Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210200004-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210157302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 16:44:00 đến ngày 2021-02-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,379,360,648 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cổng, hàng rào
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% đào máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,101 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (tính 20% khối lượng đào tay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,84 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tính 20% khối lượng đào tay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,668 m3
4 Làm lớp đệm lót móng hàng rào đá 4x6 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,082 m3
5 Láng lớp lót móng hàng rào dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,822 m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,278 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,227 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công móng đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,607 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,133 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,395 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,358 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,967 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lam đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lam đường kính > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,457 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m3
18 Lắp dựng cấu kiện lam bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154 cái
19 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,335 m3
20 Cung cấp lắp đặt ống uPVC D60 dài 80cm, 1 đầu bọc vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 cái
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,859 100m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,866 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,542 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,664 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,782 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,555 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,242 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,223 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm mái đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,158 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,509 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,343 tấn
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,093 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,375 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,505 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,284 m3
40 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,46 m
41 Lợp mái ngói vây cá 65v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m2
42 Công tác ốp gạch trang trí chân tường kích thước 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,64 m2
43 Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,61 m2
44 Khắc tạo rãnh lõm trên đá hoa cương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,08 m2
45 Phù điêu đắp bằng vữa, cốt thép loại lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
46 Phù điêu đắp bằng vữa, cốt thép loại nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
47 Tay đỡ consol bằng sắt hộp sơn giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
48 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 453,875 m2
49 Trát xà dầm ngoài nhà có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,74 m2
50 Trát trần trong nhà có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,475 m2
51 Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,828 m2
52 Cổng khung sắt hộp 40x80x1,4/25x25x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,588 m2
53 Lắp dựng cửa cổng sắt hộp 40x80x1,4/25x25x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,588 m2
54 Chông thép hàng rào D16 vát nhọn, cao 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,4 md
55 Lắp dựng chông sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,01 m2
56 Sơn cổng sắt, chông sắt hàng rào 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,598 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 453,875 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 417,043 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 870,918 m2
60 Cung cấp, lắp đặt chữ Inox 304 màu đồng "BIA TƯỞNG NIỆM CHIẾN THẮNG CHÒI ĐỒNG VÀ BỘ CHỈ HUY PHÂN KHU BÀ RỊA - LONG KHÁNH", kích thước: cao 145mm, dày 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
61 Cung cấp, lắp đặt chữ Inox 304 màu đồng "ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC ANH HÙNG LIỆT SĨ", kích thước: cao 180mm, dày 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m (Tính cho 2 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,559 100m2
B Hạng mục 2: Nhà Bia ghi công
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% đào máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II (20% đào sửa hố móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,236 m3
3 Làm lớp đệm lót móng nhà bia đá 4x6 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,888 m3
4 Láng lớp lót móng nhà bia dày 3 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,88 m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,177 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, cột đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, cột đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,562 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,347 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,654 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,651 100m3
15 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 m3
16 Làm lớp đệm lót móng bó nền đá 4x6 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,373 m3
17 Láng lớp lót móng bó nền dày 3 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,734 m2
18 Xây bó nền đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,946 m3
19 Đắp đất tôn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,513 100m3
20 Làm lớp đệm lót nền nhà bia đá 4x6 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,88 m3
21 Láng lớp lót nền nhà bia dày 3 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,8 m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,386 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,239 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,778 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,694 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,268 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,154 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,84 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,875 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,311 tấn
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,511 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,029 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,142 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,403 m3
39 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,51 m2
40 Trát xà dầm ngoài nhà có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,84 m2
41 Trát trần nhà có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,628 m2
42 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,589 m2
43 Đắp chỉ trang trí, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,475 m
44 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,51 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,477 m2
47 Bả bằng bột bả vào trần trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,628 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,987 m2
49 Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,628 m2
50 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,142 m2
51 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,35 m2
52 Công tác ốp gạch trang trí chân tường kích thước 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,7 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,9 m2
54 Lát gạch ram dốc gạch Terazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6 m2
55 Lư hương xi măng sơn nhũ đồng, đường kính 900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
56 Khắc chữ, sơn nhũ đồng trên đá hoa cương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,232 m2
57 Phù điêu đắp bằng vữa, cốt thép loại lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 Phù điêu đắp bằng vữa, cốt thép loại nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
59 Tay đỡ consol bằng sắt hộp sơn giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
60 Sơn giả gỗ trụ tròn D480, cao 3,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 trụ
61 Lợp mái ngói vây cá 65v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,541 100m2
62 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (4 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,01 100m2
C Hạng mục 3: Nhà vệ sinh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,14 m3
2 Làm lớp đệm lót móng nhà vệ sinh đá 4x6 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
3 Láng lớp lót móng nhà vệ sinh dày 3 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,921 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m3
11 Làm lớp đệm lót đà kiềng nhà vệ sinh đá 4x6 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,694 m3
12 Láng lớp lót đà kiềng nhà vệ sinh dày 3 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,94 m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,041 m3
17 Đắp đất tôn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 tấn
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,297 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công sàn mái đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,385 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công lanh tô đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,478 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,937 m3
36 Cửa đi, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m2
37 Cửa khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,96 m2
39 Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,76 m2
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82 m2
41 Công tác ốp gạch trang trí chân tường kích thước 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,93 m2
42 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,189 m2
43 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,539 m2
44 Trát xà dầm nhà có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4 m2
45 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
46 Trát trần nhà có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7 m
48 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,75 m2
49 Làm lớp đệm lót nền nhà vệ sinh đá 4x6 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,508 m3
50 Láng lớp lót nền nhà vệ sinh dày 3 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,075 m2
51 Lát nền khu vệ sinh bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8 m2
52 Lát gạch bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m2
53 Lát đá granite mặt bàn lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m2
54 Cung cấp lắp dựng khung sắt đỡ bàn lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Vách bằng tấm compact dày 12mm kháng nước (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,54 m2
56 Lắp dựng vách bằng tấm compact dày 12mm kháng nước (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,54 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,759 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,279 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,759 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,479 m2
D Hạng mục 4: Điện nhà vệ sinh
1 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
6 Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
E Hạng mục 5: Nước khu vệ sinh
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt phễu thu sàn D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Lắp đặt co nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt co nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
11 Lắp đặt co nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
12 Lắp đặt co ren D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
14 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
F Hạng mục 6: Sân vườn, cây xanh
1 Đào móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,329 m3
2 Làm lớp đệm lót bó vỉa đá 4x6 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,202 m3
3 Láng lót bó vỉa không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,02 m2
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,218 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,411 m3
6 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,105 m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,23 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,61 m3
9 Bả bằng bột bả vào bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,105 m2
10 Sơn bó vỉa đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,105 m2
11 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,756 m2
12 Công tác ốp gạch trang trí chân tường kích thước 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,45 m2
13 Lu lèn lại mặt nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,76 100m2
14 Làm lớp đệm lót nền sân đá 4x6 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,6 m3
15 Láng lót nền sân không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 876 m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,02 m3
17 Cắt khe 2x4 nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3 10m
18 Xoa nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 m2
19 Lát gạch sân gạch Terazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 796,16 m2
20 Ghế đá hoa cương nguyên khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Đào hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,3 m3
22 Đắp đất hữu cơ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2 m3
23 Trồng cây Sao Đen cao 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cây
24 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cay/90ngay
G Hạng mục 7: Điện tổng thể
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,01 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 100m3
4 Lát gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
5 Lắp đặt MCB 2P-50A, 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt võ tủ ngoài trời, sơn tỉnh điện, tole 1.2mm, KT (600x400x250mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
9 Lắp đặt cáp điện LV-ABC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
10 Lắp đặt cáp điện CXV 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236 m
11 Lắp đặt cáp điện CXV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m
12 Kéo rải dây đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
13 Lắp đặt cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16-2400+kẹp đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cọc
14 Đèn pha Led 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
15 Đèn Led áp trần D345, 15W-230V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 m
17 Lắp đặt công đôi 10A-230V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt đèn đường Led 110W, cấp bảo vệ IP66, AC120-277V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 choá
19 Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng cao 7.0m, dày 4.0mm mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm đế trụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
20 Lắp đặt Cần đèn đơn cao 2m, vươn xa 1.5m, dày 2.5mm (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 can den
21 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bảng
22 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HPDE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m
23 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HPDE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
24 Lắp đặt Domino 4P-50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
25 Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
26 Phụ kiện hệ thống chiếu sáng tổng thể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
27 Đèn Led áp trần D345, 15W-230V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
28 Lắp đặt dây đôi CXV 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 m
30 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
H Hạng mục 8: Nước tổng thể
1 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% đào hố móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,678 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (20% đào sửa hố móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,023 m3
3 Đào móng Bể tự hoại kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,44 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,665 100m3
5 Làm lớp đệm lót móng đá 4x6 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m3
6 Láng lót móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,603 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đáy rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,044 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,371 m3
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,065 m3
13 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dày <= 10 cm h <= 4m vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,543 m3
14 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,853 m2
15 Láng đáy chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,92 m2
16 Cung cấp thép V(50x50x5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,4 m
17 Lắp dựng thép V(50x50x5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,339 tấn
18 Lắp đặt vòi nước D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
19 Lắp đặt van D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
20 Gối cống BTCT D400 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
21 Lắp gối cống BTCT D400 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 doan ong
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 100m
24 Lắp đặt co nhựa HDPE D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
25 Lắp đặt co nhựa HDPE D32x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt nối HDPE D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
27 Lắp đặt van 2 chiều D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
I Hạng mục 9: San nền
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 100m2
2 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,162 100m3
3 Cung cấp đất chọn lọc san nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.947,764 m3
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 goc cay
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->