Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210200004-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 16:44:00 đến ngày 2021-02-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,379,360,648 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,101 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (tính 20% khối lượng đào tay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,84 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tính 20% khối lượng đào tay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,668 | m3 |
| 4 | Làm lớp đệm lót móng hàng rào đá 4x6 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,082 | m3 |
| 5 | Láng lớp lót móng hàng rào dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,822 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công móng đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,607 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,395 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,358 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,967 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lam đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lam đường kính > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,457 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện lam bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | cái |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,335 | m3 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt ống uPVC D60 dài 80cm, 1 đầu bọc vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,859 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,866 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,542 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,664 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,782 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,555 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,242 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm mái đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,158 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,509 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,093 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,375 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,505 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,284 | m3 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,46 | m |
| 41 | Lợp mái ngói vây cá 65v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch trang trí chân tường kích thước 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,64 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,61 | m2 |
| 44 | Khắc tạo rãnh lõm trên đá hoa cương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,08 | m2 |
| 45 | Phù điêu đắp bằng vữa, cốt thép loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Phù điêu đắp bằng vữa, cốt thép loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Tay đỡ consol bằng sắt hộp sơn giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,875 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm ngoài nhà có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,74 | m2 |
| 50 | Trát trần trong nhà có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,475 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,828 | m2 |
| 52 | Cổng khung sắt hộp 40x80x1,4/25x25x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,588 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa cổng sắt hộp 40x80x1,4/25x25x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,588 | m2 |
| 54 | Chông thép hàng rào D16 vát nhọn, cao 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,4 | md |
| 55 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,01 | m2 |
| 56 | Sơn cổng sắt, chông sắt hàng rào 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,598 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,875 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417,043 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870,918 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt chữ Inox 304 màu đồng "BIA TƯỞNG NIỆM CHIẾN THẮNG CHÒI ĐỒNG VÀ BỘ CHỈ HUY PHÂN KHU BÀ RỊA - LONG KHÁNH", kích thước: cao 145mm, dày 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt chữ Inox 304 màu đồng "ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC ANH HÙNG LIỆT SĨ", kích thước: cao 180mm, dày 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m (Tính cho 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,559 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Nhà Bia ghi công | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II (20% đào sửa hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,236 | m3 |
| 3 | Làm lớp đệm lót móng nhà bia đá 4x6 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,888 | m3 |
| 4 | Láng lớp lót móng nhà bia dày 3 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,88 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,177 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, cột đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, cột đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,562 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,654 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,651 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m3 |
| 16 | Làm lớp đệm lót móng bó nền đá 4x6 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,373 | m3 |
| 17 | Láng lớp lót móng bó nền dày 3 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,734 | m2 |
| 18 | Xây bó nền đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,946 | m3 |
| 19 | Đắp đất tôn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | 100m3 |
| 20 | Làm lớp đệm lót nền nhà bia đá 4x6 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,88 | m3 |
| 21 | Láng lớp lót nền nhà bia dày 3 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,8 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,386 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,778 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,694 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,154 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,84 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,875 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,311 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,511 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,029 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,142 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,403 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,51 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm ngoài nhà có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,84 | m2 |
| 41 | Trát trần nhà có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,628 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,589 | m2 |
| 43 | Đắp chỉ trang trí, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,475 | m |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,51 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,477 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,628 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,987 | m2 |
| 49 | Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,628 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,142 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,35 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch trang trí chân tường kích thước 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,9 | m2 |
| 54 | Lát gạch ram dốc gạch Terazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | m2 |
| 55 | Lư hương xi măng sơn nhũ đồng, đường kính 900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Khắc chữ, sơn nhũ đồng trên đá hoa cương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,232 | m2 |
| 57 | Phù điêu đắp bằng vữa, cốt thép loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Phù điêu đắp bằng vữa, cốt thép loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 59 | Tay đỡ consol bằng sắt hộp sơn giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 60 | Sơn giả gỗ trụ tròn D480, cao 3,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 61 | Lợp mái ngói vây cá 65v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,541 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (4 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,14 | m3 |
| 2 | Làm lớp đệm lót móng nhà vệ sinh đá 4x6 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Láng lớp lót móng nhà vệ sinh dày 3 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,921 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 11 | Làm lớp đệm lót đà kiềng nhà vệ sinh đá 4x6 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,694 | m3 |
| 12 | Láng lớp lót đà kiềng nhà vệ sinh dày 3 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,041 | m3 |
| 17 | Đắp đất tôn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,297 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công sàn mái đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,385 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công lanh tô đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,478 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,937 | m3 |
| 36 | Cửa đi, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 37 | Cửa khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,76 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch trang trí chân tường kích thước 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,93 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,189 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,539 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm nhà có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | m2 |
| 45 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 46 | Trát trần nhà có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7 | m |
| 48 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,75 | m2 |
| 49 | Làm lớp đệm lót nền nhà vệ sinh đá 4x6 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,508 | m3 |
| 50 | Láng lớp lót nền nhà vệ sinh dày 3 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,075 | m2 |
| 51 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | m2 |
| 52 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 53 | Lát đá granite mặt bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 54 | Cung cấp lắp dựng khung sắt đỡ bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Vách bằng tấm compact dày 12mm kháng nước (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,54 | m2 |
| 56 | Lắp dựng vách bằng tấm compact dày 12mm kháng nước (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,54 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,759 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,279 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,759 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,479 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Điện nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | Hạng mục 5: Nước khu vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu sàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt co ren D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| F | Hạng mục 6: Sân vườn, cây xanh | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,329 | m3 |
| 2 | Làm lớp đệm lót bó vỉa đá 4x6 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,202 | m3 |
| 3 | Láng lót bó vỉa không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,02 | m2 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,218 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,411 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,105 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,61 | m3 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,105 | m2 |
| 10 | Sơn bó vỉa đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,105 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,756 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch trang trí chân tường kích thước 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m2 |
| 13 | Lu lèn lại mặt nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | 100m2 |
| 14 | Làm lớp đệm lót nền sân đá 4x6 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,6 | m3 |
| 15 | Láng lót nền sân không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 876 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,02 | m3 |
| 17 | Cắt khe 2x4 nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | 10m |
| 18 | Xoa nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân gạch Terazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 796,16 | m2 |
| 20 | Ghế đá hoa cương nguyên khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3 | m3 |
| 22 | Đắp đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | m3 |
| 23 | Trồng cây Sao Đen cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cây |
| 24 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cay/90ngay |
| G | Hạng mục 7: Điện tổng thể | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,01 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-50A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt võ tủ ngoài trời, sơn tỉnh điện, tole 1.2mm, KT (600x400x250mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt cáp điện LV-ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 12 | Kéo rải dây đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16-2400+kẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cọc |
| 14 | Đèn pha Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Đèn Led áp trần D345, 15W-230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 17 | Lắp đặt công đôi 10A-230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn đường Led 110W, cấp bảo vệ IP66, AC120-277V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | choá |
| 19 | Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng cao 7.0m, dày 4.0mm mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm đế trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 20 | Lắp đặt Cần đèn đơn cao 2m, vươn xa 1.5m, dày 2.5mm (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | can den |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 22 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HPDE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HPDE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Domino 4P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 26 | Phụ kiện hệ thống chiếu sáng tổng thể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 27 | Đèn Led áp trần D345, 15W-230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây đôi CXV 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| H | Hạng mục 8: Nước tổng thể | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% đào hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (20% đào sửa hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,023 | m3 |
| 3 | Đào móng Bể tự hoại kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,44 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,665 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đệm lót móng đá 4x6 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 6 | Láng lót móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,603 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đáy rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,044 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,371 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,065 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dày <= 10 cm h <= 4m vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,543 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,853 | m2 |
| 15 | Láng đáy chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | m2 |
| 16 | Cung cấp thép V(50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m |
| 17 | Lắp dựng thép V(50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | tấn |
| 18 | Lắp đặt vòi nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt van D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Gối cống BTCT D400 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp gối cống BTCT D400 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | doan ong |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co nhựa HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa HDPE D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 2 chiều D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| I | Hạng mục 9: San nền | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,162 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất chọn lọc san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.947,764 | m3 |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | goc cay |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi