Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210205251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Lan Giới |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210205155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, nguồn khác và huy động XHH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 17:47:00 đến ngày 2021-02-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,080,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, ống thoát nước mái | Mục 2 - Chương V | 20 | Công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2 - Chương V | 204,168 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mục 2 - Chương V | 507,12 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục 2 - Chương V | 2,39 | m3 |
| 5 | Trát má cửa đi, cửa sổ, ô thoáng sau khi phá dỡ khuôn cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 70,997 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mục 2 - Chương V | 0,216 | 100m |
| 7 | Vệ sinh làm sạch granito bậc cầu thang, tam cấp sảnh | Mục 2 - Chương V | 76,34 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 | Mục 2 - Chương V | 25,952 | m2 |
| 9 | Cửa đi Đ1 mở quay 2 cánh (nhôm hệ), khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mục 2 - Chương V | 68,64 | m2 |
| 10 | Ô thoáng cửa đi Đ1 (nhôm hệ), nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mục 2 - Chương V | 15,6 | m2 |
| 11 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh Đ1 (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mục 2 - Chương V | 26 | bộ |
| 12 | Cửa đi Đ2 mở quay 1 cánh (nhôm hệ), khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mục 2 - Chương V | 21,12 | m2 |
| 13 | Ô thoáng cửa đi Đ2 (nhôm hệ), nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mục 2 - Chương V | 4,8 | m2 |
| 14 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh Đ2 (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mục 2 - Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Cửa đi Đ3 mở quay 1 cánh (nhôm hệ), khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mục 2 - Chương V | 3,36 | m2 |
| 16 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh Đ3 (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mục 2 - Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Cửa sổ mở quay 2 cánh S1 (nhôm hệ), khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm | Mục 2 - Chương V | 42,12 | m2 |
| 18 | Ô thoáng cửa sổ S1 (nhôm hệ), nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mục 2 - Chương V | 16,2 | m2 |
| 19 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh S1 (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mục 2 - Chương V | 27 | bộ |
| 20 | Cửa sổ mở quay 4 cánh S2 (nhôm hệ), khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm | Mục 2 - Chương V | 17,16 | m2 |
| 21 | Ô thoáng cửa sổ S2 nhôm hệ, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mục 2 - Chương V | 6,6 | m2 |
| 22 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh S2 (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mục 2 - Chương V | 6 | bộ |
| 23 | Cửa sổ mở quay 2 cánh S3 (nhôm hệ), khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm | Mục 2 - Chương V | 2,548 | m2 |
| 24 | Ô thoáng cửa sổ S3 (nhôm hệ), nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mục 2 - Chương V | 0,98 | m2 |
| 25 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh S3 (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mục 2 - Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Cửa sổ mở hất 2 cánh S4 (nhôm hệ), khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm | Mục 2 - Chương V | 2,16 | m2 |
| 27 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở mở hất 2 cánh S4 (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mục 2 - Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Cửa sổ mở hất 1 cánh S5 (nhôm hệ), khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm | Mục 2 - Chương V | 2,88 | m2 |
| 29 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh S5 (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mục 2 - Chương V | 8 | bộ |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 3.218,549 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 1.335,262 | m2 |
| 32 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mục 2 - Chương V | 0,038 | tấn |
| 33 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục 2 - Chương V | 51,793 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mục 2 - Chương V | 4,746 | m2 |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 4,746 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 51,793 | m2 |
| 37 | Vệ sinh làm sạch bề mặt và thành sê nô chuẩn bị chống thấm | Mục 2 - Chương V | 5 | Công |
| 38 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mục 2 - Chương V | 31,773 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 17,493 | m2 |
| 40 | Vách thạch cao 2 mặt, khung xương VĩnhTường U75, tấm thạch cao chống ẩm Gyprochoặc Boral dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả) hoặc tương đương | Mục 2 - Chương V | 16,958 | m2 |
| 41 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp(khung chìm), khung xương Vĩnh Tường , tấm thạch cao Gyproc hoặc Boral dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả) hoặc tương đương | Mục 2 - Chương V | 99,906 | m2 |
| 42 | Phào thạch cao | Mục 2 - Chương V | 41,12 | m |
| 43 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mục 2 - Chương V | 122,488 | m2 |
| 44 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 122,488 | m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục 2 - Chương V | 29 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp | Mục 2 - Chương V | 38 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn LED trang trí âm trần | Mục 2 - Chương V | 34 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục 2 - Chương V | 17 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ô cắm đôi ( 3 chấu) | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mục 2 - Chương V | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Mục 2 - Chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm | Mục 2 - Chương V | 400 | m |
| 56 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Mục 2 - Chương V | 300 | m |
| 57 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mục 2 - Chương V | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt quạt trần 5 cánh nhôm có điều khiển từ xa | Mục 2 - Chương V | 5 | cái |
| 59 | Gia công thép hộp mạ kẽm 80x40x3 liên kết với dầm để treo quạt trần | Mục 2 - Chương V | 0,177 | tấn |
| 60 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 80x40x3 liên kết với dầm để treo quạt trần | Mục 2 - Chương V | 0,177 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt móc quạt trần D16 | Mục 2 - Chương V | 0,012 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi