |
| 21 | Tăng cường dự ứng lực - Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực D15,2mm dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 22 | Tăng cường dự ứng lực - Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Chi tiết tại E-HSMT | 9,606 | 100m |
| 23 | Tăng cường dự ứng lực - Lắp đặt ống gen cáp không bọc 20/24 | Chi tiết tại E-HSMT | 115,2 | m |
| 24 | Tăng cường dự ứng lực - Lắp đặt ống gen cáp không bọc 36/39 | Chi tiết tại E-HSMT | 57,6 | m |
| 25 | Tăng cường dự ứng lực - Vữa không co ngót bịt đầu neo, lấp lòng ống luồn cáp | Chi tiết tại E-HSMT | 1,733 | m³ |
| 26 | Tăng cường dự ứng lực - Bơm mỡ ống HDPE | Chi tiết tại E-HSMT | 1,793 | m³ |
| 27 | Tăng cường dự ứng lực - Lắp đặt ống thép chuyển hướng D76/68 | Chi tiết tại E-HSMT | 32,4 | m |
| 28 | Tăng cường dự ứng lực - Sản xuất và lắp đặt hộp bảo vệ đầu neo | Chi tiết tại E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 29 | Tăng cường dự ứng lực - Tấm thép đế neo D10cm dày 1cm | Chi tiết tại E-HSMT | 14,797 | kg |
| 30 | Dầm ngang neo - Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang neo, đường kính ≤18mm | Chi tiết tại E-HSMT | 2,902 | tấn |
| 31 | Dầm ngang neo - Bê tông không co ngót dầm ngang neo, tỷ lệ vữa đá 60/40 | Chi tiết tại E-HSMT | 12,985 | m³ |
| 32 | Dầm ngang neo - Đục nhám mặt bê tông | Chi tiết tại E-HSMT | 41,28 | m² |
| 33 | Dầm ngang neo - Quét keo dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 41,28 | m² |
| 34 | Dầm ngang neo - Khoan bê tông, lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan L=60mm | Chi tiết tại E-HSMT | 1.440 | lỗ khoan |
| 35 | Dầm ngang neo - Khoan bê tông lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan L=127mm | Chi tiết tại E-HSMT | 756 | lỗ khoan |
| 36 | Dầm ngang neo - Khoan bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D150mm | Chi tiết tại E-HSMT | 66 | lỗ khoan |
| 37 | Dầm ngang neo - Khoan bê tông, lỗ khoan D25 qua dầm | Chi tiết tại E-HSMT | 120 | lỗ khoan |
| 38 | Dầm ngang neo - Rót keo gắn cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 36,658 | lít |
| 39 | Dầm ngang chuyển hướng - Khoan bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D78mm, chiều sâu khoan 250mm | Chi tiết tại E-HSMT | 120 | lỗ khoan |
| 40 | Dầm ngang chuyển hướng - Lắp đặt ống thép chuyển hướng D76/68 | Chi tiết tại E-HSMT | 32,4 | m |
| 41 | Dầm ngang chuyển hướng - Rót keo gắn cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 7,26 | lít |
| 42 | Bản mặt cầu - Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, Lớp phủ mặt cầu BTN và vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại E-HSMT | 122,347 | m³ |
| 43 | Bản mặt cầu - Khoan bê tông lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan L=100mm | Chi tiết tại E-HSMT | 945 | lỗ khoan |
| 44 | Bản mặt cầu - Khoan bê tông lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan L=60mm | Chi tiết tại E-HSMT | 1.116 | lỗ khoan |
| 45 | Bản mặt cầu - Rót keo gắn cốt thép | 32,45 | lít | |
| 46 | Bản mặt cầu - Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Chi tiết tại E-HSMT | 17,82 | tấn |
| 47 | Bản mặt cầu - Bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT | 78,206 | m³ |
| 48 | Bản mặt cầu - Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | Chi tiết tại E-HSMT | 2,39 | m³ |
| 49 | Bản mặt cầu - Lớp keo dính bám gốc Epoxy 0,4kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 4,844 | 100m² |
| 50 | Bản mặt cầu - Thảm bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chi tiết tại E-HSMT | 4,844 | 100m² |
| 51 | Bản mặt cầu - Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | Chi tiết tại E-HSMT | 29,603 | m² |
| 52 | Ống thoát nước - Lắp đặt hoàn chỉnh ống thoát nước mạ kẽm D141,3mm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 53 | Thang kiểm tra gối cầu - Khoan bê tônglỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan L=200mm | Chi tiết tại E-HSMT | 64 | lỗ khoan |
| 54 | Thang kiểm tra gối cầu - Bu lông M14,L=200mm | Chi tiết tại E-HSMT | 64 | cái |
| 55 | Thang kiểm tra gối cầu - Gia công thang sắt | Chi tiết tại E-HSMT | 1,535 | tấn |
| 56 | Thang kiểm tra gối cầu - Lắp dựng thang kiểm tra gối | Chi tiết tại E-HSMT | 1,535 | tấn |
| 57 | Biển báo tên cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Đảm bảo giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| D | Cầu Suối Kè | |||
| 1 | Lan can - Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ mẵ kẽm | Chi tiết tại E-HSMT | 2,293 | tấn |
| 2 | Lan can - Lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Chi tiết tại E-HSMT | 2,293 | tấn |
| 3 | Lan can - Bu lông D22, L= 650mm | Chi tiết tại E-HSMT | 64 | con |
| 4 | Gờ lan can - Đục bê tông và vận chuyển đổ thải đến nơi đúng quy định | Chi tiết tại E-HSMT | 1,02 | m³ |
| 5 | Gờ lan can - Khoan bê tông , lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan L =100cm | Chi tiết tại E-HSMT | 288 | lỗ khoan |
| 6 | Gờ lan can - Rót keo gắn cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 2,533 | lít |
| 7 | Gờ lan can - Quét keo dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 6,4 | m² |
| 8 | Gờ lan can - Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 9 | Gờ lan can - Bê tông gờ lan can C30, đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT | 1,2 | m³ |
| 10 | Gờ lan can - Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủ | Chi tiết tại E-HSMT | 17,76 | m² |
| 11 | Dán sợi - Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông | Chi tiết tại E-HSMT | 98,1 | m² |
| 12 | Dán sợi - Dán vải sợi kháng cắt vào kết cấu bê tông, lớp đầu | Chi tiết tại E-HSMT | 28,7 | m² |
| 13 | Dán sợi - Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông, lớp đầu | Chi tiết tại E-HSMT | 50,24 | m² |
| 14 | Dán sợi - Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông, lớp tiếp theo | Chi tiết tại E-HSMT | 46,7 | m² |
| 15 | Dán sợi - Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên | Chi tiết tại E-HSMT | 13,95 | m² |
| 16 | Dán sợi - Quét keo dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 147,03 | m² |
| 17 | Dán sợi - Trát vữa trám vá bê tông dày trung bình 2cm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,01 | m³ |
| 18 | Bản mặt cầu - Phá dỡ bê tông có cốt thép, lớp phủ mặt cầu bằng BTN và vận chuyển đổ thải đến nơi đúng quy định | Chi tiết tại E-HSMT | 26,706 | m³ |
| 19 | Bản mặt cầu - Khoan bê tông lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan L=70mm | Chi tiết tại E-HSMT | 432 | lỗ khoan |
| 20 | Bản mặt cầu - Khoan bê tông lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan L=70mm | Chi tiết tại E-HSMT | 252 | lỗ khoan |
| 21 | Bản mặt cầu - Rót keo gắn cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 10,57 | lít |
| 22 | Bản mặt cầu - Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Chi tiết tại E-HSMT | 7,364 | tấn |
| 23 | Bản mặt cầu - Bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT | 25,72 | m³ |
| 24 | Bản mặt cầu - Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | Chi tiết tại E-HSMT | 0,9 | m³ |
| 25 | Ống thoát nước mặt cầu -Lắp đặt hoàn chỉnh ống thoát nước mạ kẽm D141,3mm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,086 | 100m |
| 26 | Bậc lên xuống mố - Xây bậc lên xuống bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại E-HSMT | 0,714 | m³ |
| 27 | Bậc lên xuống mố - Trát vữa xi măng bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại E-HSMT | 22,45 | m² |
| 28 | Biển báo tên cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Đường đầu cầu - Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại E-HSMT | 45,06 | m³ |
| 30 | Đường đầu cầu - Bê tông mặt đường dày 22cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chi tiết tại E-HSMT | 45,06 | m³ |
| 31 | Đảm bảo giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| E | Cầu Ba La | |||
| 1 | Lan can - Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát (độ sạch 2,5 SA) và Sơn lan can 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Chi tiết tại E-HSMT | 67,292 | m2 |
| 2 | Lan can - Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Chi tiết tại E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 3 | Lan can - Lắp dựng lan can thép | Chi tiết tại E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 4 | Sơn gờ lan can - Sơn gờ lan can 1 lớp lót và 1 lớp phủ | Chi tiết tại E-HSMT | 31,202 | m² |
| 5 | Khe co giãn - Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại E-HSMT | 3,5 | m³ |
| 6 | Khe co giãn - Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 7 | Khe co giãn - Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm | Chi tiết tại E-HSMT | 1,076 | tấn |
| 8 | Khe co giãn - Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | Chi tiết tại E-HSMT | 3,66 | m³ |
| 9 | Khe co giãn - Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 15mm và thoát nước của khe. | Chi tiết tại E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Dán sợi - Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông | Chi tiết tại E-HSMT | 280,72 | m² |
| 11 | Dán sợi - Dán vải sợi kháng cắt vào kết cấu bê tông, lớp đầu | Chi tiết tại E-HSMT | 70 | m² |
| 12 | Dán sợi - Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông, lớp đầu | Chi tiết tại E-HSMT | 124,72 | m² |
| 13 | Dán sợi - Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông, lớp tiếp theo | Chi tiết tại E-HSMT | 121,5 | m² |
| 14 | Dán sợi - Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên | Chi tiết tại E-HSMT | 20,88 | m² |
| 15 | Dán sợi - Quét keo dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 293,84 | m² |
| 16 | Dán sợi - Vữa trám vá bê tông dày trung bình 2cm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,014 | m³ |
| 17 | Bản mặt cầu - Phá dỡ bê tông có cốt thép, lớp phủ mặt cầu bằng BTN và vận chuyển đổ thải đến nơi đúng quy định | Chi tiết tại E-HSMT | 44,273 | m³ |
| 18 | Bản mặt cầu - Khoan bê tônglỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan L=70mm | Chi tiết tại E-HSMT | 1.020 | lỗ khoan |
| 19 | Bản mặt cầu - Rót keo gắn cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 18,17 | lít |
| 20 | Bản mặt cầu - Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Chi tiết tại E-HSMT | 14,453 | tấn |
| 21 | Bản mặt cầu - Bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT | 46,04 | m³ |
| 22 | Bản mặt cầu - Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | Chi tiết tại E-HSMT | 1,82 | m³ |
| 23 | Bản mặt cầu - Lớp keo dính bám gốc Epoxy 0,4kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 3,524 | 100m² |
| 24 | Bản mặt cầu - Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chi tiết tại E-HSMT | 3,524 | 100m² |
| 25 | Ống thoát nước mặt cầu - Lắp đặt hoàn chỉnh ống thoát nước mạ kẽm D141,3mm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,162 | 100m |
| 26 | Ống thoát nước mặt cầu - Neo chìm | Chi tiết tại E-HSMT | 48 | cái |
| 27 | Tứ nón mố cầu - Đắp đất đầm chặt K95 | Chi tiết tại E-HSMT | 10,1 | m³ |
| 28 | Tứ nón mố cầu - Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,496 | 100m² |
| 29 | Tứ nón mố cầu - Đóng cọc cừ tràm,chiều dài cọc >2,5m | Chi tiết tại E-HSMT | 3,74 | 100m |
| 30 | Tứ nón mố cầu - Xây đá hộc chân khay, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại E-HSMT | 4,44 | m³ |
| 31 | Tứ nón mố cầu - Xây mái ta luy bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại E-HSMT | 13,38 | m³ |
| 32 | Bậc lên xuống mố - Xây bậc lên xuống bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại E-HSMT | 1,34 | m³ |
| 33 | Bậc lên xuống mố - Trát vữa xi măng bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại E-HSMT | 34 | m² |
| 34 | Thang kiểm tra gối cầu - Khoan bê tônglỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan L=200mm | Chi tiết tại E-HSMT | 32 | Lỗ khoan |
| 35 | Thang kiểm tra gối cầu - Bu lông M14,L=200mm | Chi tiết tại E-HSMT | 32 | con |
| 36 | Thang kiểm tra gối cầu - Gia công thang sắt | Chi tiết tại E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 37 | Thang kiểm tra gối cầu - Lắp dựng thang kiểm tra gối | Chi tiết tại E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 38 | Biển báo tên cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Đường đầu cầu - Cào bóc lớp mặt đường BTN cũ, chiều dày 14cm và vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại E-HSMT | 6,971 | 100m² |
| 40 | Đường đầu cầu - Tưới lớp nhũ tương dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 6,971 | 100m² |
| 41 | Đường đầu cầu - Tưới lớp nhũ tương thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 6,971 | 100m² |
| 42 | Đường đầu cầu - Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chi tiết tại E-HSMT | 16,84 | 100m² |
| 43 | Đường đầu cầu - Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Chi tiết tại E-HSMT | 9,97 | m² |
| 44 | Đảm bảo giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| F | Cầu Cháy | |||
| 1 | Gờ lan can - Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại E-HSMT | 1,6 | m³ |
| 2 | Gờ lan can - Khoan bê tông , lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan L =100cm | Chi tiết tại E-HSMT | 304 | lỗ khoan |
| 3 | Gờ lan can - Rót keo gắn cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 6,11 | lít |
| 4 | Gờ lan can - Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 5 | Gờ lan can - Quét keo dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 7,5 | m² |
| 6 | Gờ lan can - Bê tông gờ lan can C30, đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT | 1,49 | m³ |
| 7 | Lan can - Sản xuất kết cấu thép lan can mạ kẽm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,665 | tấn |
| 8 | Lan can - Lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,665 | tấn |
| 9 | Lan can - Bu lông M10, L=45mm | Chi tiết tại E-HSMT | 64 | con |
| 10 | Lan can - Bu lông M16, L=30mm | Chi tiết tại E-HSMT | 32 | con |
| 11 | Lan can - Bu lông M20, L= 530mm | Chi tiết tại E-HSMT | 32 | con |
| 12 | Dán sợi - Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông | Chi tiết tại E-HSMT | 92,25 | m² |
| 13 | Dán sợi - Dán vải sợi kháng cắt vào kết cấu bê tông, lớp đầu | Chi tiết tại E-HSMT | 34,2 | m² |
| 14 | Dán sợi - Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông, lớp đầu | Chi tiết tại E-HSMT | 47,03 | m² |
| 15 | Dán sợi - Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông, lớp tiếp theo | Chi tiết tại E-HSMT | 48,3 | m² |
| 16 | Dán sợi - Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên | Chi tiết tại E-HSMT | 12,15 | m² |
| 17 | Dán sợi - Quét keo dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 120,15 | m² |
| 18 | Dán sợi - Vữa trám vá bê tông dày trung bình 2cm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,016 | m³ |
| 19 | Bậc lên xuống mố - Xây bậc lên xuống bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại E-HSMT | 0,92 | m³ |
| 20 | Bậc lên xuống mố - Trát vữa xi măng bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại E-HSMT | 15,65 | m² |
| 21 | Biển báo tên cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Đường đầu cầu - Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Chi tiết tại E-HSMT | 5,7 | m² |
| 23 | Tôn hộ lan đầu cầu - Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại E-HSMT | 0,08 | m³ |
| 24 | Tôn hộ lan đầu cầu - Lắp đặt tôn lượng sóng mã kẽm | Chi tiết tại E-HSMT | 22,44 | m |
| 25 | Tôn hộ lan đầu cầu - Tấm sóng 4820x310x3mm | Chi tiết tại E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Tôn hộ lan đầu cầu - Cột ống thép D110x800mm | Chi tiết tại E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Tôn hộ lan đầu cầu - Tấm thép đệm 380x50x5mm | Chi tiết tại E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Tôn hộ lan đầu cầu - Tấm đầu, tấm cuối 1020x310x3mm | Chi tiết tại E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Tôn hộ lan đầu cầu - Tiêu phản quang | Chi tiết tại E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Tôn hộ lan đầu cầu - Bu lông M16x32mm | Chi tiết tại E-HSMT | 48 | cái |
| 31 | Tôn hộ lan đầu cầu - Bu lông M15x150mm | Chi tiết tại E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Tôn hộ lan đầu cầu - Bê tông chôn cột C15, đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT | 0,08 | m³ |
| 33 | Đảm bảo giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| G | Cầu Suối Trình | |||
| 1 | Lan can - Sản xuất kết cấu thép lan can mạ kẽm | Chi tiết tại E-HSMT | 2,316 | tấn |
| 2 | Lan can - Lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Chi tiết tại E-HSMT | 2,316 | tấn |
| 3 | Lan can - Bu lông D22, L= 650mm | Chi tiết tại E-HSMT | 80 | con |
| 4 | Sơn gờ lan can - Sơn gờ lan can 1 lớp lót và 1 lớp phủ | Chi tiết tại E-HSMT | 24,84 | m² |
| 5 | Dán sợi - Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông | Chi tiết tại E-HSMT | 170,9 | m² |
| 6 | Dán sợi - Dán vải sợi kháng cắt vào kết cấu bê tông, lớp đầu | Chi tiết tại E-HSMT | 48 | m² |
| 7 | Dán sợi - Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông, lớp đầu | Chi tiết tại E-HSMT | 86,4 | m² |
| 8 | Dán sợi - Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông, lớp tiếp theo | Chi tiết tại E-HSMT | 87,9 | m² |
| 9 | Dán sợi - Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên | Chi tiết tại E-HSMT | 25 | m² |
| 10 | Dán sợi - Quét keo dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 243,46 | m² |
| 11 | Dán sợi - Vữa trám vá bê tông dày trung bình 2cm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,02 | m³ |
| 12 | Bản mặt cầu - Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại E-HSMT | 25,49 | m³ |
| 13 | Bản mặt cầu - Khoan bê tônglỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan L=70mm | Chi tiết tại E-HSMT | 1.032 | lỗ khoan |
| 14 | Bản mặt cầu - Rót keo gắn cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 18,38 | lít |
| 15 | Bản mặt cầu - Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Chi tiết tại E-HSMT | 15,278 | tấn |
| 16 | Bản mặt cầu - Bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT | 45,45 | m³ |
| 17 | Bản mặt cầu - Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | Chi tiết tại E-HSMT | 1,62 | m³ |
| 18 | Ống thoát nước mặt cầu - Lắp đặt hoàn chỉnh ống thoát nước mạ kẽm D141,3mm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,114 | 100m |
| 19 | Bậc lên xuống mố - Xây bậc lên xuống bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại E-HSMT | 0,672 | m³ |
| 20 | Bậc lên xuống mố - Trát vữa xi măng bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại E-HSMT | 28,5 | m² |
| 21 | Biển báo tên cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Thang kiểm tra gối cầu - Khoan bê tônglỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan L=200mm | Chi tiết tại E-HSMT | 36 | lỗ khoan |
| 23 | Thang kiểm tra gối cầu - Bu lông M14,L=200mm | Chi tiết tại E-HSMT | 36 | cái |
| 24 | Thang kiểm tra gối cầu - Gia công thang sắt | Chi tiết tại E-HSMT | 0,652 | tấn |
| 25 | Thang kiểm tra gối cầu - Lắp dựng thang kiểm tra gối | Chi tiết tại E-HSMT | 0,652 | tấn |
| 26 | Đường đầu cầu - Cào bóc lớp mặt đường BTN cũ, chiều dày 14cm và vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại E-HSMT | 1,815 | 100m² |
| 27 | Đường đầu cầu - Tưới nhũ tương dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 1,637 | 100m² |
| 28 | Đường đầu cầu - Tưới nhũ tương thấm bám bám, lượng nhựa 1kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 1,637 | 100m² |
| 29 | Đường đầu cầu - Thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Chi tiết tại E-HSMT | 3,274 | 100m² |
| 30 | Đường đầu cầu - Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Chi tiết tại E-HSMT | 8,15 | m² |
| 31 | Đường đầu cầu - Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Chi tiết tại E-HSMT | 9,01 | m² |
| 32 | Tôn hộ lan đầu cầu - Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại E-HSMT | 0,08 | m³ |
| 33 | Tôn hộ lan đầu cầu - Sản xuất và Lắp đặt tôn lượng sóng mạ kẽm | Chi tiết tại E-HSMT | 22,44 | m |
| 34 | Đảm bảo giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng VIII = (I+II+…+VII) x 4,128% | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi