Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt điểm điểm TĐC Búa Bon 1+2+3, xã Mường Sại, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215572-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án di dân tái định cư thủy điện Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt điểm điểm TĐC Búa Bon 1+2+3, xã Mường Sại, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20200967211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-07 06:02:00 đến ngày 2021-02-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,777,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,660,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu sáu trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẦU MỐI THU NƯỚC SỐ 01
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,4429 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2875 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1267 100m3
4 Bê tông móng tường bao đá 2x4, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 9,14 m3
5 Bê tông tường bao đá 1x2, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 6,1 m3
6 Bê tông móng hào thu nước đá 2x4, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 5,45 m3
7 Bê tông tường hào thu nước đá 1x2, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 11,01 m3
8 Bê tông cốt thép tấm nắp hào thu nước, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,76 m3
9 Ván khuôn tường bao Theo TKBVTC được phê duyệt 0,6095 100m2
10 Ván khuôn móng tường bao Theo TKBVTC được phê duyệt 0,6155 100m2
11 Ván khuôn tường hào thu nước Theo TKBVTC được phê duyệt 1,1078 100m2
12 Ván khuôn móng hào thu nước Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0956 100m2
13 Ván khuôn tấm nắp hào thu nước Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1056 100m2
14 Đá lọc 2x4 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1404 100m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, thép hình V60x60x5, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC được phê duyệt 1,2165 tấn
16 Lưới thép B40 Theo TKBVTC được phê duyệt 84,75 m2
17 Thép f8 tấm đan Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1557 tấn
18 Thép f10 móng hào thu nước Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1609 tấn
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo TKBVTC được phê duyệt 44 cái
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,021 100m
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,02 100m
22 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
23 Rắc co thép D40 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
24 Kép thép D40 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
26 Nút bịt zen D65mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
27 Nối thẳng HDPE f50 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
28 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo TKBVTC được phê duyệt 3,5 m2
B ĐẦU MỐI THU NƯỚC SỐ 02
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 7,64 m3
2 Đào đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 26,16 m3
3 Đào đất cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 11,46 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1412 100m3
5 Bê tông móng đập đá 2x4, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,63 m3
6 Bê tông thân đập đá 1x2, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,22 m3
7 Bê tông tường hào thu nước đá 1x2, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,17 m3
8 Bê tông sân tiêu năng đá 2x4, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,49 m3
9 Bê tông móng tường cánh đá 2x4, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,05 m3
10 Bê tông tường cánh đá 1x2, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 6,52 m3
11 Bê tông cốt thép tấm nắp hào thu nước, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,07 m3
12 Bê tông cốt thép cánh phai đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,01 m3
13 Ván khuôn thân đập Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0412 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0479 100m2
15 Ván khuôn sân tiêu năng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0318 100m2
16 Ván khuôn tường hào thu nước Theo TKBVTC được phê duyệt 0,022 100m2
17 Ván khuôn tấm nắp hào thu nước Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0042 100m2
18 Ván khuôn cánh phai Theo TKBVTC được phê duyệt 0,001 100m2
19 Ván khuôn tường cánh Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3954 100m2
20 Ván khuôn móng tường cánh Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0374 100m2
21 Đá lọc 2x4 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0041 100m3
22 Thép f8 tấm đan Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0063 tấn
23 Thép f10 cánh phai Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0004 tấn
24 Thép hình U50x5 Theo TKBVTC được phê duyệt 5,66 kg
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo TKBVTC được phê duyệt 3 cái
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,013 100m
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=25mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,042 100m
28 Crepin thép D32mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
29 Cút thép D32 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
30 Nút bịt zen D65mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
31 Côn thép D32-:-25 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
32 Nối thẳng HDPE f32 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
C ĐẦU MỐI THU NƯỚC SỐ 03
1 Đào đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 11,39 m3
2 Đào đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 17,09 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1165 100m3
4 Bê tông móng đập đá 2x4, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,53 m3
5 Bê tông thân đập đá 1x2, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,15 m3
6 Bê tông tường hào thu nước đá 1x2, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 m3
7 Bê tông móng hào thu nước đá 2x4, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,49 m3
8 Bê tông móng tường cánh đá 2x4, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,23 m3
9 Bê tông tường cánh đá 1x2, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 5,25 m3
10 Bê tông cốt thép tấm nắp hào thu nước, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,13 m3
11 Bê tông cốt thép cánh phai đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,01 m3
12 Ván khuôn thân đập Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0525 100m2
13 Ván khuôn móng đập Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0513 100m2
14 Ván khuôn tường hào thu nước Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1344 100m2
15 Ván khuôn móng hào thu nước Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0329 100m2
16 Ván khuôn tấm nắp hào thu nước Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0072 100m2
17 Ván khuôn cánh phai Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0011 100m2
18 Ván khuôn tường cánh Theo TKBVTC được phê duyệt 0,4218 100m2
19 Ván khuôn móng tường cánh Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0511 100m2
20 Đá lọc 2x4 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,013 100m3
21 Thép f8 tấm đan Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0117 tấn
22 Thép f10 cánh phai Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0004 tấn
23 Thép hình U50x5 Theo TKBVTC được phê duyệt 5,66 kg
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,008 100m
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,02 100m
27 Crepin thép D40mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
28 Cút thép D40 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
29 Nút bịt zen D65mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
30 Nối thẳng HDPE f50 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
D CÁP TREO G19-:-22
1 Đào đất cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 11,79 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo TKBVTC được phê duyệt 7,46 m3
3 Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,56 m2
4 Bê tông mố néo + mố trụ đá 2x4, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 m3
5 Bê tông cốt thép cột trụ đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,26 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mố néo Theo TKBVTC được phê duyệt 0,112 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0042 100m2
8 Thép f6 dây treo Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0097 tấn
9 Thép f6 cột Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0062 tấn
10 Thép f14 cột Theo TKBVTC được phê duyệt 0,03 tấn
11 Thép f20 néo Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0183 tấn
12 Thép f8 chống lắc Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0063 tấn
13 Dây cáp lụa D14 Theo TKBVTC được phê duyệt 21,4 m
14 Tăng đơ f20 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 bộ
15 Cóc cáp M25 Theo TKBVTC được phê duyệt 10 bộ
16 Pu ly D100 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 bộ
17 Trục Puly f18 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
18 Kẹp thép D125 Theo TKBVTC được phê duyệt 15 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,18 100m
E CÁP TREO G33-:-G36
1 Đào đất cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 12,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo TKBVTC được phê duyệt 8,21 m3
3 Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,56 m2
4 Bê tông mố néo + mố trụ đá 2x4, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 m3
5 Bê tông cốt thép cột trụ đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,26 m3
6 Ván khuôn mố néo + mố trụ Theo TKBVTC được phê duyệt 0,112 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0042 100m2
8 Thép f6 dây treo Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0084 tấn
9 Thép f6 cột Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0062 tấn
10 Thép f14 cột Theo TKBVTC được phê duyệt 0,03 tấn
11 Thép f20 néo Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0185 tấn
12 Thép f8 chống lắc Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0055 tấn
13 Dây cáp lụa D14 Theo TKBVTC được phê duyệt 19,3 m
14 Tăng đơ f20 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 bộ
15 Cóc cáp M25 Theo TKBVTC được phê duyệt 10 bộ
16 Pu ly D100 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 bộ
17 Trục Puly f18 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
18 Kẹp thép D125 Theo TKBVTC được phê duyệt 13 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,16 100m
F MỐ ĐỠ ÔNG
1 Đào đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 2,29 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo TKBVTC được phê duyệt 0,53 m3
3 Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,5 m2
4 Bê tông mố đỡ, đá 2x4, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,25 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,02 100m2
6 Bu lông M14-200 Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
7 Thép tấm d=3mm Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
8 Đầu nối thẳng f75 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,06 100m
10 Rắc co thép D65 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
11 Kép thép D65 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
G NHÀ TRẠM BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 0,105 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0291 100m3
3 Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC được phê duyệt 4 m2
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 13,59 m2
5 Bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2 m3
6 Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,5 m3
7 Bê tông cốt thép sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,85 m3
8 Bê tông cốt thép lanh tô đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,31 m3
9 Bê tông cốt thép xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,64 m3
10 Bê tông cốt thép cột đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,66 m3
11 Bê tông móng cột đá 2x4, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,45 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,36 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,18 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 4,92 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 58,54 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 41,26 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 18,68 m2
18 Láng trần, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC được phê duyệt 18,59 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC được phê duyệt 59,94 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC được phê duyệt 57,49 m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,193 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0788 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1426 100m2
24 Thép f10 sàn mái Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1699 tấn
25 Thép f6-8 lanh tô Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0087 tấn
26 Thép f12 lanh tô Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0512 tấn
27 Thép f16 dầm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2448 tấn
28 Thép f6 dầm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,032 tấn
29 Thép f16 móng cột Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0832 tấn
30 Thép f6 cột Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0197 tấn
31 Thép f16 cột Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1468 tấn
32 Thép f14 song cửa sổ Theo TKBVTC được phê duyệt 46,5 kg
33 Khuôn cửa kép bằng thép sơn tĩnh điện Theo TKBVTC được phê duyệt 20,8 m
34 Cửa đi pa nô kính bằng thép sơn tĩnh điện Theo TKBVTC được phê duyệt 2,4 m2
35 Cửa sổ pa nô kính bằng thép sơn tĩnh điện Theo TKBVTC được phê duyệt 5,04 m2
36 Chốt cửa sổ + cửa chính Theo TKBVTC được phê duyệt 7 bộ
37 Khóa quả chùy cánh cửa đi Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
38 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,02 100m
39 Van thép D32 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
40 Van xả khí D32 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
41 Kép thép D32 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
42 Rắc co thép D32 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
43 Tê thép D80 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
44 Cút thép D32 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
45 Kệ đựng 3 bình cứu hỏa Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
46 Bình cứu hỏa bột BC MFFZ4 - 4 kg Theo TKBVTC được phê duyệt 3 cái
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
48 Bảng điện nhựa Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 20,22 m
50 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (3*16+1*10)mm Theo TKBVTC được phê duyệt 16 m
51 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
52 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
53 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
54 Đinh vít 60*4 Theo TKBVTC được phê duyệt 50 cái
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TKBVTC được phê duyệt 2 bộ
56 Cầu chì 5A Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
57 Đào đất cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 1,22 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,09 m3
59 Cột điện ly tâm H-7.5B Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cột
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 7 tấn Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
61 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (3*16+1*10)mm Theo TKBVTC được phê duyệt 38 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 35 m
63 Đai thép định hình L50*5 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 bộ
64 Bu lông M18-160 Theo TKBVTC được phê duyệt 8 cái
H BỆ ĐỠ CỤM XỬ LÝ NƯỚC
1 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 0,037 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 3,88 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,007 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,4 m3
5 Bê tông bệ đỡ, đá 2x4, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 5,62 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 10,31 m3
7 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,13 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng + sân Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2301 100m2
9 Ván khuôn rãnh thoát nước Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1164 100m2
10 Thép f10 móng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0464 tấn
11 Thép f12 móng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2512 tấn
12 Thép f16 móng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,447 tấn
I BỂ HÚT 25M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0725 100m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC được phê duyệt 16,95 m2
3 Bê tông cốt thép móng bể, đá 2x4, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 3,73 m3
4 Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 5,17 m3
5 Bê tông cốt thép tấm đan bể, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,35 m3
6 Bê tông cốt thép nắp hố van đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,04 m3
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
8 Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 4,88 m3
9 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,12 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 30,78 m2
11 Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 37,62 m2
12 Láng + ĐM dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 14 m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1506 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,7065 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1639 100m2
16 Thép móng bể f12 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1678 tấn
17 Thép móng bể f10 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1303 tấn
18 Thép tường bể f8 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0767 tấn
19 Thép tường bể f10 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2269 tấn
20 Thép trần bể f8 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,087 tấn
21 Thép TĐ nắp HV f6 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0019 tấn
22 Tấm tôn dày 0.4mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1,28 m2
23 Khóa nắp bể Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
24 Bản lề Theo TKBVTC được phê duyệt 2 bộ
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,04 100m
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,42 100m
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,008 100m
28 Cút thép D40 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
29 Cút thép D65 Theo TKBVTC được phê duyệt 3 cái
30 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
31 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40-40mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
32 Rắc co thép D40 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
33 Kép thép D40 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
34 Nút bịt zen D80mm Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
35 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 50mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
J BỂ ĐIỀU HÒA 40M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3102 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0835 100m3
3 Bê tông hố van đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,12 m3
4 Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC được phê duyệt 33,06 m2
5 Bê tông cốt thép móng bể, đá 2x4, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 8,27 m3
6 Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 9,74 m3
7 Bê tông cốt thép nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,46 m3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
9 Bê tông cốt thép nắp hố van đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,04 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 35,52 m2
11 Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 61,6 m2
12 Láng + ĐM dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 25 m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0575 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bể, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 1,0054 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,278 100m2
16 Thép móng bể f12 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,293 tấn
17 Thép móng bể f14 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3988 tấn
18 Thép móng bể f10 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0134 tấn
19 Thép tường bể f8 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,191 tấn
20 Thép tường bể f10 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3699 tấn
21 Thép nắp bể f8 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1634 tấn
22 Thép nắp bể f8 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0019 tấn
23 Tấm tôn dày 0.4mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1,28 m2
24 Khóa Việt Tiệp Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
25 Bản lề Theo TKBVTC được phê duyệt 2 bộ
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,068 100m
27 Cút thép D80 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
28 Rắc co thép D80 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
29 Kép thép D80 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
30 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
31 Crepin thép D80mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
K NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 0,48 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,4024 100m3
3 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 53,55 m2
4 Bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 3,38 m3
5 Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,75 m3
6 Bê tông cốt thép sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 6,3 m3
7 Bê tông cốt thép lanh tô đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,09 m3
8 Bê tông cốt thép dầm móng, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 4,3 m3
9 Bê tông cốt thép giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,58 m3
10 Bê tông cốt thép cột đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,24 m3
11 Bê tông móng cột đá 2x4, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 6,35 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 21,17 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 3,38 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 100,92 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 117,71 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 48,96 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 11,72 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC được phê duyệt 153,04 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC được phê duyệt 114,55 m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,7113 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,4096 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2253 100m2
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2294 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0846 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bệ máy, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0125 100m2
26 Thép f10 sàn mái Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3281 tấn
27 Thép f8 sàn mái Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3433 tấn
28 Thép f6 lanh tô Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0251 tấn
29 Thép f8 lanh tô Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0299 tấn
30 Thép f14 lanh tô Theo TKBVTC được phê duyệt 0,071 tấn
31 Thép f16 giằng móng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3614 tấn
32 Thép f8 giằng móng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1159 tấn
33 Thép f16 giằng tường Theo TKBVTC được phê duyệt 0,381 tấn
34 Thép f8 giằng tường Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0829 tấn
35 Thép f16 móng cột Theo TKBVTC được phê duyệt 0,4678 tấn
36 Thép f8 móng cột Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0288 tấn
37 Thép f8 cột Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0424 tấn
38 Thép f16 cột Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1647 tấn
39 Thép f14 song cửa sổ Theo TKBVTC được phê duyệt 126,59 kg
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 30,14 m2
41 Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 3,7 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột KT 200x250mm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 13,46 m2
43 Khuôn cửa kép bằng thép sơn tĩnh điện Theo TKBVTC được phê duyệt 39,9 m
44 Khuôn cửa đơn bằng thép sơn tĩnh điện Theo TKBVTC được phê duyệt 5,1 0.0
45 Cửa đi + cửa sổ pa nô kính bằng thép sơn tĩnh điện Theo TKBVTC được phê duyệt 17,06 m2
46 Cửa sổ chớp kính bằng thép sơn tĩnh điện Theo TKBVTC được phê duyệt 0,41 m2
47 Khóa quả chùy cánh cửa đi Theo TKBVTC được phê duyệt 2 bộ
48 Biển hiệu tên công trình Theo TKBVTC được phê duyệt 1 biển
49 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
50 Lắp đặt họng xịt Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
52 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
53 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
54 Lắp đặt giá treo Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
55 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bể
56 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,092 100m
57 Van thép D25 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
58 Van phao D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
59 Van nhiệt D32 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
60 Cút thép D25 Theo TKBVTC được phê duyệt 5 cái
61 Tê thép D100-25 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
62 Cút nhiệt PPR D32 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
63 Cút nhiệt PPR D25 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
64 Cút nhiệt PPR D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
65 Tê nhiệt PPR D32 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
66 Tê nhiệt PPR D25 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
67 Tê nhiệt PPR D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
68 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,11 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,082 100m
72 Cút nhựa PVC D63 Theo TKBVTC được phê duyệt 6 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,055 100m
74 Cút nhựa PVC D90 Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
75 Rọ chắn rác Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
76 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC được phê duyệt 0,232 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC được phê duyệt 0,232 tấn
78 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2309 tấn
79 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2309 tấn
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TKBVTC được phê duyệt 0,5799 100m2
81 Tôn úp nóc khổ 600, dày 0.47mm Theo TKBVTC được phê duyệt 13,24 m
82 Máng tôn thoát nước mái dày 0.47mm Theo TKBVTC được phê duyệt 32,38 m
83 Thép dẹt đỡ máng 20x3mm Theo TKBVTC được phê duyệt 9,25 kg
84 Bu lông M12 Theo TKBVTC được phê duyệt 33 cái
85 Bảng điện nhựa Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 47,4 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 19 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 12 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 13 m
90 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TKBVTC được phê duyệt 3 cái
91 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC được phê duyệt 7 cái
92 Đinh vít 60*4 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 hộp
93 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TKBVTC được phê duyệt 66,4 m
94 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TKBVTC được phê duyệt 7 bộ
95 Kệ đựng 3 bình cứu hỏa Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
96 Bình cứu hỏa bột BC MFFZ4 - 4 kg Theo TKBVTC được phê duyệt 3 cái
97 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
98 Bộ bàn làm việc Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
99 Tủ tài liệu Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
100 Ghế ngồi xoay làm việc Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
101 Giường ngủ Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
102 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1035 100m3
103 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,038 100m3
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,45 m3
105 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,36 m3
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,36 m3
107 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,28 m3
108 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,42 m3
109 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 12,3 m2
110 Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 11,58 m2
111 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,84 m2
112 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0438 100m2
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,05 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,04 100m
115 Cút nhựa PVC f21 Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
116 Cút nhựa PVC f110 Theo TKBVTC được phê duyệt 8 cái
117 Tê nhựa PVC f21 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
118 Thép f8 tấm đan Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0156 tấn
119 Thép f10 tấm đan Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0214 tấn
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0361 tấn
121 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo TKBVTC được phê duyệt 7 cái
L BỂ CHỨA 5M3
1 Đào đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 1,69 m3
2 Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,23 m3
3 Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC được phê duyệt 6,65 m2
4 Bê tông cốt thép móng bể, đá 2x4, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 m3
5 Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,33 m3
6 Bê tông cốt thép nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,42 m3
7 Bê tông cốt thép nắp hố van đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,04 m3
8 Bê tông hố van đá 1x2, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,12 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 12 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 14,4 m2
11 Láng + ĐM dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 4,5 m2
12 Ván khuôn móng + gờ sân Theo TKBVTC được phê duyệt 0,066 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bể, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,288 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,053 100m2
15 Thép móng bể f10 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0876 tấn
16 Thép tường bể f8 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,031 tấn
17 Thép tường bể f10 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,056 tấn
18 Thép nắp bể f6 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,034 tấn
19 Tấm tôn dày 0.4mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,64 m2
20 Khóa Việt Tiệp Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
21 Bản lề Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,006 100m
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,034 100m
24 Cút thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
25 Côn thép D20-15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
26 Rắc co thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
27 Kép thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
28 Van thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
29 Van phao D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
30 Nút bịt zen D50mm Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
31 Vòi rửa D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
32 Măng sông thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
33 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
M SỬA CHỮA BỂ KHU TT XÃ (5 BỂ)
1 Vệ sinh xung quanh bể, đánh nhám nắp bể Theo TKBVTC được phê duyệt 2 công
2 Quét nước xi măng 2 nước Theo TKBVTC được phê duyệt 6,53 m2
3 Phá lớp vữa trát + láng cũ Theo TKBVTC được phê duyệt 32,31 m2
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 4,41 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 14,88 m2
6 Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 13,02 m2
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,023 100m
8 Cút thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
9 Côn thép D20-15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
10 Kép thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
11 Rắc co thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
12 Nối thẳng HDPE D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
13 Vòi rửa D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
14 Măng sông thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
15 Van phao D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
16 Van thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
17 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
18 Hộp đồng hồ bằng thép DN 15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
19 Vệ sinh xung quanh bể, đánh nhám nắp bể Theo TKBVTC được phê duyệt 2 công
20 Quét nước xi măng 2 nước Theo TKBVTC được phê duyệt 4,13 m2
21 Phá lớp vữa trát + láng cũ Theo TKBVTC được phê duyệt 24,87 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,47 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 12,16 m2
24 Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 10,24 m2
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0235 100m
26 Cút thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
27 Côn thép D20-15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
28 Kép thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
29 Rắc co thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
30 Nối thẳng HDPE D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
31 Vòi rửa D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
32 Măng sông thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
33 Van phao D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
34 Van thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
35 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
36 Hộp đồng hồ bằng thép DN 15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
37 Vệ sinh xung quanh bể, đánh nhám nắp bể Theo TKBVTC được phê duyệt 2 công
38 Quét nước xi măng 2 nước Theo TKBVTC được phê duyệt 7,84 m2
39 Phá lớp vữa trát + láng cũ Theo TKBVTC được phê duyệt 30,15 m2
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 5,43 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 13,08 m2
42 Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 11,64 m2
43 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0195 100m
44 Cút thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
45 Côn thép D20-15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
46 Kép thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
47 Rắc co thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
48 Nối thẳng HDPE D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
49 Vòi rửa D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 3 cái
50 Măng sông thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 3 cái
51 Van phao D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
52 Van thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
53 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
54 Hộp đồng hồ bằng thép DN 15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
55 Vệ sinh xung quanh bể, đánh nhám nắp bể Theo TKBVTC được phê duyệt 2 công
56 Quét nước xi măng 2 nước Theo TKBVTC được phê duyệt 6,22 m2
57 Phá lớp vữa trát + láng cũ Theo TKBVTC được phê duyệt 29,82 m2
58 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 4,06 m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 13,72 m2
60 Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 12,04 m2
61 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0215 100m
62 Cút thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
63 Côn thép D20-15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
64 Kép thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
65 Rắc co thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
66 Nối thẳng HDPE D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
67 Vòi rửa D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 3 cái
68 Măng sông thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 3 cái
69 Van phao D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
70 Van thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
71 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
72 Hộp đồng hồ bằng thép DN 15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
73 Vệ sinh xung quanh bể, đánh nhám nắp bể Theo TKBVTC được phê duyệt 2 công
74 Quét nước xi măng 2 nước Theo TKBVTC được phê duyệt 6,32 m2
75 Phá lớp vữa trát + láng cũ Theo TKBVTC được phê duyệt 29,24 m2
76 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 4,13 m2
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 13,86 m2
78 Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 12,18 m2
79 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,021 100m
80 Cút thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
81 Côn thép D20-15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
82 Kép thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
83 Rắc co thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
84 Nối thẳng HDPE D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
85 Vòi rửa D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
86 Măng sông thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
87 Van phao D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
88 Van thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
89 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
90 Hộp đồng hồ bằng thép DN 15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
N SỬA CHỮA BỂ ĐIỂM TĐC BÚA BON 1
1 Vệ sinh xung quanh bể, đánh nhám nắp bể Theo TKBVTC được phê duyệt 2 công
2 Quét nước xi măng 2 nước Theo TKBVTC được phê duyệt 4,46 m2
3 Phá lớp vữa trát + láng cũ Theo TKBVTC được phê duyệt 23,17 m2
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,73 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 11,06 m2
6 Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 9,38 m2
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0215 100m
8 Cút thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
9 Côn thép D20-15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
10 Kép thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
11 Rắc co thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
12 Nối thẳng HDPE D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
13 Vòi rửa D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
14 Măng sông thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
15 Van phao D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
16 Van thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
17 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
18 Hộp đồng hồ bằng thép DN 15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
19 Vệ sinh xung quanh bể, đánh nhám nắp bể Theo TKBVTC được phê duyệt 2 công
20 Quét nước xi măng 2 nước Theo TKBVTC được phê duyệt 4,46 m2
21 Phá lớp vữa trát + láng cũ Theo TKBVTC được phê duyệt 23,17 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,73 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 11,06 m2
24 Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 9,38 m2
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0215 100m
26 Cút thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
27 Côn thép D20-15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
28 Kép thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
29 Rắc co thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
30 Nối thẳng HDPE D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
31 Vòi rửa D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
32 Măng sông thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
33 Van phao D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
34 Van thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
35 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
36 Hộp đồng hồ bằng thép DN 15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
37 Vệ sinh xung quanh bể, đánh nhám nắp bể Theo TKBVTC được phê duyệt 2 công
38 Quét nước xi măng 2 nước Theo TKBVTC được phê duyệt 4,01 m2
39 Phá lớp vữa trát + láng cũ Theo TKBVTC được phê duyệt 20,08 m2
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,4 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 9,62 m2
42 Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 8,06 m2
43 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0205 100m
44 Cút thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
45 Côn thép D20-15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
46 Kép thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
47 Rắc co thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
48 Nối thẳng HDPE D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
49 Vòi rửa D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
50 Măng sông thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
51 Van phao D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
52 Van thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
53 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
54 Hộp đồng hồ bằng thép DN 15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
O SỬA CHỮA BỂ ĐIỂM TĐC BÚA BON 2
1 Vệ sinh xung quanh bể, đánh nhám nắp bể Theo TKBVTC được phê duyệt 2 công
2 Quét nước xi măng 2 nước Theo TKBVTC được phê duyệt 6,41 m2
3 Phá lớp vữa trát + láng cũ Theo TKBVTC được phê duyệt 26,76 m2
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 4,2 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 12 m2
6 Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 10,56 m2
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0195 100m
8 Cút thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
9 Côn thép D20-15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
10 Kép thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
11 Rắc co thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
12 Nối thẳng HDPE D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
13 Vòi rửa D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
14 Măng sông thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
15 Van phao D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
16 Van thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
17 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
18 Hộp đồng hồ bằng thép DN 15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
P SỬA CHỮA BỂ ĐIỂM TĐC BÚA BON 3 (3 BỂ)
1 Vệ sinh xung quanh bể, đánh nhám nắp bể Theo TKBVTC được phê duyệt 2 công
2 Quét nước xi măng 2 nước Theo TKBVTC được phê duyệt 4,56 m2
3 Phá lớp vữa trát + láng cũ Theo TKBVTC được phê duyệt 25,56 m2
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,76 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 12,3 m2
6 Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 10,5 m2
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0225 100m
8 Cút thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
9 Côn thép D20-15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
10 Kép thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
11 Rắc co thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
12 Nối thẳng HDPE D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
13 Vòi rửa D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
14 Măng sông thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
15 Van phao D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
16 Van thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
17 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
18 Hộp đồng hồ bằng thép DN 15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
19 Vệ sinh xung quanh bể, đánh nhám nắp bể Theo TKBVTC được phê duyệt 2 công
20 Quét nước xi măng 2 nước Theo TKBVTC được phê duyệt 4,46 m2
21 Phá lớp vữa trát + láng cũ Theo TKBVTC được phê duyệt 23,17 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,73 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 11,06 m2
24 Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 9,38 m2
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0215 100m
26 Cút thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
27 Côn thép D20-15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
28 Kép thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
29 Rắc co thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
30 Nối thẳng HDPE D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
31 Vòi rửa D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
32 Măng sông thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
33 Van phao D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
34 Van thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
35 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
36 Hộp đồng hồ bằng thép DN 15 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
37 Vệ sinh xung quanh bể, đánh nhám nắp bể Theo TKBVTC được phê duyệt 2 công
38 Xúc bỏ vật liệu cũ ra ngoài Theo TKBVTC được phê duyệt 5 công
39 Thi công tầng lọc bằng cát Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0064 100m3
40 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0064 100m3
41 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0082 100m3
42 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0075 100m3
43 Quét nước xi măng 2 nước Theo TKBVTC được phê duyệt 21,38 m2
44 Phá lớp vữa trát + láng cũ Theo TKBVTC được phê duyệt 182,11 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 25,96 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 36,43 m2
47 Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 119,72 m2
48 Bê tông hố van đá 1x2, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,25 m3
49 Bê tông cốt thép tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,08 m3
50 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,02 100m
51 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,02 100m
52 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,03 100m
53 Crepin thép D50mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
54 Cút thép D32 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
55 Cút thép D40 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
56 Cút thép D80 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
57 Kép thép D32 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
58 Kép thép D40 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
59 Rắc co thép D32 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
60 Rắc co thép D40 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
61 Nối thẳng HDPE D40 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
62 Nối thẳng HDPE D50 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
63 Van thép D32 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
64 Van thép D40 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
Q SỬA CHỮA BỂ 3M3 (104 BỂ)
1 Vệ sinh xung quanh bể, đánh nhám nắp bể Theo TKBVTC được phê duyệt 208 công
2 Quét nước xi măng 2 nước Theo TKBVTC được phê duyệt 396,86 m2
3 Phá lớp vữa trát + láng cũ Theo TKBVTC được phê duyệt 1.963,52 m2
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 266,24 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 898,56 m2
6 Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 798,72 m2
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Theo TKBVTC được phê duyệt 2,392 100m
8 Cút thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 416 cái
9 Côn thép D20-15 Theo TKBVTC được phê duyệt 208 cái
10 Kép thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 104 cái
11 Rắc co thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 104 cái
12 Nối thẳng HDPE D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 104 cái
13 Vòi rửa D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 208 cái
14 Măng sông thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 208 cái
15 Van phao D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 104 cái
16 Van thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 208 cái
17 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 Theo TKBVTC được phê duyệt 115 cái
18 Nắp hố van Theo TKBVTC được phê duyệt 104 cái
R TÉC NƯỚC INOX 2M3 (59 BỂ)
1 Đào móng đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 46,94 m3
2 Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 21,51 m3
3 Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC được phê duyệt 365,95 m2
4 Bê tông móng bệ đỡ, đá 2x4, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 52,9 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo TKBVTC được phê duyệt 1,4939 100m2
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,413 100m
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Theo TKBVTC được phê duyệt 2,183 100m
8 Cút thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 236 cái
9 Côn thép D20-15 Theo TKBVTC được phê duyệt 100 cái
10 Rắc co thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 59 cái
11 Kép thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 153 cái
12 Van thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 59 cái
13 Van phao D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 59 cái
14 Van xả đáy D32 Theo TKBVTC được phê duyệt 59 cái
15 Vòi rửa D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 59 cái
16 Măng sông thép D15 Theo TKBVTC được phê duyệt 59 cái
17 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 Theo TKBVTC được phê duyệt 50 cái
18 Nối nhanh HDPE D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 118 cái
19 Hộp đồng hồ bằng thép DN 15 Theo TKBVTC được phê duyệt 50 cái
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo TKBVTC được phê duyệt 59 bể
S HỐ VAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 5,03 m3
2 Bê tông tường hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 3,09 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường hố van, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1396 100m2
4 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,46 m3
5 Thép f6 tấm đan Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0234 tấn
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo TKBVTC được phê duyệt 9 cái
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,02 100m
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,05 100m
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,01 100m
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,01 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,04 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,05 100m
13 Van thép D80 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
14 Van thép D65 Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
15 Van thép D50 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
16 Van thép D40 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
17 Van thép D32 Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
18 Van thép D25 Theo TKBVTC được phê duyệt 5 cái
19 Nối thẳng HDPE D90 Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
20 Nối thẳng HDPE D75 Theo TKBVTC được phê duyệt 8 cái
21 Nối thẳng HDPE D63 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
22 Nối thẳng HDPE D50 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
23 Nối thẳng HDPE D40 Theo TKBVTC được phê duyệt 8 cái
24 Nối thẳng HDPE D32 Theo TKBVTC được phê duyệt 10 cái
25 Côn nhựa HDPE 90-75 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
26 Côn nhựa HDPE 75-63 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
27 Côn nhựa HDPE 50-40 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
28 Côn nhựa HDPE 40-32 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
29 Cút thép D65 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
30 Tê thép D65 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
31 Kép thép D65 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
32 Rắc co thép D65 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
33 Cút nhựa HDPE D75 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
34 Tê nhựa HDPE 90-50 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
35 Tê nhựa HDPE 90-32 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
36 Tê nhựa HDPE 75-40 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
37 Tê nhựa HDPE 75-32 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
38 Tê nhựa HDPE 50-40 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
39 Tê nhựa HDPE 40-32 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
T TUYẾN ỐNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 3,19 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 634,6 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 391,18 m3
4 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 26,49 m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 0,198 100m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 3,543 100m3
7 Đắp đất tuyến ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TKBVTC được phê duyệt 3,6826 100m3
8 Đắp đất tuyến ống = TC Theo TKBVTC được phê duyệt 1.042,26 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo TKBVTC được phê duyệt 6,31 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 6,31 m3
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,03 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,6344 100m
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,21 100m
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,09 100m
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,08 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Theo TKBVTC được phê duyệt 2,5285 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Theo TKBVTC được phê duyệt 4,4061 100m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo TKBVTC được phê duyệt 7,6271 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo TKBVTC được phê duyệt 18,2248 100m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo TKBVTC được phê duyệt 5,8657 100m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo TKBVTC được phê duyệt 9,0392 100m
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo TKBVTC được phê duyệt 7,1865 100m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo TKBVTC được phê duyệt 40,0623 100m
24 Côn nhựa HDPE D63-D50 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
25 Côn nhựa HDPE D50-D40 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
26 Côn nhựa HDPE D40-D32 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
27 Côn nhựa HDPE D40-D25 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
28 Côn nhựa HDPE D40-D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
29 Côn nhựa HDPE D32-D25 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
30 Côn nhựa HDPE D32-D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 6 cái
31 Côn nhựa HDPE D25-D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 9 cái
32 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Theo TKBVTC được phê duyệt 11 cái
33 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Theo TKBVTC được phê duyệt 9 cái
34 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Theo TKBVTC được phê duyệt 16 cái
35 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Theo TKBVTC được phê duyệt 19 cái
36 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Theo TKBVTC được phê duyệt 5 cái
37 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Theo TKBVTC được phê duyệt 6 cái
38 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Theo TKBVTC được phê duyệt 177 cái
39 Tê nhựa HDPE D75-D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 17 cái
40 Tê nhựa HDPE D50-D25 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
41 Tê nhựa HDPE D40-D32 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
42 Tê nhựa HDPE D40-D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 21 cái
43 Tê nhựa HDPE D32-D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 34 cái
44 Tê nhựa HDPE D25-D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 26 cái
45 Tê nhựa HDPE D20-D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 43 cái
U VẬN CHUYỂN QUA PHÀ NẬM ÉT
1 Khối lượng toàn bộ công trình ( lấy theo bảng giá cước qua phà Nậm Ét ) Theo TKBVTC được phê duyệt 123,152 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->