Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210205688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210205621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 17:34:00 đến ngày 2021-02-09 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,680,271,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.170.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình.Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp IV) trở lên.- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,208 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | công |
| 3 | Tháo dỡ máng rửa tay bằng tôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống cấp' thoát nước cũ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 112,434 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,264 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 749,325 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 749,325 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 578,948 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 589,173 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 734,636 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, đánh bóng tay vịn lan can | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,134 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp granito cũ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,28 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,036 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 186,619 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 435,921 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 126,785 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 113,355 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 422,189 | m2 |
| 20 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,404 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường gạch 150x600(mm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,851 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch lát nền 600x600(mm), XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 753,637 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.989,454 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 636,465 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc granit tự nhiên cầu thang, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,209 | m2 |
| 26 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,071 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,264 | 1m2 |
| 28 | Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73,92 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 30 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,36 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 101,28 | m2 |
| 33 | Cửa sắt xếp Đài Loan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,154 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,154 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m (máng lắp nổi M10; 2 bóng Led T8 RĐ 1,2m) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn ốp trần, chụp bán cầu mờ lắp 1 bóng tiết kiệm điện 1x25w/220v | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt Bảng điện CLIPSAL âm tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62 | cái |
| 43 | Lắp đặt Hộp đựng APTOMAT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tủ điện tổng 400x250x180mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | hộp |
| 46 | Lắp đặt Aptomat (MCB 3P 100A) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Aptomat (MCB 3P 50A) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Aptomat (MCB 2P 30A) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt Aptomat (MCB 1P 16A) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt Aptomat (MCB 1P 10A) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x16)+(1x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 400 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 600 | m |
| 56 | Lắp đặt máng nhựa PVC 25x30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 600 | m |
| 57 | Lắp đặt máng nhựa PVC 60x40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu (LAVABO) cho HS mầm non | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt tôn úp nóc trùm phần tiếp giáp sê nô giữa nhà lớp học và nhà hiệu bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| C | NHÀ VỆ SINH (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá 40%lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,423 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,635 | m2 |
| 3 | Phá 40% lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,239 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,358 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,04 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ; vòi xịt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 8 | Phá dỡ lớp trát, láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,216 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,41 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,92 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,503 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,239 | m2 |
| 13 | Láng mái, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,496 | m2 |
| 14 | Láng mái dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,496 | m2 |
| 15 | Trát thành sê nô mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,72 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,355 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,3 | m2 |
| 18 | Cửa đi nhôm việt Pháp, kính an toàn 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,32 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 20 | Cửa sổ kính lật Nhôm việt Pháp, kính an toàn 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa kính lật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,04 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn ốp trần, chụp bán cầu mờ, lắp bóng tiết kiệm điện 1x25w/220v | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Bảng điện CLIPSAL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt Aptomat 1P 10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép - Đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,003 | 100m |
| 34 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi xịt rửa sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt van phao cơ tự động | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| D | TỔNG MẶT BẰNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lớp vữa bù vênh 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 747,8 | m2 |
| 2 | Lát gạch TERRAZO 400x400, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 747,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,244 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,813 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,88 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bản lề + chốt hãm cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,531 | m3 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào trụ cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,244 | m2 |
| 9 | Sơn cánh cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,813 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,88 | m2 |
| 11 | Bản lề cổng (thay mới) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cặp |
| 12 | Chốt hãm (thay mới) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 195,997 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt hàng rào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 195,997 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,94 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 195,997 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 391,994 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.170.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình.Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp IV) trở lên.- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi