Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210204189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210204071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 17:45:00 đến ngày 2021-02-19 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,513,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 2,2317 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 1,2979 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 166,3488 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 34,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 90,831 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 9,0831 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 9,0831 | 10m3 |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 3,0147 | 100m2 |
| 9 | Tháo tấm che tường bưng tôn | Chương V của E-HSMT | 4,6756 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 3,3436 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,2271 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 2,271 | 10m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 2,271 | 10m3 |
| 15 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 1,121 | 100m2 |
| 16 | Tháo tấm che tường bưng tôn | Chương V của E-HSMT | 0,4212 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,3528 | tấn |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 11,4478 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 1,1448 | 10m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 1,1448 | 10m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,574 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 2,556 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,687 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 39,162 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 3,335 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 2,947 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 7,371 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 114,819 | m3 |
| 29 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 91,125 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,455 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 21,187 | 10m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 21,187 | 10m3 |
| 33 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 37,207 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 4,071 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,489 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,312 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 3,642 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 27,678 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 5,632 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,782 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 4,13 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 6,944 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 63,23 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 11,706 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 19,371 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 130,946 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,713 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,796 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 9,81 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,882 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,406 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 10,417 | m3 |
| 54 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 56 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 209,803 | m3 |
| 57 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 33,86 | m3 |
| 58 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 15,047 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 1.621,697 | m2 |
| 60 | Trát tường tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 622,23 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 330,708 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 517,895 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.085,085 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 160,047 | m2 |
| 65 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 138,254 | m2 |
| 66 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 1,875 | tấn |
| 67 | Tay vịn cầu thang gỗ lim Nam Phi 60x80 | Chương V của E-HSMT | 66,8 | m |
| 68 | Trụ gỗ cầu thang gỗ Lim Nam Phi 160x160x1300 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 109,47 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 75,679 | m2 |
| 71 | Quét chống thấm bằng xi măng | Chương V của E-HSMT | 145,141 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 234,48 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 101,55 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 804,544 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.555,385 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 965,928 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 83,158 | m2 |
| 78 | ỐP tường gạch men kính 300x600 mm | Chương V của E-HSMT | 267,291 | m2 |
| 79 | ỐP chân tường gạch ceramic, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 42,784 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,842 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,842 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 199,16 | m2 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 4,662 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc | Chương | 64,012 | m |
| 85 | Hoa sắt vuông 12x12 (cả lắp dựng, sơn 3 nước) | Chương V của E-HSMT | 130,896 | m2 |
| 86 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng 2 lớp 6,38ly | Chương V của E-HSMT | 63,36 | m2 |
| 87 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng 2 lớp 6,38ly | Chương V của E-HSMT | 16,605 | m2 |
| 88 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 89 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 90 | Cửa sổ nhựa lõi thép, cửa mở quay, mở hất, kính trắng 2 lớp 6,38ly | Chương V của E-HSMT | 106,03 | m2 |
| 91 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 92 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 3 cánh | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 93 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 94 | Vách kính nhựa lõi thép kính trắng 2 lớp 6,38ly | Chương V của E-HSMT | 70,25 | m2 |
| 95 | Vách compact dày 18mm | Chương V của E-HSMT | 110,16 | m2 |
| 96 | Sản xuất góc bàn để chậu bằng sắt vuông inox | Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 97 | Lắp dựng góc bàn để chậu liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 98 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 4,501 | m2 |
| 99 | Thanh lên mái | Chương V của E-HSMT | 31,848 | kg |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 10,787 | 100m2 |
| 101 | Đắp chữ | Chương V của E-HSMT | 1 | Công |
| 102 | Lắp đặt bộ đèn led panel gắn nổi - 30x120/48w | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 103 | Lắp đặt bộ đèn led panel gắn nổi - CSLH 120/36w.DIM | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 104 | Lắp đặt bộ đèn LED TUBE CSBA/18wx1( bộ đèn chiếu bảng ) | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ốp trần hành lang, WC - LED 14W | Chương V của E-HSMT | 53 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250V | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250A | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-6 Modul | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 112 | Lắp đặt bảng điện phòng 9P | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 113 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16 | Chương V của E-HSMT | 190 | hộp |
| 114 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt tủ điện KT 800x600x200 sơn tĩnh điện đặt trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt tủ điện KT 600x500x180 sơn tĩnh điện đặt trong nhà | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 117 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-125A-30kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-50A-18kA | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P - 40A | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P - 25A | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 121 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P - 20A | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 122 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P - 16A | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 123 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P - 10A | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 124 | Lắp đặt Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x50 mm2 | Chương V của E-HSMT | 58 | m |
| 125 | Lắp đặt Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.380 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.300 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 3.660 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D16mm | Chương V của E-HSMT | 1.440 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20mm | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D25mm | Chương V của E-HSMT | 540 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D32mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D40mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 135 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0364 | 100m3 |
| 136 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 137 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 138 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 139 | Mua cột bê tông li tâm Cột - LT8B | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 140 | Dựng cột bê tông, cao <=10m, bằng thủ công kết hợp cẩu | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 141 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 142 | Đai thép ko gỉ - quấn ốp cột | Chương V của E-HSMT | 18 | kg |
| 143 | Khóa đai thép | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 144 | tấm móc treo ốp cột Fi20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Kẹp siết cáp | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 146 | Con sơn sứ đón điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ máy chủ <15U | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 148 | Tủ rack 6U H370 x W560 x D400 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 149 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) < 24 cổng | Chương V của E-HSMT | 1 | Patchpanel |
| 150 | Thanh trung chuyển (Patch Panel) < 24 cổng: | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 151 | Đấu nối vào Patch panel < 4 đôi | Chương V của E-HSMT | 30 | đầu |
| 152 | Lắp đặt và cài đặt các thiết bị Switch 24 cổng | Chương V của E-HSMT | 1 | Th/bị |
| 153 | Switch 24 PORT RJ45 | Chương V của E-HSMT | 1 | Th/bị |
| 154 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | Chương V của E-HSMT | 3 | Th/bị |
| 155 | Bộ phát wifi 3 anten | Chương V của E-HSMT | 3 | Th/bị |
| 156 | Lắp đặt dây cáp DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Chương V của E-HSMT | 35 | 10m |
| 157 | Cáp mạng CAT6 | Chương V của E-HSMT | 350 | 1m |
| 158 | Bấm đầu RJ 45 | Chương V của E-HSMT | 30 | đầu |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đơn máy tính | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt ô cắm đơn cho wifi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho ổ cắm wifi | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20mm | Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D32mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 164 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6-2.5m | Chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 165 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 166 | Dây thép bản 40x4 | Chương V của E-HSMT | 60 | kg |
| 167 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 168 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 169 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 170 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | ba1 | 0,2 | 100m3 |
| 171 | Hồ lô sứ | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 172 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 173 | Thuê máy kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 174 | Sắt cọc đỡ fi8 | Chương V của E-HSMT | 20 | kg |
| 175 | Hóa chất giảm điện trở | Chương V của E-HSMT | 70 | kg |
| 176 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 177 | Lắp đặt hộp chữa cháy 20*50*60cm | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 178 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Chương V của E-HSMT | 15 | chiếc |
| 179 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Chương V của E-HSMT | 15 | chiếc |
| 180 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Chương V của E-HSMT | 15 | chiếc |
| 181 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 183 | Lắp đặt Chậu rửa treo tường | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 184 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi cho lavabo | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 186 | Lắp đặt Dây cấp nước mềm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 187 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 188 | Lắp đặt kệ gương | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 189 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 191 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 193 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 196 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt Zắc co, ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-50mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63-40mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 206 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 207 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 209 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt Zắc co, ĐK32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 213 | Lắp đặt van phao điện, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 214 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125-75mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125-75mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn thu, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/75mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt Y kiểm tra, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt Y kiểm tra, nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt nút bịt, nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt nút bịt, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 226 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 227 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 228 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 229 | Lắp đặt cầu thu nước mưa, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 231 | Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 233 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 246 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 247 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 248 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 249 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 250 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo. ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo. ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 260 | Lắp đặt nút bịt, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 261 | Lắp đặt nút bịt, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 262 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 263 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 264 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 265 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 266 | Khoan giếng, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 270 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 271 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng <100m - Đường kính ống lọc <300mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m |
| 272 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 273 | Lắp đặt máy bơm sinh hoat động cơ điện Q=2.1m3/h; H=33m hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 274 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 275 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,5246 | m3 |
| 276 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,077 | 100kg |
| 277 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0046 | 100m2 |
| 278 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 279 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,932 | m2 |
| 280 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, khoan đập cáp 40KW) | Chương V của E-HSMT | 1 | đồng |
| 281 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,5957 | 100m3 |
| 282 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,3544 | m3 |
| 283 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,9942 | m3 |
| 284 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,7389 | m3 |
| 285 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 286 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5202 | tấn |
| 287 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK>10mm) | Chương V của E-HSMT | 0,2192 | tấn |
| 288 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK ≤10mm) | Chương V của E-HSMT | 0,0553 | tấn |
| 289 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 290 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chop | Chương V của E-HSMT | 0,1328 | 100m2 |
| 291 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,5876 | m3 |
| 292 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 15 | c/kiện |
| 293 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34,866 | m2 |
| 294 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 54,84 | m2 |
| 295 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4213 | 100m3 |
| 296 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,1579 | 100m3 |
| 297 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 298 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,1154 | m3 |
| 299 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0955 | tấn |
| 300 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| 301 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,8805 | 100m2 |
| 302 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,2806 | m3 |
| 303 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,4339 | m3 |
| 304 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,768 | m2 |
| 305 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Chương V của E-HSMT | 3,3248 | m2 |
| 306 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 307 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 308 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chop | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 309 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 6 | c/kiện |
| 310 | Cút sành trong bể tự hoại | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 311 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 3,507 | m3 |
| 312 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 313 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,3684 | 100m3 |
| 314 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,2091 | 100m2 |
| 315 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 6,7198 | m3 |
| 316 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,81 | m3 |
| 317 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,5643 | m3 |
| 318 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 107,4305 | m2 |
| 319 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,836 | m3 |
| 320 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván nắp đan, tấm chop | Chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 321 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,2505 | tấn |
| 322 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 104 | c/kiện |
| 323 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1228 | 100m3 |
| 324 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,2456 | 100m3 |
| 325 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,491 | 100m3 |
| 326 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1249 | 100m2 |
| 327 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,4337 | m3 |
| 328 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 5,8996 | m3 |
| 329 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 13,6659 | m3 |
| 330 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1249 | 100m2 |
| 331 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0975 | tấn |
| 332 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,3735 | m3 |
| 333 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1249 | 100m2 |
| 334 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0975 | tấn |
| 335 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,3735 | m3 |
| 336 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 1,8706 | m3 |
| 337 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 15,9195 | m3 |
| 338 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 6,8678 | m3 |
| 339 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,2911 | m2 |
| 340 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 271,3056 | m2 |
| 341 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 295,5967 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi