Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt điểm điểm TĐC Búa Bon 1+2+3, xã Mường Sại, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án di dân tái định cư thủy điện Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt điểm điểm TĐC Búa Bon 1+2+3, xã Mường Sại, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20200967211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-07 06:02:00 đến ngày 2021-02-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,777,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,660,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu sáu trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẦU MỐI THU NƯỚC SỐ 01 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4429 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2875 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1267 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng tường bao đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,14 | m3 |
| 5 | Bê tông tường bao đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,1 | m3 |
| 6 | Bê tông móng hào thu nước đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,45 | m3 |
| 7 | Bê tông tường hào thu nước đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,01 | m3 |
| 8 | Bê tông cốt thép tấm nắp hào thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,76 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường bao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6095 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng tường bao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6155 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường hào thu nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,1078 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng hào thu nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0956 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm nắp hào thu nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 14 | Đá lọc 2x4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1404 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, thép hình V60x60x5, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,2165 | tấn |
| 16 | Lưới thép B40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 84,75 | m2 |
| 17 | Thép f8 tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1557 | tấn |
| 18 | Thép f10 móng hào thu nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1609 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo TKBVTC được phê duyệt | 44 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,021 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Rắc co thép D40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Kép thép D40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Nút bịt zen D65mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Nối thẳng HDPE f50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,5 | m2 |
| B | ĐẦU MỐI THU NƯỚC SỐ 02 | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,64 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 26,16 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,46 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1412 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng đập đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,63 | m3 |
| 6 | Bê tông thân đập đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,22 | m3 |
| 7 | Bê tông tường hào thu nước đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,17 | m3 |
| 8 | Bê tông sân tiêu năng đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,49 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường cánh đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,05 | m3 |
| 10 | Bê tông tường cánh đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,52 | m3 |
| 11 | Bê tông cốt thép tấm nắp hào thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,07 | m3 |
| 12 | Bê tông cốt thép cánh phai đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,01 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thân đập | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0412 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0479 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sân tiêu năng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0318 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tường hào thu nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm nắp hào thu nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0042 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cánh phai | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,001 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường cánh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3954 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0374 | 100m2 |
| 21 | Đá lọc 2x4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0041 | 100m3 |
| 22 | Thép f8 tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0063 | tấn |
| 23 | Thép f10 cánh phai | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0004 | tấn |
| 24 | Thép hình U50x5 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,66 | kg |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,013 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,042 | 100m |
| 28 | Crepin thép D32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Cút thép D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Nút bịt zen D65mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Côn thép D32-:-25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Nối thẳng HDPE f32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| C | ĐẦU MỐI THU NƯỚC SỐ 03 | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,39 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 17,09 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1165 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng đập đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,53 | m3 |
| 5 | Bê tông thân đập đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,15 | m3 |
| 6 | Bê tông tường hào thu nước đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | m3 |
| 7 | Bê tông móng hào thu nước đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,49 | m3 |
| 8 | Bê tông móng tường cánh đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,23 | m3 |
| 9 | Bê tông tường cánh đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,25 | m3 |
| 10 | Bê tông cốt thép tấm nắp hào thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,13 | m3 |
| 11 | Bê tông cốt thép cánh phai đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,01 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân đập | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0525 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng đập | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0513 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường hào thu nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1344 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng hào thu nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0329 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm nắp hào thu nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0072 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cánh phai | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0011 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường cánh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4218 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0511 | 100m2 |
| 20 | Đá lọc 2x4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 21 | Thép f8 tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0117 | tấn |
| 22 | Thép f10 cánh phai | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0004 | tấn |
| 23 | Thép hình U50x5 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,66 | kg |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,008 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 27 | Crepin thép D40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Cút thép D40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Nút bịt zen D65mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Nối thẳng HDPE f50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| D | CÁP TREO G19-:-22 | |||
| 1 | Đào đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,79 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,46 | m3 |
| 3 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,56 | m2 |
| 4 | Bê tông mố néo + mố trụ đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép cột trụ đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mố néo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0042 | 100m2 |
| 8 | Thép f6 dây treo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0097 | tấn |
| 9 | Thép f6 cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0062 | tấn |
| 10 | Thép f14 cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 11 | Thép f20 néo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0183 | tấn |
| 12 | Thép f8 chống lắc | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0063 | tấn |
| 13 | Dây cáp lụa D14 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21,4 | m |
| 14 | Tăng đơ f20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Cóc cáp M25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | bộ |
| 16 | Pu ly D100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Trục Puly f18 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Kẹp thép D125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| E | CÁP TREO G33-:-G36 | |||
| 1 | Đào đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,21 | m3 |
| 3 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,56 | m2 |
| 4 | Bê tông mố néo + mố trụ đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép cột trụ đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố néo + mố trụ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0042 | 100m2 |
| 8 | Thép f6 dây treo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0084 | tấn |
| 9 | Thép f6 cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0062 | tấn |
| 10 | Thép f14 cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 11 | Thép f20 néo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0185 | tấn |
| 12 | Thép f8 chống lắc | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0055 | tấn |
| 13 | Dây cáp lụa D14 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 19,3 | m |
| 14 | Tăng đơ f20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Cóc cáp M25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | bộ |
| 16 | Pu ly D100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Trục Puly f18 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Kẹp thép D125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| F | MỐ ĐỠ ÔNG | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,29 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,53 | m3 |
| 3 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5 | m2 |
| 4 | Bê tông mố đỡ, đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Bu lông M14-200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Thép tấm d=3mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Đầu nối thẳng f75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 10 | Rắc co thép D65 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Kép thép D65 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| G | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0291 | 100m3 |
| 3 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13,59 | m2 |
| 5 | Bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 6 | Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 7 | Bê tông cốt thép sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,85 | m3 |
| 8 | Bê tông cốt thép lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,31 | m3 |
| 9 | Bê tông cốt thép xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,64 | m3 |
| 10 | Bê tông cốt thép cột đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,66 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cột đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,45 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,36 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,92 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 58,54 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 41,26 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18,68 | m2 |
| 18 | Láng trần, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18,59 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 59,94 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 57,49 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,193 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0788 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1426 | 100m2 |
| 24 | Thép f10 sàn mái | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1699 | tấn |
| 25 | Thép f6-8 lanh tô | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0087 | tấn |
| 26 | Thép f12 lanh tô | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0512 | tấn |
| 27 | Thép f16 dầm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2448 | tấn |
| 28 | Thép f6 dầm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 29 | Thép f16 móng cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0832 | tấn |
| 30 | Thép f6 cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0197 | tấn |
| 31 | Thép f16 cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1468 | tấn |
| 32 | Thép f14 song cửa sổ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 46,5 | kg |
| 33 | Khuôn cửa kép bằng thép sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20,8 | m |
| 34 | Cửa đi pa nô kính bằng thép sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 35 | Cửa sổ pa nô kính bằng thép sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 36 | Chốt cửa sổ + cửa chính | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7 | bộ |
| 37 | Khóa quả chùy cánh cửa đi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 39 | Van thép D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Van xả khí D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Kép thép D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Rắc co thép D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Tê thép D80 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Cút thép D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Kệ đựng 3 bình cứu hỏa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Bình cứu hỏa bột BC MFFZ4 - 4 kg | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Bảng điện nhựa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20,22 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (3*16+1*10)mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 16 | m |
| 51 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Đinh vít 60*4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 50 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 56 | Cầu chì 5A | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Đào đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,22 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,09 | m3 |
| 59 | Cột điện ly tâm H-7.5B | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cột |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 7 tấn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (3*16+1*10)mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 38 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 35 | m |
| 63 | Đai thép định hình L50*5 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 64 | Bu lông M18-160 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| H | BỆ ĐỠ CỤM XỬ LÝ NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,88 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ đỡ, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,62 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,31 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,13 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng + sân | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2301 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1164 | 100m2 |
| 10 | Thép f10 móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0464 | tấn |
| 11 | Thép f12 móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2512 | tấn |
| 12 | Thép f16 móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,447 | tấn |
| I | BỂ HÚT 25M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0725 | 100m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 16,95 | m2 |
| 3 | Bê tông cốt thép móng bể, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,73 | m3 |
| 4 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,17 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép tấm đan bể, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép nắp hố van đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,88 | m3 |
| 9 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30,78 | m2 |
| 11 | Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 37,62 | m2 |
| 12 | Láng + ĐM dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1506 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,7065 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1639 | 100m2 |
| 16 | Thép móng bể f12 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1678 | tấn |
| 17 | Thép móng bể f10 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1303 | tấn |
| 18 | Thép tường bể f8 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0767 | tấn |
| 19 | Thép tường bể f10 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2269 | tấn |
| 20 | Thép trần bể f8 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,087 | tấn |
| 21 | Thép TĐ nắp HV f6 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0019 | tấn |
| 22 | Tấm tôn dày 0.4mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,28 | m2 |
| 23 | Khóa nắp bể | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Bản lề | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,008 | 100m |
| 28 | Cút thép D40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Cút thép D65 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40-40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Rắc co thép D40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Kép thép D40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Nút bịt zen D80mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| J | BỂ ĐIỀU HÒA 40M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3102 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0835 | 100m3 |
| 3 | Bê tông hố van đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 4 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 33,06 | m2 |
| 5 | Bê tông cốt thép móng bể, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,27 | m3 |
| 6 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,74 | m3 |
| 7 | Bê tông cốt thép nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,46 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Bê tông cốt thép nắp hố van đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 35,52 | m2 |
| 11 | Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 61,6 | m2 |
| 12 | Láng + ĐM dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0575 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bể, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,0054 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,278 | 100m2 |
| 16 | Thép móng bể f12 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,293 | tấn |
| 17 | Thép móng bể f14 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3988 | tấn |
| 18 | Thép móng bể f10 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0134 | tấn |
| 19 | Thép tường bể f8 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,191 | tấn |
| 20 | Thép tường bể f10 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3699 | tấn |
| 21 | Thép nắp bể f8 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1634 | tấn |
| 22 | Thép nắp bể f8 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0019 | tấn |
| 23 | Tấm tôn dày 0.4mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,28 | m2 |
| 24 | Khóa Việt Tiệp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Bản lề | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,068 | 100m |
| 27 | Cút thép D80 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Rắc co thép D80 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Kép thép D80 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Crepin thép D80mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| K | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,48 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4024 | 100m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 53,55 | m2 |
| 4 | Bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,38 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,3 | m3 |
| 7 | Bê tông cốt thép lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,09 | m3 |
| 8 | Bê tông cốt thép dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,3 | m3 |
| 9 | Bê tông cốt thép giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,58 | m3 |
| 10 | Bê tông cốt thép cột đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,24 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cột đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,35 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21,17 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,38 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 100,92 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 117,71 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 48,96 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,72 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 153,04 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 114,55 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,7113 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4096 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2253 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2294 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0846 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bệ máy, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0125 | 100m2 |
| 26 | Thép f10 sàn mái | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3281 | tấn |
| 27 | Thép f8 sàn mái | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3433 | tấn |
| 28 | Thép f6 lanh tô | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0251 | tấn |
| 29 | Thép f8 lanh tô | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0299 | tấn |
| 30 | Thép f14 lanh tô | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,071 | tấn |
| 31 | Thép f16 giằng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3614 | tấn |
| 32 | Thép f8 giằng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1159 | tấn |
| 33 | Thép f16 giằng tường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,381 | tấn |
| 34 | Thép f8 giằng tường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0829 | tấn |
| 35 | Thép f16 móng cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4678 | tấn |
| 36 | Thép f8 móng cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0288 | tấn |
| 37 | Thép f8 cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0424 | tấn |
| 38 | Thép f16 cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1647 | tấn |
| 39 | Thép f14 song cửa sổ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 126,59 | kg |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30,14 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,7 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột KT 200x250mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13,46 | m2 |
| 43 | Khuôn cửa kép bằng thép sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 39,9 | m |
| 44 | Khuôn cửa đơn bằng thép sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,1 | 0.0 |
| 45 | Cửa đi + cửa sổ pa nô kính bằng thép sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 17,06 | m2 |
| 46 | Cửa sổ chớp kính bằng thép sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,41 | m2 |
| 47 | Khóa quả chùy cánh cửa đi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Biển hiệu tên công trình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | biển |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt họng xịt | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt giá treo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,092 | 100m |
| 57 | Van thép D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Van phao D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Van nhiệt D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Cút thép D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 61 | Tê thép D100-25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Cút nhiệt PPR D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Cút nhiệt PPR D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Cút nhiệt PPR D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Tê nhiệt PPR D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Tê nhiệt PPR D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Tê nhiệt PPR D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,082 | 100m |
| 72 | Cút nhựa PVC D63 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,055 | 100m |
| 74 | Cút nhựa PVC D90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 75 | Rọ chắn rác | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,232 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,232 | tấn |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2309 | tấn |
| 79 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2309 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5799 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc khổ 600, dày 0.47mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13,24 | m |
| 82 | Máng tôn thoát nước mái dày 0.47mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 32,38 | m |
| 83 | Thép dẹt đỡ máng 20x3mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,25 | kg |
| 84 | Bu lông M12 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 33 | cái |
| 85 | Bảng điện nhựa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 47,4 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 19 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13 | m |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7 | cái |
| 92 | Đinh vít 60*4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | hộp |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 66,4 | m |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7 | bộ |
| 95 | Kệ đựng 3 bình cứu hỏa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | Bình cứu hỏa bột BC MFFZ4 - 4 kg | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 98 | Bộ bàn làm việc | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Tủ tài liệu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Ghế ngồi xoay làm việc | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Giường ngủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1035 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 107 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 108 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,42 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,3 | m2 |
| 110 | Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,58 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,84 | m2 |
| 112 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0438 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 115 | Cút nhựa PVC f21 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 116 | Cút nhựa PVC f110 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 117 | Tê nhựa PVC f21 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 118 | Thép f8 tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0156 | tấn |
| 119 | Thép f10 tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0214 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0361 | tấn |
| 121 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7 | cái |
| L | BỂ CHỨA 5M3 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,69 | m3 |
| 2 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,23 | m3 |
| 3 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,65 | m2 |
| 4 | Bê tông cốt thép móng bể, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | m3 |
| 5 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,33 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,42 | m3 |
| 7 | Bê tông cốt thép nắp hố van đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,4 | m2 |
| 11 | Láng + ĐM dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,5 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng + gờ sân | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bể, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 15 | Thép móng bể f10 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0876 | tấn |
| 16 | Thép tường bể f8 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 17 | Thép tường bể f10 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,056 | tấn |
| 18 | Thép nắp bể f6 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 19 | Tấm tôn dày 0.4mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,64 | m2 |
| 20 | Khóa Việt Tiệp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Bản lề | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,006 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,034 | 100m |
| 24 | Cút thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Côn thép D20-15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Rắc co thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Kép thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Van thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Van phao D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Nút bịt zen D50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Vòi rửa D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Măng sông thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| M | SỬA CHỮA BỂ KHU TT XÃ (5 BỂ) | |||
| 1 | Vệ sinh xung quanh bể, đánh nhám nắp bể | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | công |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,53 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát + láng cũ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 32,31 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,41 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,88 | m2 |
| 6 | Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13,02 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,023 | 100m |
| 8 | Cút thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Côn thép D20-15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Kép thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Rắc co thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Nối thẳng HDPE D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Vòi rửa D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Măng sông thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Van phao D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Van thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Hộp đồng hồ bằng thép DN 15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Vệ sinh xung quanh bể, đánh nhám nắp bể | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | công |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,13 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát + láng cũ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 24,87 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,47 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,16 | m2 |
| 24 | Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,24 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0235 | 100m |
| 26 | Cút thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Côn thép D20-15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Kép thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Rắc co thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Nối thẳng HDPE D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Vòi rửa D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Măng sông thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Van phao D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Van thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Hộp đồng hồ bằng thép DN 15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Vệ sinh xung quanh bể, đánh nhám nắp bể | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | công |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,84 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát + láng cũ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30,15 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,43 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13,08 | m2 |
| 42 | Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,64 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0195 | 100m |
| 44 | Cút thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Côn thép D20-15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Kép thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Rắc co thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Nối thẳng HDPE D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Vòi rửa D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 50 | Măng sông thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 51 | Van phao D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Van thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Hộp đồng hồ bằng thép DN 15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Vệ sinh xung quanh bể, đánh nhám nắp bể | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | công |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,22 | m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát + láng cũ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 29,82 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,06 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13,72 | m2 |
| 60 | Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,04 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0215 | 100m |
| 62 | Cút thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 63 | Côn thép D20-15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Kép thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Rắc co thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Nối thẳng HDPE D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Vòi rửa D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 68 | Măng sông thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 69 | Van phao D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Van thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Hộp đồng hồ bằng thép DN 15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Vệ sinh xung quanh bể, đánh nhám nắp bể | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | công |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,32 | m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát + láng cũ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 29,24 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,13 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13,86 | m2 |
| 78 | Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,18 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,021 | 100m |
| 80 | Cút thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 81 | Côn thép D20-15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Kép thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Rắc co thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Nối thẳng HDPE D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 85 | Vòi rửa D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Măng sông thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 87 | Van phao D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 88 | Van thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 90 | Hộp đồng hồ bằng thép DN 15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| N | SỬA CHỮA BỂ ĐIỂM TĐC BÚA BON 1 | |||
| 1 | Vệ sinh xung quanh bể, đánh nhám nắp bể | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | công |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,46 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát + láng cũ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 23,17 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,73 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,06 | m2 |
| 6 | Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,38 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0215 | 100m |
| 8 | Cút thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Côn thép D20-15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Kép thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Rắc co thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Nối thẳng HDPE D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Vòi rửa D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Măng sông thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Van phao D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Van thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Hộp đồng hồ bằng thép DN 15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Vệ sinh xung quanh bể, đánh nhám nắp bể | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | công |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,46 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát + láng cũ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 23,17 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,73 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,06 | m2 |
| 24 | Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,38 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0215 | 100m |
| 26 | Cút thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Côn thép D20-15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Kép thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Rắc co thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Nối thẳng HDPE D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Vòi rửa D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Măng sông thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Van phao D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Van thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Hộp đồng hồ bằng thép DN 15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Vệ sinh xung quanh bể, đánh nhám nắp bể | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | công |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,01 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát + láng cũ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20,08 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,62 | m2 |
| 42 | Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,06 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0205 | 100m |
| 44 | Cút thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Côn thép D20-15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Kép thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Rắc co thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Nối thẳng HDPE D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Vòi rửa D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Măng sông thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Van phao D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Van thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Hộp đồng hồ bằng thép DN 15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| O | SỬA CHỮA BỂ ĐIỂM TĐC BÚA BON 2 | |||
| 1 | Vệ sinh xung quanh bể, đánh nhám nắp bể | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | công |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,41 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát + láng cũ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 26,76 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,2 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | m2 |
| 6 | Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,56 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0195 | 100m |
| 8 | Cút thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Côn thép D20-15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Kép thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Rắc co thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Nối thẳng HDPE D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Vòi rửa D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Măng sông thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Van phao D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Van thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Hộp đồng hồ bằng thép DN 15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| P | SỬA CHỮA BỂ ĐIỂM TĐC BÚA BON 3 (3 BỂ) | |||
| 1 | Vệ sinh xung quanh bể, đánh nhám nắp bể | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | công |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,56 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát + láng cũ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25,56 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,76 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,3 | m2 |
| 6 | Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,5 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0225 | 100m |
| 8 | Cút thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Côn thép D20-15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Kép thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Rắc co thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Nối thẳng HDPE D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Vòi rửa D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Măng sông thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Van phao D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Van thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Hộp đồng hồ bằng thép DN 15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Vệ sinh xung quanh bể, đánh nhám nắp bể | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | công |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,46 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát + láng cũ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 23,17 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,73 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,06 | m2 |
| 24 | Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,38 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0215 | 100m |
| 26 | Cút thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Côn thép D20-15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Kép thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Rắc co thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Nối thẳng HDPE D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Vòi rửa D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Măng sông thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Van phao D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Van thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Hộp đồng hồ bằng thép DN 15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Vệ sinh xung quanh bể, đánh nhám nắp bể | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | công |
| 38 | Xúc bỏ vật liệu cũ ra ngoài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | công |
| 39 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0064 | 100m3 |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0064 | 100m3 |
| 41 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0082 | 100m3 |
| 42 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0075 | 100m3 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21,38 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát + láng cũ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 182,11 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25,96 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 36,43 | m2 |
| 47 | Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 119,72 | m2 |
| 48 | Bê tông hố van đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 49 | Bê tông cốt thép tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,08 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 53 | Crepin thép D50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Cút thép D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Cút thép D40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Cút thép D80 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Kép thép D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Kép thép D40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Rắc co thép D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Rắc co thép D40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Nối thẳng HDPE D40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Nối thẳng HDPE D50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Van thép D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Van thép D40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| Q | SỬA CHỮA BỂ 3M3 (104 BỂ) | |||
| 1 | Vệ sinh xung quanh bể, đánh nhám nắp bể | Theo TKBVTC được phê duyệt | 208 | công |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 396,86 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát + láng cũ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.963,52 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 266,24 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 898,56 | m2 |
| 6 | Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 798,72 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,392 | 100m |
| 8 | Cút thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 416 | cái |
| 9 | Côn thép D20-15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 208 | cái |
| 10 | Kép thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 104 | cái |
| 11 | Rắc co thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 104 | cái |
| 12 | Nối thẳng HDPE D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 104 | cái |
| 13 | Vòi rửa D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 208 | cái |
| 14 | Măng sông thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 208 | cái |
| 15 | Van phao D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 104 | cái |
| 16 | Van thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 208 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 115 | cái |
| 18 | Nắp hố van | Theo TKBVTC được phê duyệt | 104 | cái |
| R | TÉC NƯỚC INOX 2M3 (59 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 46,94 | m3 |
| 2 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21,51 | m3 |
| 3 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 365,95 | m2 |
| 4 | Bê tông móng bệ đỡ, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 52,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,4939 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,413 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,183 | 100m |
| 8 | Cút thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 236 | cái |
| 9 | Côn thép D20-15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 100 | cái |
| 10 | Rắc co thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 59 | cái |
| 11 | Kép thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 153 | cái |
| 12 | Van thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 59 | cái |
| 13 | Van phao D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 59 | cái |
| 14 | Van xả đáy D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 59 | cái |
| 15 | Vòi rửa D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 59 | cái |
| 16 | Măng sông thép D15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 59 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 50 | cái |
| 18 | Nối nhanh HDPE D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 118 | cái |
| 19 | Hộp đồng hồ bằng thép DN 15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 50 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 59 | bể |
| S | HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,03 | m3 |
| 2 | Bê tông tường hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,09 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường hố van, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1396 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,46 | m3 |
| 5 | Thép f6 tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0234 | tấn |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 13 | Van thép D80 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Van thép D65 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Van thép D50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Van thép D40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Van thép D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Van thép D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 19 | Nối thẳng HDPE D90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Nối thẳng HDPE D75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 21 | Nối thẳng HDPE D63 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Nối thẳng HDPE D50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Nối thẳng HDPE D40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 24 | Nối thẳng HDPE D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 25 | Côn nhựa HDPE 90-75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Côn nhựa HDPE 75-63 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Côn nhựa HDPE 50-40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Côn nhựa HDPE 40-32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Cút thép D65 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Tê thép D65 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Kép thép D65 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Rắc co thép D65 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Cút nhựa HDPE D75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Tê nhựa HDPE 90-50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Tê nhựa HDPE 90-32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Tê nhựa HDPE 75-40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Tê nhựa HDPE 75-32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Tê nhựa HDPE 50-40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Tê nhựa HDPE 40-32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| T | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,19 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 634,6 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 391,18 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 26,49 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,198 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,543 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất tuyến ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,6826 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất tuyến ống = TC | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.042,26 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,31 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,31 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6344 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,5285 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,4061 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,6271 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18,2248 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,8657 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,0392 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,1865 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 40,0623 | 100m |
| 24 | Côn nhựa HDPE D63-D50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Côn nhựa HDPE D50-D40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Côn nhựa HDPE D40-D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Côn nhựa HDPE D40-D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Côn nhựa HDPE D40-D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Côn nhựa HDPE D32-D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Côn nhựa HDPE D32-D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 31 | Côn nhựa HDPE D25-D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 19 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 177 | cái |
| 39 | Tê nhựa HDPE D75-D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 17 | cái |
| 40 | Tê nhựa HDPE D50-D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Tê nhựa HDPE D40-D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Tê nhựa HDPE D40-D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21 | cái |
| 43 | Tê nhựa HDPE D32-D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 34 | cái |
| 44 | Tê nhựa HDPE D25-D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 26 | cái |
| 45 | Tê nhựa HDPE D20-D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 43 | cái |
| U | VẬN CHUYỂN QUA PHÀ NẬM ÉT | |||
| 1 | Khối lượng toàn bộ công trình ( lấy theo bảng giá cước qua phà Nậm Ét ) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 123,152 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi