Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210204390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi ngân sách năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 18:07:00 đến ngày 2021-02-09 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,359,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôto tự đổ tải trọng hàng hóa >=5T còn sử dụng tốt, huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông Dung tích 250L trở lên còn sử dụng tốt, huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình còn sử dụng tốt, huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện còn sử dụng tốt, huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông còn sử dụng tốt, huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bộ Máy khoan đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ Máy khoan đá mũi khoan fi42mm còn hoạt động và huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5808 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,364 | 1m3 |
| 3 | Phá đá nền đường, rãnh thoát nước bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3797 | 100m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,885 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7284 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6844 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5287 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5287 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Tổng cự ly 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5287 | 100m3/1km |
| 11 | Bù vênh nền đường bằng cấp phối đá bây, dày trung bình 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,426 | 100m2 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510,88 | m3 |
| 13 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5589 | 100m3 |
| 14 | Đào móng kè bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,21 | 1m3 |
| 15 | Xây ốp mái ta luy bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,2 | m3 |
| 16 | Xây bó nền bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,31 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đá tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1076 | 100m3 |
| 18 | Nạo vét, khơi cống bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 1m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 21 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8253 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đá đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8253 | 100m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lót mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,494 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,19 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 16cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 599,904 | m3 |
| 26 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,4 | 10m |
| 27 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3672 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | 1m3 |
| 29 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,2 | 1m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9563 | m3 |
| 31 | Xây cống, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,24 | m3 |
| 32 | Trát cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,12 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ mũ mố cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3928 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mũ mố cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm bản cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2073 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản cống, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1101 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2294 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1cấu kiện |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt bản cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật. | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | ô tô | Ôto tự đổ tải trọng hàng hóa >=5T còn sử dụng tốt, huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông Dung tích 250L trở lên còn sử dụng tốt, huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 3 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình còn sử dụng tốt, huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 4 | Máy phát điện | Máy phát điện còn sử dụng tốt, huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 5 | Máy xúc | Máy xúc dung tích gầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tôn | Máy đầm bê tông còn sử dụng tốt, huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 7 | Bộ Máy khoan đá | Bộ Máy khoan đá mũi khoan fi42mm còn hoạt động và huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi